Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và thiết bị trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209292-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210980216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết) và ngân sác h huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 11:15:00 đến ngày 2021-12-23 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,551,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4560827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khácGhi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy khoan đứng 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử thì không yêu cầu máy Thủy Bình)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và thiết bị trạm biến áp
Bổ sung cơ sở vật chất cho trường THPT Tân Lang, huyện Phù Yên
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết) và ngân sác h huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La – Điện thoại: 02123.863.333 * Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 – Fax: 02123.864.189
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm - Công ty TNHH Phúc Thịnh Tây Bắc - Công ty TNHH đầu tư và thương mại Nhật Nguyên Sơn La; Địa chỉ giao dịch: Tổ 8, đường 3/2, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quốc tế Tây Bắc; Địa chỉ: Số 99, đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thuận Phát Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. * Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La – Điện thoại: 02123.863.333 * Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 – Fax: 02123.864.189


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực có các lĩnh vực: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp – Hạng III trở lên + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 + Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La – Điện thoại: 02123.863.333 * Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 – Fax: 02123.864.189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Đức Thắng - Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 * Fax: 02123.864.189.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA đầu tư, Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 – Fax: 02123.864.189
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1* PHẦN MÓNG1MỤC
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V5,1985100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V11,776m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V46,1869m3
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V9,7941m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,0092100m2
7Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,2856100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3408tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V3,0705tấn
10Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V16,0023m3
11Đổ bê tông lót móng băng, tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V11,2529m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,6401100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V17,8699m3
14Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V24,3622m3
15Ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V2,2075100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,9209tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V3,3458tấn
18Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V3,2082100m3
19Bê tông xỉ bục giảng tầng 2Theo yêu cầu tại Chương V0,5706m3
20Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V40,8044m3
21Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,3206m3
22Láng đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,9252m2
23Tạo nhám đường dốcTheo yêu cầu tại Chương V3,9252m2
24* PHẦN THÂN1MỤC
25Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V9,4723m3
26Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V9,4723m3
27Ván khuôn cột, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V2,8756100m2
28Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5214tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5214tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,6344tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,6344tấn
32Đổ bê tông xà dầm tầng 1+2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V44,8966m3
33Ván khuôn xà, dầm tầng 1+2Theo yêu cầu tại Chương V5,521100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,0393tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,197tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V2,7143tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V4,356tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V1,5939tấn
39Đổ bê tông sàn mái tầng 1+2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V105,4738m3
40Ván khuôn sàn mái tầng 1+2Theo yêu cầu tại Chương V9,7222100m2
41Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1+2, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V9,5127tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,4587tấn
43Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V6,9756m3
44Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V0,6699100m2
45gia công lắp dựng Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,4391tấn
46gia công lắp dựng Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6434tấn
47Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,4013m3
48Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V0,8591100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2389tấn
50Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4135tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V1,8228m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi + sê nô mái, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V15,7172m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V75,3956m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V83,7021m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây CT1 tầng 1, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V6,6774m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây CT1 tầng 2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V7,6724m3
57Xây bậc thang không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,881m3
58Đổ bê tông cửa thăm mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,0469m3
59Ván khuôn cửa thăm máiTheo yêu cầu tại Chương V0,0085100m2
60Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V2,6905tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V2,6905tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V227,0582m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35Theo yêu cầu tại Chương V5,3962100m2
64tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V68,85m
65* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
66Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V123,1414m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V246,2828m2
68Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V205,632m2
69Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V57,596m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V216,9408m2
71Trát dầm sảnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V25,416m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V929,6896m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V572,9512m2
74Trát tường sênô, tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V151,1664m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V60,554m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1.323,976m2
77Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V68,793m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V176,5824m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V198,5m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V798,711m2
81Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V54,9728m2
82Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V22,7454m2
83Sản xuất lan can + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V1.187,7029kg
84Mặt bích thép hộp lan canTheo yêu cầu tại Chương V436cái
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V81,038m2
86Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V1.194,5345kg
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V113,0072m2
88Khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V614,24m
89Khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V4,56m
90Cửa đi + cửa sổ thép kínhTheo yêu cầu tại Chương V177,92m2
91Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương V19bộ
92Vách kính thépTheo yêu cầu tại Chương V34,06m2
93Gia công và lắp đặt thang thép lên máiTheo yêu cầu tại Chương V9,38m
94Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V2.495,922m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V742,0706m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V8,643100m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,3457100m2
99* THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
100Rọ chắn rác D=150Theo yêu cầu tại Chương V10cái
101ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại Chương V10cái
102Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V54cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,108100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,8100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m
107* PHẦN ĐIỆN + PCCC1MỤC
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V32cái
109Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V70cái
110Đế ổ cắm nổiTheo yêu cầu tại Chương V7cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V7cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V7cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V4cái
114Hạt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu tại Chương V29cái
115Hạt công tắc 3 cựcTheo yêu cầu tại Chương V4cái
116Tủ điện tổng 400x300x150Theo yêu cầu tại Chương V1cái
117Tủ điện phòng 202x115x58Theo yêu cầu tại Chương V11cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V11cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V12cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V12cái
124Đế aptomatTheo yêu cầu tại Chương V2cái
125Mặt aptomatTheo yêu cầu tại Chương V2cái
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V55bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V14bộ
128Lắp đặt Quạt trần + chiết ápTheo yêu cầu tại Chương V36cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V25m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V80m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V80m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V220m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V900m
134Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V80m
135Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V80m
136Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V220m
137Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V50m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V1.200m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V80m
140Ống gen gân xoắn HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V100m
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V10hộp
142Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V2cọc
143Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu tại Chương V15m
144Dây VGATheo yêu cầu tại Chương V12cái
145bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V12cái
146Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V4cái
147Hộp để bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V4cái
148Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V7,52m3
149Gạch chỉ bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V100viên
150Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V2,6802m3
151Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V20m
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V4,72m3
153* PHẦN THU SÉT1MỤC
154Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
155Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V270m
156Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V100m
157Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V14cọc
158Thép chữ CTheo yêu cầu tại Chương V36cái
159Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V10cái
160Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
161Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương V16cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,32100m
163Bật thép d10Theo yêu cầu tại Chương V100cái
164Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V25,76m3
165Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V25,76m3
B HM: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1* PHẦN MÓNG1MỤC
2Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,5504100m3
3Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,9404100m3
4Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V9,876m3
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V37,7439m3
6Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,7373m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,792100m2
8Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,5133100m2
9Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1471tấn
10Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,6654tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,8389tấn
12Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V7,3267m3
13Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0372100m3
14Đổ bê tông lót móng bó, lót DK, lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V8,1899m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,4335100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng + tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V15,3818m3
17Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V14,4909m3
18Ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V1,3439100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5459tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,9597tấn
21Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V1,5742100m3
22Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V0,9776100m3
23Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V0,9776100m3/1km
24Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V24,1907m3
25* PHẦN THÂN1MỤC
26Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V6,3677m3
27Đổ bê tông cột tầng 2+3, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V11,6899m3
28Ván khuôn cột tầng 1,2,3Theo yêu cầu tại Chương V2,8922100m2
29Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3557tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2+3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,6635tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,8506tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2+3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,5592tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V1,1187tấn
34Đổ bê tông xà dầm tầng 1,2,3, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V29,2829m3
35Ván khuôn xà, dầm tầng 1,2,3Theo yêu cầu tại Chương V3,8486100m2
36Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5585tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,0203tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,21tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V4,0642tấn
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V85,157m3
41Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V7,9485100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V7,809tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,35tấn
44Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V12,1043m3
45Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V1,167100m2
46Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,7362tấn
47Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V1,1983tấn
48Đổ bê tông lanh tô, ô văng, lam, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V7,8189m3
49Ván khuôn lanh tô, ô văng, lamTheo yêu cầu tại Chương V1,4489100m2
50Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2807tấn
51Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,9164tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V7,735m3
53Xây tường tầng 3 + tầng mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V13,9759m3
54Xây tường Tầng 1+2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V122,3674m3
55Xây tường tầng 3 gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V54,1394m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1,2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V11,0072m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 3, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,8471m3
58Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V3,465m3
59Đổ bê tông cửa thăm mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,0469m3
60Ván khuôn cửa thăm máiTheo yêu cầu tại Chương V0,0085100m2
61Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,6042tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,6042tấn
63Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V130,0736m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mmTheo yêu cầu tại Chương V3,1794100m2
65tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V50,9m
66* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
67Láng sêno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V112,8416m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V225,6832m2
69Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V328,4591m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V286,739m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V712,2292m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V585,095m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V104,2204m2
74Trát đắp trang trí trục 1+9, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V57,12m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1.338,665m2
76Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V97,2275m2
77ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600m2Theo yêu cầu tại Chương V238,5015m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V134,2108m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V112,58m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2Theo yêu cầu tại Chương V574,0602m2
81Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300m2Theo yêu cầu tại Chương V55,1601m2
82Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V98,4456m2
83Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18,6365m2
84Sản xuất lan can + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V1.379,2753kg
85Mặt bích thép hộp lan canTheo yêu cầu tại Chương V554cái
86Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V98,38m2
87Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V443,9725kg
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V49,1744m2
89Khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V333,44m
90Khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V9,12m
91Cửa đi + cửa sổ thép kínhTheo yêu cầu tại Chương V103,3m2
92Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương V23bộ
93Vách kính thépTheo yêu cầu tại Chương V62,735m2
94Gia công và lắp đặt thang thép lên máiTheo yêu cầu tại Chương V16,08m
95Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
96vách ngăn composite + công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V38,76m2
97phụ kiện cửa compositeTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
98Sản xuất khung chậu rửa + sơn tĩnh điện + công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V165,3597kg
99Mặt đá granite + công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V4,572m2
100Đinh vítTheo yêu cầu tại Chương V72cái
101Trần thạch cao thả chống nướcTheo yêu cầu tại Chương V37,1584m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V2.224,2346m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V900,0318m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V9,2524100m2
105* THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
106Rọ chắn rác D=150Theo yêu cầu tại Chương V12cái
107ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại Chương V12cái
108Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V85cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,108100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V1,27100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,012100m
113* PHẦN ĐIỆN + PCCC1MỤC
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V58cái
115Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V110cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V20cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V12cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V1cái
119Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V50cái
120Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V8cái
121Tủ điện tổng 400x300x150Theo yêu cầu tại Chương V2cái
122Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương V12cái
123Tủ điện phòng 12 moduleTheo yêu cầu tại Chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương V2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương V5cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V13cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V30cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V14cái
132Đế aptomatTheo yêu cầu tại Chương V2cái
133Mặt aptomatTheo yêu cầu tại Chương V2cái
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V32bộ
135Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (loại tròn)Theo yêu cầu tại Chương V18bộ
136Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V24bộ
137Lắp đặt Quạt trần + chiết ápTheo yêu cầu tại Chương V15cái
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V140m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V200m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V100m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V450m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V900m
143Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V200m
144Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V100m
145Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V450m
146Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V100m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V1.000m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V200m
149Ống gen gân xoắn HDPE d32Theo yêu cầu tại Chương V200m
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V20hộp
151Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V3cọc
152Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V10m
153bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V18cái
154Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V6cái
155Hộp để bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V6cái
156Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V46,48m3
157Gạch chỉ bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V700viên
158Đắp cát rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V18,7613m3
159Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V140m
160Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V26,88m3
161* PHẦN THU SÉT1MỤC
162Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V13cái
163Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V200m
164Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V60m
165Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V11cọc
166Thép chữ CTheo yêu cầu tại Chương V26cái
167Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V7cái
168Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
169Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương V10cái
170Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2100m
171Bật thép d10Theo yêu cầu tại Chương V50cái
172Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V10,08m3
173Đắp rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V10,08m3
174* PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC1MỤC
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
177Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V12cái
178Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V9bộ
179vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V9bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V9bộ
181Xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V9bộ
182Vòi gạt inoxTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
184Van phao D25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
185Măng sông ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
186Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
187Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
188Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
189Rắc co d50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
190Rắc co d32Theo yêu cầu tại Chương V3cái
191Rắc co d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V0,01100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,16100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V0,08100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,36100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V0,36100m
197Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1100m
198Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
199Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
200Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
201Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
202Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
203Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
204Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V33cái
205Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
210Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V21cái
211Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V15cái
212Van khóa HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
213Van 1 chiều HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V0,5100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
219Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
220Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V30cái
221Lắp cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
224Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
225Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu tại Chương V34cái
226Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính tê 110/48mmTheo yêu cầu tại Chương V9cái
227Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính tê 90/42mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
228Chóp thông hơi inox D60Theo yêu cầu tại Chương V1cái
229Chóp thông hơi inox D90Theo yêu cầu tại Chương V2cái
230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
231Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
232Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
233Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính côn 110/90mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
234* BỂ TỰ HOẠI1MỤC
235Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2262100m3
236Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0754100m3
237Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,1696m3
238Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,7545m3
239Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0342100m2
240Gia công lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1286tấn
241Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0368m3
242Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0539tấn
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0451100m2
244Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V61 cấu kiện
245Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,699m3
246Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V22,512m2
247Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V22,512m2
248Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V7,2758m2
249Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V22,512m2
C HM: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1* PHẦN MÓNG1MỤC
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,7876100m3
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V12,782m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V49,8993m3
5Đổ bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V7,4295m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,9526100m2
7Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,9692100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,2921tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V2,145tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V1,6478tấn
11Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V10,2458m3
12Đổ bê tông lót móng băng, tam cấp đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V19,9693m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,5803100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng + tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V14,5199m3
15Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V18,4285m3
16Ván khuôn dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V1,7069100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,7128tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V2,593tấn
19Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V2,7308100m3
20Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V33,267m3
21Bê tông xỉ bục giảng tầng 2Theo yêu cầu tại Chương V2,2826m3
22* PHẦN THÂN1MỤC
23Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V8,015m3
24Đổ bê tông cột tầng 2,3, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V16,0301m3
25Ván khuôn cột tầng 1,2,3Theo yêu cầu tại Chương V3,6498100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,4269tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,8539tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,356tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,6696tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép mmTheo yêu cầu tại Chương V3,0611tấn
31Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V47,0822m3
32Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V5,981100m2
33Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,8062tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,7264tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,3814tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V5,9488tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,9881tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,9291tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V113,4429m3
40Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V10,0342100m2
41Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V10,2874tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3781tấn
43Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V11,679m3
44Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V1,1848100m2
45Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,7495tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V1,1048tấn
47Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V8,2924m3
48Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V1,2802100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3717tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6229tấn
51Xây tường tầng 1,2 gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V9,0292m3
52Xây tường tầng 3 + tầng mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V19,2757m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tấng 1,2, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V114,4007m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 3, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V59,4273m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 1,2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V13,1896m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 3, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V8,2091m3
57Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V3,168m3
58Đổ bê tông cửa thăm mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,0469m3
59Ván khuôn cửa thăm máiTheo yêu cầu tại Chương V0,0085100m2
60Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V2,1752tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V2,1752tấn
62Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V181,4m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mmTheo yêu cầu tại Chương V4,1509100m2
64tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V58m
65* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
66Láng sê nô sảnh, mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V99,26m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V198,52m2
68Trát cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V360,208m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V293,9496m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V984,3336m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V641,5481m2
72Trát sê nô + tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V121,2634m2
73Trát đắp trang trí trục 1+11, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V92,82m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1.630,7774m2
75Ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V88,225m2
76Ốp gạch vào tường phòng WC, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V280,845m2
77Quét nước xi măng 2 nước tường sê nô, tường chắn máiTheo yêu cầu tại Chương V141,8722m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V123,67m
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V857,8488m2
80Lát nền phòng WC gạch chống trơn kích thước 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V60,3855m2
81Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V92,8336m2
82Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V14,3535m2
83Sản xuất lan can + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V1.479,4135kg
84Mặt bích thép hộp lan canTheo yêu cầu tại Chương V584cái
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V105,97m2
86Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V1.546,9603kg
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V152,6516m2
88Khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V736,36m
89Khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V61,92m
90Cửa đi + cửa sổ thép kínhTheo yêu cầu tại Chương V225,78m2
91Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương V27bộ
92Vách kính thépTheo yêu cầu tại Chương V45,85m2
93Gia công và lắp đặt thang thép lên máiTheo yêu cầu tại Chương V9,38m
94Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
95vách ngăn composite + công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V5,94m2
96Sản xuất khung chậu rửa + sơn tĩnh điện + công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V145,6229kg
97Mặt đá granite + công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V5,184m2
98Đinh vítTheo yêu cầu tại Chương V72cái
99Trần thạch cao thả chống nướcTheo yêu cầu tại Chương V39,3584m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V2.933,6006m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V868,3823m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V10,7734100m2
103* PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
104Rọ chắn rác D=150Theo yêu cầu tại Chương V10cái
105ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại Chương V10cái
106Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V78cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,093100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V1,17100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,012100m
111* PHẦN ĐIỆN1MỤC
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V20cái
113Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V100cái
114Đế ổ cắm nổiTheo yêu cầu tại Chương V7cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo yêu cầu tại Chương V52cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V18cái
117Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V9cái
118Hạt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu tại Chương V37cái
119Hạt công tắc 3 cựcTheo yêu cầu tại Chương V8cái
120Tủ điện tổng 500x600x150Theo yêu cầu tại Chương V1cái
121Tủ điện 300x300x150Theo yêu cầu tại Chương V2cái
122Tủ điện phòng 202x115x58Theo yêu cầu tại Chương V7cái
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V4cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V3cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại Chương V3cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu tại Chương V2cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V5cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V7cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V8cái
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V63bộ
132Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V22bộ
133Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần loại trònTheo yêu cầu tại Chương V18bộ
134Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápTheo yêu cầu tại Chương V42cái
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V85m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V80m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V150m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V70m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V70m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V300m
141Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V300m
142Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V300m
143Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V150m
144Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V1.200m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V1.500m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V80m
147Ống gen gân xoắn HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V100m
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V4hộp
149Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V2cọc
150Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu tại Chương V15m
151Dây VGATheo yêu cầu tại Chương V6cái
152bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V18cái
153Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V6cái
154Hộp để bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V6cái
155Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V26,72m3
156Gạch chỉ bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V400viên
157Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V10,7207m3
158Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V80m
159Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V15,52m3
160* PHẦN THU SÉT1MỤC
161Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V15cái
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V220m
163Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V75m
164Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V12cọc
165Thép chữ CTheo yêu cầu tại Chương V30cái
166Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V9cái
167Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
168Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương V12cái
169Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,24100m
170Bật thép d10Theo yêu cầu tại Chương V60cái
171Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V10,08m3
172Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V10,08m3
173* PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC1MỤC
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
176Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V12cái
177Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
178vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
179Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
180Xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V12bộ
181Vòi gạt inoxTheo yêu cầu tại Chương V9bộ
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
183Van phao D25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
184Măng sông ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
185Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
186Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
187Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
188Rắc co d50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
189Rắc co d32Theo yêu cầu tại Chương V3cái
190Rắc co d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V0,01100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,16100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V0,08100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,36100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V0,36100m
196Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1100m
197Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
198Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
199Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
200Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
201Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
202Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
203Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V33cái
204Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
209Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
210Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V21cái
211Van khóa HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
212Van 1 chiều HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V0,5100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
218Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
219Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V30cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo yêu cầu tại Chương V24cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V24cái
223Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
224Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu tại Chương V23cái
225Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
226Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
227Chóp thông hơi inox D60Theo yêu cầu tại Chương V1cái
228Chóp thông hơi inox D90Theo yêu cầu tại Chương V2cái
229Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
231Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
232Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
233* PHẦN BỂ TỰ HOẠI1MỤC
234Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2262100m3
235Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0754100m3
236Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,1696m3
237Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,7545m3
238Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0342100m2
239Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1286tấn
240Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0368m3
241Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0539tấn
242Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0451100m2
243Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V61 cấu kiện
244Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,699m3
245Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V22,512m2
246Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V22,512m2
247Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V7,2758m2
248Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V22,512m2
D HM: NHÀ CÔNG VỤ
1* PHẦN MÓNG1MỤC
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,3158100m3
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V3,43m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V13,523m3
5Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,4992m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,5056100m2
7Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,5184100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,4058tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5556tấn
10Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V6,2797m3
11Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V20,9569m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,3931100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng + tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V9,0815m3
14Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V15,0284m3
15Ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V1,3953100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,316tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,0645tấn
18Đắp đất móng + tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V1,2666100m3
19Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V23,7624m3
20* PHẦN THÂN1MỤC
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,5757m3
22Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,9856100m2
23Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1386tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,7578tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V10,7304m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V1,3129100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,322tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,2314tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V7,7504m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V1,0351100m2
31Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,41tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2616tấn
33Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,77m3
34Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V0,175100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0228tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1144tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V28,0836m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V63,1627m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,9421m3
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,5915tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,5915tấn
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V131,4678m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mmTheo yêu cầu tại Chương V3,2552100m2
44tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V49,2m
45* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V55,1616m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V110,3232m2
48Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V48,584m2
49Trát xà dầm vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V52,1969m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V59,6232m2
51Trát tường ngoài, sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V306,7425m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V702,1675m2
53Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V26,6054m2
54Ốp gạch vào tường phòng WC tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V88,578m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V104,4608m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V85,6m
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V195,8928m2
58Lát nền phòng WC bằng gạch chống trơn kích thước 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V51,8098m2
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V29,6586m2
60Sản xuất lan can + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V297,1704kg
61Mặt bích thép hộp lan canTheo yêu cầu tại Chương V116cái
62Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V18,03m2
63Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V206,7219kg
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V19,9332m2
65Khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V110,74m
66Khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V114,52m
67Cửa đi + cửa sổ thép kínhTheo yêu cầu tại Chương V65,94m2
68Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương V21bộ
69Trần thạch cao thảTheo yêu cầu tại Chương V240,7517m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V800,5092m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V237,7387m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V3,0697100m2
73* PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
74Rọ chắn rác D=150Theo yêu cầu tại Chương V4cái
75ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại Chương V4cái
76Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V28cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,072100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,162100m
79Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
80* PHẦN ĐIỆN1MỤC
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V28bộ
82Đèn led ốp trần 300x300 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
83Đèn led gắn tường 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V14bộ
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V8cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V8cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V7cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V28cái
90Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V50cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V15cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V7cái
93Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V29cái
94Tủ điện tổng 400x500x150Theo yêu cầu tại Chương V1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V400m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V250m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V30m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V170m
99Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V250m
100Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V30m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V600m
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V2cọc
103Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương V10m
104bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V6cái
105Hộp để bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V2cái
106Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V2cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V14cái
108Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V56,08m3
109Gạch chỉ bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V850viên
110Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V22,7816m3
111Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V170m
112Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V31,72m3
113* PHẦN THU SÉT1MỤC
114Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V170m
116Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V54m
117Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V10cọc
118Thép chữ CTheo yêu cầu tại Chương V24cái
119Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V6cái
120Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
121Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương V8cái
122Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương V4m
123Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V4cái
124Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V15,68m3
125Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V15,68m3
126* PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC1MỤC
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V7bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V7bộ
129Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V7cái
130Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V7bộ
131vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V7bộ
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V7bộ
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương V3bể
134Van phao D25Theo yêu cầu tại Chương V3cái
135Măng sông ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V3cái
136Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
137Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
138Rắc co d50Theo yêu cầu tại Chương V3cái
139Rắc co d25Theo yêu cầu tại Chương V3cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V0,04100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V0,24100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V0,16100m
144Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1100m
145Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
146Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
147Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
150Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V14cái
151Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
154Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V14cái
155Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
156Van khóa HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
157Van 1 chiều HDPE d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V0,24100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,24100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,16100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,08100m
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V35cái
163Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V14cái
166Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
167Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
168Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
169Chóp thông hơi inox D60Theo yêu cầu tại Chương V3cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
171Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
172* PHẦN BỂ TỰ HOẠI1MỤC
173Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,4524100m3
174Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,1508100m3
175Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,3393m3
176Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,5089m3
177Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0684100m2
178Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2573tấn
179Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,0737m3
180Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,1081tấn
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0901100m2
182Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V121 cấu kiện
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V7,3981m3
184Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V45,204m2
185Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V45,204m2
186Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V14,5515m2
187Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V45,204m2
188* GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC1MỤC
189Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,608m3
190Đắp đất móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,9216m3
191Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,768m3
192Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,94m3
193Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,2064100m2
194Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,53tấn
195Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V0,53tấn
196Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V33,24m2
E HM: HÀNH LANG CẤU SỐ 1
1* PHẦN MÓNG1MỤC
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,4116100m3
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,35m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V4,1454m3
5Đổ bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,7654m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m2
7Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,1134100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0176tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,2938tấn
10Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V2,0388m3
11Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,1583m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,0725100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V3,2426m3
14Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,1438m3
15Ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V0,2859100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0633tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,4812tấn
18Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,2488100m3
19Đổ bê tông nền nhà, tam cấp đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V3,6903m3
20* PHẦN THÂN1MỤC
21Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0454m3
22Đổ bê tông cột tầng 2,3, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,0909m3
23Ván khuôn cột tầng 1,2,3Theo yêu cầu tại Chương V0,5544100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,027tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,054tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1942tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3883tấn
28Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V7,4731m3
29Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,9461100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0695tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1363tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5115tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,9886tấn
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V13,5463m3
35Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V1,1687100m2
36Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,2807tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0866tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V1,8924m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1,2 dày Theo yêu cầu tại Chương V0,9174m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 3 dày Theo yêu cầu tại Chương V0,5817m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1,2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,3485m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 3, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,2323m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V54,5176m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0929100m2
45* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V109,0352m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V66m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V89,5512m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V8,1812m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V110,526m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V82,0032m2
52Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V7,659m2
53Quét nước xi măng 2 nước dầm sê nôTheo yêu cầu tại Chương V26,8992m2
54Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V26,74m
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V95,5494m2
56Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V14,7574m2
57Sản xuất lan can + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V1.065,5022kg
58Mặt bích thép hộp lan canTheo yêu cầu tại Chương V388cái
59Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V68,14m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V143,342m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V178,3614m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V4,0319100m2
63* THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
64Rọ chắn rác D=150Theo yêu cầu tại Chương V3cái
65ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại Chương V3cái
66Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V22cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,033100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,35100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
F HM: HÀNH LANG CẤU SỐ 2
1* PHẦN MÓNG1MỤC
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,337100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,784m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,3946m3
5Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,7144m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0744100m2
7Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,1058100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,015tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2023tấn
10Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,1603m3
11Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,6637m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,0415100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V2,4076m3
14Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,9595m3
15Ván khuôn dầm, giằng nhàTheo yêu cầu tại Chương V0,1781100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,038tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2733tấn
18Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,1779100m3
19Đổ bê tông nền nhà, tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,4853m3
20* PHẦN THÂN1MỤC
21Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,697m3
22Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,697m3
23Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,2464100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,018tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,018tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,147tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,147tấn
28Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,1991m3
29Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,4025100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0438tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0429tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3095tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2838tấn
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V6,4866m3
35Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,6006100m2
36Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5755tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0568tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V0,981m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V0,4542m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,1162m3
41* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V34,2984m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V68,5968m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V26,752m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V27,074m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,3944m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V47,2612m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V41,9868m2
49Ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V2,538m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V22,9944m2
51Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18m
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V38,2808m2
53Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V14,1224m2
54Sản xuất lan can + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V318,2582kg
55Mặt bích thép hộp lan canTheo yêu cầu tại Chương V136cái
56Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V20,64m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V62,9572m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V64,9788m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,814100m2
60* PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
61Rọ chắn rác D=150Theo yêu cầu tại Chương V2cái
62ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại Chương V2cái
63Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V12cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,018100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,17100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
G HM: CỐNG QUA MƯƠNG NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,3177100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,3204100m3
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V2,6334m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V15,0528m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V13,6602m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,3942100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,1261100m2
8Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V14,8378m3
9Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,6996100m2
10Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V11,2m3
11Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,5868100m2
12Ván khuôn sànTheo yêu cầu tại Chương V0,0936100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,8225tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0326tấn
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V3,92m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V0,8836m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V14,7593m2
H HM: NHÀ VỆ SINH
1* PHẦN MÓNG1MỤC
2Đào móng công trình đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,378100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,968m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,8037m3
5Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0789m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,1152100m2
7Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,1598100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kínhTheo yêu cầu tại Chương V0,0883tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kínhTheo yêu cầu tại Chương V0,1616tấn
10Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V2,378m3
11Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,4727m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,1076100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,6599m3
14Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,1808m3
15Ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V0,2069100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0458tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3908tấn
18Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,1751100m3
19Đổ bê tông nền nhà, nền hè đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V3,278m3
20Láng nền hè, đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V19,9597m2
21* PHẦN THÂN1MỤC
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,2003m3
23Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,2112100m2
24Gia công lắp dựng cốt thé cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0318tấn
25Gia công lắp dựng cốt thé cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1556tấn
26Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0912m3
27Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,1538100m2
28Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0376tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2795tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,7908m3
31Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,3736100m2
32Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,173tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0788tấn
34Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,1463m3
35Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V0,0412100m2
36Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0027tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0229tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V8,2447m3
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,023tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,023tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V0,0466tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V0,0466tấn
43Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V5,576m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1153100m2
45* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
46Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V30,1684m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V60,3368m2
48Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,49m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V8,1685m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V26,6979m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V63,2415m2
52Trát sê nô mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,8m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V43,096m2
54Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V66,006m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V4,8m2
56Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V24m
57Lát nền bằng gạch chống trơn kích thước 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V28,9244m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V84,4524m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V63,2415m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,7524100m2
61* PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,008100m
63* PHẦN ĐIỆN1MỤC
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
66Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
67Mặt aptomatTheo yêu cầu tại Chương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V4cái
69Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V4cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V4hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V25m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V40m
73Giá đón điệnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
74* PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC1MỤC
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V5cái
77Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V5cái
78Van 3 ngảTheo yêu cầu tại Chương V5cái
79Van phao d25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V9cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V0,01100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V0,03100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,5100m
85Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
86Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
87Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
89Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
90Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
91Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
92Rắc co D50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
94Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
95Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
96Van gạt inoxTheo yêu cầu tại Chương V7cái
97Dây nối mềmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
98Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,05100m
103Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
104Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
106Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
107Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
108Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
109Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
112* BỂ TỰ HOẠI1MỤC
113Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,1885100m3
114Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0628100m3
115Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,8276m3
116Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,2415m3
117Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0292100m2
118Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,089tấn
119Đổ bê tông đúc tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,4662m3
120Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0411tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0228100m2
122Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V61 cấu kiện
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,8191m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V20,694m2
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,6058m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V20,694m2
I HM: ĐƯỜNG PISTE
1Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V42,198m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V140,66m3
3Sơn nền mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V107,59m2
J HM: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,9865100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V33,108m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V50,5164m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V160,2m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V459,24m2
6Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V19,4376m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,9839tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V1,1364100m2
9Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V5341 cấu kiện
10Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,3973100m3
K HM: HỐ GA
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0319100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,3362m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,9285m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,725m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V1,25m2
6Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,1814m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0103tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0101100m2
9Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V51 cấu kiện
10Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0064100m3
L HM: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V95,19m3
2Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V317,3m3
M HM: BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V13,0212m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V2,6042m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V5,9187m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V21,1594m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V57,6m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V57,6m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V52,7136m2
8Đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V35,7926m3
9Vận chuyển đất màu bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V0,3579100m3
10Vận chuyển đất màu bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V0,3579100m3
N HM: NHÀ ĐA NĂNG
1* PHẦN ÉP CỌC1MỤC
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoTheo yêu cầu tại Chương V21 lần TN
3Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V30,7727m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V0,6212100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,082tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V4,3202tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính >mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4303tấn
8Gia công thép bản đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V3,2706tấn
9Lắp dựng thép bản đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V3,2706tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V7,874100m
11Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V1,984m3
12* PHẦN MÓNG1MỤC
13Đào móng công trình bằng máy đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V1,4714100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V7,32m3
15Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V36,456m3
16Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,9494m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,6876100m2
18Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,5358100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,2009tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,5472tấn
21Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V8,3423m3
22Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V5,1468m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,3133100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V22,8065m3
25Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V9,1233m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,8293100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2077tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,6396tấn
29Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V2,6959100m3
30Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V42,4159m3
31* PHẦN THÂN1MỤC
32Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V11,5394m3
33Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V12,5196m3
34Ván khuôn cột tầng 1,2Theo yêu cầu tại Chương V3,7697100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5585tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V3,7663tấn
37Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V25,1232m3
38Ván khuôn xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương V3,0602100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2953tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3787tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,1686tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,7654tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6475tấn
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V27,5681m3
45Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V3,0823100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,5501tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2473tấn
48Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,314m3
49Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V0,7444100m2
50Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0506tấn
51Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,25tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1 dày Theo yêu cầu tại Chương V34,1964m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2 dày Theo yêu cầu tại Chương V76,3928m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột tầng 1, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V6,861m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột tầng 2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,713m3
56Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V2,8083tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V2,8083tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V2,5714tấn
59Bu lông d20 L=350Theo yêu cầu tại Chương V24cái
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V2,5714tấn
61Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1514tấn
62Tăng đơ d14:Theo yêu cầu tại Chương V8cái
63Bu lông vít nở d10 L=120Theo yêu cầu tại Chương V16cái
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V0,1514tấn
65Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V297,9789m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mmTheo yêu cầu tại Chương V3,6091100m2
67tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V21,98m
68* PHẦN HOÀN THIỆN1MỤC
69Trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V321,6128m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V239,471m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V478,942m2
72Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V171,0775m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V127,9729m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V322,9277m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V608,0029m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V765,8042m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V137,4385m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V131,71m
79Kẻ chỉ lõm tưường trục 4Theo yêu cầu tại Chương V96m
80Lát nền, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V147,2375m2
81Trải thảm cao suTheo yêu cầu tại Chương V249,4264m2
82Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V62,2154m2
83Sản xuất lan can + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V112,1457kg
84Mặt bích thép ống lan canTheo yêu cầu tại Chương V76cái
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V7,112m2
86Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V430,2373kg
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V72,198m2
88khuôn cửa thép képTheo yêu cầu tại Chương V132,4md
89khuôn cửa thép đơnTheo yêu cầu tại Chương V67,32md
90cửa đi thépTheo yêu cầu tại Chương V17,664m2
91cửa sổ thépTheo yêu cầu tại Chương V44,982m2
92vách kính thépTheo yêu cầu tại Chương V91,252m2
93Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.115,8831m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V742,4636m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V8,1507100m2
97* THOÁT NƯỚC MÁI1MỤC
98Rọ chắn rác D=150Theo yêu cầu tại Chương V19cái
99ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại Chương V19cái
100Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V100cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,414100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V2100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V19cái
104* PHẦN ĐIỆN1MỤC
105đèn led highbay 150WTheo yêu cầu tại Chương V11bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
107Đèn led ốp trần 300x300 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V4cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V2cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V8cái
113Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V11cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V3cái
115Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V3cái
116Tủ điện tổng 400x500x150Theo yêu cầu tại Chương V1cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V200m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V200m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2X16mm2Theo yêu cầu tại Chương V60m
120Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V100m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V400m
122Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V2cọc
123Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương V10m
124bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V9cái
125Hộp để bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V3cái
126Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V3cái
127Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V6cái
128Bộ đèn exit có lưu điệnTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
129Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V17,68m3
130Gạch chỉ bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V250viên
131Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V6,7005m3
132Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V50m
133Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V19,68m3
134* PHẦN THU SÉT1MỤC
135Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V13cái
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V200m
137Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V65m
138Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V10cọc
139Thép chữ CTheo yêu cầu tại Chương V26cái
140Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V7cái
141Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
142Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương V8cái
143Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương V5m
144Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V4cái
145Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V16,8m3
146Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V16,8m3
O HM: PHÒNG CHÁY NGOÀI NHÀ
1* PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ1MỤC
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V100m
3Tủ điện tổng 3 pha, thanh cái 150A có đènTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại Chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V1cái
12Đèn led pha bảo vệ 250wTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V300m
14* BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY1MỤC
15Đào móng bể, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,3718100m3
16Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V19,436m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V13,248m3
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V26,496m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,1968100m2
20Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0676tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V3,0646tấn
22Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V40,9952m3
23Ván khuôn tường bểTheo yêu cầu tại Chương V3,7504100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0805tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V4,4693tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0199tấn
27Đổ bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V11,16m3
28Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,2504tấn
29Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V1,1207100m2
30Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,9207m3
31Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,103tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,8793tấn
33Ván khuôn dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,2796100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V14,4232m3
35Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V107,184m2
36Láng sàn nắp bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V124,56m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V172,216m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo yêu cầu tại Chương V172,216m2
39Ngâm nước xi măng 5kg/m3Theo yêu cầu tại Chương V516,648m2
40Nắp bể bằng tôn hoa D=1mmTheo yêu cầu tại Chương V3,978m2
41khóa bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V4cái
42* NHÀ ĐỂ MÁY BƠM1MỤC
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày Theo yêu cầu tại Chương V2,7234m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V24,758m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V22,371m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V22,371m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V24,758m2
48Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,0614tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,0614tấn
50Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu tại Chương V0,019tấn
51Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo yêu cầu tại Chương V0,019tấn
52Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V5,392m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.35mmTheo yêu cầu tại Chương V0,14100m2
54tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V3,9m
55Thép B40 (2.4kg/m2)Theo yêu cầu tại Chương V6,048kg
56khóa cửaTheo yêu cầu tại Chương V1cái
57Lắp đặt kim thu sét dài 0.6m mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V10m
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại Chương V6m
60Thép chữ CTheo yêu cầu tại Chương V3cái
61Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V2cọc
62Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V1cái
63Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
64Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương V6cái
65Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương V0,4m
66Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V1cái
67Tủ điện tổng 300x400Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V1cái
71bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V1cái
72Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V1cái
73Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V1cái
74Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,9m3
75Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V0,9m3
76* PHÒNG CHÁY NGOÀI NHÀ1MỤC
77Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3100m
78Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3100m
79Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V3,3100m
80Van chặn fi 50Theo yêu cầu tại Chương V9cái
81Lăng phunTheo yêu cầu tại Chương V17cái
82Khớp nốiTheo yêu cầu tại Chương V9cái
83Tê thép không rỉ D50mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
84Tê thép không rỉ D65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
85Tê thép không rỉ D100/65mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
86Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
87Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
88kép thép d50Theo yêu cầu tại Chương V9cái
89Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
90đầu chờ Fi50Theo yêu cầu tại Chương V8cái
91Khớp nối ren trong Fi50Theo yêu cầu tại Chương V8cái
92đầu chờ Fi65Theo yêu cầu tại Chương V8cái
93Khớp nối ren trong Fi65Theo yêu cầu tại Chương V8cái
94Hộp chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V9cái
95Hộp chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V4cái
96Cuộn dây vải gai L=20mTheo yêu cầu tại Chương V17cuộn
97van 1 chiều ĐK 65Theo yêu cầu tại Chương V5cái
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,5100m
99Van khóa D25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
100Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
101Trụ tiếp nướcTheo yêu cầu tại Chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2100m
103Van phao D110Theo yêu cầu tại Chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
106Măng sông ren ngoài D50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
107Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V78m3
108Đắp đất rãnh đặt đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V74,9385m3
109* VẬT LIỆU PHÒNG MÁY BƠM CHỮA CHÁY1MỤC
110Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V0,08100m
111Đầu chờ khớp nối D100Theo yêu cầu tại Chương V4cái
112Y lọc D100Theo yêu cầu tại Chương V2cái
113Van khóa D100Theo yêu cầu tại Chương V2cái
114Van 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V2cái
115Tê fi 100Theo yêu cầu tại Chương V1cái
116Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V2cái
117van báo động kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V1cái
118Cút D100Theo yêu cầu tại Chương V2cái
119Rọ lọc D100Theo yêu cầu tại Chương V2cái
120Tủ điện 300x300x150Theo yêu cầu tại Chương V1cái
121Dây cu/xlpe/fr/dsta/pvc 4x16Theo yêu cầu tại Chương V100m
122Ống gen xoắn hdpe d25Theo yêu cầu tại Chương V100m
123* HỆ THỐNG BÁO CHÁY1MỤC
124Đầu báo khói quang (Cả công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V68cái
125Nút ấn báo cháy (Cả công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V19cái
126Còi báo cháy (Cả công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V19cái
127Đèn báo cháy (Cả công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V19cái
128Điện trở cuối tuyến (Cả công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V10cái
129Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhTheo yêu cầu tại Chương V1cái
130Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V10cái
131Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V16cái
132Bộ đèn exit có lưu điệnTheo yêu cầu tại Chương V10bộ
133Cáp 10 đôi 2x1.0mm2Theo yêu cầu tại Chương V400m
134Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0 mm2Theo yêu cầu tại Chương V900m
135Dây cu/xlpe/fr/pvc 2x1.5Theo yêu cầu tại Chương V550m
136Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20Theo yêu cầu tại Chương V900m
137Lưu điện 2kwTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu tại Chương V3cái
139Bộ dụng cụ phá dỡ PCCCTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
P ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1* ĐƯỜNG DÂY 35KV1MỤC
2Móng cột MT-6Theo yêu cầu tại Chương V1cái
3Cột bê tông ly tâm LT-16B (cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V1cái
4Tiếp địa cột RC-8Theo yêu cầu tại Chương V1cái
5Xà đỡ vượt XĐV-35Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
6Xà rẽ nhánh 6 sứ XR35-6Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
7Dây nhôm trần lõi thép AC50/8Theo yêu cầu tại Chương V156m
8Kéo dây nhôm trần AC-50/8Theo yêu cầu tại Chương V156m
9Ghíp nhôm CC-95Theo yêu cầu tại Chương V24cái
10Dây nhôm buộc cổ sứTheo yêu cầu tại Chương V1kg
11Cách điện đứng PI-35kV (cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V10cái
12Biển an toàn gắn trên cột (cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V1cái
13* ĐƯỜNG DÂY 0,4KV1MỤC
14Đào đất rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V55m3
15Đắp cát đen lấp rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V19,8m3
16Đắp đất lấp rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V35,2m3
17Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Chương V1.636viên
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 (cả công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V292m
19Mốc báo cáp (cả công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V10quả
20Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mTheo yêu cầu tại Chương V66m2
21Ống nhựa HDPE D65/60 (cả công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V282m
22Ống thép mạ kẽm D90 (cả công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V40m
23Đầu cáp ngầm trong nhà 0,4kV (cả công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
24* TRẠM BIẾN ÁP1MỤC
25Móng cột MT-6Theo yêu cầu tại Chương V2cái
26Cột bê tông li tâm LT-16BTheo yêu cầu tại Chương V2cái
27Thang trèoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
28Ghế thao tácTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
29Giá đỡ cầu dao lòng trạmTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
30Giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
31Giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
32Giá đỡ cáp lựcTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
33Xà đỡ trung gian trênTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
34Xà đỡ trung gian dướiTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
35Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
36Xà đỉnh trạm biến ápTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
37Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
38Cách điện đứng PI-35 (cả ty) - bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V24quả
39Đầu cốt lưỡng kim BG150Theo yêu cầu tại Chương V12cái
40Đầu cốt lưỡng kim BG50Theo yêu cầu tại Chương V60cái
41Ép đầu cốt BG150Theo yêu cầu tại Chương V12cái
42Ép đầu cốt BG50Theo yêu cầu tại Chương V60cái
43Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3M150+1M95Theo yêu cầu tại Chương V7m
44Dây đồng mềm nối trung tính M-95 - bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V32m
45Công tơ điện tử 3 pha - bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V2cái
46Dây nhôm AC50/8-XLPE4.3/HDPE - bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V30m
47Biển báo an toànTheo yêu cầu tại Chương V2cái
48Biển báo tên trạmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
49Lắp đặt biển báoTheo yêu cầu tại Chương V3cái
50Lắp chụp SITheo yêu cầu tại Chương V6cái
51Lắp chụp chống sét vanTheo yêu cầu tại Chương V3cái
52Chụp cực cao thếTheo yêu cầu tại Chương V3cái
53Chụp cực hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V4cái
Q THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1* THIẾT BỊ1MỤC
2MBA 180kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1máy
3Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 300A-400VTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
4Cầu dao chém ngang 35kV - 630ATheo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Chống sét van ZnO-35Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
6Cầu chì tự rơi SI35/100Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
7* LẮP ĐẶT THIẾT BỊ1MỤC
8MBA 180kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1máy
9Chống sét van ZnO-35Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
10Cầu dao cách ly 35kVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
11Tủ điện hạ thế 300A - 400VTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
12Cầu chì tự rơi SI35/100Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
13* THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ1MỤC
14MBA180kVA -35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1máy
15Cầu chì tự rơi 35KVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
16Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại Chương V31pha
17Dầu cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V1mẫu
18Cáp hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V1sợi
19Biến điện ápTheo yêu cầu tại Chương V31pha
20Biến dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương V31pha
21Đồng hồ VônTheo yêu cầu tại Chương V1cái
22Đồng hồ ATheo yêu cầu tại Chương V3cái
23Công tơ điện tử 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V1cái
24Chống sét van 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V31pha
25Mạch điện ápTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
26Mạch dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
27Thanh cáiTheo yêu cầu tại Chương V1phân đoạn
28Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
29Tiếp địa đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương V1vị trí
30Áp tô mát ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V3cái
R THIẾT BỊ PCCC
1Bơm cứu hỏa điện (Q=81m3/h, H>45m)Theo yêu cầu tại Chương V1cái
2Bơm cứu hỏa diezen (Q=81m3/h, H=45m)Theo yêu cầu tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4560827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khácGhi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.33
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
2 Cần cẩu ≥10T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
3 Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.2
4 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.5
5 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.3
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.5
7 Máy đào 0,80 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
8 Máy đào 1,60 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
9 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.5
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.3
11 Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
12 Máy hàn 14 kW - 15 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.2
13 Máy hàn 23 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.2
15 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.5
16 Máy khoan đứng 2,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.5
17 Máy khoan đứng 4,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.5
18 Máy mài 2,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này5
19 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.5
20 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.3
21 Máy vận thăng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
22 Ô tô tự đổ >=7T có giấy chứng nhận đăng ký xe; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.3
23 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
24 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử thì không yêu cầu máy Thủy Bình) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->