Gói thầu: Đầu tư hệ thống trang thiết bị phục vụ sản xuất, phát sóng kênh Truyền hình Công an nhân dân tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199113-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục truyền thông Công An Nhân Dân
Tên gói thầu Đầu tư hệ thống trang thiết bị phục vụ sản xuất, phát sóng kênh Truyền hình Công an nhân dân tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20211079365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:27:00 đến ngày 2021-12-20 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,964,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho Lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hướng dẫn sử dụng, và bảo hành bảo trì thiết bị.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục truyền thông Công An Nhân Dân
E-CDNT 1.2 Đầu tư hệ thống trang thiết bị phục vụ sản xuất, phát sóng kênh Truyền hình Công an nhân dân tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng
Đầu tư tăng cường năng lực sản xuất chương trình phát sóng Kênh Truyền hình Công an nhân dân giai đoạn 2021-2025
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục truyền thông Công An Nhân Dân , địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công Ty Cổ Phần Dat Việt Nam Địa chỉ: A3 T/thể viện ứng dụng CN, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục truyền thông Công An Nhân Dân , địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị nhà thầu chào phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được viết bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong Catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung toàn bộ các tính năng, công nghệ đó trong bảng đáp ứng hàng hóa dự thầu của mình và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung đó. Trong quá trình đánh giá và thực hiện hợp đồng nếu phát hiện nhà thầu kê khai gian lận hoặc cố tình giả mạo hồ sơ, nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp: Đơn giá bao gồm giá trị hàng hóa nhập khẩu (giá CIF/CIP chưa bao gồm thuế nhập khẩu, VAT) và các chi phí thực hiện hợp đồng (đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí theo quy định); đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết cung cấp thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết cung cấp thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an Địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy quay loại cầm tay 3x1/2inch 4K6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)x
2Pin sạc12ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
3Bộ sạc6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
4Thiết bị đọc thẻ nhớ6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
5Thẻ nhớ 128GB12ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
6Micro phỏng vấn6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
7Túi mềm đựng máy quay6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
8Áo che mưa6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
9Chân máy quay chịu tải tới 5 kg6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)x
10Bộ đèn Led quay lưu động kèm theo bộ sạc và pin6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
11Bộ micro vô tuyến6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 1. Camera lưu động gọn nhẹ loại 4K)
12Micro boom thu thanh tại hiện trường4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)
13Bộ phát vô tuyến gắn mic6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)
14Bộ thu gắn camera6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)
15Bàn trộn tạo kỹ sảo streaming trực tiếp2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)x
16Bộ video server thu phát kèm ổ cứng hỗ trợ HD/4K2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)x
17Bộ máy ảnh2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)x
18Bộ ghi thẻ nhớ2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)
19Ổ cứng di dộng 3TB kết nối USB 3.010BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Thiết bị tiền kỳ \ 2. Thiết bị phục vụ việc thu ghi lưu động)
20Máy trạm dựng 4K2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)x
21Màn hình máy trạm dựng UHD2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)
22Phần mềm dựng hình, kỹ xảo, xử lý đồ hoạ bản quyền tối thiểu 3 năm2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)
23Loa kiểm thính2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)
24Phần cứng xử lý tín hiệu vào hỗ trợ chuẩn 2K/4K tương thích với các phần mềm dựng, kỹ xảo2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)
25Audio Box thu ghi VoiceOver2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)
26Mic thu âm kèm chân đế2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)
27Màn hình kiểm tra tín hiệu 31.5-inch 4K UHD: Native Resolution: 3840 x 2160 (60Hz, 16:9 aspect ratio)2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 1. Bộ dựng kỹ xảo kèm phần cứng vào ra)
28Máy trạm dựng tin tức cấu hình đồng bộ6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 2. Bộ dựng hậu kỳ file)x
29Màn hình máy trạm dựng UHD6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 2. Bộ dựng hậu kỳ file)
30Phần mềm dựng hình bản quyền tối thiểu 3 năm6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 2. Bộ dựng hậu kỳ file)
31Loa kiểm thính6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 2. Bộ dựng hậu kỳ file)
32Audio Box thu ghi VoiceOver6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 2. Bộ dựng hậu kỳ file)
33Mic thu âm kèm chân đế6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ \ 2. Bộ dựng hậu kỳ file)
34Bộ lưu trữ cho hậu kỳ và switch mạng2HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ)x
35Máy tính để bàn dùng cho biên tập, phóng viên10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. Thiết bị sản xuất hậu kỳ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho Lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hướng dẫn sử dụng, và bảo hành bảo trì thiết bị. 5 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->