Gói thầu: Mua vật tư y tế ,y dụng cụ năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210666-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Tên gói thầu Mua vật tư y tế ,y dụng cụ năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211208053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu viện phí của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 13:20:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,496,697,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,450,467 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bốn trăm năm mươi nghìn bốn trăm sáu mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745046721E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1241744535E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.147.688.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.295.376.940 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Hàng hóa được giao cho Chủ đầu tư phải được bảo hành chất lượng trong suốt thời gian còn hạn sử dụng của hàng hóa. - Cơ chế bảo hành: giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:Nhà thầu phải cam kết thu hồi và đổi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không đáp ứng đúng yêu cầu về kỹ thuật như trong E-HSMT đã nêu trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Y hoặc Dược hoặc Thiết bị y tếYêu cầu:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu và để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bao gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng sử dụng lao động hoặc Giấy điều động nhân sự hoặc Giấy ủy quyền hoặc các văn bản khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;+ Bản sao chứng thực bằng cấp tốt nghiệp (đại học, cao đẳng) đúng chuyên ngành quy định trong phần Trình độ chuyên môn của các nhân sự chủ chốt;(Nhà thầu phải xuất trình bản photo có công chứng hoặc bản gốc khi thực hiện đối chiếu tài liệu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế ,y dụng cụ năm 2021-2022
Mua vật tư y tế ,y dụng cụ năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu viện phí của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353 - Địa chỉ của cơ quan chủ quản: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương , địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm Quận Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353 - Địa chỉ của cơ quan chủ quản: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận Liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 – Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế đối với những mặt hàng thuộc trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, sửa đổi bổ sung tại Điều 38 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) - Bảo đảm dự thầu theo mẫu số 07a hoặc 07b – Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu: Bản photo có chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: báo cáo tài chính điện tử 3 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh về đáp ứng nguồn lực tài chính cho gói thầu (từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cam kết cấp tín dụng, hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Nhà thầu phải cam kết những hàng hóa nào là vật tư tiêu hao dùng cho các trang thiết bị phải hoạt động được trên các trang thiết bị đó và đảm bảo độ chính xác của kết quả. - Nhà thầu phải cam kết thu hồi và đổi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không đáp ứng đúng yêu cầu về kỹ thuật như trong E-HSMT đã nêu trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. - Nhà thầu phải cam kết bảo đảm tiến độ cung cấp như sau: thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu: chậm nhất là 32 giờ sau khi nhận được dự trù của chủ đầu tư (bằng fax, mail hoặc điện thoại). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch, thiên tai … bắt buộc giao hàng tại kho chủ đầu tư không quá 24 giờ.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa dự thầu phải mới 100%, đáp ứng điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu,nhãn mác sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất. - Hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (CQ) (nếu có) hoặc các giấy tờ tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với hàng hóa nhập khẩu. - Hàng hóa phải có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất và/ hoặc theo TCVN, chứng nhận ISO đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương đối với những hàng hóa là thiết bị y tế. - Nhà thầu, nhà thầu liên danh (tất cả các thành viên liên danh) phải cung cấp Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu dự thầu theo quy định. - Hàng hóa dự thầu phải phân nhóm đúng với yêu cầu trong E-HSMT hoặc tốt hơn (kèm theo tài liệu chứng minh). Việc phân nhóm hàng hóa dự thầu phải tuân theo quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế tại Khoản 1 - Điều 4 - Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020 và phải có giấy chứng nhận lưu hành tự do (FSC) tại các nước tham chiếu phù hợp với nhóm của hàng hóa. Nhà thầu liệt kê theo Bảng tại Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật. - Hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được ủy quyền bán hàng, ủy quyền cung cấp theo quy định tại Khoản 6 – Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Về tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bảng đặc tính kỹ thuật và Catalogue của các hàng hóa nêu tại Mục 2 – Chương V. Đối với hàng hóa nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật phải kèm bản dịch tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung bản dịch bằng tiếng Anh đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện hãng sản xuất được ủy quyền bán hàng. Trường hợp Bản dịch có nội dung khác với tài liệu bằng tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên bản phát hành từ hãng sản xuất và được dịch công chứng.
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, Số lượng dự thầu, Đơn vị tính, Ký Mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Quy cách đóng gói, Hãng/nước sản xuất, Hãng/ nước chủ sở hữu (xuất xứ), Đơn giá dự thầu (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam bao gồm cả vận chuyển đến địa điểm sử dụng hàng hóa), Tổng giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế, lệ phí, công vận chuyển, hướng dẫn sử dụng… Bảng giá chào thầu theo Mẫu số 18 – Chương IV. Nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì chào giá các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 19 – Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng của hàng hóa trúng thầu phải đảm bảo tối thiểu còn 12 tháng tính từ thời điểm bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư.
E-CDNT 15.2
- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa được giao cho Chủ đầu tư phải được bảo hành chất lượng trong suốt thời gian còn hạn sử dụng của hàng hóa. - Cơ chế bảo hành: giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu về các hư hỏng đó.Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng do Nhà thầu chi trả.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.450.467   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353 - Địa chỉ của cơ quan chủ quản: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư TBYT-Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng vật tư TBYT-Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353
E-CDNT 34

0

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo phẫu thuật240cáiLàm từ vải không dệt khônguthấm. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. Tiệt trùng.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
2Ba chạc truyền tĩnh mạch2.700cáiLàm bằng nhựa dùng cho y tế, chống đứt gãy.Không chất DEHP. Tiệt trùng, Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
3Bột bó 20cmx2.7m200cuộnBột bó kích cỡ 20cm x 2,7mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
4Chỉ thị hóa học đa thông số2góiDùng cho tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ cao để kiểm tra xác định các thông số tiệt trùng như: Nhiệt độ - thời gian - áp suất có đạt hay không đạt . - Khi đạt đủ điều kiện về nhiệt độ, thời gian, áp suất sẽ chỉ thị bằng vạch chỉ thị hóa họckhông phân nhóm
5Băng hấp nhiệt chỉ thị (hấp khô)15CuộnChất liệu chịu nhiệt, hiển thị nhiệt độ theo từng thang màu khác nhau.không phân nhóm
6Băng chỉ thị hóa học (hấp ướt)10cuộn- Hiển thị đổi màu của các vạch màu trên băng dính sau quá trình tiệt trùng Có thể phân biệt dụng cụ đã hấp và chưa hấp tiệt trùng cũng như cố định và ghi chú gói dụng cụ. Sử được với các vật liệu đóng gói: Vải không dệt, vải cotton dệt, giấy gói và túi ép, có thể co giãn không bị bong tróc trong quá trình tiệt trùng.không phân nhóm
7Bao nylon bọc camera400cáiĐược làm bằng nylon PE, có màu sắc đồng đều, có độ trong, bề mặt mịn, dẻo dai.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
8Bơm cho ăn 50ml2.200cáiDùng để bơm cho ăn, dung tích50ml làm bằng nhựa dùng trong y tế. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
9Bơm tiêm nhựa 1 ml8.230cáiBơm tiêm nhựa liền kim,dung tích 1ml.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
10Bơm tiêm nhựa 20ml có kim6.650cáiBơm tiêm nhựa liền kim,dung tích 20ml.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
11Bơm tiêm nhựa 3 ml18.230cáiBơm tiêm nhựa liền kim,dung tích 3 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
12Bơm tiêm nhựa 5 ml68.000cáiBơm tiêm nhựa liền kim,dung tích 5 ml.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
13Bơm tiêm nhựa 50ml68.000cáiBơm tiêm nhựa liền kim,dung tích 50ml.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
14Bơm tiêm nhựa10 ml68.000cáiBơm tiêm nhựa liền kim,dung tích 10 ml.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
15Canuyn mở nội khí quản có bóng chèn100cáiSử dụng cho mở nội khí quản với đầy đủ các số.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
16Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr x 20 cm90bộCỡ 5F x 20cm; tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
17Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng90bộĐầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn; Có dây điện cực để đo ECG, xác định vị trí đặt catheter;Nút đậy an toàn có van 1 chiều, không dùng kim bơm thuốc tăng an toàn. Cản quang, tiệt trùng EO, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
18Chỉ lanh40cuộnCuộn sợi dai chắc, không kim. Độ dài ≥ 360m/01 cuộn. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
19Chỉ catgut 4/0240sợiĐộ dài sợi chỉ ≥75 cm, kim tròn, cong 1/2, vòng kim 20mm.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
20Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid số 2/0 và 3/0 (Chỉ dafilon số2/0; 3/0 hoặc tương đương)440sợiĐộ dài sợi chỉ ≥75cm; kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
21Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine các số2.030sợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin.. - Số 4/0, độ dài sợi chỉ ≥70 cm; kim tròn 1/2 vòng tròn, vòng kim dài 22mm; - Số 3/0, độ dài sợi chỉ ≥70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, vòng kim dài 26mm; - Số 2/0, độ dài sợi chỉ ≥70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, vòng kim dài 26mm; - Số 1, độ dài sợi chỉ ≥90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, vòng kim dài 40mm;- Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
22Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0 (kim 20mm) , loại Prolene 4/0 hoặc tương đương60sợiChỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0, độ dài sợi chỉ ≥90cm. 2 kim tròn đầu cắt, 1/2 đường tròn,vòng kim dài 20mm. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
23Clip cầm máu titan100cáiClip cầm máu titan, sử dụng trong mổ nội soi.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
24Clip nội soi150cáiSử dụng trong nội soi can thiệp. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
25Giấy in dùng cho máy đo khúc xạ10cuộnChiều dài ≥30m. Bề ngang của giấy 57mm; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Không phân nhóm
26Đầu côn vàng21.000cáiĐảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
27Đầu côn xanh52.000cáiĐảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
28Dây garo có khóa cài110cáiCo giãn; Có khóa.không phân nhóm
29Dây hút nhớt các cỡ5.600cáiChất liệu: nhựa PVC, có nắp/có khóa, độ dài ≥15cm.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
30Dây thở ô xy2.500cáiLàm từ nhựa PVC tráng silicon y tế an toàn, tiệt khuẩn, không độc hại. Thành trong lòng ống dây có hình sao có tác dụng chống không bị tắc nghẽn khi bị đè bẹp hoặc gẫy gập. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
31Dây nối máy bơm tiêm điện (Dây truyền bơm tiêm điện)600chiếcĐộ dài ≥75cm, Có nhãn dán với chỉ thị màu giúp dễ dàng theo dõi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
32Dây truyền dịch44.000bộChất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; độ dài dây dẫn ≥180cm. Có van khoá điều chỉnh, Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Có bầu cao su tiếp thuốc. Tiệt trùng.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
33Dây truyền máu260bộ- Chất liệu: Nhựa trắng trong, dẻo, đàn hồi tốt, có khóa hãm, có đường tiêm làm bằng chất liệu cao su. - Kim truyền bằng thép không gỉ. - Độ dài dây ≥ 150 cm. - Bầu nhỏ giọt, lỗ thông khí có màng lọc. -Tiệt trùng.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
34Dây hút nhớt, loại không kiểm soát(dây hút nhớt trẻ em)20bộDùng cho trẻ em, số từ 5,6,8,10. Chất liệu nhựa y tế mềm dẻo tránh tổn thương niêm mạc và chịu được áp lực cao của máy hút không bị bẹp. Độ dài ≥50cm.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
35Đè lưỡi gỗ vô trùng71hộpChất liệu làm bằng gỗ, không gây độc hại. Bề mặt nhẵn, mịn không gây tổn thương niêm mạc khi sử dụng, tiệt trùng.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
36Điện cực dính2.800cáiNền xốp không thấm .Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
37Găng tay y tế130.000đôiGăng tay cao su có bột được làm từ cao su tự nhiên với độ co giãn cao. Bề mặt găng trơn, Chiều dài găng tay tối thiểu 240mm; Cỡ S, M, L, XL.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
38Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7-7,5-87.000đôiLàm từ latex cao su thiên nhiên; bề mặt không trượt; tiệt trùng vô khuẩn từng chiếc trong túi riêng. Chiều dài găng tay ≥ 280 ± 5 mm. Cỡ từ 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0 . Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
39Gel điện tim5tubeKhông gây kích ứng da.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
40Gel siêu âm50canKhông gây kích ứng da; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
41Giấy in máy đo chức năng hô hấp10cuộnDạng cuộn, bề rộng khổ giấy 112mm.không phân nhóm
42Giấy in monitor (Giấy điện cơ)10tậpDạng tập, Kích thước 110mmx140mmx143 tờ.không phân nhóm
43Giấy điện tim 3 cần40cuộnDạng cuộn, chiều dài ≥30m. Kích thước 63mm * 30m; tương thích với máy điện tim 3 cần của hãng Nihon Koden, Fukuda. Đạt tiêu chuẩn, ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
44Giấy điện tim 6 cần300tậpDạng tập. Kích thước 110mm * 140mm * 143 tờ, tương thích với máy điện tim 6 cần hãng Nihon Koden, Fukuda. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
45Giấy điện tim 12 cần100cuộnDạng cuộn. Kích thước 210mmx140mmx200. Tương thích với máy điện tim 12 cần của hãng Nihon Koden, Fukuda.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
46Giấy in huyết học30cuộnTương thích với máy huyết học, sinh hóa; kích thước: 110mm * 20mKhông phân nhóm
47Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu80cuộnDạng cuộn, kích thước rộng 57mm x dài ≥30mKhông phân nhóm
48Giấy in ảnh siêu âm đen trắng200cuộnKích thước:Rộng 110mm x Dài ≥20mSử dụng cho tất cả máy in nhiệt các hãng Sony, Mitshubishi.Không phân nhóm
49Khẩu trang 3 lớp55.000cáiThành phần cấu tạo: - 02 lớp ngoài: Vải không dệt được làm từ polypropylene.- Lớp giữa: Vải lọc được làm từ polypropylene, không thấm nước, không độckhại.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
50Khẩu trang than hoạt tính1.000cáiThành phần cấu tạo: Gồm 04blớp- 02 lớp ngoài: Vải không dệtbpolypropylene.- 02 lớp giữa gồm: + 01 lớp vải lọc: Polypropylene không thấm nước, không độc hại.+ 01 lớp vải ép than hoạt tính: Làm từ polypropylene có ép than hoạt tính không thấm nước, không độc hại.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
51Kim cánh bướm các số24.400cáiKim cánh bướm các số được làm bằng thép không gỉ. Dây dẫn được làm bằng nhựa PVC y tế cao cấp, cánh gập linh hoạt với màu đại diện cho các cỡ kim khác nhau.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
52Kim châm chỉ (kim cấy chỉ)160cáiKíchfcỡ: 0.7 x 63 mm 0.8 x 63 mm 0.9 x 63 mm Thân và lõi kim được làm từ thép y tế không gỉ. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
53Kim châm cứu các số từ 3cm đến 5cm1.270.000cáiKim châm cứu số 3, số 5. Vô trùng, thân kim và đóc kim làm từ thép y tế không gỉ; khử trùng.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
54Kim châm cứu loại 10cm76.000cáiKim châm cứu số 10 .Vô trùng, thân kim và đóc kim làm từ thép y tế không gỉ; khử trùng.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
55Kim chích máu (Kim lacet)200cáiKim làm bằng thép không gỉĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
56Kim chọc dò tủy sống1.000chiếcQue thông nòng có màu theo quy ước phù hợp các số G18, G20, G22, G25, G27Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
57Kim lấy thuốc41.450cáiKim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
58Kim luồn tĩnh mạch 16G, 18G140chiếcKích thước 16G, 18Gvới các màu khác nhau tương ứng với cỡ; có khả năng lưu kim được đến 96h; tiệt trùng; có thể sử dụng được trong phòng MRI. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
59Kim luồn tĩnh mạch 22G20.000chiếcKích thước 22G; có khả năng lưu kim được đến 96h; tiệt trùng.Có thể sử dụng được trong phòng MRI. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
60Kim luồn tĩnh mạch số 24600chiếcKích thước 24G; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
61Lam kính mài100hộpTrong suốt, không mốc, không xướcĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
62Lưỡi dao mổ500cáiChất liệu thép không gỉ.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
63Mask thở oxy340bộLàm từ nhựa PVC y tế mềm, trong suốt. Mask kèm dây đeo đàn hồi; dây nối dài ≥2m.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
64Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần100bộLàm từ nhựa PVC y tế an toàn, không gây kích ứng. Thiết kế thích hợp với tất cả các loại máy khí dung. Có dụng cụ chứa thuốc. Dây có chiều dài ≥2m. Mặt nạ có dây đeo. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
65Miếng dán điện xung650bộChất liệu dẻo, dẫn điện, có lớp keo dính dán lên da khi sử dụng.; kích thước khoảng 4x6cm;không phân nhóm
66Mũ giấy vô trùng, dùng 1 lần14.950cáiVô trùng dùng được trong phòng phẫu thuật. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
67Ống đặt nội khí quản có bóng170cáiCó bóng chèn các số. Có 2 vạch cản quang đánh dấu giúp xác định vị trí của ống trong khí quảnĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
68Ống ly tâm5.000cáiPhù hợp sử dụng cho máy ly tâm Eppendorf. Thể tích 0,5ml. Chất liệu nhựa PP trắng. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
69Ống nghiệm nắp đen Heparin35.000ống* Thể tích 5ml. Nắp màu đen. * Có chứa hóa chất kháng đông.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
70Ống nghiệm nắp xanh EDTA22.300ống* Thể tích 5ml. Nắp xanh dương.* Có chứa hóa chất kháng đông.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
71Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu40.000cáiỐng nghiệm đựng nước tiểu, chất liệu nhựa, có nắp kín, dài từ 98mm đến 100mm, đường kính từ 14m đến 16mm,không phân nhóm
72Ống chống đông Natricitrat5.000cáiThể tích 5ml. Nắp màu xanh lá cây. * Có chứa hóa chất kháng đông.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
73Băng vô trùng trong suốt cố định kim luồn cỡ 53 x 80mm4.000miếngKích thước 53 x 80mm. Băng màng Polyurethane trong suốt, vô trùng. Không thấm nước.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
74Băng vô trùng trong suốt, 73x80mm1.000miếngBăng màng Polyurethane vô trùng, trong suốt, không thấm nước.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
75Phim khô 35cmx43cm(14x17 inch) dùng cho máy in phim khô Trimax Laser35hộpPhim khô. Công nghệ in laser. Nạp phim được dưới ánh sáng ban ngày. Kích cỡ 35 cm x 43 cm (14x17inch). Phim sử dụng phù hợp với máy in phim khô TRIMAX LASER hãng CareStream Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
76Phim khô 20x25cm (8x10 inch) dùng cho máy in phim khô Trimax Laser12hộpPhim khô, kích cỡ 20x25cm (8x10 inch), công nghệ in laser; Nạp phim được dưới ánh sáng ban ngày; Phim sử dụng phù hợp với máy in phim khô TRIMAX LASER hãng CareStream Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
77Phim khô 25x30cm (10x12 inch) dùng cho máy in phim khô Trimax Laser300hộpPhim khô kích cỡ 25x30cm (10x12 inch); công nghệ in laser; Nạp phim được dưới ánh sáng ban ngày; Phim sử dụng phù hợp với máy in phim khô TRIMAX LASER hãng CareStreamĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
78Que tăm bông lấy bệnh phẩm2.000cáiCó nắp nhựa, que làm bằng nhựa hoặc gỗ.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
79Săng mổ kích thước 120cm x 140cm.400cáiThành phần: Vải không dệt Thích hợp sử dụng 1 lần; Kích thước: 120x140cmĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
80Săng mổ không lỗ 60x60cm120cáiSăng mổ không lỗ. Thành phần: Vải không dệt . Thích hợp sử dụng 1 lần; kích thước: 60x60cm.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
81Săng mổ có lỗ dùng 1 lần 60cm x 60cm100cáiThành phần: Thành phần: Vải không dệt . Thích hợp sử dụng 1 lần; kích thước:60x60cmĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
82Sonde chữ T2cáiLàm bằng cao su tự nhiên, phủ Silicon. Các số 10, 12, 14, 16, 18.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
83Sonde dạ dày (dây cho ăn)750cáiChất liệu PVC chất lượng cao, mềm, dẻo. Dây có chiều dài ≥125cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn, vạch đánh dấu tại 45, 55, 65, 75 cm, Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
84Ống dẫn lưu70cáiChất liệu: Silicone có các lỗ thoát dịch chống tắc nghẽn.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
85Sonde JJ30cáiChất liệu: polyurethane mềm; kích cỡ: 6Frx26cm, 7Frx26cm, cản quang tốt. Bao gồm: 1 sonde JJ + 1 que đẩy + 1 kẹpĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
86Sonde hút nhớt120cáiChất liệu nhựa y tế cao cấp, mềm dẻo không bị bẹp bởi áp lực hút. Đầu hút mài nhẵn, không gây tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
87Thông hậu môn250cáiSonde hậu môn, được làm bằng chất liệu nhựa y tế cao cấp, mềm dẻo không bị bẹp, đầu hút mài nhẵn, không gây tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
88Sonde folay 2 chạc1.100cáiChất liệu cao su thiên nhiên, không có chất DEHP, không dị ứng.. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
89Sonde folay 3 chạc650cáiKhông chứa DEHP, đảm bảo trơn nhẵn.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
90Sode nelaton150cáiChất liệu cao su tự nhiên, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
91Tấm trải nylon740cáiTấm nylon trải giường tiệt trùngkhông phân nhóm
92Tay dao mổ điện 3 chân300cáiSử dụng cho dao mổ điện, ba chân, dùng 1 lần.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
93Túi đựng nước tiểu1.350cáiĐược làm bằng nhựa PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, Vô trùng, van xả một chiều chữ T, dây dẫn dài ≥90cm. Dung tích túi ≥2000 ml, có vạch chia thể tích/25ml. Tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
94Ống máu lắng40túiỐng nghiệm sử dụng phù hợp cho máy máu lắng Mix-Rate X20Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
95Balon oxy9cáiTúi đựng oxy được làm bằng cao su không độc có dung tích từ 1 đến 10 lítkhông phân nhóm
96Bộ đèn đặt nội khí quản5bộBộ đèn đặt nội khí quản được làm bằng thép không rỉ; cấu hình bao gồm 1 đèn; 03 lưỡi làm bằng thép không rỉ bề mặt được đánh bóng dễ lau chùi.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
97Bô vịt43cáiBô tiểu nhựa nam được làm bằng nhựa dẻo dai, không độc hại.không phân nhóm
98Bô dẹt nhựa100cáiBô tiểu nhựa nữ được làm bằng nhựa dẻo dai, không độc hại.không phân nhóm
99Bóng đèn hồng ngoại200cáiBóng đèn phát ánh sáng hồng ngoại công suất ≥100Wkhông phân nhóm
100Bóng đèn cực tím 90cm50cáiLoại đèn: phát tia UV cực tím dài 90cm.không phân nhóm
101Bóp bóng ampu8cáiMặt nạ có kích thước phù hợp với mặt người bệnh; có dây dẫn oxy đi kèm.không phân nhóm
102Chân đèn hồng ngoại để bàn5cáiChiều cao thân đèn: ≥45cm.Cổ đèn linh hoạt tạo góc xoay lên đến 360 độkhông phân nhóm
103Dây máy điện châm700sợiDây máy điện châm phù hợp với máy điện châm đang sử dụng tại bệnh viện.không phân nhóm
104Đèn cực tím di động20cái- Gồm 2 bóng đèn UV 90 cm;- Có 4 bánh xe di động;- Điều chỉnh góc chiếu nghiêng từ 0 -180 độ;không phân nhóm
105Đèn hồng ngoại + chân đèn gù60cáiCổ đèn có thể định vị xoay gần 360 độ.không phân nhóm
106Ghế inox xoay10cáiGhế đẩu xoay Inox được làm bằng Inox 304, ghế có thể tăng lên, xuống chiều cao.không phân nhóm
107Giá ống nghiệm nhựa30cáiGiá ống nghiệm nhựa làm bằng chất liệu nhựa dẻo dai, đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụngkhông phân nhóm
108Hộp đựng bông cồn loại bé70cáiHộp đựng bông loại bé làm bằng inox 304, Kích thước Φ7,5cm x cao 6 cmkhông phân nhóm
109Hộp đựng bông cồn90cáiHộp đựng bông cồn làm bằng inox 304; Kích thước Φ8,5 x cao7 cmkhông phân nhóm
110Hộp đựng dụng cụ thay băng20cáiHộp đựng dụng cụ, chất liệu Inox, kích thước 13cm x 25cmkhông phân nhóm
111Hộp inox chữ nhật17cáiHộp chữ nhật, Chất liệu inox, kích thước 33cm x 19cm x 7cmkhông phân nhóm
112Hộp hấp bông5cáiHộp hấp tròn cỡ lớn kích thước: Ø 26x13cm; Chất liệu inox SU 304 hoặc tương đươngkhông phân nhóm
113Hộp hấp inox lớn10cáiChất liệu inox SU 304 hoặc tương đương, kích thước Φ36x18,5cmkhông phân nhóm
114Huyết áp đồng hồ102cái- Dải do: từ 20 tới 300 mmHg - Độ chính xác: ± 3 mmHg:không phân nhóm
115Kéo thẳng nhọn67cáiKéo thẳng nhọn 16cm làm bằng thép không rỉkhông phân nhóm
116Kéo cắt chỉ50cáiKéo cắt chỉ 10,5cm làm bằng thép không rỉ.không phân nhóm
117Kẹp phẫu tích 18cm19cáiKẹp phẫu tích 18cm làm bằng thép không rỉ.không phân nhóm
118Kẹp phẫu tích có mấu dài 20cm56cáiKẹp phẫu tích có mấu dài 20cm làm bằng thép không rỉ.không phân nhóm
119Khay chữ nhật Inox 22*3277cáiKhay inox chữ nhật cỡ nhỏ kích thước 300 x 200 x 20 (mm)không phân nhóm
120Khay chữ nhật Inox 30x4030cáiKhay inox chữ nhật cỡ lớn kích thước 400 x 300cm x 20 (mm)không phân nhóm
121Khay quả đậu Inox43cáiVật liêu inox không gỉ. Kích thước 25cm x 15cm, sâu 4cmkhông phân nhóm
122Máy điện châm100cáiMáy điện châm 6 giắc; - Điện áp đầu ra ( phụ tải 500 Ω) từ 0V đến 45V.- Tần số lặp lại đầu ra từ (1+/-0.5HZ) đến ( 100+/- 10 Hz); Các loại sóng xung: sóng liên tục, dày đặc, từng hồi, lăn tăn, tần số thở- Tần suất điều chỉnh: (10 +/-3) đến (50 +/-10) lần/ phút.- 6 giắc đầu ra: có thể điều chỉnh độc lập từng giắc- Hẹn giờ: cài đặt trong 60 phút, có cảnh báo bằng âm thanhĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
123Máy hút dịch 2 bình6cáiTrọng lượng máy: Từ 14kg đến 17kg– Áp lực tối đa: ≥ 0.075 MPa– Nguồn điện hoạt động: AC 220V – 50Hz– Dung tích chai: 02 chai chứa dịch từ 2000ml đến 2500ml– Độ ồn: ≤40dB– Có thể làm việc liên tục trong 30phút/lần.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.không phân nhóm
124Máy khí dung11cáiTốc độ phun khí: khoảng 0,4 ml/phút Dung tích cốc thuốc: khoảng 7mlPhụ kiện đi kèm theo máy theo tiêu chuẩn nhà sản suất, tối thiểu gồm có:5 màng lọc khí dự phòngHướng dẫn sử dụng.Ống ngậmMặt nạ trẻ emMặt nạ người lớnNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
125Ống cắm panh38cáiỐng cắm panh chất liệu làm bằng thép không rỉkhông phân nhóm
126Ống nghe45cáiCó độ nhạy âm cao, nghe êm, không đau tai. Ống dẫn bằng chất liệu cao su. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
127Ống nghe 2 dây25cáiỐng nghe 2 dây Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
128Panh thẳng 16cm102cáiPanh thẳng 16cm làm bằng thép không rỉ.không phân nhóm
129Panh thẳng có mấu 20-cm42cáiPanh thẳng có mấu 20-cm làm bằng thép không rỉ.không phân nhóm
130Panh thẳng 18cm52cáiPanh thẳng 18cm làm bằng thép không rỉ.không phân nhóm
131Panh thẳng dài 20cm80cáiPanh thẳng dài 20cm làm bằng thép không rỉ.không phân nhóm
132Quả bóp huyết áp100cáiChất liệu cao su, dùng được cho huyết áp kế.không phân nhóm
133Túi chườm nóng35cái- Chất liệu: vải nhựa y tế Có 3 tác dụng: Chườm nóng, chườm lạnh, sưởi ấmkhông phân nhóm
134Xe lăn tay7cáiXe có gắn 2 vòng lăn hai bên, giúp cho việc tự di chuyển- Có hai tay đẩy phía sau để có người nhà giúp di chuyển dễ dàng.- Độ rộng ghế ngồi: ≥46cm- Khung xe làm bằng sắt mạ crom.- Tấm đặt chân bằng nhôm đúc hợp kim- Vành xe nan hoa tải trọng ≥120 kg- Bánh trước rộng 8″, xoay 360 độ- Bánh sau 24", bánh đặc- Trọng lượng tịnh: ≤17,3kg- Trọng lượng tổng: ≤19,3kg- Có thể gấp lại gọn gàng.không phân nhóm
135Nhiệt kế thủy ngân180cáiĐo nhiệt độ cơ thể ở nách, hậu môn, vạch chia độ rõ nét dễ quan sát. Từ 35- 42 độ C có hộp nhựa bảo quảnkhông phân nhóm
136Ống giác trúc bé212cáiĐược làm bằng trúc, bề mặt nhẵn bóng.không phân nhóm
137Ống giác trúc to178cáiĐược làm bằng trúc, bề mặt nhẵn bóng.không phân nhóm
138Bát Inox các loại34cáiđược làm bằng Inox, bề mặt nhẵn bóngkhông phân nhóm
139Hộp đựng đầu côn5cáiHộp đựng đầu côn vàng 200ul Chất liệu: nhựakhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745046721E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1241744535E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.147.688.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.295.376.940 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Hàng hóa được giao cho Chủ đầu tư phải được bảo hành chất lượng trong suốt thời gian còn hạn sử dụng của hàng hóa. - Cơ chế bảo hành: giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:Nhà thầu phải cam kết thu hồi và đổi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không đáp ứng đúng yêu cầu về kỹ thuật như trong E-HSMT đã nêu trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Y hoặc Dược hoặc Thiết bị y tếYêu cầu:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu và để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bao gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng sử dụng lao động hoặc Giấy điều động nhân sự hoặc Giấy ủy quyền hoặc các văn bản khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;+ Bản sao chứng thực bằng cấp tốt nghiệp (đại học, cao đẳng) đúng chuyên ngành quy định trong phần Trình độ chuyên môn của các nhân sự chủ chốt;(Nhà thầu phải xuất trình bản photo có công chứng hoặc bản gốc khi thực hiện đối chiếu tài liệu.)22
2 Nhân viên bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 không yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->