Gói thầu: Sửa chữa, mua sắm, nâng cấp, bảo trì thiết bị của hệ thống truyền thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài truyền thanh huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, mua sắm, nâng cấp, bảo trì thiết bị của hệ thống truyền thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210037 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 13:04:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 145.000.000 đồng trở lên;- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 145.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị truyền thanh.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 145.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đối với nhân sự chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài truyền thanh huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, mua sắm, nâng cấp, bảo trì thiết bị của hệ thống truyền thanh Sửa chữa, mua sắm, nâng cấp, bảo trìthiết bị truyền thanh của Đài Truyền thanh cấp huyện và xã năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro phòng thu | 2 | Bộ | - 01 Microphone- 01 Màn lọc âm kim loại | Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 2 | DJI Mavic Air 2S Fly more Combo | 1 | Bộ | *Đặt điểm kỹ thuật:- Trần bay: 500m- Công suất phát sóng: | Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 3 | Mixer Karaoke | 2 | Cái | *Đặt điểm kỹ thuật:-Thiết kế tiếng ồn cực thấp, cao nhất khoảng không có thể, âm thanh cực kỳ trong suốt.- 2 state-of-the-art, studio-lớp IMP "Invisible" Mic tiền khuyếch đại với 130 dB dải động cho 24-bit, 192 đầu vào tỷ lệ lấy mẫu kHz.- Tích hợp kỹ thuật số bộ xử lý FX stereo với 100 mẫu thiết lập tuyệt vời bao gồm reverb, chorus, flanger, delay, pitch shifter và khác nhau đa tác dụng.- Hiệu quả, siêu âm 3-band EQ cộng với chuyển đổi bộ lọc cắt thấp trên tất cả các kênh mono.- Clip đèn LED trên tất cả các kênh mono.- 10 cân bằng dòng cao khoảng không đầu vào với + 4 /-10 lựa chọn cấp độ trên tất cả các kênh âm thanh stereo. | Đài Truyền thanh huyện Tịnh Biên | |
| 4 | Hộp thu kỹ thuật số | 10 | Bộ | Hộp thu kỹ thuật số*Đặt điểm kỹ thuật: - Dãi tần hoạt động: 54-108MHz (thay đổi tần số trên màn hình LCD).- Nguồn điện cung cấp:+ Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U=90V-220V/50Hz.- Công suất ra của loa 50W- Có chức năng nhận sự điều khiển từ bộ phát mã trung tâm, theo công nghệ RDS.+ Điều chỉnh âm lượng.+ Điều khiển tắt mở.+ Thay đổi tần số.- Có sử dụng ống phóng điện chống sét- Vỏ bộ thu đạt tiêu chuẩn IP66 chống nước, chống bụi, không rỉ sét và anten thu được thiết kế chắc chắn, bền đẹp chịu được mọi thời tiết.Thông số đo kiểm:- Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 54-68MHz >= 50dB- Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 88-108MHz >= 51dB- Độ méo tổng hợp đối với băng tần 54-68MHz: 3.3V- Độ nhạy đầu vào: + 10dBm- Hỗ trợ RDS/RBDS- Bộ chuyển đổi A/D hiệu suất cao- Điều chỉnh tần số tìm kiếm tự động- Hỗ trợ dao động tinh thể 32.768 KHz- Mạch khử tiếng ồn thích ứng kỹ thuật số- Hiện thị chỉ số báo cường độ tín hiệu.Thiết bị đạt các tiêu chuẩn như sau:- ISO 9001:2015- ISO 27001:2013- ISO 14001:2015- ISO 45001:2018- TCVN 6385:2009- TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1- TCVN 4463-87- IEC 60529:2001 | Xã An Phú | |
| 5 | Loa phóng thanh 25W, vành nhôm | 18 | Cái | *Đặt điểm kỹ thuật:- Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015;- Công suất danh định 20w;- Công suất Max 40w;- Trở kháng 16Ω;- Cường độ âm thanh: 108 - 112 dB;- Đáp tuyến tần số: 150 – 16.000Hz;- Tiêu chuẩn chống cháy: IP-65- Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường- Kích thước: Ø420 x 460mm - Nhiệt độ làm việc: -25 độ C ~ 60 độ C. | Xã An Phú | |
| 6 | Loa nén Toa SC-651 | 2 | Cái | *Đặt điểm kỹ thuật:- Công suất: 50W - Tần số: 250Hz - 6kHz - Trở kháng: 16Ω - Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IP65 - Mức độ âm thanh:109 dB - Kích thước: 430 (R) × 297.5 (C) × 327 (S) mm - Thành phẩm Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt- Phần phản xạ của loa: nhựa HIPS, màu trắng nhạt- Trọng lượng(kg) 3.4kg- Bảo hành: 12 tháng | Xã An Phú | |
| 7 | Mixer Karaoke | 1 | Cái | *Đặt điểm kỹ thuật:-Thiết kế tiếng ồn cực thấp, cao nhất khoảng không có thể, âm thanh cực kỳ trong suốt.- 2 state-of-the-art, studio-lớp IMP "Invisible" Mic tiền khuyếch đại với 130 dB dải động cho 24-bit, 192 đầu vào tỷ lệ lấy mẫu kHz.- Tích hợp kỹ thuật số bộ xử lý FX stereo với 100 mẫu thiết lập tuyệt vời bao gồm reverb, chorus, flanger, delay, pitch shifter và khác nhau đa tác dụng.- Hiệu quả, siêu âm 3-band EQ cộng với chuyển đổi bộ lọc cắt thấp trên tất cả các kênh mono.- Clip đèn LED trên tất cả các kênh mono.- 10 cân bằng dòng cao khoảng không đầu vào với + 4 /-10 lựa chọn cấp độ trên tất cả các kênh âm thanh stereo. | Xã An Phú | |
| 8 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt hệ thống truyền thanh tại xã An Phú | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt hệ thống truyền thanh tại xã An Phú | Xã An Phú | |
| 9 | Máy phát sóng FM 50W truyền thanh không dây, băng tần 54->68MHz, công suất 50->100W tùy chỉnh | 1 | Máy | *Đặt điểm kỹ thuật:- Dãi tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz.- Kết nối Internet (Tuỳ chọn + 250USD).- Điều chế: FM.- Lớp phát xạ: F3E.- VCO Tuning: 16 MHz.- Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm.- Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz.- Công suất định mức: 50W ( Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W).- Phát xạ giả: - 80 dB or better.- Phát xạ hài: - 80 dB.- Tách âm thanh nổi: 50 dB @ 1KHz.- Độ méo: 0.1 % @ 1KHz.- Dãi tần số cơ sở: 30 Hz ÷ 60 KHz within 0.15 dB.- Tỷ lệ S / N không trọng số: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS.- Tỷ lệ AM S / N không đồng bộ: 65 dB Ref. 100% AM 400Hz.- Tỷ lệ đồng bộ AM S / N: 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz.- Pre-Enphasis: 50 or 75 µS int. Selectable.- RF out Connector: N 50 Ohm.- Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2.- Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz.- Trở kháng vào MPX: 2 Kohm.- Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz.- Ngõ vào SCA: N.01.- Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C.- Độ ẩm tối đa: 90%.- Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC.Module STEREOCODER- L & R Input connectors: XLR female balanced when available.- L & R Input impedance: 10KΩ.- L & R Input level: -8dBm to + 12dBm.- Audio filter response: ± 0.25dB 20Hz to 15KHz.- Audio filter attenuation: > 45dB @ 19KHz, > 35dB to 60KHz.- Pre-amphasis: Flat , 50 or 75 microS.- Pre-emphasis accuracy: ± 0.25dB.- Harmonic distortion on encoded channels: 85dB rms.- Stereo separation: >60 dB (65dB typ 100Hz÷10KHz).- Pilot frequency: 19KHz ±1Hz.- Subcarrier frequency: 38KHz ±2Hz.- Subcarrier generation: 4.864KHz Crystal oscillator.- Pilot level: 8 to 12% internal adjustable.- Phase difference 19/38KHz: 0° ± 2° internal adjustable..- 38KHz suppression: > 60dB.Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau:- ISO 9001:2015- ISO 27001:2013.- ISO 14001:2015.- ISO 45001:2018- QCVN 70:2013/BTTTT.- TCVN 6385:2009 - TCVN 7326-1 và IEC: 6095-1 | Thị trấn Nhà Bàng | |
| 10 | Bộ mã trung tâm | 1 | Bộ | *Đặt điểm kỹ thuật:- Bộ mã hóa điều khiển từ xa cụm loa không dây kỹ thuật số, vi điều khiển, công nghệ DSP/RDS.- Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD.- Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát sóng FM, Tắt mở từng nhóm/vùng/mã hoặc toàn bộ. Thuận tiện cho thao tác của kỹ thuật viên điều khiển.- Sử dụng vi mạch IC nén lập trình, bộ tạo & mã hóa xung điều khiển hoàn toàn kỹ thuật số.- Số nhóm bộ thu được điều khiển không giới hạn.- Điều khiển mã hoá 100 vùng/nhóm/mã và khả năng mở rộng tối đa lên đến 1000 codes (vùng/ nhóm/ mã).- Tự động xử lý, điều khiển tần số và âm lượng phát sóng bộ thu tại bàn điều khiển mà không cần thao tác trên bộ thu.- Mức ra tín hiệu điều khiển: 0÷1.4 Vpp.- Băng thông: ± 2.4KHz (50dBc).- Tần số: 19KHz.- Tỉ số tín hiệu trên tạp âm 70dB.- Mức tín hiệu RDS -10 + 10 db, điều khiển điện tửNguồn điện sử dụng 100V-220VAC-50/60Hz hoặc nguồn năng lượng.Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau:- ISO 9001:2015- ISO 27001:2013.- ISO 14001:2015.- ISO 45001:2018- TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | Thị trấn Nhà Bàng | |
| 11 | Hộp thu kỹ thuật số | 2 | Bộ | *Đặt điểm kỹ thuật:- Dãi tần hoạt động: 54-108MHz (thay đổi tần số trên màn hình LCD).- Nguồn điện cung cấp:+ Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U=90V-220V/50Hz.- Công suất ra của loa 50W- Có chức năng nhận sự điều khiển từ bộ phát mã trung tâm, theo công nghệ RDS.+ Điều chỉnh âm lượng.+ Điều khiển tắt mở.+ Thay đổi tần số.- Có sử dụng ống phóng điện chống sét- Vỏ bộ thu đạt tiêu chuẩn IP66 chống nước, chống bụi, không rỉ sét và anten thu được thiết kế chắc chắn, bền đẹp chịu được mọi thời tiết.Thông số đo kiểm:- Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 54-68MHz >= 50dB- Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 88-108MHz >= 51dB- Độ méo tổng hợp đối với băng tần 54-68MHz: 3.3V- Độ nhạy đầu vào: + 10dBm- Hỗ trợ RDS/RBDS- Bộ chuyển đổi A/D hiệu suất cao- Điều chỉnh tần số tìm kiếm tự động- Hỗ trợ dao động tinh thể 32.768 KHz- Mạch khử tiếng ồn thích ứng kỹ thuật số- Hiện thị chỉ số báo cường độ tín hiệu.Thiết bị đạt các tiêu chuẩn như sau:- ISO 9001:2015- ISO 27001:2013- ISO 14001:2015- ISO 45001:2018- TCVN 6385:2009- TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1- TCVN 4463-87- IEC 60529:2001 | Thị trấn Nhà Bàng | |
| 12 | Loa phóng thanh 25W, vành nhôm | 4 | Cái | *Đặt điểm kỹ thuật:- Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015;- Công suất danh định 20w;- Công suất Max 40w;- Trở kháng 16Ω;- Cường độ âm thanh: 108 - 112 dB;- Đáp tuyến tần số: 150 – 16.000Hz;- Tiêu chuẩn chống cháy: IP-65- Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường- Kích thước: Ø420 x 460mm - Nhiệt độ làm việc: -25 độ C ~ 60 độ C. | Thị trấn Nhà Bàng | |
| 13 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt hệ thống truyền thanh tại thị trấn Nhà Bàng | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt hệ thống truyền thanh tại thị trấn Nhà Bàng | Thị trấn Nhà Bàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 145.000.000 đồng trở lên;- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 145.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị truyền thanh.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 145.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 1 | 1 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đối với nhân sự chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi