Gói thầu: Gói thầu số 16 - Mua nguyên vật liệu cho Phòng Độ bền Nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 - Mua nguyên vật liệu cho Phòng Độ bền Nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:37:00 đến ngày 2021-12-10 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16 - Mua nguyên vật liệu cho Phòng Độ bền Nhiệt đới Thiết kế chế tạo thiết bị xử lý nước mặn thành nước ngọt theo nguyên lý ngưng tụ sử dụng năng lượng mặt trời 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu. 2) Bản scan các tài liệu về bộ hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn) 3) Bản scan các báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác hoặc văn bản tương đương. 4) Bản scan chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 5) Bản scan Bảo lãnh dự thầu. 6) Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). Khi đến thương thảo hợp đồng đề nghị nhà thầu mang theo các tài liệu gốc để bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSĐX, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, Chi nhánh Phía Nam, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Chi nhánh Phía Nam, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0283.8396020. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Chi nhánh Phía Nam, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0283.8396020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn, lập HSMT và xét thầu, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0961.674.489. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Trọng Dân, Phó giám đốc KH và Ban Tài chính Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0283.8396020. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thủy tinh chân không thu nhiệt lõi dầu | 72 | Ống | Vật liệu: BorosilicatĐường kính ngoài: 58 mmĐường kính trong: 47 mmChiều dài: 2000 mmĐộ hấp thu: >92% | ||
| 2 | Bồn bảo ôn chịu mặn | 3 | Cái | Thể tích bồn: 240LVật liệu lõi: PPR dày 5mmVật liệu vỏ: SUS 304 dày 1 mmLớp bảo ôn: Polyurethane dày 50 mm, tỷ lệ điền đầy lớn hơn 95%Có 01 van xả an toàn quá áp và quá nhiệt; 01 đồng hồ hiển thị áp lực;Áp lực tối đa: 6 barÁp lực thử nghiệm: 9 barĐáp ứng tiêu chuẩn: QPĐT 03-71, QPVN 2-75, TCVN 8366:2010Bảo hành 5 năm | ||
| 3 | Giá đỡ bồn bảo ôn, inox 304L | 3 | Bộ | Vật liệu: Inox 304LKích thước: 170 x200x 135 cmChịu tải trọng: 300 kg | ||
| 4 | Bồn phụ inox 316 40 lít | 3 | Cái | Vật liệu: SUS 316, dày 3 mmThể tích: 40 LítCó van phao điệnVan xả đáy Ф27 mm | ||
| 5 | Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời 385W | 3 | tấm | Công suất lớn nhất: 385WSố cell: 72Điện áp hở mạch: 46.6VDòng ngắn mạch: 9.61AĐiện áp danh định:37.9VDòng danh định: 9.11AChuẩn loại cell: mono-crystallineNhiệt độ hoạt động: – 40oC ~ 80oCNgưỡng điện áp cực đại: 1000V | ||
| 6 | Bộ đổi điện Inverter AC-DC | 3 | Bộ | Công suất danh định: 850VACông suất đỉnh: 1700VA / 50 msDòng không tải: | ||
| 7 | 24VDC/850VA/600W/220VAC/50Hz | 3 | Cái | Dung lượng danh định: 100AhNội trở (I.R): | ||
| 8 | Ắc quy kín khí 12VDC/100Ah | 6 | Tấm | Kích thước: (100 × 100 × 0.2) cmHàm lượng Cu: 62%-65%Hàm lượng Zn: 34,22%-37,5%Độ bền kéo: 290 -390 MPaĐộ cứng HB: 70-130 MPaĐáp ứng tiêu chuẩn GOST 931:1990 | ||
| 9 | Đồng thau L-63 | 6 | Tấm | Kích thước: (100 × 100 × 0.2) cm Hàm lượng Cu và Ag: > 99,9% Độ bền kéo: 200 - 260 MPa Độ cứng HB: 50-60 Mpa Đáp ứng tiêu chuẩn GOST 859:2014 | ||
| 10 | Đồng M-1 | 20 | Kg | Hàm lượng Al: 87,6%-93,6%Độ bền kéo: 127 - 196 MPaĐộ cứng HB: 50- 75 MpaĐáp ứng tiêu chuẩn GОСТ 1583:1993 | ||
| 11 | Nhôm АК-7 | 5 | Cái | Nguồn điện: 220V/50HZCông suất: 100 WĐường kính xả: 20 mmÁp suất: 18 kPaLưu lượng: 150 Lít/phút | ||
| 12 | Quạt thổi khí | 3 | Cái | Công suất: 4,0 HPCột áp tối đa : 20mLưu lượng : 6,0m³/hNguồn điện : 220V/50HzỐng vào/ra : 65/50 mmNhiệt độ nước : | ||
| 13 | Bơm nước chịu mặn | 3 | Cái | Dạng bồn: Nằm ngangChất liệu: Nhựa Giới hạn chì: không quá 100 µg/gGiới hạn Cadmi: không quá 100 µg/gKết cấu: nhựa 4 lớp dày, chịu va đập, độ dày 3 mmThế tích chứa: 300 Lít | ||
| 14 | Bồn nhựa 300 L | 3 | Cái | Dạng bồn: Nằm ngangChất liệu: Nhựa Giới hạn chì: không quá 100 µg/gGiới hạn Cadmi: không quá 100 µg/gKết cấu: nhựa 4 lớp dày, chịu va đập, độ dày 3 mmThế tích chứa: 1000 Lít | ||
| 15 | Bồn nhựa 1000 L | 3 | Bộ | Vật liệu: Thép V5 nhúng kẽm nóngKích thước: 120 x 110 x 135 cmChịu tải trọng: 150 kgĐộ dốc mái: 20 độ | ||
| 16 | Khung chân đỡ dàn Panel Solar | 3 | Cái | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp định mức: 24 VCông suất: 600WDòng tải: | ||
| 17 | Sạc solar (Solar regulator) 24V/20A | 3 | Cái | Dạng cảm biến: K , Pt100 Dải đo lường : -100 .. 600 °CDạng điều khiển: ON-OFF, PID Ngõ ra : Relay (NO + NC), 250VAC, 2ANgõ ra cảnh báo: Relay (NO + NC), 250VAC, 2ANhiệt độ hoạt động : 0 .. 50 °CĐiện áp hoạt động: 220VACTần số hoạt động: 50Hz Hanyoung DX2 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bộ điều khiển nhiệt độ PID | 3 | Cái | Đèn báo: Đỏ, xanhĐồng hồ V, đồng hồ AĐèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop)Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man)Aptomat tổng chịu tải 75 A, số lượng 3 cáiKhởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt), chịu được tải 50 A, số lượng 3 cáiRơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp ápSố cổng điều khiển: 03Công suất tối đa: 1,5 kW | ||
| 19 | Tủ điện điều khiển | 2 | Chai | Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ +100°CThể tích: 520 mlThành phần: Hỗn hợp cao su tổng hợp, dung môi, phụ gia đặc biệt, khí đẩyĐộ bền điện ở tần số 50Hz: 5 kW/mm | ||
| 20 | Màng phủ nano cách điện EFELE AC-500 Spray | 1 | Bình | Thể tích: 250 mlThành phần: - Petroleum gases: 45% - 55%- Ethyl acetate: 20% - 40%- Toluene: 10% - 30%- Acrylic Resin: 5% - 15% | ||
| 21 | Bình xịt bảo vệ cọc bình acquy | 1 | Chai | Thể tích: 300 mlDầu silicon: 99% | ||
| 22 | Bình xịt bảo vệ ron cao su | 2 | Hộp | Chất làm đặc: Vô cơDầu gốc: MethylpolysiloxaneMàu sắc: Trắng ngàChịu nước: 3 giờ ở 90ºCKhối lượng riêng ở 25ºC: 0.95 g/cm3Nhiệt độ làm việc: – 50oC ~ 180oC | ||
| 23 | Mỡ silicon kị nước | 1 | Thùng | Tính chất: Chống gỉ, bám dính caoThành phần:- Xà phòng liti;- Dầu khoáng;- Nano clay biến tính;- Nhiệt độ làm việc: - 10oC ~ 110oC | ||
| 24 | Mỡ chịu mặn | 2 | Kg | Thành phần:- Chất đóng rắn: 45 – 50%- Dung môi: 50 – 55% | ||
| 25 | Chất đóng rắn cho sơn inox chịu mặn | 3 | Bộ | Hệ sơn: Sơn chống rỉĐóng gói: Bộ 17.5 lítĐộ che phủ: 10,50m2/lít/lớpThời gian khô: - Khô bề mặt: 30 phút ở 30 độ C- Khô cứng: 8 giờ ở 30 độ CThời gian sơn lớp kế tiếp: - Tối thiểu: 6 giờ ở 30 độ C. -Tối đa: 60 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi