Gói thầu: gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 13:18:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,941,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 765,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6412874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5282574E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng ngoài nhà, hệ thống PCCC. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.659.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.318.682.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu + Kiến trúc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường ngoài và san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình/ hạng mục giao thông đường bộ. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục giao thông đường bộ đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC) Xây dựng trường mầm non Tiến Thắng, xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh (khu Bạch Trữ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 765.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.
Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,065 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6745 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,863 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,821 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,923 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,848 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,768 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,768 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,584 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,761 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,578 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,155 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,942 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x230mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,259 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,511 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,616 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,215 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,599 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,416 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,742 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,394 | m2 |
| 81 | Mài ba via trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,051 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,634 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,865 | m2 |
| 84 | Lưới thép gia cường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,603 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,38 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,416 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,686 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch 150x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,545 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,688 | m2 |
| 97 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,876 | kg |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,412 | m2 |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,816 | m2 |
| 101 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 104 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,83 | md |
| 105 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,876 | m2 |
| 108 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 109 | Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | kg |
| 111 | Lắp dựng tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,036 | m2 |
| 112 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,508 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,38 | m2 |
| 116 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,515 | m2 |
| 117 | Cửa thép chống cháy, tay co tự động, khung cửa có GHCL EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,505 | m2 |
| 118 | Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | kg |
| 120 | Lắp dựng nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,421 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,907 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,907 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 127 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,054 | m2 |
| 129 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 130 | Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 600x600, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 56 | T, Y đường kính D76/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | T, Y đường kính D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 59 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm+6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm+6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 65 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 66 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 67 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Quả cầu nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 71 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 72 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 75 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | phiến |
| 81 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | phiến |
| 82 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 83 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | 10m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt tủ rack 19'' 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 91 | Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 93 | Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 94 | Patch Panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 97 | Fire, router, core swithch 16PSFS+4 Port ethermet 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Tổng đài điện thoại IP 30 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Wlan Contreller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Dây HDMI máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 108 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 118 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Cút PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 121 | Kép ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Tê ren trong PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Tê thu PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê thu PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Tê thu PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Tê thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 132 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 149 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Ống nước PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 155 | Đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Khởi thủy chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 172 | Tê vuông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Tê vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Tê vuông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | T, Y đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | T, Y đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | T, Y đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | T, Y đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | T, Y đường kính D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | T, Y đường kính D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | T, Y đường kính D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | T, Y đường kính D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | T, Y đường kính D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | T, Y đường kính D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | T, Y đường kính D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | T, Y đường kính D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Côn thu D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Côn thu D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Côn thu D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Măng xông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 204 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Siphong thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 210 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 215 | T, Y đường kính D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Tê thu đường kính D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 219 | Đai vít +ống vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 221 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 226 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 231 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 233 | Giá đỡ téc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 lỗ khoan |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 1 KẾT HỢP CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ B (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,257 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4023 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,838 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,966 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,516 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,321 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 100m3 |
| 32 | Mua cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,573 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,593 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,214 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,214 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,631 | m2 |
| 45 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,845 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,546 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,729 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,441 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,832 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,243 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,726 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,769 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,81 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,154 | tấn |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,548 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,899 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x200mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,7 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,581 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,835 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,08 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,849 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,126 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.241,67 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,648 | m2 |
| 83 | Mài ba via trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.485,966 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,604 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,859 | m2 |
| 86 | Lưới thép gia cường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,343 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,26 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,126 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.411,779 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch 150x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,374 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,631 | m2 |
| 98 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,579 | kg |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,196 | m2 |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 101 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,015 | m2 |
| 102 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,096 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,096 | m2 |
| 105 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,01 | md |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,352 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 111 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 112 | Cắt rãnh đá chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,84 | md |
| 113 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | kg |
| 115 | Lắp dựng tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,964 | m2 |
| 116 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 117 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.660 | kg |
| 118 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,379 | m2 |
| 119 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 120 | Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 121 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826 | kg |
| 122 | Lắp dựng tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,094 | m2 |
| 123 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,05 | m2 |
| 124 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,63 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,068 | m2 |
| 127 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,975 | m2 |
| 128 | Cửa xếp inox, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 129 | Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472 | kg |
| 131 | Lắp dựng nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,565 | m2 |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,849 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,849 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m3 |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | tấn |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 138 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,952 | m2 |
| 140 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cái |
| 141 | Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,674 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,043 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 1 KẾT HỢP CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ B (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn gắn tường thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 600x600, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 1200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 70 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 71 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 75 | Kéo rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 76 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 77 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 78 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 81 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 83 | Quả cầu nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 84 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 85 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 88 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 92 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 94 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | 10m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 99 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 100 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 101 | Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 110 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 117 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 119 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 122 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 123 | Cút PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Cút PPR nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 125 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 126 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 127 | Kép ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 128 | Tê đều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 133 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 134 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 135 | Tê ren trong PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Tê thu PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Tê thu PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê thu PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 139 | Tê thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tê thu PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Tê thu PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Côn thu PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 170 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Ống nước PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 177 | Đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 178 | Khởi thủy chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 179 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 198 | Tê vuông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 199 | Tê vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 200 | Tê vuông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 201 | Tê thu đường kính D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 202 | Tê thu đường kính D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Tê thu đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê thu đường kính D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 205 | Tê thu đường kính D125/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | T, Y đường kính D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | T, Y đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 208 | T, Y đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | T, Y đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | T, Y đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 211 | T, Y đường kính D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 212 | T, Y đường kính D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | T, Y đường kính D125/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | T, Y đường kính D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 215 | T, Y đường kính D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 216 | T, Y đường kính D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | T, Y đường kính D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | T, Y đường kính D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 219 | T, Y đường kính D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 220 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | T, Y đường kính D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | T, Y đường kính D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Côn thu D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Côn thu D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 231 | Côn thu D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Côn thu D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Côn thu D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 235 | Côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 237 | Măng xông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 238 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 239 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 240 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 241 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 242 | Măng xông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 244 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 245 | Siphong thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 246 | Siphong thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 251 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 252 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Tê thu đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 260 | Tê thu đường kính D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 261 | T, Y đường kính D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 262 | T, Y đường kính D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | T, Y đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 267 | Đai vít +ống vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | bộ |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 270 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 271 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 273 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 274 | Tê thu đường kính D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Tê thu đường kính D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | T, Y đường kính D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | T, Y đường kính D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 280 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 282 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 285 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 288 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 289 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 290 | Lắp đặt phễu thu sàn DN100 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt phễu thu sàn DN125 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 293 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 294 | Giá đỡ téc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 295 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 lỗ khoan |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 297 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 299 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,501 | m3 |
| 300 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,023 | m2 |
| 301 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | m2 |
| 302 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,426 | m2 |
| 303 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 304 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 305 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 306 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 307 | Giỏ thu mỡ 600x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 308 | Nắp thăm composite, khung vuông, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 2 - NHÀ C (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,389 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9334 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,737 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,992 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,945 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,643 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m3 |
| 31 | Mua cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,338 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,587 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,147 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,547 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,714 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,292 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,036 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x200mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,6 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,973 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,484 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,468 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,887 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,616 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,023 | m2 |
| 76 | Mài ba via trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,124 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,611 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,511 | m2 |
| 79 | Lưới thép gia cường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,201 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,61 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,887 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.452,885 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,15 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,366 | m2 |
| 90 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,282 | kg |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,364 | m2 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 97 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | md |
| 98 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | tấn |
| 99 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643 | kg |
| 100 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,129 | m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 105 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,67 | m2 |
| 106 | Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | kg |
| 108 | Lắp dựng nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | m2 |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,735 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,735 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,051 | m2 |
| 117 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 118 | Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,366 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,266 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 2 - NHÀ C (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 1200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống gió D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 45 | Quả cầu nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 46 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 47 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phiến |
| 54 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | phiến |
| 55 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 56 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 62 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 63 | Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 71 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 80 | Cút PPR nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 81 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 82 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 83 | Kép ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 84 | Tê đều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 87 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 88 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Tê thu PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 93 | Côn thu PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Ống nước PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 114 | Đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 115 | Khởi thủy chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 134 | Tê vuông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Tê vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 136 | Tê vuông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 137 | Tê thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Tê thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Tê thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tê thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | T, Y đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | T, Y đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | T, Y đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | T, Y đường kính D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | T, Y đường kính D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | T, Y đường kính D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | T, Y đường kính D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | T, Y đường kính D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | T, Y đường kính D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 150 | T, Y đường kính D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | T, Y đường kính D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | T, Y đường kính D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Côn thu D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Côn thu D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Măng xông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 166 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Măng xông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Siphong thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 176 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 181 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Tê thu đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Tê thu đường kính D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | T, Y đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 187 | Đai vít +ống vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 189 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 203 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 lỗ khoan |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC NHÓM NHÀ TRẺ - NHÀ D (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,817 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0778 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,601 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,253 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,627 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,942 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,537 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m3 |
| 31 | Mua cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,028 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,587 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,147 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,801 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,308 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,714 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,056 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,462 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,295 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,573 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,478 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x200mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,8 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,244 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,708 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,892 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,849 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,128 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962,373 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,829 | m2 |
| 81 | Mài ba via trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,334 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,014 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,223 | m2 |
| 84 | Lưới thép gia cường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,688 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,97 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,128 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.758,773 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,15 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,366 | m2 |
| 95 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,282 | kg |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,364 | m2 |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 102 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,73 | md |
| 103 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,702 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,702 | m2 |
| 109 | Cắt rãnh đá chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | md |
| 110 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 111 | Sơn tĩnh điện tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 112 | Lắp dựng tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m2 |
| 113 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.025 | kg |
| 115 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,832 | m2 |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 117 | Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 118 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | kg |
| 119 | Lắp dựng tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,682 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 121 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 123 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,116 | m2 |
| 124 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,076 | m2 |
| 125 | Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 126 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | kg |
| 127 | Lắp dựng nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | m2 |
| 128 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,697 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,697 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 134 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,045 | m2 |
| 136 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 137 | Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | 100m2 |
| 138 | Trải sân cỏ nhân tạo 3cm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,975 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,016 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC NHÓM NHÀ TRẺ - NHÀ D (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 1200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống gió D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 57 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 58 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 61 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 63 | Quả cầu nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 64 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 65 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 68 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phiến |
| 72 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | phiến |
| 73 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 74 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 81 | Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 91 | Măng sông PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 101 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 102 | Cút PPR nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 104 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 105 | Kép ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 106 | Tê đều PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 110 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 112 | Tê thu PPR D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê thu PPR D75x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tê thu PPR D75x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê thu PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tê thu PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê thu PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Tê thu PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Côn thu PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Ống nước PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 148 | Đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Khởi thủy chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 168 | Tê vuông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Tê vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Tê vuông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 171 | T, Y đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | T, Y đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | T, Y đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | T, Y đường kính D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | T, Y đường kính D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | T, Y đường kính D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | T, Y đường kính D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | T, Y đường kính D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | T, Y đường kính D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 180 | T, Y đường kính D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | T, Y đường kính D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | T, Y đường kính D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Côn thu D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Côn thu D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Măng xông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 196 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 198 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Măng xông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 201 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Siphong thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 203 | Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Đai vít + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 207 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 212 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Tê thu đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Tê thu đường kính D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | T, Y đường kính D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | T, Y đường kính D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | T, Y đường kính D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 220 | Đai vít +ống vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 222 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 237 | Giá đỡ téc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 238 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 lỗ khoan |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SAN NỀN) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,887 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,656 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,116 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN KÈ ĐÁ) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,957 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,039 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,44 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,28 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,824 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,095 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY) | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,03 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120 | m2 |
| 4 | Trải thảm cỏ nhân tạo 3cm làm sân chơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,257 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,857 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5989 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,214 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,375 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,444 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,193 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,937 | m2 |
| 39 | Lưới thép gia cường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,955 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,67 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,312 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,637 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,438 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m2 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 46 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | md |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 50 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m2 |
| 51 | Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 52 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | kg |
| 53 | Lắp dựng nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 56 | Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox, nan bằng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | kg |
| 58 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,645 | m2 |
| 59 | Bản ốp định vị cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Ray sắt có bật thép chôn xuống sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Bản lề cối cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Biển " TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THẮNG" bằng chữ inox hộp, hoàn thiện theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp mặt 1 lỗ thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led pha hắt 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn hắt cổng ngoài trời bóng 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 104 | Y thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Y thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đai vít +ống vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,017 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,076 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,452 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,53 | m2 |
| 23 | Trát xà giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,547 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,116 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,477 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,184 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện 2 nước lót, 1 nước phủ bề mặt kết cấu hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | kg |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8743 | 100m3 |
| 2 | Băng báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 5 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện ngoài trời, KT 1200x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 32 | Đầu cốt, bu lông, ecu các loại.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 39 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 42 | Lớp lót móng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,606 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 47 | Bộ nắp gang 2 cánh, KT 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 49 | Băng báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1000v |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 52 | Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | 10m |
| 54 | Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 56 | Băng báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1000v |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 62 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng + hộp đồng hồ, quy cách đồng hồ 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co ren trong HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới nước D15 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 17 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cút ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8477 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,927 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,909 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,594 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,743 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,74 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,928 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,976 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,487 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 350x500mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 100m |
| 22 | Đế cống D600, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| Q | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM, NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8867 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,726 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,986 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,453 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,805 | m3 |
| 28 | Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,36 | m |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,278 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,278 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,651 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,929 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,929 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,504 | m2 |
| 37 | Nắp đậy lỗ thăm bể, nắp tôn tráng kẽm dày 1.2mm, tay nắm bằng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m2 |
| 38 | Thang sắt thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,098 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,876 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,65 | m2 |
| 65 | Cửa sắt phòng máy bơm, khung thép hộp, hoàn thiện theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 66 | Cửa chớp thoáng phòng bơm, khung thép hộp, chớp tôn, hoàn thiện theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,426 | m2 |
| 71 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,383 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc, dày 0,45mm, khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,471 | m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm màu đậm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,288 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn tuyb led 1x18w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tuyb led 2x18w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 84 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | Tủ điện bơm sinh hoạt, sơn tĩnh điện, KT 1000x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Contactor 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Contactor 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rơ le nhiệt giải 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút ấn ON/OFF có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt chuyển mạch Auto man | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cầu chì 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=10,8m3/h, H=63.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 121 | Rọ hút bơm DN50 (bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van chặn đồng nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y lọc, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kép ren, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn cân thép, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co ren trong HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài HDPE D63/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 136 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Van khóa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van 1 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGOÀI VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp taluy, đất đồi khi đầm chặt đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,897 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,337 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,462 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,439 | m3 |
| 19 | Lát gạch Tezzarro 40x40x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,49 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 10x15x100 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 24 | Đế cống D400, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đoạn cống |
| 28 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | mối nối |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,481 | 100m |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,643 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bộ nắp thăm hố ga composite KT 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bộ nắp hố thu nước, KT 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,668 | 100m |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=30KW; Q=108 m3/h, H=52m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=35kw; Q=108 m3/h, H=52m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt áy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw; Q= 3,6 m3/h, H=62m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Bình tích áp 100l, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháy KT: 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bình |
| 58 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 59 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Dụng cụ phá dỡ: xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m3 |
| 67 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,7015 | m2 |
| 69 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 76 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 81 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965 | m |
| 82 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375 | m |
| 83 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.332 | m |
| 86 | Măng sông nhựa d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670 | cái |
| 87 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.506 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 91 | Cắt, đục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6412874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5282574E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng ngoài nhà, hệ thống PCCC. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.659.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.318.682.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kết cấu + Kiến trúc | 3 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trắc địa | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường ngoài và san nền | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình/ hạng mục giao thông đường bộ. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục giao thông đường bộ đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân thi công | 20 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 860T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110 CV | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 10 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi