Gói thầu: Chế tạo bộ cách ly dao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ vũ trụ |
| Tên gói thầu | Chế tạo bộ cách ly dao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183432 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN, từ kinh phí đề tài mã số: VAST01.08/21-22 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:38:00 đến ngày 2021-12-10 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,080,000 VNĐ ((Một triệu tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 đồng. Chú ý: Nhà thầu gửi kèm bản chụp hợp đồng và thanh lý hợp đồng, khi cần bân mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT của hợp đồng đề đối chiếu, xác minh. Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện các hợp đồngchế tạo thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học. Có xác nhận thử nghiệm kết quả thử nghiệm dao động của Kết cấu 6 bậc tự dotrên thiết bị tạo rung động theo trục thẳng đứng tại một số tần số trong dải tần số 5Hz đến 40Hz. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kết cấu 6 bậc tự do | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kết cấu dạng song song hình nón (kích thước và thông số kỹ thuật theo bản vẽ)+ Hình nó có tấm trên và tấm dưới được liên kết với nhau thông qua 12 khớp cầu và 6 bộ giảm chấn có tính năng hấp thụ dao động.+Các chi tiết có bố trí hình học đối xứng nhau nhằm hạn chế những ngoại lực mất cân bằng tác dụng liên hệ.Khối lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tấm gá trên, dưới, lò xo và phụ kiện đi kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo như bản vẽ kỹ thuậtTấm trên và dưới dùng Al6061 lò xo và phụ kiện bằng loại vật liệu có thể hấp thu dao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ vũ trụ |
| E-CDNT 1.2 |
Chế tạo bộ cách ly dao động Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo bộ cách ly dao động kiểu tự lựa 6 bậc tự do ứng dụng cho payload quang học độ chính xác cao 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN, từ kinh phí đề tài mã số: VAST01.08/21-22 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 đồng. Chú ý: Nhà thầu gửi kèm bản chụp hợp đồng và thanh lý hợp đồng, khi cần bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT của hợp đồng để đối chiếu, xác minh. Nhà thầu Có kinh nghiệm thự hiện các hợp đồng chế tạo thiết bị phục vụng hiên cứu khoa học. Có xác nhận thử nghiệm kết quả thử nghiệm dao động của Kết cấu 6 bậc tự dotrên thcết bị tạo rung động theo trục thẳng đứng tại một số tần số trong dải tần số 5Hz đến 40Hz. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.080.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Viện Công nghệ vũ trụ. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT 0243 7914746, Fax: 0243 7914622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm KH & CNVN, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7916482, Fax: 0243 7562765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kế hoạch - Tài Chính. Viện Hàn lâm KH & CNVN, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra, Viện Hàn lâm KH&CNVN, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kết cấu 6 bậc tự do | -Kết cấu dạng song song hình nón (kích thước và thông số kỹ thuật theo bản vẽ) + Hình nó có tấm trên và tấm dưới được liên kết với nhau thông qua 12 khớp cầu và 6 bộ giảm chấn có tính năng hấp thụ dao động.+ Các chi tiết có bố trí hình học đối xứng nhau nhằm hạn chế những ngoại lực mất cân bằng tác dụng lên hệ.- Khối lượng | Bộ | 1 | |
| 2 | Tấm gá trên, dưới, lò xo và phụ kiện đi kèm | - Theo như bản vẽ kỹ thuật- Tấm trên và dưới dùng Al6061 lò xo và phụ kiện bằng loại vật liệu có thể hấp thu dao động. | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 đồng. Chú ý: Nhà thầu gửi kèm bản chụp hợp đồng và thanh lý hợp đồng, khi cần bân mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT của hợp đồng đề đối chiếu, xác minh. Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện các hợp đồngchế tạo thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học. Có xác nhận thử nghiệm kết quả thử nghiệm dao động của Kết cấu 6 bậc tự dotrên thiết bị tạo rung động theo trục thẳng đứng tại một số tần số trong dải tần số 5Hz đến 40Hz. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kết cấu 6 bậc tự do | - Kết cấu dạng song song hình nón (kích thước và thông số kỹ thuật theo bản vẽ)+ Hình nó có tấm trên và tấm dưới được liên kết với nhau thông qua 12 khớp cầu và 6 bộ giảm chấn có tính năng hấp thụ dao động.+Các chi tiết có bố trí hình học đối xứng nhau nhằm hạn chế những ngoại lực mất cân bằng tác dụng liên hệ.Khối lượng | 1 |
| 2 | Tấm gá trên, dưới, lò xo và phụ kiện đi kèm | Theo như bản vẽ kỹ thuậtTấm trên và dưới dùng Al6061 lò xo và phụ kiện bằng loại vật liệu có thể hấp thu dao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi