Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:49:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,138,021,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7070326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41406519E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): từ năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.196.615.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.393.230.424 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình:- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạng 2 trở lên) còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 03 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách kết cấu;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc, xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về lĩnh vực phụ trách;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạng 2 trở lên) còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách an toàn lao động;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kinh tế xây dựng- Có kinh nghiệm thực hiện hồ sơ thanh toán, quản lý khối lượng ít nhất 3 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (hạng 2 trở lên) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy hàn điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy khoan điện dạng cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy cắt sắt điện dạng bàn hoặc cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy mài điện dạng cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy điện hoặc xăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy khoan điện dạng cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy điện hoặc xăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy điện hoặc xăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích >=3 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích gàu >=0,3m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa hàng rào phim trường Hoà Phú - Củ Chi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Đài Truyền hình Tp.HCM
Địa chỉ: 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: 028 3829 1667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM - Điện thoại: 028 3829 1667 - Fax: 028 38298457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch Dự án – Đài Truyền hình Tp.HCM - Địa chỉ: 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM - Điện thoại: 028 3829 7714 - Fax: 028 3910 3082 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Dọn dẹp dọc theo chiều dài hàng rào tạo mặt bằng thi công rộng 6m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 39,0193 | 100m2 |
| 2 | Tháo chông sắt bị hư hàng rào hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 159,7861 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn chông sắt bị rỉ hàng rào | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 104,7737 | m2 |
| 4 | Phá tường hàng rào bị nghiêng, sập gãy tường dày 100 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 45,2482 | m3 |
| 5 | Phá cột BTCT hàng rào bị nghiêng, sập gãy hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 9,9484 | m3 |
| 6 | Phá đà BTCT hàng rào bị nghiêng, sập gãy hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 21,6614 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lưới B40 hàng rào hiện hữu | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 318,7738 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột thép D114x5 hiện hữu | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 3,2242 | tấn |
| 9 | Phá dỡ giằng thép V50x50x4 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,7746 | tấn |
| 10 | Cạo lớp sơn hiện trạng trên cột, đà giằng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 548,2912 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng trên tường | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1.587,1738 | m2 |
| B | Phần sửa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 551,7422 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 419,5825 | m3 |
| 3 | San đất dư công trình | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 132,159 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đ.kính đầu cừ 8-10cm, chiều dài cọc L=4m, mật độ 25 cây /m2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 247,23 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 24,723 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ dày 100mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 24,723 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 24,723 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 68,5643 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 3,5401 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 48,9168 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 23,2886 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2,052 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 4,0494 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 6,1925 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2,0672 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,2233 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,7471 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 3,8526 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,1593 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 6,761 | tấn |
| 21 | Khoan cấy thép đà kiềng vào cổ cột dùng phụ gia liên kết | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 24 | 1 lo khoan |
| 22 | Cung cấp Ramset Epcon G5 chèn lỗ dùng để liến kết thép neo (định mức 27,65ml / lỗ khoan D20 sâu 160mm) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 663,6 | ml |
| 23 | Nạo vét bùn đoạn hàng rào làm mới | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 336,8176 | m3 |
| 24 | Đắp đất bờ bao | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 315,7665 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch Block 90x190x390mm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 54,1162 | m3 |
| 26 | át cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 256,0056 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 458,6062 | m2 |
| 28 | Hoàn thiện mạch tường vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 9.062,698 | m |
| 29 | Lắp đặt mũ đầu cột | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 118 | cái |
| 30 | Bả matit vào cột, dầm (bả 3 lớp) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 879,0993 | m2 |
| 31 | Bả matit vào tường (bả 3 lớp) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 476,1522 | m2 |
| 32 | Sơn tường cột dầm, tường 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2.850,077 | m2 |
| 33 | GCLD chông sắt hàng rào gồm (Trụ sắt 30x30 nhọn đầu cao 520, sắt la 30x3ly uống cong) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 311,38 | mét |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 271,9593 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan lưới, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,5164 | tấn |
| 36 | CCLD lưới hàng rào (Lưới sắt kẽm fi 4, hàn ô lưới 100x300) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 189,8602 | m2 |
| 37 | Vận chuyển vật tư, thiết bị, phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | trọn goi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7070326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41406519E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): từ năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.196.615.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.393.230.424 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình:- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạng 2 trở lên) còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 03 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kết cấu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách kết cấu;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc, xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về lĩnh vực phụ trách;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạng 2 trở lên) còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách an toàn lao động;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kinh tế xây dựng- Có kinh nghiệm thực hiện hồ sơ thanh toán, quản lý khối lượng ít nhất 3 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (hạng 2 trở lên) còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | (Máy hàn điện) | 3 |
| 2 | Máy khoan | (Máy khoan điện dạng cầm tay) | 3 |
| 3 | Máy cắt sắt | (Máy cắt sắt điện dạng bàn hoặc cầm tay) | 2 |
| 4 | Máy mài | (Máy mài điện dạng cầm tay) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | (Máy điện hoặc xăng) | 2 |
| 6 | Máy khoan phá bê tông | (Máy khoan điện dạng cầm tay) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (Máy điện hoặc xăng) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | (Máy điện hoặc xăng) | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | (Máy điện) | 2 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ | (Dung tích >=3 m3) | 1 |
| 11 | Máy đào đất | (Dung tích gàu >=0,3m3) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi