Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết) và ngân sác h huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:15:00 đến ngày 2021-12-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,551,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4560827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khácGhi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy khoan đứng 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử thì không yêu cầu máy Thủy Bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và thiết bị trạm biến áp Bổ sung cơ sở vật chất cho trường THPT Tân Lang, huyện Phù Yên 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết) và ngân sác h huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực có các lĩnh vực: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp – Hạng III trở lên + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 + Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
* Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La – Điện thoại: 02123.863.333
* Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 – Fax: 02123.864.189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Đức Thắng - Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 * Fax: 02123.864.189. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA đầu tư, Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.863.515 – Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1985 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,776 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,1869 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,7941 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0092 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2856 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3408 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0705 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,0023 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng băng, tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2529 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6401 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,8699 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,3622 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2075 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9209 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3458 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2082 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xỉ bục giảng tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5706 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,8044 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3206 | m3 |
| 22 | Láng đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9252 | m2 |
| 23 | Tạo nhám đường dốc | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9252 | m2 |
| 24 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 25 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,4723 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,4723 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8756 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5214 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5214 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6344 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6344 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm tầng 1+2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,8966 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm tầng 1+2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,521 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0393 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,197 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7143 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,356 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5939 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái tầng 1+2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 105,4738 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái tầng 1+2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,7222 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1+2, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,5127 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4587 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9756 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6699 | 100m2 |
| 45 | gia công lắp dựng Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4391 | tấn |
| 46 | gia công lắp dựng Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6434 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4013 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8591 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2389 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4135 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8228 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi + sê nô mái, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,7172 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,3956 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 83,7021 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây CT1 tầng 1, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,6774 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây CT1 tầng 2, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,6724 | m3 |
| 57 | Xây bậc thang không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,881 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông cửa thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0469 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cửa thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6905 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6905 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 227,0582 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3962 | 100m2 |
| 64 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,85 | m |
| 65 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 66 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 123,1414 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 246,2828 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 205,632 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,596 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 216,9408 | m2 |
| 71 | Trát dầm sảnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,416 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 929,6896 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 572,9512 | m2 |
| 74 | Trát tường sênô, tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 151,1664 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,554 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.323,976 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,793 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 176,5824 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 198,5 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 798,711 | m2 |
| 81 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,9728 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,7454 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.187,7029 | kg |
| 84 | Mặt bích thép hộp lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 436 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,038 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.194,5345 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 113,0072 | m2 |
| 88 | Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 614,24 | m |
| 89 | Khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,56 | m |
| 90 | Cửa đi + cửa sổ thép kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 177,92 | m2 |
| 91 | Khóa quả chùy | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 92 | Vách kính thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,06 | m2 |
| 93 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,38 | m |
| 94 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.495,922 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 742,0706 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,643 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3457 | 100m2 |
| 99 | * THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 100 | Rọ chắn rác D=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 101 | ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 102 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,108 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | * PHẦN ĐIỆN + PCCC | 1 | MỤC | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 109 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | cái |
| 110 | Đế ổ cắm nổi | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 114 | Hạt công tắc 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cái |
| 115 | Hạt công tắc 3 cực | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện phòng 202x115x58 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 124 | Đế aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 900 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 140 | Ống gen gân xoắn HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | hộp |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 143 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 144 | Dây VGA | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 145 | bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 146 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 147 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,52 | m3 |
| 149 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | viên |
| 150 | Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6802 | m3 |
| 151 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,72 | m3 |
| 153 | * PHẦN THU SÉT | 1 | MỤC | |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 270 | m |
| 156 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cọc |
| 158 | Thép chữ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 159 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 160 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 161 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 163 | Bật thép d10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | cái |
| 164 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,76 | m3 |
| 165 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,76 | m3 |
| B | HM: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5504 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9404 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,876 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,7439 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7373 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5133 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1471 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6654 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8389 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,3267 | m3 |
| 13 | Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng bó, lót DK, lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4335 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng + tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,3818 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4909 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3439 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5459 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9597 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5742 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9776 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9776 | 100m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,1907 | m3 |
| 25 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 26 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,3677 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột tầng 2+3, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,6899 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột tầng 1,2,3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8922 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3557 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2+3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6635 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8506 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2+3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5592 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1187 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm tầng 1,2,3, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,2829 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm tầng 1,2,3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8486 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5585 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0203 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,21 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0642 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 85,157 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,9485 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,809 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,1043 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7362 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1983 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, lam, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,8189 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4489 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2807 | tấn |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9164 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,735 | m3 |
| 53 | Xây tường tầng 3 + tầng mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,9759 | m3 |
| 54 | Xây tường Tầng 1+2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,3674 | m3 |
| 55 | Xây tường tầng 3 gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,1394 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1,2, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,0072 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 3, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8471 | m3 |
| 58 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,465 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông cửa thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0469 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cửa thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6042 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6042 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 130,0736 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1794 | 100m2 |
| 65 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,9 | m |
| 66 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 67 | Láng sêno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 112,8416 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 225,6832 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 328,4591 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 286,739 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 712,2292 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 585,095 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 104,2204 | m2 |
| 74 | Trát đắp trang trí trục 1+9, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,12 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.338,665 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 97,2275 | m2 |
| 77 | ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 238,5015 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 134,2108 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 112,58 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 574,0602 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,1601 | m2 |
| 82 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 98,4456 | m2 |
| 83 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,6365 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.379,2753 | kg |
| 85 | Mặt bích thép hộp lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 554 | cái |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 98,38 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 443,9725 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,1744 | m2 |
| 89 | Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 333,44 | m |
| 90 | Khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,12 | m |
| 91 | Cửa đi + cửa sổ thép kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 103,3 | m2 |
| 92 | Khóa quả chùy | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | bộ |
| 93 | Vách kính thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 62,735 | m2 |
| 94 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,08 | m |
| 95 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | vách ngăn composite + công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,76 | m2 |
| 97 | phụ kiện cửa composite | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Sản xuất khung chậu rửa + sơn tĩnh điện + công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 165,3597 | kg |
| 99 | Mặt đá granite + công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,572 | m2 |
| 100 | Đinh vít | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | cái |
| 101 | Trần thạch cao thả chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,1584 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.224,2346 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 900,0318 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,2524 | 100m2 |
| 105 | * THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 106 | Rọ chắn rác D=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 107 | ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 85 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,108 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,27 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 113 | * PHẦN ĐIỆN + PCCC | 1 | MỤC | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 58 | cái |
| 115 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 110 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 120 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 121 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 123 | Tủ điện phòng 12 module | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 132 | Đế aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (loại tròn) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 450 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 900 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 450 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.000 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 149 | Ống gen gân xoắn HDPE d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | hộp |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cọc |
| 152 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 153 | bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 154 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 156 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,48 | m3 |
| 157 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 700 | viên |
| 158 | Đắp cát rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,7613 | m3 |
| 159 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | m |
| 160 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,88 | m3 |
| 161 | * PHẦN THU SÉT | 1 | MỤC | |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 164 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cọc |
| 166 | Thép chữ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| 167 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 168 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 169 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Bật thép d10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 172 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 173 | Đắp rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 174 | * PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | MỤC | |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | bộ |
| 179 | vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | bộ |
| 181 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | bộ |
| 182 | Vòi gạt inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 184 | Van phao D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Rắc co d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Rắc co d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 191 | Rắc co d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 212 | Van khóa HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | Van 1 chiều HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 221 | Lắp cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính tê 110/48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính tê 90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 228 | Chóp thông hơi inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 229 | Chóp thông hơi inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính côn 110/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 234 | * BỂ TỰ HOẠI | 1 | MỤC | |
| 235 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1696 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7545 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 240 | Gia công lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1286 | tấn |
| 241 | Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0368 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0539 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 244 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,699 | m3 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| 247 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2758 | m2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| C | HM: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7876 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,782 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,8993 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,4295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9526 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9692 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2921 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,145 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6478 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,2458 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng băng, tam cấp đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,9693 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5803 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng + tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,5199 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,4285 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7069 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7128 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,593 | tấn |
| 19 | Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7308 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,267 | m3 |
| 21 | Bê tông xỉ bục giảng tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2826 | m3 |
| 22 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 23 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,015 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột tầng 2,3, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,0301 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột tầng 1,2,3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6498 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4269 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8539 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6696 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0611 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,0822 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,981 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8062 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7264 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3814 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9488 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9881 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9291 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 113,4429 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,0342 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,2874 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3781 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,679 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1848 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7495 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1048 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,2924 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2802 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3717 | tấn |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6229 | tấn |
| 51 | Xây tường tầng 1,2 gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,0292 | m3 |
| 52 | Xây tường tầng 3 + tầng mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,2757 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tấng 1,2, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,4007 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 3, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,4273 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 1,2, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,1896 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 3, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,2091 | m3 |
| 57 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,168 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông cửa thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0469 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cửa thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1752 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1752 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 181,4 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,1509 | 100m2 |
| 64 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 58 | m |
| 65 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 66 | Láng sê nô sảnh, mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 99,26 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 198,52 | m2 |
| 68 | Trát cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 360,208 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 293,9496 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 984,3336 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 641,5481 | m2 |
| 72 | Trát sê nô + tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 121,2634 | m2 |
| 73 | Trát đắp trang trí trục 1+11, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,82 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.630,7774 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,225 | m2 |
| 76 | Ốp gạch vào tường phòng WC, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 280,845 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước tường sê nô, tường chắn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 141,8722 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 123,67 | m |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 857,8488 | m2 |
| 80 | Lát nền phòng WC gạch chống trơn kích thước 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,3855 | m2 |
| 81 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,8336 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,3535 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.479,4135 | kg |
| 84 | Mặt bích thép hộp lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 584 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 105,97 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.546,9603 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 152,6516 | m2 |
| 88 | Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 736,36 | m |
| 89 | Khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,92 | m |
| 90 | Cửa đi + cửa sổ thép kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 225,78 | m2 |
| 91 | Khóa quả chùy | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | bộ |
| 92 | Vách kính thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,85 | m2 |
| 93 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,38 | m |
| 94 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | vách ngăn composite + công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,94 | m2 |
| 96 | Sản xuất khung chậu rửa + sơn tĩnh điện + công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 145,6229 | kg |
| 97 | Mặt đá granite + công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,184 | m2 |
| 98 | Đinh vít | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | cái |
| 99 | Trần thạch cao thả chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,3584 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.933,6006 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 868,3823 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,7734 | 100m2 |
| 103 | * PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 104 | Rọ chắn rác D=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 105 | ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 106 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 78 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,093 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,17 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 111 | * PHẦN ĐIỆN | 1 | MỤC | |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 113 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | cái |
| 114 | Đế ổ cắm nổi | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 52 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 118 | Hạt công tắc 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | cái |
| 119 | Hạt công tắc 3 cực | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 120 | Tủ điện tổng 500x600x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện 300x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Tủ điện phòng 202x115x58 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 63 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần loại tròn | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 85 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 300 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.200 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.500 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 147 | Ống gen gân xoắn HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 150 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 151 | Dây VGA | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 152 | bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 153 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 154 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,72 | m3 |
| 156 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | viên |
| 157 | Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,7207 | m3 |
| 158 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 159 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,52 | m3 |
| 160 | * PHẦN THU SÉT | 1 | MỤC | |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| 163 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cọc |
| 165 | Thép chữ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 166 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 167 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 168 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 170 | Bật thép d10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 171 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 172 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 173 | * PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | MỤC | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 178 | vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 180 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 181 | Vòi gạt inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 183 | Van phao D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 184 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 188 | Rắc co d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Rắc co d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 190 | Rắc co d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 211 | Van khóa HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 212 | Van 1 chiều HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 227 | Chóp thông hơi inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 228 | Chóp thông hơi inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 233 | * PHẦN BỂ TỰ HOẠI | 1 | MỤC | |
| 234 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1696 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7545 | m3 |
| 238 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 239 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1286 | tấn |
| 240 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0368 | m3 |
| 241 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0539 | tấn |
| 242 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 243 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 244 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,699 | m3 |
| 245 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| 246 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| 247 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2758 | m2 |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| D | HM: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3158 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,523 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4058 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5556 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,2797 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,9569 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3931 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng + tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,0815 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,0284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3953 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,316 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0645 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng + tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2666 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,7624 | m3 |
| 20 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,5757 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1386 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7578 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,7304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3129 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,322 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2314 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7504 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0351 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,41 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2616 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0228 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1144 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,0836 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,1627 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9421 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5915 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5915 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 131,4678 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2552 | 100m2 |
| 44 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,2 | m |
| 45 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,1616 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,3232 | m2 |
| 48 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,584 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,1969 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,6232 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 306,7425 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 702,1675 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,6054 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào tường phòng WC tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,578 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 104,4608 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 85,6 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 195,8928 | m2 |
| 58 | Lát nền phòng WC bằng gạch chống trơn kích thước 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,8098 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,6586 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 297,1704 | kg |
| 61 | Mặt bích thép hộp lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 116 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,03 | m2 |
| 63 | Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 206,7219 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,9332 | m2 |
| 65 | Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,74 | m |
| 66 | Khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,52 | m |
| 67 | Cửa đi + cửa sổ thép kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 65,94 | m2 |
| 68 | Khóa quả chùy | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | bộ |
| 69 | Trần thạch cao thả | Theo yêu cầu tại Chương V | 240,7517 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 800,5092 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 237,7387 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0697 | 100m2 |
| 73 | * PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 74 | Rọ chắn rác D=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,162 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | * PHẦN ĐIỆN | 1 | MỤC | |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 82 | Đèn led ốp trần 300x300 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Đèn led gắn tường 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 90 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 93 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng 400x500x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 170 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 250 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 600 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 103 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 104 | bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 105 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 108 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,08 | m3 |
| 109 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 850 | viên |
| 110 | Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,7816 | m3 |
| 111 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 170 | m |
| 112 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,72 | m3 |
| 113 | * PHẦN THU SÉT | 1 | MỤC | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 170 | m |
| 116 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cọc |
| 118 | Thép chữ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 119 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 120 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 121 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 122 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m |
| 123 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,68 | m3 |
| 125 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,68 | m3 |
| 126 | * PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | MỤC | |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 131 | vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bể |
| 134 | Van phao D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Rắc co d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 139 | Rắc co d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 156 | Van khóa HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 157 | Van 1 chiều HDPE d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 169 | Chóp thông hơi inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 172 | * PHẦN BỂ TỰ HOẠI | 1 | MỤC | |
| 173 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3393 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5089 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 178 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2573 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0737 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1081 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 182 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,3981 | m3 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,204 | m2 |
| 185 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,204 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,5515 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,204 | m2 |
| 188 | * GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC | 1 | MỤC | |
| 189 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,608 | m3 |
| 190 | Đắp đất móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9216 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,94 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 194 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,24 | m2 |
| E | HM: HÀNH LANG CẤU SỐ 1 | |||
| 1 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,1454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0176 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2938 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0388 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1583 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2426 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1438 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2859 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0633 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4812 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2488 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền nhà, tam cấp đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6903 | m3 |
| 20 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 21 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0454 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột tầng 2,3, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0909 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột tầng 1,2,3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1942 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3883 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,4731 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9461 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0695 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1363 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5115 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2,3, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9886 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,5463 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1687 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2807 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0866 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8924 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1,2 dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9174 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 3 dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5817 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1,2, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3485 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 3, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2323 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,5176 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 45 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 109,0352 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 89,5512 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1812 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,526 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 82,0032 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,659 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước dầm sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,8992 | m2 |
| 54 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,74 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,5494 | m2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,7574 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.065,5022 | kg |
| 58 | Mặt bích thép hộp lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 388 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,14 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 143,342 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 178,3614 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0319 | 100m2 |
| 63 | * THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 64 | Rọ chắn rác D=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,033 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| F | HM: HÀNH LANG CẤU SỐ 2 | |||
| 1 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3946 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2023 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1603 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6637 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4076 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9595 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1781 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2733 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền nhà, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4853 | m3 |
| 20 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 21 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1991 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0438 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0429 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3095 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2838 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,4866 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5755 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0568 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,981 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4542 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1162 | m3 |
| 41 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,2984 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,5968 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,752 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,074 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,3944 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,2612 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,9868 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,538 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,9944 | m2 |
| 51 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,2808 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,1224 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 318,2582 | kg |
| 55 | Mặt bích thép hộp lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 62,9572 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,9788 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,814 | 100m2 |
| 60 | * PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 61 | Rọ chắn rác D=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| G | HM: CỐNG QUA MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6334 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,0528 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,6602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,8378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6996 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8225 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8836 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,7593 | m2 |
| H | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8037 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0789 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0883 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1616 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,378 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4727 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6599 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0458 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3908 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1751 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền nhà, nền hè đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,278 | m3 |
| 20 | Láng nền hè, đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,9597 | m2 |
| 21 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2003 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thé cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0318 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thé cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1556 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0912 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0376 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2795 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7908 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3736 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0788 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1463 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0027 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0229 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,2447 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0466 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0466 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,576 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 45 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 46 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,1684 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,3368 | m2 |
| 48 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,49 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1685 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,6979 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,2415 | m2 |
| 52 | Trát sê nô mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,096 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,006 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 56 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m |
| 57 | Lát nền bằng gạch chống trơn kích thước 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,9244 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,4524 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,2415 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7524 | 100m2 |
| 61 | * PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m |
| 63 | * PHẦN ĐIỆN | 1 | MỤC | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 69 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 73 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 74 | * PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | MỤC | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 78 | Van 3 ngả | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 79 | Van phao d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 96 | Van gạt inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 97 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 112 | * BỂ TỰ HOẠI | 1 | MỤC | |
| 113 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8276 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2415 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 118 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4662 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0411 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8191 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,694 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6058 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,694 | m2 |
| I | HM: ĐƯỜNG PISTE | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,198 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 140,66 | m3 |
| 3 | Sơn nền mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,59 | m2 |
| J | HM: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9865 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,108 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,5164 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 160,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 459,24 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,4376 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9839 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1364 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 534 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3973 | 100m3 |
| K | HM: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3362 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9285 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,725 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,25 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1814 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0103 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| L | HM: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 317,3 | m3 |
| M | HM: BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,0212 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6042 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9187 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,1594 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,7136 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,7926 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất màu bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất màu bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3579 | 100m3 |
| N | HM: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | * PHẦN ÉP CỌC | 1 | MỤC | |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | 1 lần TN |
| 3 | Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,7727 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6212 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,082 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3202 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính >mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4303 | tấn |
| 8 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2706 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2706 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,874 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,984 | m3 |
| 12 | * PHẦN MÓNG | 1 | MỤC | |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4714 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,32 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,456 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9494 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6876 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5358 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2009 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5472 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,3423 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng băng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1468 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,8065 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,1233 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8293 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2077 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6396 | tấn |
| 29 | Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6959 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,4159 | m3 |
| 31 | * PHẦN THÂN | 1 | MỤC | |
| 32 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,5394 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,5196 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột tầng 1,2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7697 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5585 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7663 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,1232 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0602 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2953 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3787 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1686 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7654 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6475 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,5681 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0823 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5501 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2473 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,314 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7444 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0506 | tấn |
| 51 | Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1 dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,1964 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2 dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,3928 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột tầng 1, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,861 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột tầng 2, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,713 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8083 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8083 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5714 | tấn |
| 59 | Bu lông d20 L=350 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5714 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1514 | tấn |
| 62 | Tăng đơ d14: | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Bu lông vít nở d10 L=120 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1514 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 297,9789 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6091 | 100m2 |
| 67 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,98 | m |
| 68 | * PHẦN HOÀN THIỆN | 1 | MỤC | |
| 69 | Trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 321,6128 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 239,471 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V | 478,942 | m2 |
| 72 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 171,0775 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 127,9729 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 322,9277 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 608,0029 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 765,8042 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 137,4385 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 131,71 | m |
| 79 | Kẻ chỉ lõm tưường trục 4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 96 | m |
| 80 | Lát nền, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 147,2375 | m2 |
| 81 | Trải thảm cao su | Theo yêu cầu tại Chương V | 249,4264 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 62,2154 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 112,1457 | kg |
| 84 | Mặt bích thép ống lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 76 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,112 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt + sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 430,2373 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,198 | m2 |
| 88 | khuôn cửa thép kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 132,4 | md |
| 89 | khuôn cửa thép đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,32 | md |
| 90 | cửa đi thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,664 | m2 |
| 91 | cửa sổ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,982 | m2 |
| 92 | vách kính thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,252 | m2 |
| 93 | Khóa quả chùy | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.115,8831 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 742,4636 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1507 | 100m2 |
| 97 | * THOÁT NƯỚC MÁI | 1 | MỤC | |
| 98 | Rọ chắn rác D=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 99 | ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 100 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,414 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 104 | * PHẦN ĐIỆN | 1 | MỤC | |
| 105 | đèn led highbay 150W | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Đèn led ốp trần 300x300 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 113 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Tủ điện tổng 400x500x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2X16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 123 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 124 | bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 125 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 126 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 127 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 128 | Bộ đèn exit có lưu điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,68 | m3 |
| 130 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 250 | viên |
| 131 | Đắp cát rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,7005 | m3 |
| 132 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 133 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,68 | m3 |
| 134 | * PHẦN THU SÉT | 1 | MỤC | |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 137 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 65 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cọc |
| 139 | Thép chữ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| 140 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 141 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 143 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 144 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 145 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m3 |
| 146 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m3 |
| O | HM: PHÒNG CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | * PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1 | MỤC | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 3 | Tủ điện tổng 3 pha, thanh cái 150A có đèn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn led pha bảo vệ 250w | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 300 | m |
| 14 | * BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | 1 | MỤC | |
| 15 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3718 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,436 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,248 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0676 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0646 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,9952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7504 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0805 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4693 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0199 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,16 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2504 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1207 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,9207 | m3 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8793 | tấn |
| 33 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4232 | m3 |
| 35 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,184 | m2 |
| 36 | Láng sàn nắp bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 124,56 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 172,216 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu tại Chương V | 172,216 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 516,648 | m2 |
| 40 | Nắp bể bằng tôn hoa D=1mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,978 | m2 |
| 41 | khóa bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | * NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | 1 | MỤC | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7234 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,758 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,371 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,371 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,758 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0614 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0614 | tấn |
| 50 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,392 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 54 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9 | m |
| 55 | Thép B40 (2.4kg/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,048 | kg |
| 56 | khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.6m mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 60 | Thép chữ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 62 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 65 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | m |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện tổng 300x400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 76 | * PHÒNG CHÁY NGOÀI NHÀ | 1 | MỤC | |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3 | 100m |
| 80 | Van chặn fi 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lăng phun | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 82 | Khớp nối | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 83 | Tê thép không rỉ D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Tê thép không rỉ D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê thép không rỉ D100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 88 | kép thép d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 90 | đầu chờ Fi50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 91 | Khớp nối ren trong Fi50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 92 | đầu chờ Fi65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 93 | Khớp nối ren trong Fi65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 94 | Hộp chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 95 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Cuộn dây vải gai L=20m | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cuộn |
| 97 | van 1 chiều ĐK 65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Trụ tiếp nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Van phao D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 106 | Măng sông ren ngoài D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 78 | m3 |
| 108 | Đắp đất rãnh đặt đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 74,9385 | m3 |
| 109 | * VẬT LIỆU PHÒNG MÁY BƠM CHỮA CHÁY | 1 | MỤC | |
| 110 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 111 | Đầu chờ khớp nối D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Van khóa D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê fi 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | van báo động kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Cút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Rọ lọc D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Tủ điện 300x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Dây cu/xlpe/fr/dsta/pvc 4x16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 122 | Ống gen xoắn hdpe d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 123 | * HỆ THỐNG BÁO CHÁY | 1 | MỤC | |
| 124 | Đầu báo khói quang (Cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 68 | cái |
| 125 | Nút ấn báo cháy (Cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 126 | Còi báo cháy (Cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 127 | Đèn báo cháy (Cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 128 | Điện trở cuối tuyến (Cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 129 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 131 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 132 | Bộ đèn exit có lưu điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 133 | Cáp 10 đôi 2x1.0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | m |
| 134 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 900 | m |
| 135 | Dây cu/xlpe/fr/pvc 2x1.5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 550 | m |
| 136 | Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 900 | m |
| 137 | Lưu điện 2kw | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 139 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | * ĐƯỜNG DÂY 35KV | 1 | MỤC | |
| 2 | Móng cột MT-6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-16B (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tiếp địa cột RC-8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 6 sứ XR35-6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép AC50/8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 156 | m |
| 8 | Kéo dây nhôm trần AC-50/8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 156 | m |
| 9 | Ghíp nhôm CC-95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 10 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | kg |
| 11 | Cách điện đứng PI-35kV (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 12 | Biển an toàn gắn trên cột (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | * ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | 1 | MỤC | |
| 14 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | m3 |
| 15 | Đắp cát đen lấp rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất lấp rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,2 | m3 |
| 17 | Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.636 | viên |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 (cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 292 | m |
| 19 | Mốc báo cáp (cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | m2 |
| 21 | Ống nhựa HDPE D65/60 (cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 282 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D90 (cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 23 | Đầu cáp ngầm trong nhà 0,4kV (cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | * TRẠM BIẾN ÁP | 1 | MỤC | |
| 25 | Móng cột MT-6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cột bê tông li tâm LT-16B | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cầu dao lòng trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ trung gian trên | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ trung gian dưới | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỉnh trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cách điện đứng PI-35 (cả ty) - bao gồm công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | quả |
| 39 | Đầu cốt lưỡng kim BG150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 40 | Đầu cốt lưỡng kim BG50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt BG150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt BG50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3M150+1M95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m |
| 44 | Dây đồng mềm nối trung tính M-95 - bao gồm công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | m |
| 45 | Công tơ điện tử 3 pha - bao gồm công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Dây nhôm AC50/8-XLPE4.3/HDPE - bao gồm công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 47 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp chụp SI | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Chụp cực cao thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Chụp cực hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| Q | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | * THIẾT BỊ | 1 | MỤC | |
| 2 | MBA 180kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 300A-400V | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi SI35/100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | * LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | 1 | MỤC | |
| 8 | MBA 180kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 9 | Chống sét van ZnO-35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 300A - 400V | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi SI35/100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | * THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | 1 | MỤC | |
| 14 | MBA180kVA -35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 15 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 17 | Dầu cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | mẫu |
| 18 | Cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | sợi |
| 19 | Biến điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 20 | Biến dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 21 | Đồng hồ Vôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Chống sét van 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 25 | Mạch điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Mạch dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Thanh cái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | phân đoạn |
| 28 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Tiếp địa đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | vị trí |
| 30 | Áp tô mát ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm cứu hỏa điện (Q=81m3/h, H>45m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm cứu hỏa diezen (Q=81m3/h, H=45m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4560827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khácGhi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥10T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 3 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 5 |
| 7 | Máy đào 0,80 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đào 1,60 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 5 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 3 |
| 11 | Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy hàn 14 kW - 15 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 5 |
| 16 | Máy khoan đứng 2,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 5 |
| 17 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 5 |
| 18 | Máy mài 2,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này | 5 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 5 |
| 20 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 3 |
| 21 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ >=7T | có giấy chứng nhận đăng ký xe; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 3 |
| 23 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 24 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử thì không yêu cầu máy Thủy Bình) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu bản phô tô tài liệu chứng minh quyền sở hữu như: hóa đơn, chứng từ; Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ thi công gói thầu này; Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bản gốc hoặc bản phô tô tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê đồng thời chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi