Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:10:00 đến ngày 2021-12-10 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.531.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.529.062.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng lồng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà học 02 tầng và hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2053 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5951 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7262 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9243 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1204 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6136 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3463 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2535 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4451 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 22 | Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1946 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,369 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6797 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9608 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4208 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8188 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3153 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6112 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9367 | 100m2 |
| 53 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,151 | md |
| 54 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0272 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0212 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8732 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3677 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9227 | m3 |
| 68 | Xây các bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6694 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,9204 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,6828 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2872 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, mái hăt, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9982 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,242 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,105 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,534 | m2 |
| 76 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0616 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,2668 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,104 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6147 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,136 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3848 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4332 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,653 | m2 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0601 | m3 |
| 88 | Đắp con bọ dưới vòm KT (200x300x315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,746 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,0852 | m2 |
| 91 | CCLĐ cửa sổ 02 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 4 bản lề+2 tay cài, kính trắng 6,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 92 | CCLĐ cửa đi 02 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng an toàn 6.38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 93 | CCLĐ cửa đi 01 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm, kính trắng an toàn 6.38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 94 | CCLĐ cửa sổ 01 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 2 bản lề A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng 6,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Trụ lan can inox cao 1.2m, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6838 | m2 |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2436 | 100m2 |
| 104 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 105 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 106 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 107 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Mua, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Mua, lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 115 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 117 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 121 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 122 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 123 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 124 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 125 | Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 126 | Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 127 | Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 128 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 129 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 130 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 131 | Đào móng tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 133 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 134 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 135 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 138 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 140 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 151 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 164 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 169 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 170 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 174 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 178 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Giá treo ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 181 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5784 | m3 |
| 182 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0125 | m3 |
| 183 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,134 | m2 |
| 184 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4647 | 1m3 |
| 185 | Bê tông lót móng bồn hoa M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9498 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 187 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5139 | m3 |
| 188 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m2 |
| 189 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5499 | m3 |
| 191 | Bình khí CO2 (MT5, 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 192 | Bình bọt MF4 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 193 | Tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 194 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| B | Cổng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1358 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6767 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4382 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | 100m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0198 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,964 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9078 | m2 |
| 30 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4208 | viên |
| 31 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | 1m2 |
| 34 | Chông sắt D18, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Mua, lắp đặt Chữ bọc nhôm Alumium mạ vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC KHU GIÁO DỤC XÃ NGHĨA PHÚ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Mua, lắp đặt Chữ bọc nhôm Alumium mạ vàng "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN NGHĨA HƯNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Cải tạo nhà lớp học hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7116 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,362 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4573 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5649 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7652 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1136 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3181 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3623 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5403 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,822 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3623 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5559 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5559 | tấn |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | m2 |
| 21 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6393 | md |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2351 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| D | Tường rào gạch đặc | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3527 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7711 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3242 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3229 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6956 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,961 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1459 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,746 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,94 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1069 | m2 |
| E | Sân bê tông làm mới | |||
| 1 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9 | m3 |
| 2 | Li nong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,85 | m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt sân bê tông khoảng cách 5m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,4 | m |
| F | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9805 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7381 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5292 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước SX M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1031 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1235 | m3 |
| 9 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0889 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2128 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,766 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.531.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.529.062.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng lồng ≥3T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi