Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng kênh và công trình trên kênh đoạn từ K1+493 - K2+440
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng kênh và công trình trên kênh đoạn từ K1+493 - K2+440 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:22.200.000.000 đồng; Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025: Phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 12:30:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,587,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tính gầu từ (0,5÷0,8)m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tính gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá từ (5÷8)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây dựng kênh và công trình trên kênh đoạn từ K1+493 - K2+440 Dự án đầu tư xây dựng tuyến kênh mới từ cống Nội Lạc Nhuế đến bể hút trạm bơm Vạn An, tỉnh Bắc Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:22.200.000.000 đồng; Vốn ĐTXD ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025: Phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng thi công | Chương V E-HSMT | 2,7504 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 56 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 56 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V E-HSMT | 6 | bụi |
| 7 | Vận chuyển cây ra bãi chứa | Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| 8 | Đắp đất đường thi công bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 18,5921 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đường thi công bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,2502 | 100m3 |
| 10 | Rải cấp phối đá dăm loại II làm đường thi công (không bao gồm vật liệu) | Chương V E-HSMT | 7,536 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II về để đắp | Chương V E-HSMT | 442,501 | m3 |
| 12 | Đào phá đường thi công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 11,5279 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 10,1629 | 100m3 |
| 14 | Đào phong hóa, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 31,7814 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phong hoá, đất đào kênh ra bãi thải, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 41,9443 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 271,5649 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 9,3838 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bờ kênh bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,7481 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 260,7371 | 100m3 |
| B | PHẦN CỬA VÀO K1+493 VÀ HOÀN TRẢ KÊNH TƯỚI TỪ K2+150÷K2+316 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (Phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 4 | Vật liệu cừ thép larsen loại IV, (thời gian thi công khoảng 01 tháng) | Chương V E-HSMT | 32.875,2 | kg |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 59,85 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 15,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,3645 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đáy cửa vào, fi | Chương V E-HSMT | 3,9438 | tấn |
| 10 | Bê tông tường cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 51,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cửa vào | Chương V E-HSMT | 3,2171 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường cửa vào, fi | Chương V E-HSMT | 4,133 | tấn |
| 13 | Bê tông mái cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Vữa lót cửa vào, VXM mác 50 | Chương V E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy kênh tưới, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy kênh tưới | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 19 | Xây kênh tưới bằng gạch BT không nung, chiều dày | Chương V E-HSMT | 92,82 | m3 |
| 20 | Xây kênh tưới bằng gạch BT không nung, chiều dày >33cm vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 58,68 | m3 |
| 21 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 437,47 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 23 | Cốt thép giằng kênh, fi | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt giằng kênh | Chương V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 1,122 | 100m2 |
| C | CỐNG TẠI K1+566 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Chương V E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 4 | Đắp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,6992 | 100m3 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,2824 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,9816 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,493 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,7046 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,3959 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,9825 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố đánh cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 22,848 | 100m |
| 12 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,1655 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đáy, fi | Chương V E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mm | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm) | Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 18 | Xây tường chắn THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 19 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre cửa vào cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 21,936 | 100m |
| 21 | Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cửa vào, cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 23 | Xây tường THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 24 | Trát tường THL, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại II ( VL tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 27 | Giấy dầu 2 lớp khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Ni lông | Chương V E-HSMT | 50,79 | m2 |
| 29 | Cắt khe đường | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 30 | Nhựa đường khe co | Chương V E-HSMT | 1,89 | kg |
| 31 | Bê tông đáy gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy gia cố thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 60,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 35 | Vữa lót mái, VXM50# | Chương V E-HSMT | 20,27 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy kênh tưới, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy kênh tưới | Chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 38 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 40 | Trát tường kênh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,04 | m2 |
| 41 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 42 | Cốt thép giằng kênh, fi | Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 43 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt giằng kênh | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| D | CỐNG TẠI K1+716 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,4932 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,6976 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,4434 | 100m3 |
| 7 | Đắp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 8 | Rải cấp phối đá dăm loại II đường tránh (VL tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3847 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 2,0381 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 20 | 100m |
| 12 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,1559 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đáy, fi | Chương V E-HSMT | 1,1431 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mm | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm) | Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 18 | Xây tường chắn THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 19 | Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre cửa vào cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 21,936 | 100m |
| 21 | Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cửa vào cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thượng hạ lưu bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 24 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 27 | Giấy dầu 2 lớp khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Ni lông | Chương V E-HSMT | 47,4 | m2 |
| 29 | Cắt khe đường | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 30 | Nhựa đường khe co | Chương V E-HSMT | 1,89 | kg |
| 31 | Bê tông đáy gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 56,69 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 35 | Vữa lót mái, VXM50# | Chương V E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy kênh tưới, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy kênh tưới | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 39 | Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, tường kênh | Chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 40 | Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, tường kênh >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 41 | Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,51 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 43 | Cốt thép giằng kênh, fi | Chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 44 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt giằng kênh | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| E | CỐNG TẠI K2+173 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,7542 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,4191 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 4 | Đắp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,2772 | 100m3 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm loại II đường tránh (VL tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3966 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 2,129 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố nền cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 20 | 100m |
| 9 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,1559 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đáy, fi | Chương V E-HSMT | 1,1431 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mm | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm) | Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 15 | Xây tường chắn THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 16 | Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố cửa vào cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 21,968 | 100m |
| 18 | Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy cửa vào cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thượng hạ lưu bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 21 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,51 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 24 | Giấy dầu 2 lớp khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Ni lông | Chương V E-HSMT | 47,55 | m2 |
| 26 | Cắt khe đường | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 27 | Nhựa đường khe co | Chương V E-HSMT | 1,89 | kg |
| 28 | Bê tông đáy thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mái thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 57,53 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mái thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,1877 | 100m2 |
| 32 | Vữa lót mái, VXM50# | Chương V E-HSMT | 12,43 | m3 |
| F | CỐNG TẠI K2+440 | |||
| 1 | Cắt bê tông đường | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Chương V E-HSMT | 32,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch cống hiện trạng | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,3287 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 11,7885 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 2,5985 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả cống bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 4,1015 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 9,677 | 100m3 |
| 9 | Rải cấp phối đá dăm loại II đường tránh (VL tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 1,1739 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ quai hạ lưu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 2,2581 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đường tránh, bờ quai, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 13,109 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,0885 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng kênh tưới, đoạn ống dài 1m, đường kính =1250mm | Chương V E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 14 | Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng kênh tưới, đoạn ống dài 1m, đường kính =1250mm | Chương V E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ kênh tưới, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 16 | Thay cột điện H8 và căng lại dây | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 20 | 100m |
| 18 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép đáy, fi | Chương V E-HSMT | 2,2542 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mm | Chương V E-HSMT | 14 | đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đôi, quy cách 2(2500x2500mm) | Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 24 | Xây tường THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 25 | Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre gia cố cửa vào cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 21,968 | 100m |
| 27 | Bê tông đáy cửa vào cửa ra, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy cửa vào cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 29 | Xây tường THL bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 30 | Trát tường THL chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 31 | Bê tông hoàn trả đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 32,62 | m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 0,1957 | 100m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 0,1957 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp K0,98 | Chương V E-HSMT | 45,4024 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 0,3914 | 100m3 |
| 36 | Giấy dầu 2 lớp khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 37 | Ni lông | Chương V E-HSMT | 130,48 | m2 |
| 38 | Cắt khe đường | Chương V E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 39 | Nhựa đường khe co | Chương V E-HSMT | 12,39 | kg |
| 40 | Bê tông đáy gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy gia cố thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mái gia cố thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 82,87 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mái thượng hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 44 | Vữa lót mái, VXM50# | Chương V E-HSMT | 23,06 | m3 |
| 45 | Xây hoàn trả kênh tưới bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 46 | Trát tường kênh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,55 | m2 |
| 47 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy kênh tưới | Chương V E-HSMT | 0,0399 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mái kênh | Chương V E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 51 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| G | CỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,9916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,8404 | 100m3 |
| 3 | Cắt bê tông đường | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải và vận chuyển ra bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 40,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,6737 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Chương V E-HSMT | 41 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 10 | Xây cống bằng gạch BT không nung, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,66 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,38 | m2 |
| 12 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 10,87 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái | Chương V E-HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 16 | Vữa lót mái, VXM50# | Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 17 | Bê tông hoàn trả đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 20 | Ni lông | Chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Hệ dàn van, cánh cống | Chương V E-HSMT | 1,0553 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép | Chương V E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 24 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: H ≥ 1%(A+ B+C+D+E+F+G) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực và các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tính gầu từ (0,5÷0,8)m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tính gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu | Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá từ (5÷8)T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi