Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng kênh và công trình trên kênh đoạn từ K1+493 - K2+440

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194864-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng kênh và công trình trên kênh đoạn từ K1+493 - K2+440
Số hiệu KHLCNT 20211194809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:22.200.000.000 đồng; Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025: Phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 12:30:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,587,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tính gầu từ (0,5÷0,8)m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tính gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá từ (5÷8)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây dựng kênh và công trình trên kênh đoạn từ K1+493 - K2+440
Dự án đầu tư xây dựng tuyến kênh mới từ cống Nội Lạc Nhuế đến bể hút trạm bơm Vạn An, tỉnh Bắc Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:22.200.000.000 đồng; Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025: Phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT KÊNH
1San gạt tạo mặt bằng thi côngChương V E-HSMT2,7504100m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT56cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT20cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT56gốc cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT20gốc cây
6Đào bụi tre, đường kính > 80cmChương V E-HSMT6bụi
7Vận chuyển cây ra bãi chứaChương V E-HSMT0,5ca
8Đắp đất đường thi công bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT18,5921100m3
9Đắp đất đường thi công bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT2,2502100m3
10Rải cấp phối đá dăm loại II làm đường thi công (không bao gồm vật liệu)Chương V E-HSMT7,536100m3
11Mua cấp phối đá dăm loại II về để đắpChương V E-HSMT442,501m3
12Đào phá đường thi công, đất cấp IIChương V E-HSMT11,5279100m3
13Đào kênh mương, đất cấp IChương V E-HSMT10,1629100m3
14Đào phong hóa, đất cấp IChương V E-HSMT31,7814100m3
15Vận chuyển đất phong hoá, đất đào kênh ra bãi thải, đất cấp IChương V E-HSMT41,9443100m3
16Đào kênh mương, đất cấp IIChương V E-HSMT271,5649100m3
17Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT9,3838100m3
18Đắp đất bờ kênh bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,7481100m3
19Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi Chương V E-HSMT260,7371100m3
B PHẦN CỬA VÀO K1+493 VÀ HOÀN TRẢ KÊNH TƯỚI TỪ K2+150÷K2+316
1Ép cọc cừ larsenChương V E-HSMT4,14100m
2Ép cọc cừ larsen (Phần không ngập đất)Chương V E-HSMT0,18100m
3Nhổ cọc cừ larsenChương V E-HSMT4,32100m
4Vật liệu cừ thép larsen loại IV, (thời gian thi công khoảng 01 tháng)Chương V E-HSMT32.875,2kg
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT59,85100m
6Bê tông lót móng cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT15,24m3
7Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT56,34m3
8Ván khuôn đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,3645100m2
9Cốt thép đáy cửa vào, fiChương V E-HSMT3,9438tấn
10Bê tông tường cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT51,66m3
11Ván khuôn tường cửa vàoChương V E-HSMT3,2171100m2
12Cốt thép tường cửa vào, fiChương V E-HSMT4,133tấn
13Bê tông mái cửa vào, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT14,12m3
14Ván khuôn mái cửa vàoChương V E-HSMT0,08100m2
15Vữa lót cửa vào, VXM mác 50Chương V E-HSMT13,12m3
16Bê tông đáy kênh tưới, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT2,32m3
17Ván khuôn đáy kênh tướiChương V E-HSMT0,04100m2
18Giấy dầu 2 lớpChương V E-HSMT0,0046100m2
19Xây kênh tưới bằng gạch BT không nung, chiều dày Chương V E-HSMT92,82m3
20Xây kênh tưới bằng gạch BT không nung, chiều dày >33cm vữa XM mác 75Chương V E-HSMT58,68m3
21Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT437,47m2
22Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,316m3
23Cốt thép giằng kênh, fiChương V E-HSMT0,137tấn
24Ván khuôn giằng kênhChương V E-HSMT0,1848100m2
25Lắp đặt giằng kênhChương V E-HSMT100cấu kiện
26Giấy dầu 2 lớpChương V E-HSMT1,122100m2
C CỐNG TẠI K1+566
1Cắt đường bê tôngChương V E-HSMT0,610m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tôngChương V E-HSMT10,16m3
3Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thảiChương V E-HSMT0,1016100m3
4Đắp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,6992100m3
5Rải cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng)Chương V E-HSMT0,2824100m3
6Đào phá đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT0,9816100m3
7Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT6,493100m3
8Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,7046100m3
9Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,3959100m3
10Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi Chương V E-HSMT1,9825100m3
11Đóng cọc tre gia cố đánh cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT22,848100m
12Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,86m3
13Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT18,74m3
14Ván khuôn đáy cốngChương V E-HSMT0,1655100m2
15Cốt thép đáy, fiChương V E-HSMT1,32tấn
16Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mmChương V E-HSMT8đoạn cống
17Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm)Chương V E-HSMT7mối nối
18Xây tường chắn THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,53m3
19Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,95m2
20Đóng cọc tre cửa vào cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT21,936100m
21Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT12,87m3
22Ván khuôn đáy cửa vào, cửa raChương V E-HSMT0,0926100m2
23Xây tường THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,59m3
24Trát tường THL, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,47m2
25Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT10,16m3
26Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại)Chương V E-HSMT0,0711100m3
27Giấy dầu 2 lớp khe giãnChương V E-HSMT0,012100m2
28Ni lôngChương V E-HSMT50,79m2
29Cắt khe đườngChương V E-HSMT0,910m
30Nhựa đường khe coChương V E-HSMT1,89kg
31Bê tông đáy gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT14,94m3
32Ván khuôn đáy gia cố thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,1296100m2
33Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT60,16m3
34Ván khuôn mái thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,1898100m2
35Vữa lót mái, VXM50#Chương V E-HSMT20,27m3
36Bê tông đáy kênh tưới, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT1,71m3
37Ván khuôn đáy kênh tướiChương V E-HSMT0,0406100m2
38Giấy dầu 2 lớpChương V E-HSMT0,004100m2
39Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,17m3
40Trát tường kênh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT31,04m2
41Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,071m3
42Cốt thép giằng kênh, fiChương V E-HSMT0,0071tấn
43Ván khuôn giằng kênhChương V E-HSMT0,0102100m2
44Lắp đặt giằng kênhChương V E-HSMT61 cấu kiện
45Giấy dầu 2 lớpChương V E-HSMT0,0062100m2
D CỐNG TẠI K1+716
1Cắt đường bê tôngChương V E-HSMT0,610m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tôngChương V E-HSMT9,48m3
3Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thảiChương V E-HSMT0,0948100m3
4Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT5,4932100m3
5Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,6976100m3
6Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,4434100m3
7Đắp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2682100m3
8Rải cấp phối đá dăm loại II đường tránh (VL tận dụng)Chương V E-HSMT0,1165100m3
9Đào phá đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3847100m3
10Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi Chương V E-HSMT2,0381100m3
11Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc Chương V E-HSMT20100m
12Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,15m3
13Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT16,6m3
14Ván khuôn đáy cốngChương V E-HSMT0,1559100m2
15Cốt thép đáy, fiChương V E-HSMT1,1431tấn
16Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mmChương V E-HSMT7đoạn cống
17Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm)Chương V E-HSMT6mối nối
18Xây tường chắn THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,53m3
19Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,95m2
20Đóng cọc tre cửa vào cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT21,936100m
21Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT12,87m3
22Ván khuôn đáy cửa vào cửa raChương V E-HSMT0,0926100m2
23Xây tường thượng hạ lưu bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,59m3
24Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,47m2
25Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT9,48m3
26Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng lại)Chương V E-HSMT0,0664100m3
27Giấy dầu 2 lớp khe giãnChương V E-HSMT0,012100m2
28Ni lôngChương V E-HSMT47,4m2
29Cắt khe đườngChương V E-HSMT0,910m
30Nhựa đường khe coChương V E-HSMT1,89kg
31Bê tông đáy gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT14,94m3
32Ván khuôn đáy thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,1296100m2
33Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT56,69m3
34Ván khuôn mái thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,1818100m2
35Vữa lót mái, VXM50#Chương V E-HSMT13,78m3
36Bê tông đáy kênh tưới, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT5,37m3
37Ván khuôn đáy kênh tướiChương V E-HSMT0,06100m2
38Giấy dầu 2 lớpChương V E-HSMT0,0108100m2
39Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, tường kênh Chương V E-HSMT7,88m3
40Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, tường kênh >33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,07m3
41Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT53,51m2
42Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,113m3
43Cốt thép giằng kênh, fiChương V E-HSMT0,0119tấn
44Ván khuôn giằng kênhChương V E-HSMT0,0144100m2
45Lắp đặt giằng kênhChương V E-HSMT61 cấu kiện
46Giấy dầu 2 lớpChương V E-HSMT0,03100m2
E CỐNG TẠI K2+173
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT0,7542100m3
2Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,4191100m3
3Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,202100m3
4Đắp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,2772100m3
5Rải cấp phối đá dăm loại II đường tránh (VL tận dụng lại)Chương V E-HSMT0,1194100m3
6Đào phá đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3966100m3
7Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi Chương V E-HSMT2,129100m3
8Đóng cọc tre gia cố nền cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT20100m
9Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,15m3
10Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT16,6m3
11Ván khuôn đáy cốngChương V E-HSMT0,1559100m2
12Cốt thép đáy, fiChương V E-HSMT1,1431tấn
13Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mmChương V E-HSMT7đoạn cống
14Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm)Chương V E-HSMT6mối nối
15Xây tường chắn THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,53m3
16Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,95m2
17Đóng cọc tre gia cố cửa vào cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT21,968100m
18Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT12,89m3
19Ván khuôn đáy cửa vào cửa raChương V E-HSMT0,0926100m2
20Xây tường thượng hạ lưu bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,59m3
21Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,48m2
22Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT9,51m3
23Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng)Chương V E-HSMT0,0666100m3
24Giấy dầu 2 lớp khe giãnChương V E-HSMT0,012100m2
25Ni lôngChương V E-HSMT47,55m2
26Cắt khe đườngChương V E-HSMT0,910m
27Nhựa đường khe coChương V E-HSMT1,89kg
28Bê tông đáy thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT14,94m3
29Ván khuôn đáy thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,1296100m2
30Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT57,53m3
31Ván khuôn mái thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,1877100m2
32Vữa lót mái, VXM50#Chương V E-HSMT12,43m3
F CỐNG TẠI K2+440
1Cắt bê tông đườngChương V E-HSMT1,410m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tôngChương V E-HSMT32,62m3
3Phá dỡ kết cấu gạch cống hiện trạngChương V E-HSMT0,25m3
4Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thảiChương V E-HSMT0,3287100m3
5Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT11,7885100m3
6Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT2,5985100m3
7Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT4,1015100m3
8Đắp đất đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT9,677100m3
9Rải cấp phối đá dăm loại II đường tránh (VL tận dụng lại)Chương V E-HSMT1,1739100m3
10Đắp bờ quai hạ lưu, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT2,2581100m3
11Đào phá đường tránh, bờ quai, đất cấp IIChương V E-HSMT13,109100m3
12Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp IIChương V E-HSMT2,0885100m3
13Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng kênh tưới, đoạn ống dài 1m, đường kính =1250mmChương V E-HSMT20đoạn ống
14Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng kênh tưới, đoạn ống dài 1m, đường kính =1250mmChương V E-HSMT20đoạn ống
15Đóng cọc tre gia cố chân bờ kênh tưới, đất cấp IChương V E-HSMT1,152100m
16Thay cột điện H8 và căng lại dâyChương V E-HSMT2cột
17Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc Chương V E-HSMT20100m
18Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT10,14m3
19Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT31,59m3
20Ván khuôn đáy cốngChương V E-HSMT0,2231100m2
21Cốt thép đáy, fiChương V E-HSMT2,2542tấn
22Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mmChương V E-HSMT14đoạn cống
23Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm)Chương V E-HSMT13mối nối
24Xây tường THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,53m3
25Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,95m2
26Đóng cọc tre gia cố cửa vào cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT21,968100m
27Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT12,89m3
28Ván khuôn đáy cửa vào cửa raChương V E-HSMT0,0926100m2
29Xây tường THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,59m3
30Trát tường THL chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,48m2
31Bê tông hoàn trả đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT32,62m3
32Cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT0,1957100m3
33Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng lại)Chương V E-HSMT0,1957100m3
34Mua đất đắp K0,98Chương V E-HSMT45,4024m3
35Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT0,3914100m3
36Giấy dầu 2 lớp khe giãnChương V E-HSMT0,035100m2
37Ni lôngChương V E-HSMT130,48m2
38Cắt khe đườngChương V E-HSMT2,110m
39Nhựa đường khe coChương V E-HSMT12,39kg
40Bê tông đáy gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT14,94m3
41Ván khuôn đáy gia cố thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,1296100m2
42Bê tông mái gia cố thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT82,87m3
43Ván khuôn mái thượng hạ lưuChương V E-HSMT0,2464100m2
44Vữa lót mái, VXM50#Chương V E-HSMT23,06m3
45Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,25m3
46Trát tường kênh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,55m2
47Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT6,6m3
48Ván khuôn đáy kênh tướiChương V E-HSMT0,0399100m2
49Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT9,12m3
50Ván khuôn mái kênhChương V E-HSMT0,0594100m2
51Giấy dầu 2 lớpChương V E-HSMT0,0786100m2
G CỐNG NHÁNH
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT4,9916100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT4,8404100m3
3Cắt bê tông đườngChương V E-HSMT0,610m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT4,21m3
5Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thảiChương V E-HSMT0,0421100m3
6Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT40,52m3
7Ván khuôn đáy cốngChương V E-HSMT0,6737100m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmChương V E-HSMT41đoạn ống
9Nối ống cống, đường kính 1000mmChương V E-HSMT35mối nối
10Xây cống bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,66m3
11Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT62,38m2
12Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT10,87m3
13Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT7,24m3
14Ván khuôn đáyChương V E-HSMT0,18100m2
15Ván khuôn máiChương V E-HSMT0,1295100m2
16Vữa lót mái, VXM50#Chương V E-HSMT3,85m3
17Bê tông hoàn trả đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT4,21m3
18Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT0,02100m2
19Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng)Chương V E-HSMT0,0295100m3
20Ni lôngChương V E-HSMT21,06m2
21Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT6bộ
22Hệ dàn van, cánh cốngChương V E-HSMT1,0553tấn
23Sơn sắt thépChương V E-HSMT18,84m2
24Bu lôngChương V E-HSMT30cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: H ≥ 1%(A+ B+C+D+E+F+G)Chương V E-HSMT1Khoản mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực và các tài liệu khác có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Máy đào Dung tính gầu từ (0,5÷0,8)m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy đào Dung tính gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy lu Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy trộn vữa Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
12 Máy ủi Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá từ (5÷8)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)5
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->