Gói thầu: Mua sách giáo khoa và học phẩm cho học sinh năm học 2021-2022 của Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sách giáo khoa và học phẩm cho học sinh năm học 2021-2022 của Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110889 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Chi các khoản đặc thù cho học sinh dân tộc của Trường PT DTNT Tỉnh tại Quyết định 709/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 12:57:00 đến ngày 2021-12-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.09132E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213698E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương đương với gói thầu đang xét trong đó có ít nhất 02 hợp đồng mua sách giáo khoa và học phẩm cho học sinh(đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.566.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tập huấn hướng dẫn sử dụng, trong đó có 1 nhân sự đã trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành sư phạm(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và phát hành trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách giáo khoa và học phẩm cho học sinh năm học 2021-2022 của Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh Mua sách giáo khoa và học phẩm cho học sinh năm học 2021-2022 của Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí Chi các khoản đặc thù cho học sinh dân tộc của Trường PT DTNT Tỉnh tại Quyết định 709/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Có bảng xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2020 và không còn nợ đọng thuế - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 3 năm gần đây (2018-2020) nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, cho các hàng hóa liên quan đến gói thầu. - Nhà thầu phải Có nêu rõ nguồn gốc xuất xứ hàng hóa và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa hợp pháp, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối độc quyền của nhà sản xuất và có cam kết giấy chứng nhận nhập khẩu nếu là hàng nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thầu, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh;
Địa chỉ : xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.Sách giáo khoa lớp 10 - Đại Số 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hình Học 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vật Lý 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hoá Học 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Sinh Học 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Công Nghệ 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ngữ Văn 10 (Tập 1) | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ngữ Văn 10 (Tập 2) | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lịch Sử 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Địa Lý 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giáo dục công dân 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giáo dục Quốc phòng – An Ninh 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tin học 10 | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tiếng Anh 10 (Tập 1) | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tiếng Anh 10 (Tập 2) | 35 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | II. Sách giáo khoa lớp 11- Đại Số và Giải Tích 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hình Học 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Vật Lý 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Hoá Học 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Sinh Học 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Công Nghệ 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ngữ Văn 11 (Tập 1) | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ngữ Văn 11 (Tập 2) | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lịch Sử 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Địa Lý 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tin Học 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giáo dục công dân 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tiếng Anh 11 (Tập 1) | 311 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tiếng Anh 11 (Tập 2) | 311 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giáo dục Quốc phòng – An Ninh 11 | 32 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | III. Sách giáo khoa lớp 12 - Giải Tích 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Hình Học 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Vật Lý 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Hoá Học 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Sinh Học 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Công Nghệ 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ngữ Văn 12 (Tập 1) | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ngữ Văn 12 (Tập 2) | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lịch Sử 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Địa Lý 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tin Học 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giáo dục Quốc phòng – An Ninh 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giáo dục công dân 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Atlat Địa Lý Việt Nam | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tiếng Anh 12 | 27 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | IV.Vật dụng khác - Vở 96 trang. | 28.000 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Vở 200 trang. | 4.000 | Cuốn | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bút bi | 19.200 | Cây | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bút chì 2B. | 2.400 | Cây | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bìa bao tập. | 12.000 | Cái | Xem Phần 2- Chương V : Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.09132E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213698E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương đương với gói thầu đang xét trong đó có ít nhất 02 hợp đồng mua sách giáo khoa và học phẩm cho học sinh(đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.566.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung | 1 | (Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách tập huấn hướng dẫn sử dụng, trong đó có 1 nhân sự đã trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này | 2 | Đại học chuyên ngành sư phạm(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật và phát hành trực tiếp tham gia ít nhật 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị tối thiểu bằng giá trị của gói thầu này | 1 | Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi