Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Trạm biến áp; Hệ thống PCCC; Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180230-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Trạm biến áp; Hệ thống PCCC; Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211169929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:36:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,260,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị công trìnhtrong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20,4 tỷ đồng;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40,8 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 2,48 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,32 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 2,32tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 8,2 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo Megomet
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Trạm biến áp; Hệ thống PCCC; Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà lớp học, hiệu bộ và cải tạo, nâng cấp trường mầm non La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình – Công ty TNHH DTSAFE – Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Kim Quang + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh (Không bao gồm hạng mục mua sắm thiết bị thông thường) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có) Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 4 TẦNG - KẾT CẤU PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,406m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,591tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,883tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,567100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,487tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,487tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,581100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,085100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220mối nối
11Sản xuất đoạn thép làm cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,025m3
13Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
14Thuê bãi đúc cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tháng
15Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,76210 tấn/1km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,577100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,651m3
18Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,315m3
19Đào đất móng băng tam cấp bồn hoa, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,094m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,39100m3
21Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,867100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,294m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,222m3
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,162100m2
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,033100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,031m3
27Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,222m3
28Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,585m3
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
30Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,353100m2
31Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,717100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
33Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
34Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cấu kiện
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,338tấn
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,692tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,224tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,641m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,305m2
42Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,862m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,245m2
44Đánh màu bằng Xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,862m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,719m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,116m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,344m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,801m2
50Khía rãnh chống trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,95610m
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,828m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,58m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,58m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
55Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,127m3
B NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,5m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,057m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,104m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,875m3
5Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,933m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,504m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,587tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,644tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,051tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,565tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,149tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,49tấn
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,62tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,954tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,441100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,099100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,552100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,273100m2
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,027100m2
25Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,708100m2
26Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,823tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,823tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,005m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,294100m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,012m2
33Bu lông neo M18x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
34Bu lông siết M20x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
35Bu lông siết M12x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
36Chân nhện bắt kính SD444Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
37Kính cường lực dày 10mm, kính mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,184m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,258m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,696m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,867m3
41Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,412m3
42Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,614m3
43Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,509m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,297m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,851m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,907m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,981m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật507,025m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510,653m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật603,823m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.838,525m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.831,299m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật403,305m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật625,591m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,147m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật964,811m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật618,034m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.844,693m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,664m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,657m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,906m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật454,314m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,26m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,935m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,115m2
66Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.149,111m2
67Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.213,12m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,115m2
69Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,258m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,062m2
71Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,394m2
72Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,896m2
74Xẻ rãnh chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,10410m
75Bu lông Inox M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật504tbộ
76Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
77Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,14m2
78Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
79Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,627tấn
80Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,327tấn
81Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,588m2
82Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,036m2
83Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
84Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,866m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,887m2
87SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,54m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,282m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,886m2
90Bộ giá đỡ chậu âm inox 304 (Khung thép INOX 20x40x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,821100m2
92Tôn úp nóc, úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,88md
93Gia công hệ khung INOX 304 (Mặt đứng MD1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,642tấn
94Tấm ốp aluminium trang trí mặt đứng, dày 3mm phủ nhôm dày 0.21mm, màu camChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,219m2
95Ốp chữ ABC bằng tấm aluminium dày 3mm phủ nhôm dày 0.21mm, màu xanh láChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chữ
96Bulông nở M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120tbộ
97Lam chắn nắng hình hộp 50x50x1.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật911,56md
98Đầu bịt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384cái
99Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,048tấn
100Bulong M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật532Cái
101Tấm nhựa PVC xuyên sáng, tấm đặc dày 6mm, hệ khung xươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
102Đắp trang trí vữa trát nổi KT 2000x200x10, sơn màu đen, chi tiết nốt nhạc kiến trúc MĐ 1-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18chi tiết
103Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 30, khoảng cách A=400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20công
104Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,358m3
105Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,739m3
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch inax ngoại thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,988m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch inax ngoại thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,309m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.175,011m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.756,058m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,646m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật983,539m2
112Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,004m2
113Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật518,788m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,524100m2
115SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,16m2
116SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
117SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,303m2
118SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
119SX vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,81m2
120Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật626,873m2
121Cửa thép chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,84m2
122Gia công hoa sắt bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,012tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,73m2
124Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,875m3
125Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,303tấn
126Vận chuyển vật liệu lên cao - thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,555tấn
127Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,231m3
128Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,59910m2
129Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,25510m2
130Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,83100m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,607tấn
132Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
133Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,23710m2
C NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 4 TẦNG - LẮP ĐẶT, ĐIỆN NHẸ
1Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210cái
9Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
14Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
25Bộ đèn 2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150bộ
26Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150bộ
27Đèn led máng đơn dài 1.2M/1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
28Đèn led máng đôi dài 1.2M/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
29Đèn led máng đơn dài 0.6M/1x10WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
31Đèn led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
32Đèn led ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
35Mặt 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
36Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
37Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
39Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
40Lắp đặt công tắc - Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
41Công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
42Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202cái
43Ống upvc D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
44Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
45Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
46Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
47Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật478m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
51Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.350m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.175m
53Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.300m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.150m
55Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.850m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật543m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.175m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.150m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.425m
61Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
62Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
66Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Cọc tiếp đất D20, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
68Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
69Cáp đồng bện M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
70Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
72Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
74Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt vòi xả tự động tiểu nam, chạy pin (tham khảo Van xả tiểu cảm ứng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
78Lắp đặt vòi xả tự động tiểu nam, chạy pin (tham khảo Van xả tiểu cảm ứng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
84Vòi rửa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Xiphong thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
86Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
87Lắp đặt gương soi + kệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
88Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
89Vòi xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
90Dây cấp nước lavabo, tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
91Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
92Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
93Lắp đặt van phao chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bể
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
100Cút 90o PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Cút 90o PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
102Cút 90o PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
103Cút 90o PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
104Tê PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Tê PPR D32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Tê PPR D32x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
107Tê PPR D25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
108Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
109Côn thu PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
110Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
111Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
112Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
113Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
114Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Lắp đặt van khoá, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
116Cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
117Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
118Cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
119Cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Chếch PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
125Chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
127Ty treo đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
133Chếch UPVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
134Chếch UPVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
135Chếch UPVC, đường kính D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
136Chếch UPVC, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
137Cút UPVC, đường kính D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
138Cút UPVC, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
140Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
141Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
142Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
143Côn nhựa miệng bát d=76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Côn nhựa miệng bát d=76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
145Tê UPVC, đường kính d=60x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
146Tê UPVC, đường kính d=76x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
147Tê UPVC, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Tê UPVC, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
149Y UPVC, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
150Y UPVC, đường kính d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
151Y UPVC, đường kính d=110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Y UPVC, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Y UPVC, đường kính d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
154Y UPVC, đường kính d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
155Y UPVC, đường kính d=90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
157Ty treo đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
158Ống nhựa class2 d=90mm, L=6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
159Chếch UPVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
160Cút nhựa miệng bát D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
161Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
164Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
165Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
166Cáp máy tính CAT 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
167Cáp máy tính CAT 5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
168Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 10U)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
169Ống GEL D16 luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
170Ống GEL D20 luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
171Tủ rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
172Bộ phát wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Bộ chia cổng mạng (switch) 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
174PATCH PANEL 8P CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
175Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2.4MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
176Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
177Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
178Đầu ghi hình camera IP 16 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
179Bộ ghi dung lượng 4TBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
180Camera IP trụ hồng ngoại 2MPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Camera IP DOME hồng ngoại 2MP Dome hồng ngoại 2.0 MegapixelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
182Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 thiết bị
183Monitor (Màn hình quan sát 48")Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor (Màn hình quan sát 48")Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
185SWITCH 8 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
187Thiêt bị UPS Online 1KVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Thiêt bị UPS Online 2KVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Patch Panen 16P cat5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
190Dây ổ cắm 5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
191Cáp tín hiệu HDMI 10MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Bộ chia tín hiệu HDMI 2 cổng raChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Cáp máy tính CAT 5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
194Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Ống GEL D20 luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
196Hộp nối âm tường 110x110x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,897m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,2m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,443m2
5Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,018100m2
6Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,605m
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,725m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,241m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,597m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,515m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,412m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,291m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật395,676m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật869,048m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,116m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.338,484m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,091m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,115m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,742m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật879,513m2
25Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,948100m3
26Hút bể phốt hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbo
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,496m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,69m3
33Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật624,334m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,195m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.453,271m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,883m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,233m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,115m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,153m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,257m2
41Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật903,67m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,277m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,135m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49m2
45Xẻ rãnh chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0410m
46Khung INOX 304 đỡ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lát nền, sàn gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật797,074m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,245m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,594m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,98m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,784m2
52Thi công vách bằng tấm compact màu ghi chịu nước dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,059m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600 màu trắng trơn (Bao gồm cả khung xương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,155m2
54Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183tấn
55Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,409m2
56Bu lông nở thép D10 lắp gia cố lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,15cái
57Thép D10 lắp gia cố lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,446kg
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,018100m2
59Tôn úp nóc, ốp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,19m
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.570,699m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.093,412m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,017100m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,42100m2
64SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,76m2
65Cửa chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
66SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,38m2
67SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,766m2
68SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
69SX vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,494m2
70Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,494m2 cấu kiện
71Gia công hoa sắt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,176m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - LẮP DỰNG, ĐIỆN NHẸ
1Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
8Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
10Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
15Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Bộ đèn BD T8L TT01 - Bóng LED TUBE/18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
28Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
29Đèn led máng đơn dài 1.2M/1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Đèn led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
34Mặt 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
35Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
36Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Công tắc đảo chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
42Ống upvc D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
43Dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
44Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
45Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
46Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
47Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x50Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
53Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật980m
54Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
55Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
62Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
63Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Cọc tiếp đất mạ đồng D20 dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
69Băng đồng tiếp địa 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
70Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Dây cấp nước xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Dây cấp nước xí bệt người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
76Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
81Dây cấp nước chậu rửa người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
84Dây cấp nước chậu rửa trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Lắp đặt vòi rửa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
86Lắp đặt vòi rửa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Xiphong thoát sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Xiphong thoát sàn D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Lắp đặt gương soi + KệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt van phao chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
99Lắp đặt Cút 90o PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
100Lắp đặt Cút 90o PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Lắp đặt Cút 90o PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
102Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
105Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
108Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
109Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
114Cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
117Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Chếch PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
123Nắp ghi gang KT 1000x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
129Chếch UPVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
130Chếch UPVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Chếch UPVC, đường kính D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Chếch UPVC, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
133Cút UPVC, đường kính D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Cút UPVC, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
137Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Nắp bịt D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Nắp bịt D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Nắp bịt D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=76x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
146Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
149Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
153Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
155Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
156Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
157Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
162Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 15U)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
163Bộ chia cổng mạng (switch) 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Cáp mạng UTP CAT 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128m
165Ống HPDE D40/30 luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
166Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2.4MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
167Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
168Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m3
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,331m3
171Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,601m3
172Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
173Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
174Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
175Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,613m3
176Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,33m3
177Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
178Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333tấn
179Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
180Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
182Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,425m3
183Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773m3
184Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
185Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,974m3
186Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,967m3
187Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
188Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
189Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361tấn
190Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
191Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
192Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
193Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
194Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
195Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267100m2
196Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
197Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m2
198Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,395m3
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,036m3
201Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,138m2
202Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,408m2
203Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,216m2
204Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
205Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
206Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,625m2
207Soi chỉ lõm 30x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Công
208Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
209Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,808m2
210Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,728m2
211Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,457m2
212Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,926m2
213Gia công hệ khung dàn bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
214Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
215Bọc tấm ALUMINIUM dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
216Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox nổi cao 270, màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T bộ
217Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,138m2
218Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,049m2
219Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368m2
220SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
221SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
222Sản xuất cổng bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m2
223Lắp dựng cổng bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m2
224Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
226Bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
227SX cánh cổng mở trượt bằng điện, cổng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
228Mô tơ điều khiển cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
229Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
230Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
231Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
232Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
233Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
234Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
235Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
236Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
237Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
238Hộp điện phòng 8MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
239Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
240Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
241Tủ điện KT 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
242Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Khởi động từ 1P-20A + timer 24h TB-35-NChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
244Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
245Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
248Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
F TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,887m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,778100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,001100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,229m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,049m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,93m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,926m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,264m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,656m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,918m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63tấn
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,564m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật716,98m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,103m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật965,647m2
19Gia công hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524tấn
20Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,85m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,85m2
G NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,376m3
3Đào đất móng tam cấp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,478m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,151m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
12Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,712m3
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
20Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
24Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,446m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,085m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,444m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,732m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,244m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,74m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,35m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,1m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,728m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,408m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,168m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,28m2
51Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,485m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
55Tôn úp hồi, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4md
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,976m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,19m2
58SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,884m2
59Cửa sổ bằng lưới INOX 50x50 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,284m2
61Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Đèn tuýp LED chống ẩm máng đơn 1.2M gắn tường 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôi chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
70Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
71Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
72Hộp điện 8 MODULEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
75Bơm sinh hoạt 7.5HP, Q=15M3/H, H=50MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
77Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Răc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Răc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Cút 90 PPR D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Cút 90 PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85ống nhựa PPR D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
86ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
87Rọ hút D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
89Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Tủ điều khiển bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Cút 90o D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt phễu thu sàn D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Ống PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
H BỂ NƯỚC PCCC
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,46100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,46100m
3Khấu hao cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật846m
4Gia công hệ khung dàn (Tính hao phí vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,419100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,796100m3
9Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,623100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,08m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
12Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,065m3
13Bê tông thành bể , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,934m3
14Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,94m3
15Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,283tấn
16Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,123tấn
17Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
18Ván khuôn thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,46100m2
19Ván khuôn sàn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,109100m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,925m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,925m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,625m2
23Băng cắt thấm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136m
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,925m2
25Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,282m3
26Tôn đậy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,456m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,56m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,382m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
19Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Cầu chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Chếch upvc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
24Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
J CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,219m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,188m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Măng sông nhựa ppr D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Măng sông nhựa ppr D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Măng sông nhựa ppr D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Măng sông nhựa ppr D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt vòi rửa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Máy bơm 2HP Q=5m3, H=20MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,951m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,976m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m3
33Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,135m3
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,203m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,81m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,088m3
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,823m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,447m2
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,976m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,656m3
43Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728100m2
44Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,096tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208cấu kiện
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,33m3
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m3
52Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
53Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x185mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
63Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
64Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
65Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
66Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
67Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
68Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
69Dây CU/PVC-1x95Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
70Dây CU/PVC-1x35Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
71Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
72Dây CU/PVC-1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
73Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
74Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
75Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
76Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
77Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
78Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
79Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
81Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
83Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
84Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt cần đèn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
89Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Tủ rack 15UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
92Bộ chia cổng mạng switch 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Cáp máy tính CAT 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123m
94Ống HDPE D40/30 luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m
95Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
96Băng đồng tiếp địa 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
97Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,336m3
99Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
K BỂ TÁCH DẦU
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,551m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,416m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
15Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
17Lưới inox lọc rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
18Ke hàn góc inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
L PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Tháo dỡ lan can gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,81m
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,87m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,9m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,597m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,63m3
8Đào san đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,112100m3
9Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,427m3
10Tháo dỡ lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,81m
11Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
12Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,26m2
13Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,021tấn
14Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,325m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,957m3
16Đào san đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713100m3
17Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,582m3
18Tháo dỡ lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
19Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,88m2
20Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,704m2
21Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431tấn
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,506m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,158m3
24Đào san đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m3
25Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,664m3
26Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
27Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m2
28Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
29Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,248m3
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,201m3
31Đào san đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439100m3
32Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,349m3
M SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,536m3
3Nhựa đường chèn khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,536m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.287,8m2
5Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,67m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,174m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,665m3
8Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,847m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,02m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, ốp gạch vỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,97m2
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
13Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
N CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối bên ngoài công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m3
3Đắp hào chống mối bên ngoài công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
4Phòng mối nền công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,9m2
5Công tác xử lý thân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412m2
O TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV
1Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
5Biển tên lộ, biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091000v
8Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
10Cát đen rải rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
12Miếng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Hộp đầu cáp 24kV T-Plug 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
15Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
16Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp nối (3 pha)
17Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
18Phá dỡ kết cấu, loại kết cấu : Bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
19Đào nền đường, mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0043100m3
20Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,038m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,878m3
23Vận chuyển đất cấp III, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0354100m3
24Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
25Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
27Sửa chữa lát hè bằng gạch blockChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
28Bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
P TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x185mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 m
3Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 m
5Cáp 24kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
6Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
7Dây đồng trần M50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491 m
9Hộp đầu cáp 24kV Elbow 3x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cốt đồng M185Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,610 đầu cốt
19Bình chống cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
20Biển an toàn, biển tên trạm...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
21Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
23Tiếp địa TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,85kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
25Dây 0.6/1Kv Cu/PVC 1x185mm2 tiếp địa MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
26Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,210 m
27Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Bọc cổ cáp trung thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3ống
31Bộ báo sự cố đầu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
35Bu lông đế móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
37Thảm cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Găng tay cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
39Ủng cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
40Hộp chụp cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,454tấn
42Cẩu 5 tấn vận chuyển trụ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,888m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m3
46Vận chuyển đất cấp III, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431m3
48Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1377100m2
50Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586tấn
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
53Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
Q DI CHUYỂN HẠ NGẦM TUYẾN HẠ THẾ
1Cột BTLT 8.5/4.3/190Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
5Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104m
6Dây Muyle 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032km/dây
9Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
10Dây 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
12Cáp ABC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009km/dây
14Hộp đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(95-150)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
26Hộp phân dây HPDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
27Hòm 2 công tơ 1 pha H2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hòm
28Lắp đặt hộp điện kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Đai thép không gỉ kèm khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
30Kẹp hãm ABC-4(50-120)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Tấm treo ABCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Ghíp nhôm 2 bu lông AC25-120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
34Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
37Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
39Cát đen rải rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,621m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,621m3
41Miếng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Thay công tơ 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cái
43Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
44Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0681km/ 1dây (4 sợi)
45Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0141km/ 1dây (4 sợi)
46Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0681km / 1dây
47Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
48Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
49Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2371km / 1dây
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,058m3
52Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,873m3
54Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78md
55Phá dỡ kết cấu, loại kết cấu : Bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
56Đào nền đường, mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3305100m3
57Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,448m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,248m3
60Vận chuyển đất cấp III, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2363100m3
61Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
62Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
63Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968m3
64Sửa chữa lát hè bằng gạch blockChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
65Bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
S THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 560kVA 22/0,4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Tủ hạ thế 800AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Tủ tụ bù 120kVArChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
T THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
V HẠNG MỤC: PCCC
1Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,22100m
2Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
3Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
4Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m
5Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m
6Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m
7Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,1263m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6662100m3
9Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7013100m3
10Bích thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cặp bích
11Bích bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
12Bích thép D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
13Bích thép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
14Cút tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
15Cút tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Cút tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
17Cút tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
18Cút tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
19Tê tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Tê tráng kẽm D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Tê tráng kẽm D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Tê tráng kẽm D100/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tê tráng kẽm D100/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Tê thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
26Tê thép tráng kẽm D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Tê thép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
28Tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Côn thu DN100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Côn thu DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Côn thu DN40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
32Côn thu DN32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
33Côn thu DN25/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187cái
34Đầu phun Sprinkler quay lên D15 k=5,6 68 độ CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187cái
35Kép D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
36Kép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Van chặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Van xả khí D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Van chặn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Van chặn D100 có giám sát trạng thái kết nối với báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Van báo động Alarm valve D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Công tác dòng chảy D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Van chặn D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Van 1 chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Van xả khí D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Van chặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Van xả khí D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Họng tiếp nước chữa cháy D100x65x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Trụ cứu hỏa 3 cửa D100+2xD65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
54Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
55Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
56Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lăng phun D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
61Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
62Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
63Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
64Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
65Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bảng
66Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bình
67Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82bình
68Bình cầu nổ ABC 8KGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
69Mặt nạ phòng độcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
70Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1100m
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,22100m
72Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2861m2
73Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính, cáp chống cháy 3x10+1x6mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
75Cáp điều khiển bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
76Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực và công tắc dòng chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
77Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
78Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
79Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Ecu + blong M16xL8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360Bộ
88Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Bộ
89Bộ giá đỡ định vị đường ống các loại 65-50-40-32-25 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
90Đay cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50kg
91Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
93Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,910 đầu
94Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,910 đầu
95Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
96Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 chuông
97Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
98Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 nút
99Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85 đèn
100Đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29hộp
101Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
104Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.560m
105Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
106Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5610 m
107Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.830m
108Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84hộp
109Tê nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
110Cút nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
111Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500cái
112Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500cái
113Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,956100m
114Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
115Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,25 đèn
116Đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51hộp
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật595m
120Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67hộp
121Tê nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
122Cút nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
123Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
124Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
W THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=32.1 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=32.1 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s ;H>=68mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Bình tích áp 100 LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Ắc quy 24V-7,5AhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
X THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
1Giá phơi khăn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
2Tủ (giá) ca cốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Cốc uống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
4Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
5Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Giá để giày dépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
7Bô có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9ChậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
10Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
11Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
12Bàn cho trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
13Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
14Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
15Tivi 55''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
16Cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
17Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt TiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Đàn OrganChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
19Chân đàn chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
20Giá để đồ chơi và học liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
21Phản gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Chiếc
22Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
23Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
24Bóng nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Quả
25Bóng toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Quả
26Gậy thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
27Gậy thể dục toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
28Vòng thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
29Vòng thể dục toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
30Bập bênh Ngựa gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
31Cổng chuiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Cột ném bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
33Đồ chơi có bánh xe và dây kéoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
34Hộp thả hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
35Lồng hộp vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
36Lồng hộp trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
37Bộ xâu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Túi
38Bộ búa cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
39Búa 3 bi 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
40Các con kéo dây có khớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Con
41Bộ tháo lắp vòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Túi
42Bộ xây dựng trên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
43Hàng rào lắp ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
44Bộ rau, củ, quảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
45Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
46Đồ chơi các con vật sống dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
47Đồ chơi các con vật sống trong rừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
48Tranh ghép rau củ quảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
49Tranh ghép các con vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
50Tranh ghép các loại quảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
51Đồ chơi nhồi bôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Con
52Bảng chữ A 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
53Tranh động vật nuôi trong gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
54Tranh về các loại rau, củ, quả, hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
55Tranh các phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
56Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
57Bộ tranh truyện nhà trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
58Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
59Lô tô các loại quảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
60Lô tô các con vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
61Lô tô các phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
62Lô tô các hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
63Con rốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
64Khối hình toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
65Khối hình nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
66Búp bê bé traiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
67Búp bê bé gáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
68Bộ đồ chơi nấu ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
69Bộ bàn ghế giường tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
70Bộ dụng cụ bác sĩChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
71Giường búp bêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
72Xắc xô toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
73Xắc xô nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
74Phách gõChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
75Trống cơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
76Xúc xắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
77Trống daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
78Đất nặnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Hộp
79Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Hộp
80Bảng conChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
81Bộ nhận biết, tập nóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
82Giá thép đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
83Hộp nhựa có nắp đậy 60 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
84Tủ y tế treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
85Xốp trải nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m2
86Bàn giáo viên kết hợp để máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
87Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
88Giá phơi khăn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
89Tủ (giá) đựng ca cốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
90Cốc uống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
91Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (21 ô/tủ).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
92Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
93Giá để giày dépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
94Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
95ChậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
96Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
97Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
98Bàn cho trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
99Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
100Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
101Tivi 55''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
102Cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
103Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt TiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
104Đàn OrganChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
105Chân đàn chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
106Giá để đồ chơi và học liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
107Phản gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Chiếc
108Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
109Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
110Bàn chải đánh răng trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
111Mô hình hàm răngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
112Vòng thể dục toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
113Gậy thể dục toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
114Vòng thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
115Gậy thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
116Xắc xô toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
117Trống daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
118Bóng nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Quả
119Bóng toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Quả
120Nguyên liệu để đan tếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4kg
121Kéo thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
122Kéo văn phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
123Bút chì đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
124Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Hộp
125Đất nặnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Hộp
126Giấy màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160túi
127Hàng rào lắp ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Túi
128Ghép nút lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Túi
129Tháp dinh dưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tờ
130Búp bê bé traiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
131Búp bê bé gáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
132Bộ đồ chơi nấu ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
133Bộ dụng cụ bác sỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
134Bộ xếp hình trên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
135Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
136Gạch xây dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Thùng
137Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
138Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
139Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
140Bộ động vật biểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
141Bộ động vật sống trong rừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
142Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
143Bộ côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
144Nam châm thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
145Kính lúpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
146Phễu nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
147Bộ làm quen với toánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Bộ
148Con rốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
149Bộ hình học phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Túi
150Bảng chữ A 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
151Tranh các loại hoa, quả, củChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
152Tranh các con vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
153Tranh ảnh một số nghề nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
154Đồng hồ học đếm 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
155Hộp thả hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
156Bàn tính học đếmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
157Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
158Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
159Bảng conChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
160Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
161Tranh, ảnh về Bác HồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
162Màu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Hộp
163Bút lông cỡ toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
164Bút lông cỡ nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
165Dập ghimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
166Bìa các màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320Tờ
167Kẹp sắt các cỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
168Dập lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
169Súng bắn keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
170Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
171Lịch của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
172Giá thép đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
173Hộp nhựa có nắp đậy 60 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
174Tủ y tế treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
175Xốp trải nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281m2
176Bàn giáo viên kết hợp để máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
177Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
178Giá phơi khăn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
179Tủ (giá) đựng ca cốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
180Cốc uống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
181Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
182Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
183Giá để giày dépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
184Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
185ChậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
186Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
187Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
188Bàn cho trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
189Ghế cho trẻ ( cỡ lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
190Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
191Tivi 55''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
192Cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
193Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt TiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
194Đàn OrganChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
195Chân đàn chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
196Giá để đồ chơi và học liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
197Phản gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Chiếc
198Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
199Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
200Bàn chải đánh răng trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
201Mô hình hàm răngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
202Vòng thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
203Gậy thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
204Vòng thể dục cho giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
205Gậy thể dục cho giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
206Bộ chun học toánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
207Ghế băng thể dụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
208Bục bật sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
209Nguyên liệu để đan tếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Kg
210Các khối hình họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
211Bộ xâu dây tạo hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Hộp
212Kéo thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
213Kéo văn phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
214Bút chì đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
215Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Hộp
216Giấy màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Túi
217Tháp dinh dưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
218Lô tô dinh dưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
219Bộ luồn hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
220Bộ lắp ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
221Búp bê bé traiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
222Búp bê bé gáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
223Bộ đồ chơi gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
224Bộ dụng cụ bác sỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
225Bộ tranh cảnh báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
226Bộ ghép hình hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
227Bộ lắp ráp nút trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
228Hàng rào lắp ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
229Bộ xây dựng trên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
230Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
231Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
232Bộ lắp ráp xe lửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
233Bộ động vật biểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
234Bộ động vật sống trong rừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
235Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
236Bộ côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
237Tranh về các loài hoa, rau, quả, củChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
238Nam châm thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
239Kính lúpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
240Phễu nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
241Cân thăng bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
242Bộ làm quen với toánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
243Đồng hồ lắp rápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
244Bàn tính học đếmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
245Bộ hình phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Túi
246Ghép nút lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Túi
247Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
248Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
249Tranh ảnh một số nghề nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
250Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
251Bảng chữ A 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
252Bộ sa bàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
253Lô tô động vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
254Lô tô thực vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
255Lô tô phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
256Lô tô đồ vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
257Tranh số lượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Tờ
258Đomino học toánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
259Bộ chữ số và số lượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
260Lô tô hình và số lượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
261Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
262Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
263Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
264Tranh, ảnh về Bác HồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
265Lịch của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
266Bộ chữ và sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
267Bộ trang phục Bác sỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
268Bộ trang phục nấu ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
269Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
270Gạch xây dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Thùng
271Con rốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
272Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
273Đất nặnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Hộp
274Màu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Hộp
275Bút lông cỡ toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
276Bút lông cỡ nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
277Dập ghimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
278Bìa các màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320Tờ
279Kẹp sắt các cỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
280Dập lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
281Giá thép đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
282Hộp nhựa có nắp đậy 60 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
283Tủ y tế treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
284Xốp trải nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281m2
285Bàn giáo viên kết hợp để máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
286Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
287Giá phơi khăn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
288Tủ (giá) đựng ca cốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
289Cốc uống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
290Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
291Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
292Giá để giày dépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
293Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
294ChậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
295Bàn cho trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
296Ghế cho trẻ ( cỡ lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
297Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
298Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
299Giá để đồ chơi, học liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
300Tivi 55''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
301Cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
302Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt TiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
303Đàn OrganChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
304Chân đàn chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
305Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
306Phản gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Chiếc
307Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
308Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
309Bàn chải đánh răng trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
310Mô hình hàm răngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
311Vòng thể dục toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
312Vòng thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
313Gậy thể dục nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
314Xắc xô nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
315Gậy thể dục toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
316Đồ chơi BowlingChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
317Nguyên liệu để đan tếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4kg
318Kéo thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
319Kéo văn phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
320Bút chì đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
321Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Hộp
322Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
323Bộ lắp ráp kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
324Bộ xếp hình xây dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
325Bộ luồn hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
326Bộ lắp ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
327Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
328Bộ lắp ráp xe lửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
329Bộ sa bàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
330Bộ động vật sống dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
331Bộ động vật sống trong rừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
332Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
333Bộ côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
334Cân chia vạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
335Nam châm thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
336Kính lúpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
337Phễu nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
338Ghép nút lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
339Bộ ghép hình hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
340Bảng chun học toánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
341Đồng hồ học số, học hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
342Bàn tính học đếmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
343Bộ làm quen với toánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Bộ
344Bộ hình khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
345Bộ nhận biết hình phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Túi
346Bộ que tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
347Lô tô động vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
348Lô tô thực vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
349Lô tô phương tiện giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
350Lô tô đồ vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
351Domino chữ cái và sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Hộp
352Bảng chữ A 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
353Bộ chữ cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
354Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
355Lịch của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
356Tranh ảnh về Bác HồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
357Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
358Tranh ảnh một số nghề phổ biếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
359Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
360Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
361Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
362Bộ dụng cụ lao độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
363Bộ đồ chơi nhà bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
364Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
365Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
366Bộ trang phục nấu ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
367Búp bê bé traiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
368Búp bê bé gáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Con
369Bộ dụng cụ bác sỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
370Bộ trang phục bác sỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
371Gạch xây dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Thùng
372Hàng rào lắp ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Túi
373Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
374Đất nặnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160hộp
375Màu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Hộp
376Bút lông cỡ toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
377Bút lông cỡ nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
378Dập ghimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
379Bìa các màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320Tờ
380Kẹp sắt các cỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
381Dập lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
382Giá thép đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
383Hộp nhựa có nắp đậy 60 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
384Tủ y tế treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
385Xốp trải nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m2
386Bàn giáo viên kết hợp để máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
387Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
388Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng,độ chun 2, KT: 10,3m x3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
389Vải cờ: KT: 1,8m x 3,6m độ chun 2.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
390Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamKT: 10,3m x 0,5mChất liệu nền mica đỏ, ke nhôm vàng, chữ alu vàng xước 3lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,15m2
391Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
392Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao nhũ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
393Bục phát biểu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
394Bục tượng Bác.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
395Tivi 55''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
396Kệ để ti viChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
397Bàn hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Chiếc
398Ghế hội trường , gỗ Acacia (gỗ tự nhiên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Chiếc
399Ghế gấp hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
400Loa toàn dảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
401Amly liền công suất 450WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
402Bàn trộnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
403Bộ micro không dây cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
404Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
405Tủ 12U có khay đựng mixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
406Dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
407Dây microChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
408Tủ đựng thiết bị hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
409Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
410Giá thép đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
411Tủ sắt để thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
412Điều hòa 1 chiều Panasonic 24000 BTU CU/CS-N24UKH-8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
413Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
414Bàn hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
415Ghế hội trường , gỗ Acacia (gỗ tự nhiên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Chiếc
416Ghế gấp hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Chiếc
417Bảng công tác bằng kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
418Tủ đựng tài liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
419Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
420Ghế xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
421Bảng công tác bằng kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
422Tủ đựng tài liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
423Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
424Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
425Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
426Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
427Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
428Ghế xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
429Bảng công tác bằng kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
430Tủ đựng tài liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
431Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
432Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
433Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
434Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
435Bàn làm việc kết hợp để máy tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
436Ghế xoay dùng cho Nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
437Ghế gấp (dùng cho khách đến làm việc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
438Bảng công tác bằng kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
439Tủ sắt để hồ sơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
440Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
441Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
442Gương múaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m2
443Gióng múa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9m dài
444Tủ sắt để trang phục biểu diễnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
445Giá để giày dépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
446Giá vẽChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
447Sàn nhựa vân gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m2
448Tivi 55''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
449Cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
450Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt TiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
451Đàn Organ dùng cho giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
452Chân đàn chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
453Amply liền MixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
454Loa hộp treo tường 30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
455Dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120md
456Micro không dây cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
457Tủ máy 12U có khay đựng mixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
458Tủ y tế treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
459Khung treo tranhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
460Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
461Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
462Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
463Thang leo sát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
464Bục bật sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
465Ghế băng thể dụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
466Sàn nhựa vân gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m2
467Tấm đệm thể dụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
468Thiết bị âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
469Gym bước bộ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
470Gym đạp xe:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
471Gym ngồi tập cơ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
472Gym đi bộ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
473Cổng chuiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
474Cột ném bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
475Bóng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
476Dây thừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
477Bập bênh Ngựa gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
478Giá thép đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
479Giá để giày dépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
480Tủ y tế treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
481Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
482Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
483Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
484Bàn làm việc nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
485Ghế xoay dùng cho Nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
486Giường Inox + đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
487Tủ sắt để hồ sơ trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
488Tủ thuốc y tế và đồ dùng y tếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
489Cân sức khỏe có thước đo chiều caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
490Cáng cứu thươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
491Bảng đo thị lực mắt bằng hộp có đèn chiếu và hình các con vậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
492Ghế đônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
493Ghế gấp (dùng chờ khám bệnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
494Bảng công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
495Ống ngheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
496Máy đo huyết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
497Nhiệt kế thủy ngânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
498Trang thiết bị cấp cứu ban đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
499Bảng phác đồ điều trịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
500Tủ lạnh 50LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
501Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
502Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều inverter (loại 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
503Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
504Bàn nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
505Ghế gấp có tựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
506Tủ sắt để đồ dùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
507Bàn làm việc nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
508Ghế xoay dùng cho Nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
509Tủ sắt để đồ dùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
510Máy giặt - vắt - sấy (giặt 19kg, sấy 11Kg/ mẻ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
511Giá phơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
512Sọt, giỏ đựng đồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
513Gíá thanh inox 4 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
514Tủ lạnh lưu mẫu 196 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
515Hộp đựng mẫu lưu thức ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
516Thùng đựng gạo của cô, của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
517Hộp đựng hàng khô 30 LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
518Hộp đựng hàng khô 50 LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
519Máy xay thịt công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
520Máy cắt củ quảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
521Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
522Cân thực phẩm 20kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
523Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
524Bàn chậu đôi rửa bát (Đầu vòi nước tối thiểu ra giữa lòng chậu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
525Bàn chặt Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
526Giá để chậu rổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
527Rổ inox 201Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
528Chậu Inox 201 các cỡ (D40 đến 50 mm)( 5 chiếc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
529Chậu inox 201 đựng thức ăn sơ chế to ĐK tối thiểu 50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
530Thùng lọc mỡ 3 ngănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
531Xe đẩy thực phẩm 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
532Xe đẩy thực phẩm 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
533Bộ dụng cụ làm bếp (gồm 7 loại dụng cụ làm bếp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
534Giá gài dao, thớtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
535Giá úp bát thìaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
536Bàn Inox có thành chắn sau để gia vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
537Tum hút khói có phin lọc mỡ, có đèn halozen chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5md
538Quạt ly tâm trung áp hút mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
539Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20md
540Ống tiêu âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6md
541Hộp bọc quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
542Giá đỡ quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
543Tủ điện, dây điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
544Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
545Vật tư điện: Ghen tròn chống cháy + cút phù hợp ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
546Dây điện 3 pha 4 x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
547Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Công
548Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
549Bếp Á từ đôi lõm liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
550Bếp Á từ đơn lõm liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
551Bếp hầm từ đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
552Nồi nấu cháo 100 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
553Tủ cơm 100 KgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
554Nồi nấu canh 98 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
555Xoong 50LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
556Xoong 10L cao có vungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
557Xoong 10L thấp có vungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
558Xoong 6L có vungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
559Muôi Inox cán dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
560Muôi Inox cán ngắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Chiếc
561Muôi Inox múc canhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Chiếc
562Chao đạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
563Chao nhỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
564Gáo múc nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
565Gáo múc lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
566Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng 5 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
567Bàn soạn chia Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
568Xe đẩy thức ăn 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
569Xe đẩy thức ăn 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
570Tủ để xoong nồi 4 tầng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
571Khay ăn inox của côChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Chiếc
572Bát ăn của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500Chiếc
573ThìaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500Chiếc
574Bát đựng cơm chung cho 1 bàn ăn của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Chiếc
575Bát đựng canh chung cho 1 bàn ăn của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Chiếc
576Bát đựng thức ăn chung cho 1 bàn ăn của trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Chiếc
577Hệ thống Thang tời thức ăn:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
578Máy lọc nước công suất 80 lít/giờ (Có bình áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
579Xích đu 3 con giốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
580Mâm quay 6 con giốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
581Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
582Cầu trượt đôi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
583Con giống nhún lò xoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
584Bộ thể chất đồ chơi đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
585Hầm chui vận động thể chất con sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
586Thảm cỏ nhân tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m2
587Bàn trộnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
588Amply liền 1200WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
589Loa thùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
590Micro không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
591Dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
592Tủ dựng thiết bị Chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
593Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,99%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị công trìnhtrong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20,4 tỷ đồng;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40,8 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 2,48 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,32 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 2,32tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 8,2 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.)53
2 Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt4
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt4
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 15 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt1
16 Máy đo Megomet Sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->