Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 5 (Km14+00 - Km16+00)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210619-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 5 (Km14+00 - Km16+00)
Số hiệu KHLCNT 20201202238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 13:25:00 đến ngày 2021-12-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,902,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 37,21 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 7,35 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 37,21 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,35 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 37,21 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 7,35 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 37,21 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 7,35 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng))- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.544.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 01 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu bản BTCT, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu các loại (≥6T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển (≥10T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 5 (Km14+00 - Km16+00)
Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể
27 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn. Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: + Tổng Công ty thiết kế giao thông vận tải – CTCP; địa chỉ: số 278, đường Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; địa chỉ: Số 40, ngõ 2, đường Nguyễn Ngọc Nại, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học GTVT; Địa chỉ: Nhà T2, trường Đại học Giao thông vận tải, phường Láng Thượng quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn. Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn VAT mua thiết bị) và đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các máy móc thiết bị có yêu cầu còn hiệu lực) theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các tài liệu scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn. Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B Công tác chuẩn bị
1Dọn dẹp mặt bằng (bằng cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V51.965,72
C Công tác nền đường
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V17.548,18
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V66.649,54
3Đào đá C4 (nhóm 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V85.126,6
4Đào đá C4 (nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V65.464,81
5Đào đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.724,92m3
6Đào đá C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.480,86m3
7Đào không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V541,55
8Xáo xới K98Mô tả kỹ thuật theo chương V327,57m3
9Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.093,99m3
10Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V28.153,98m3
D Công tác mặt đường
E Mặt đường làm mới KC1A
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.616m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương gôc axit(tiêu chuẩn 0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.616m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.616m2
4Tưới nhựa dính bám(tiêu chuẩn 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.616m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.342,4m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.747,84m3
F Hệ thống thoát nước
G Thoát nước ngang
H CỐNG TRÒN
I Cống tròn D1m
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V751 đoạn ống
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V711 mối nối
3Mối nối ống cống 2 độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
4Khối đỡ ống cống, khối K1Mô tả kỹ thuật theo chương V4CK
5Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V20CK
6Khối đỡ ống cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13CK
7Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V484,75
8Đầu cống D= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J Tường đầu
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55
K Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96
L Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V38,55
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75
M Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V14,78
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62
N Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V33,5
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75
O Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V39,87
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,79
3Lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V98,01m2
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,44
P Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V83,27
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,93
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
Q Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V707,59
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V259,88
R Cống tròn D1,25m
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V101 mối nối
3Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V6CK
4Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,22
5Đầu cống D= 1,25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S Tường đầu
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61
T Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4
U Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V12,21
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,05
V Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
W Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
X Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V199,18
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V90,35
Y Cống tròn D1,5m
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V201 mối nối
3Khối đỡ ống cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9CK
4Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V49
5Đắp đất nền, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,89
6Đầu cống D= 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z Tường đầu
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14
AA Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84
AB Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91
AC Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7
AD Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V5,58
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,79
AE Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V19,41
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,66
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V28,49
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V1,95
AF Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,73
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,37
AG CỐNG HỘP ĐÚC SẴN
AH Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1,25x1,25
1Cốt thép ống cống, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
2Cốt thép ống cống, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24tấn
3Cốt thép ống cống, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Bê tông ống cống C25Mô tả kỹ thuật theo chương V14,47
5Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn cống
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21
AI Mối nối
1Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
2Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
3Vải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,32
AJ Móng cống
1Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76
2Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76
AK Đào đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,57
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V102,92m3
AL Đầu cống hộp BxH=1,25x1,25
AM Tường đầu
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72
AN Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63
AO Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41
AP Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66
AQ Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3,06
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53
AR Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V35,86
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V5,3
AS Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
2Cốt thép máng thoát nước, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
3Cốt thép máng thoát nước, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
4Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13
AT Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,51
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V19
AU Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1,5x1,5
1Cốt thép ống cống, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
2Cốt thép ống cống, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85tấn
3Cốt thép ống cống, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Bê tông ống cống C25Mô tả kỹ thuật theo chương V40,48
5Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn cống
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3
AV Mối nối
1Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
2Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Vải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V35,57
AW Móng cống
1Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65
2Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65
AX Đào đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,99
AY Đắp đất
1Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V206,37m3
2Đầu cống hộp BxH=1,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AZ Tường đầu
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94
BA Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36
BB Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V12,89
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92
BC Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51
BD Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V6,49
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24
BE Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V55,06
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,74
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V84,3
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V18,65
BF Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V51,98
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
BG Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
2Cốt thép máng thoát nước, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,38tấn
3Cốt thép máng thoát nước, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
4Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V31,77
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41
BH Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V693,35
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V433,95
BI CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
BJ Thân công hộp đổ tại chỗ BxH= 2 x2
BK Cốt thép D
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
BL Cốt thép D
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,55tấn
2Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,69tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,07tấn
BM Bê tông C30
1Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,72
2Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,46
3Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,96
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V377,15
BN Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
2Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,94
4Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
5Thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42kg
6Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m
7Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V54,54m
8Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
BO Đắp đất
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V995,42
BP Đào đất
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V217,31
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V354,1
BQ Cửa cống hộp BxH = 2 x2
BR Tường cánh
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,45
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
3Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27tấn
BS Sân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
3Bê tông sân cống, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,69
4Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,28
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,4
BT Tường chắn BTCT
1Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
2Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,26
BU Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V51,44
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28
BV Bể tiêu năng
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,82
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46
BW Gia cố mái taluy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,71
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7
BX Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,15
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24,19
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V24,72
BY Đắp đất
1Đắp đất công trình bằng, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,07m3
BZ Đào đất
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V379,79
CA Thân công hộp đổ tại chỗ BxH= 3,0x3,0
CB Cốt thép D
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
CC Cốt thép D
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,66tấn
2Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,53tấn
CD Bê tông C30
1Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,11
2Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V189,41
CE Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
2Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,49
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,78
CF Mối nối cống
1Thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18kg
2Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m
3Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m
4Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
CG Đắp đất
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V297,09
CH Đào đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V96,23
CI Cửa cống hộp BxH = 3x3
CJ Tường cánh
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,33
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
3Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
CK Sân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
3Bê tông sân cống, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,19
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,02
CL Tường chắn BTCT
1Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
2Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16
CM Gia cố mái taluy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,17
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,41
CN Gia cố sân cống
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6
CO Đào đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V191,3
CP Thoát nước dọc tuyến
1Rãnh dọc hình thang đấtMô tả kỹ thuật theo chương V597,84m
2Rãnh dọc hình thang gia cố BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2.259,32m
3Rãnh hộ đạo đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.535m
4Rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.419m
5Bậc nước (mái dốc 1/0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bậc
6Bậc nước (mái dốc 1/0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bậc
7Hố tụ rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V32hố
8Hố tụ rãnh hộ đạoMô tả kỹ thuật theo chương V42hố
9Rãnh tại thềm chờMô tả kỹ thuật theo chương V14m
CQ Bậc nước (chuyển từ nền đào sang nền đắp)
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V37,58
2Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V120,31
4Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,15
5Đào đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V60,15
CR Hố tiêu năng
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3
2Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
CS Gia cố phòng hộ
CT Gia cố mái ta luy
1Trồng cỏ taluyMô tả kỹ thuật theo chương V5.200,56m2
CU Tường chắn
CV Tường chắn trọng lực
CW Bê tông tường
1Bê tông tường, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V853,64
2Bê tông móng, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V526,53
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V47,08
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V892,78
CX Công tác đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V801,38
2Đào khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.217,44
3Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024,98
4Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V155,02m3
CY Khe lún
1Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,9
2Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V38,21m2
CZ Thoát nước
1Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V63,9
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V115,5m3
3Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V130,52m3
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V558,72
5Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V149,67m
DA Gia cố chống xói
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V126,05
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V37,45
3Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,65
DB Tứ nón
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V44,75
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V176,24m3
3Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89
DC Tường chắn bê tông cốt thép
DD Bê tông tường
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V602,3
2Bê tông móng tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V582,55
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5
4Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,26tấn
5Cốt thép tường H ≤4m, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,01tấn
6Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,92tấn
7Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,42tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,92
DE Công tác đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.303,04
2Đào khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V830,7
3Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.555,37
4Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V90,45m3
DF Khe lún
1Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,78
2Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V123,19m2
DG Thoát nước
1Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V174,35
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V899,14m3
3Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,03m3
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V899,14
5Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
DH Gia cố chống xói
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V30,31
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V99,37
3Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2
DI Tứ nón
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V30,31
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V99,37m3
3Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V54,98
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85
DJ Nền đường gia cố bản mặt bó uốn
1Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V7.356,15
2Lưới thép tạo khuôn D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3.360m2
3Rải lưới thép tạo khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3.360
4Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V260,06
5Ghim thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280cái
6Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V386,33
7Ống gân xoắn đục lỗ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V765m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1.239,3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V402,49
10Đào khuôn đường, móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.700,2
11Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.331,65
12Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V368,55
13Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5
DK Nền đường gia cố lưới địa kỹ thuật bản mặt rọ đá đuôi neo
1Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V5.602,77
2Rọ đá mạ kẽm: 2x1x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V120rọ
3Rọ đá mạ kẽm: 2x1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V55rọ
4Vải địa kỹ thuật cường lực 70/40KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V690
5Ghim thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008cái
6Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V247,8
7Ống gân xoắn đục lỗ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V759,2
9Xếp đá hộc vào rọMô tả kỹ thuật theo chương V230
10Đào khuôn đường, móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.979
11Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656,31
12Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V322,69
13Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75
DL Đường cứu nạn
DM Đường dẫn
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V580,53m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương gôc axit(tiêu chuẩn 0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V580,53m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V580,53m2
4Tưới nhựa thấm bám(tiêu chuẩn 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V580,53m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V87,08m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V139,33m3
DN Đệm giảm tốc
1Cấp phối bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V389,55
2Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1
DO Rãnh xương cá
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1
2Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7
DP Làn dịch vụ
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V443,95m2
2Tưới nhựa thấm bám(tiêu chuẩn 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V443,95m2
3Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V66,59m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,62m3
DQ PHẦN CẦU
DR KẾT CẤU PHẦN TRÊN
DS Dầm bản đổ tại chỗ BTCT
1Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, vữa bê tông C35Mô tả kỹ thuật theo chương V503,14
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,25tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,05tấn
4Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V490,4m2
5Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V490,4
6Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V490,4
DT Lan can thép, gờ lan can
1Bê tông dầm ngang, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V35,12
2Cốt thép gờ lan can, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,59tấn
3Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,46tấn
4Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V80,57
DU Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62m
3Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
DV KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
DW B.Kết cấu trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,7
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,57tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,07tấn
DX Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V35,06
2Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
DY Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
2Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7tấn
DZ Bê tông lót móng mố, trụ cầu
1Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V260,16
EA Cọc khoan nhồi D1000
1Chiều dài khoan cọcMô tả kỹ thuật theo chương V147,1m
2Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V147,1m
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V1,94tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88tấn
5Lắp đặt ống thép D52.9/60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
6Lắp đặt ống thép D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V142,1m
7Lắp đặt ống thép D60.3/65.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
8Lắp đặt ống thép D114.5/119.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m
9Nắp bịt M1Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
10Nắp bịt M2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Vữa lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,93
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,73
13Bê tông đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m3
14Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
15Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
16Bơm dung dịch bentônít trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V115,47m3dd
EB Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V39mặt cắt siêu âm/lần TN
2Khoan lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
3Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V131md khoan
4Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3lần TN/cọc TN
EC Đầu cọc thí nghiệm PDA/nén tĩnh
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)1,53tấn
4Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
ED Tứ nón chân khay, đường đầu cầu
EE Tứ nón chân khay
EF Đắp đất tứ nón chân khay
1Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
EG Đắp thoát nước sau mố
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V217,2
EH Gia cố bề mặt tứ nón - chân khay
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V36,31
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1
3Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08
4Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,38
6Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8
EI Đường đầu cầu sau mố (đến 10m sau đuôi tường cánh mố)
1Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V243
2Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V243
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V243
4Tưới lớp dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V243
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V94,77
EJ Chi phí khác
1Chi phí di chuyển nhân lực thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,97%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 37,21 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 7,35 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 37,21 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,35 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 37,21 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 7,35 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 37,21 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 7,35 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng))- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.544.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.73
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 5 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 01 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu bản BTCT, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch31
4 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
3 Cần cẩu các loại (≥6T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
4 Ô tô vận chuyển (≥10T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực8
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực5
7 Máy ủi - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
8 Máy san Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
9 Máy lu rung ≥ 16T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
10 Máy rải CPĐD - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
11 Lu bánh thép ≥ 8T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.4
12 Lu bánh lốp ≥ 16T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải BTN Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
14 Lu bánh lốp ≥ 25T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->