Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209958-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211182913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 11:10:00 đến ngày 2021-12-10 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.531.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.529.062.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng NMT; Địa chỉ: Số 21 đường Phạm Văn Nghị, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiên trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà học 02 tầng và hành lang cầu
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V255m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V125,3m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V145,2053100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5951m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7262m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9243tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1204tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6136tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3463100m2
11Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8058m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2535m3
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4451m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
22Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8372m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
26Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1946m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,369m2
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V251,6m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8m3
35Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6797m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m3
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9608m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3739tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4208tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8188100m2
42Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3153m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7734tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2705tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,308tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,275100m2
47Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6112m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,496tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,247100m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
51Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
52Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9367100m2
53Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,151md
54Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281100m2
58Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0272m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2003tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,8331100m2
62Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0212m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8732m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3677m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9227m3
68Xây các bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6694m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMMô tả kỹ thuật theo chương V407,9204m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMMô tả kỹ thuật theo chương V508,6828m2
71Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2872m2
72Trát trụ cột, mái hăt, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,9982m2
73Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,242m2
74Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,105m2
75Trát trần trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V424,534m2
76Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0616m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,96m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,2668m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,104m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XMMô tả kỹ thuật theo chương V12,6147m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XMMô tả kỹ thuật theo chương V59,136m2
84Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,3848m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4332m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V138,653m2
87Bê tông gạch vỡ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0601m3
88Đắp con bọ dưới vòm KT (200x300x315)Mô tả kỹ thuật theo chương V6con
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,746m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V857,0852m2
91CCLĐ cửa sổ 02 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 4 bản lề+2 tay cài, kính trắng 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
92CCLĐ cửa đi 02 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng an toàn 6.38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
93CCLĐ cửa đi 01 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm, kính trắng an toàn 6.38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
94CCLĐ cửa sổ 01 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong 2 bản lề A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
95Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,62m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085tấn
97Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
98Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7273tấn
99Sản xuất, lắp dựng thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Trụ lan can inox cao 1.2m, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Sản xuất, lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V59,6838m2
102Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2436100m2
104Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
105Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
106Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
107Mua, lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Mua, lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Mua, lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
111Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Mua, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Mua, lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
115Mua, lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
117Mua, lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
121Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
122Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
123Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
124Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
125Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
126Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
127Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
128Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
129Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V990m
130Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
131Đào móng tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
132Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
133Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
134Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
135Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
137Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
138Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
140Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
142Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
150Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
151Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
152Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Mua, lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
164Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
166Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
167Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
168Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
169Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
170Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
174Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
178Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
179Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Giá treo ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
181Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5784m3
182Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0125m3
183Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,134m2
184Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,46471m3
185Bê tông lót móng bồn hoa M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9498m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
187Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5139m3
188Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,892m2
189Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
190Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5499m3
191Bình khí CO2 (MT5, 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
192Bình bọt MF4 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
193Tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
194Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
B Cổng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,6m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1358m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9842m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6767m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4382m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3552m3
23Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
25Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2139100m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,87m
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0198m2
28Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,964m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,9078m2
30Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,4208viên
31Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3297tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,715m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,7151m2
34Chông sắt D18, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Mua, lắp đặt Chữ bọc nhôm Alumium mạ vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC KHU GIÁO DỤC XÃ NGHĨA PHÚ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Mua, lắp đặt Chữ bọc nhôm Alumium mạ vàng "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN NGHĨA HƯNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Cải tạo nhà lớp học hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
2Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,99m
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V33,7116m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,362m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
6Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,4573m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5649m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7652m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1136m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2986100m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3181m2
14Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101,3623m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5403m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,822m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V101,3623m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5559tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5559tấn
20Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8125m2
21Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,6393md
22Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2351100m2
23Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
D Tường rào gạch đặc
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3527m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7711m3
4Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3242m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,454m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3229m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6956m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,961m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,1459m2
17Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,746m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V979,94m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,1069m2
E Sân bê tông làm mới
1Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V149,9m3
2Li nong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,85m3
4Cắt khe chống nứt sân bê tông khoảng cách 5m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V599,4m
F Rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,98051m3
2Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,73811m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5292m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306m3
6Bê tông rãnh nước SX M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1031m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3171100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1235m3
9Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0889m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2128m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,766m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2203100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V3361 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4858100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.531.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.529.062.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
8 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
9 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
11 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
12 Máy vận thăng lồng ≥3T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
13 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->