Gói thầu: gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206680-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211199501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 13:18:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,941,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 765,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6412874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5282574E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng ngoài nhà, hệ thống PCCC. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.659.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.318.682.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu + Kiến trúc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục đường ngoài và san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình/ hạng mục giao thông đường bộ. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục giao thông đường bộ đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥ 860T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC)
Xây dựng trường mầm non Tiến Thắng, xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh (khu Bạch Trữ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Liên danh Công ty TNHH Thiết kế Thương Hiệu và Công ty Cổ phần phát triển công nghệ Việt An; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư Tân Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP sở hữu trí tuệ Davilaw; Địa chỉ: 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 765.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,065100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6745100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,863m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,532tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,821m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
23Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,923m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,866m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,665m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,848m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,939m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,768m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,768m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,816m2
44Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,584m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,998tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,701100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,088m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,761tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V35,578m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,165tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,155tấn
60Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,514100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V168,942m3
62Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x230mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V359,4m2
63Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V183,3m2
64Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,259m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,511m3
75Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,616m3
76Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V154,215m3
77Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,599m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V534,416m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.309,742m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,394m2
81Mài ba via trầnMô tả kỹ thuật theo chương V629,051m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,634m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V537,865m2
84Lưới thép gia cường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V63,603m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,38m
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V534,416m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.445,686m2
88Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V308m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V93m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255m2
94Lát nền, sàn, gạch 150x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
95Thi công trần phẳng bằng trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V63,545m2
96Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V51,688m2
97Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V115,876kg
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,412m2
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
100Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V27,816m2
101Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
104Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V145,83md
105Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
106Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V177kg
107Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,876m2
108Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
109Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
110Sơn tĩnh điện tay vịn thangMô tả kỹ thuật theo chương V406kg
111Lắp dựng tay vịn thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,036m2
112Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
113Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,508m2
114Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,38m2
115Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V75,38m2
116Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V85,515m2
117Cửa thép chống cháy, tay co tự động, khung cửa có GHCL EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V11,505m2
118Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
119Sơn tĩnh điện nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V644kg
120Lắp dựng nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,421m2
121Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,907m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V108,907m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259m3
124Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
125Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
126Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
127Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,054m2
129Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
130Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,353100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,874100m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt chuyển mạch - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINOMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
10Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
12Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
13Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 600x600, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt Tê nối ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Van gió 1 chiều ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.560m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V742m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
30Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
31Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
32Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
33Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
38Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
42Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
43Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
50Phụ kiện ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V280cái
51Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V412m
52Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V206m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
55Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
56T, Y đường kính D76/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57T, Y đường kính D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
59Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm+6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm+6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
63Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
64Kéo rải dây tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
65Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
66Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
67Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Quả cầu nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
71Kẹp cố định dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
72Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
75Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp mặt 1 lỗ mạng âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V46phiến
81Nhân điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V12phiến
82Lắp đặt thiết bị phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
83Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V765m
84Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisMô tả kỹ thuật theo chương V76,510m
85Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
86Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
87Lắp đặt tủ rack 19'' 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
88Lắp đặt tủ rack 19'' 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
89Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
90Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
91Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
93Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
94Patch Panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
96Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
97Fire, router, core swithch 16PSFS+4 Port ethermet 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Tổng đài điện thoại IP 30 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Wlan ContrellerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Dây HDMI máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
108Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
118Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
119Cút PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
121Kép ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
122Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Tê ren trong PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Tê thu PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Tê thu PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Tê thu PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Tê thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Tê thu PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
132Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
137Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
140Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144Lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V146bộ
148Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
149Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Ống nước PE D16Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
155Đầu tưới nhỏ giọt 8 tiaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
156Khởi thủy chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
157Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
166Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
168Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
170Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
172Tê vuông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Tê vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Tê vuông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175T, Y đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176T, Y đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177T, Y đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178T, Y đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179T, Y đường kính D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180T, Y đường kính D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181T, Y đường kính D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182T, Y đường kính D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183T, Y đường kính D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184T, Y đường kính D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185T, Y đường kính D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
186T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187T, Y đường kính D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Côn thu D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Côn thu D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Côn thu D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Côn thu D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Côn thu D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Măng xông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Măng xông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
204Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Siphong thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V196bộ
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
210Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
215T, Y đường kính D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Tê thu đường kính D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Cầu chắn rác mái inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
219Đai vít +ống vítMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
221Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
224Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
225Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
226Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
227Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
228Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
229Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
230Lắp đặt vòi rửa inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
231Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
233Giá đỡ téc máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V231 lỗ khoan
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 1 KẾT HỢP CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ B (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,257100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,948100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V207mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4023100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,838m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,177tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,966tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,108100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,624100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V208,516m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,679m3
23Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,321m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,627tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,236m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,74m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,356100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172100m3
32Mua cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,573m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V90,593m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,685m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,989m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,214m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,214m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,631m2
45Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V65,845m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,546tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,729100m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V63,441m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,832m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,243tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,726100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V109,769m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,81tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,154tấn
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,548100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V609,899m3
64Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x200mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1.461m2
65Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
66Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V611,7m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,404100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,07m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m2
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,581m3
77Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81,835m3
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V415,08m3
79Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,849m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276,126m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.241,67m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V701,648m2
83Mài ba via trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.485,966m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,604m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.546,859m2
86Lưới thép gia cường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V256,343m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,26m
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,126m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.411,779m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.385m2
91Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.243m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V177m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.447m2
95Lát nền, sàn, gạch 150x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
96Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V217,374m2
97Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V165,631m2
98Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V281,579kg
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,196m2
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
101Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V136,015m2
102Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,096m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,096m2
105Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V209,01md
106Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,825m3
107Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,352m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
111Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
112Cắt rãnh đá chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V178,84md
113Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
114Sơn tĩnh điện tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V330kg
115Lắp dựng tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V21,964m2
116Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66tấn
117Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.660kg
118Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V198,379m2
119Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
120Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,826tấn
121Sơn tĩnh điện tay vịn thangMô tả kỹ thuật theo chương V826kg
122Lắp dựng tay vịn thangMô tả kỹ thuật theo chương V65,094m2
123Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V130,05m2
124Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
125Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V71,63m2
126Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V60,068m2
127Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V192,975m2
128Cửa xếp inox, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
129Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,472tấn
130Sơn tĩnh điện nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.472kg
131Lắp dựng nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V232,565m2
132Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,849m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V334,849m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,182m3
135Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,324tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,324tấn
137Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07tấn
138Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,952m2
140Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V516cái
141Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,674100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,043100m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,91100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 1 KẾT HỢP CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ B (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt chuyển mạch - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
8Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINOMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
10Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
11Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
12Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V362bộ
13Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn gắn tường thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 600x600, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
16Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 1200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
20Lắp đặt Tê nối ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Van gió 1 chiều ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
29Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.300m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640m
33Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
34Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004m
35Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V867m
36Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
39Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
40Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
41Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
42Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
43Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
44Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
45Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
46Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
47Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.860m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.840m
50Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
51Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V317m
52Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 250AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
61Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
65Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Phụ kiện ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V852cái
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
69Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
70Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
71Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
73Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
74Kéo rải dây tiếp địa M70Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
75Kéo rải dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
76Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
77Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
78Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
81Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
83Quả cầu nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30quả
84Kẹp cố định dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V150bộ
85Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9kg
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
88Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
92Nhân điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Lắp đặt thiết bị phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
94Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V2.550m
95Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisMô tả kỹ thuật theo chương V25510m
96Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
97Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Lắp đặt tủ rack 19'' 6UMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
99Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
100Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
101Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
102Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
110Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
112Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
113Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
115Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
116Măng sông PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
117Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
119Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
122Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
123Cút PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Cút PPR nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
125Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
126Cút ren trong nước nóng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
127Kép ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
128Tê đều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
132Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
133Tê đều PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
134Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
135Tê ren trong PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Tê thu PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Tê thu PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Tê thu PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
139Tê thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tê thu PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Tê thu PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Tê thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
144Côn thu PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Côn thu PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
150Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
153Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
158Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Lắp đặt rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
164Lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
165Lắp đặt rắc co nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V736bộ
169Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
170Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Ống nước PE D16Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
177Đầu tưới nhỏ giọt 8 tiaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
178Khởi thủy chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
179Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
191Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
192Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
193Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
194Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
195Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
196Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
198Tê vuông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
199Tê vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
200Tê vuông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
201Tê thu đường kính D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
202Tê thu đường kính D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Tê thu đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Tê thu đường kính D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
205Tê thu đường kính D125/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206T, Y đường kính D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207T, Y đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
208T, Y đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209T, Y đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210T, Y đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
211T, Y đường kính D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
212T, Y đường kính D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213T, Y đường kính D125/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214T, Y đường kính D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
215T, Y đường kính D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
216T, Y đường kính D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217T, Y đường kính D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218T, Y đường kính D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
219T, Y đường kính D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
220T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
221T, Y đường kính D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222T, Y đường kính D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
223Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
224Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
225Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
226Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Côn thu D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Côn thu D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
230Côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
231Côn thu D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Côn thu D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
234Côn thu D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
235Côn thu D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
236Côn thu D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
237Măng xông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
238Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
239Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
240Măng xông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
241Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
242Măng xông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
244Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
245Siphong thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
246Siphong thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V789bộ
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
251Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
252Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
253Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
256Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
258Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Tê thu đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
260Tê thu đường kính D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261T, Y đường kính D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
262T, Y đường kính D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
264T, Y đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Cầu chắn rác mái inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
267Đai vít +ống vítMô tả kỹ thuật theo chương V327bộ
268Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
270Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
271Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
273Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
274Tê thu đường kính D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Tê thu đường kính D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276T, Y đường kính D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
277T, Y đường kính D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
279Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
280Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
281Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
282Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
283Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
284Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
285Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
286Lắp đặt vòi rửa inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
287Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
288Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
289Lắp đặt phễu thu sàn DN50 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
290Lắp đặt phễu thu sàn DN100 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291Lắp đặt phễu thu sàn DN125 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
293Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
294Giá đỡ téc máiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
295Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V881 lỗ khoan
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
297Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624m3
299Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,501m3
300Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,023m2
301Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,403m2
302Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,426m2
303Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
304Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
305Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
306Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
307Giỏ thu mỡ 600x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
308Nắp thăm composite, khung vuông, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125kNMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 2 - NHÀ C (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,389100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V90mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,289m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9334100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,737m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,197tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,326100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,721100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,992m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
22Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,945m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,643m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,559100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412100m3
31Mua cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,759m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,338m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,587m2
44Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,147m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,547tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,807100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,932m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,714m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V48,18m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,138tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,292tấn
60Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V288,036m3
62Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x200mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V687m2
63Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
64Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V282,6m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
70Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,973m3
71Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V181,484m3
72Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,468m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V526,887m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.967,616m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,023m2
76Mài ba via trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,124m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,611m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V724,511m2
79Lưới thép gia cường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V112,201m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,61m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,887m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.452,885m2
83Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V660m2
84Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V591m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V657m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V136,15m2
89Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V106,366m2
90Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V179,282kg
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V90,364m2
94Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m2
97Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V47,76md
98Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,643tấn
99Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.643kg
100Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V129,129m2
101Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
103Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
104Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
105Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V62,67m2
106Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
107Sơn tĩnh điện nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V549kg
108Lắp dựng nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,58m2
109Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,735m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V165,735m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
112Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,444tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,444tấn
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219tấn
115Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,051m2
117Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
118Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,875100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,366100m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,266100m2
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC MẪU GIÁO SỐ 2 - NHÀ C (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINOMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 1200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt ống gió D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt Tê nối ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Van gió 1 chiều ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.400m
21Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
22Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
23Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
24Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
25Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
26Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
32Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Phụ kiện ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
39Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
41Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
43Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
45Quả cầu nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
46Kẹp cố định dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
47Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
50Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V15phiến
54Nhân điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V6phiến
55Lắp đặt thiết bị phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
56Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V650m
57Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisMô tả kỹ thuật theo chương V6510m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
60Lắp đặt tủ rack 19'' 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
61Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
62Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
63Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
71Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
75Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Măng sông PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
80Cút PPR nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
81Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
82Cút ren trong nước nóng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
83Kép ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
84Tê đều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
87Tê đều PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
88Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Tê thu PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Tê thu PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Tê thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
93Côn thu PPR D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Côn thu PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt rắc co nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V328bộ
106Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
107Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Ống nước PE D16Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
114Đầu tưới nhỏ giọt 8 tiaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
115Khởi thủy chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
116Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
127Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
129Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
130Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
131Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
133Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
134Tê vuông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Tê vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
136Tê vuông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
137Tê thu D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Tê thu D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Tê thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tê thu D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141T, Y đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142T, Y đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143T, Y đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144T, Y đường kính D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145T, Y đường kính D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146T, Y đường kính D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147T, Y đường kính D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148T, Y đường kính D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
149T, Y đường kính D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
150T, Y đường kính D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152T, Y đường kính D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153T, Y đường kính D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
155Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
156Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Côn thu D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Côn thu D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Côn thu D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Côn thu D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Măng xông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
166Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Măng xông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
168Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Măng xông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Siphong thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
173Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V381bộ
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
176Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
181Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Tê thu đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
183Tê thu đường kính D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185T, Y đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Cầu chắn rác mái inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
187Đai vít +ống vítMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
189Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
191Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
192Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
194Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
197Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
198Lắp đặt vòi rửa inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
200Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
201Lắp đặt phễu thu sàn DN50 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
203Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V541 lỗ khoan
G HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC NHÓM NHÀ TRẺ - NHÀ D (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,817100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V97mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,467m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0778100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,601m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,295tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,253tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,459100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,846100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V95,627m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,651m3
22Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,942m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,537m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m3
30Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m3
31Mua cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,028m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,587m2
44Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,147m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,665tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,801tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,308100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,27m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,714m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,864tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V58,056m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,462tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,295tấn
60Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,573100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V290,478m3
62Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x200mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V685,8m2
63Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x140mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
64Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 410x410x100mm và thép cường độ cao liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V284,1m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,946100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,432m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
75Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,708m3
76Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V185,892m3
77Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,849m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,128m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.962,373m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,829m2
81Mài ba via trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,334m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,014m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V930,223m2
84Lưới thép gia cường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V116,688m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,97m
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,128m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.758,773m2
88Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V660m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V608m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V657m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V136,15m2
94Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V106,366m2
95Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V179,282kg
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V90,364m2
99Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
102Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V95,73md
103Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,525m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,702m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,702m2
109Cắt rãnh đá chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V71,04md
110Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
111Sơn tĩnh điện tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
112Lắp dựng tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,729m2
113Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025tấn
114Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.025kg
115Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V158,832m2
116Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
117Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
118Sơn tĩnh điện tay vịn thangMô tả kỹ thuật theo chương V389kg
119Lắp dựng tay vịn thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,682m2
120Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
121Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
122Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
123Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,116m2
124Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V80,076m2
125Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
126Sơn tĩnh điện nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V549kg
127Lắp dựng nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,58m2
128Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,697m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V210,697m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
131Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,368tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,368tấn
133Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219tấn
134Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,045m2
136Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
137Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,773100m2
138Trải sân cỏ nhân tạo 3cm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V77,975m2
139Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,335100m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,016100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC NHÓM NHÀ TRẺ - NHÀ D (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt chuyển mạch - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINOMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
10Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V153bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 1200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt ống gió D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Lắp đặt Tê nối ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Van gió 1 chiều ống thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
21Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.400m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
31Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
32Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
33Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
34Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
35Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
36Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
41Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Phụ kiện ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V297cái
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
52Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
54Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
55Kéo rải dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
56Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
57Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
58Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
61Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
63Quả cầu nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
64Kẹp cố định dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
65Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
68Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V15phiến
72Nhân điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V6phiến
73Lắp đặt thiết bị phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
74Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V650m
75Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisMô tả kỹ thuật theo chương V6510m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
78Lắp đặt tủ rack 19'' 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
79Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
80Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
81Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
91Măng sông PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
93Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
96Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Măng sông PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
101Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
102Cút PPR nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
103Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
104Cút ren trong nước nóng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
105Kép ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
106Tê đều PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
110Tê đều PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
111Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
112Tê thu PPR D75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Tê thu PPR D75x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Tê thu PPR D75x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Tê thu PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Tê thu PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Tê thu PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Tê thu PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Tê thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
121Côn thu PPR D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Côn thu PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
126Lắp đặt van khóa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
130Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt rắc co D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
135Lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt rắc co nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V490bộ
140Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
141Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Ống nước PE D16Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
148Đầu tưới nhỏ giọt 8 tiaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Khởi thủy chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
161Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
163Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
164Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
168Tê vuông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Tê vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Tê vuông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
171T, Y đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172T, Y đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173T, Y đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174T, Y đường kính D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175T, Y đường kính D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176T, Y đường kính D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177T, Y đường kính D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178T, Y đường kính D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179T, Y đường kính D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
180T, Y đường kính D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182T, Y đường kính D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183T, Y đường kính D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
186Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Côn thu D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Côn thu D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Côn thu D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Côn thu D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Măng xông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
196Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Măng xông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
198Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Măng xông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
201Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Siphong thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
203Cửa hút cặn PVC bể tự hoại D155Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Đai vít + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V381bộ
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m
207Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
211Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
212Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Tê thu đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Tê thu đường kính D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215T, Y đường kính D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216T, Y đường kính D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217T, Y đường kính D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Cầu chắn rác mái inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
220Đai vít +ống vítMô tả kỹ thuật theo chương V246bộ
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
222Măng xông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
224Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
225Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
227Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
229Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
230Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
231Lắp đặt vòi rửa inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
232Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
233Lắp đặt phễu thu sàn DN65 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
234Lắp đặt phễu thu sàn DN50 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
237Giá đỡ téc máiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
238Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V541 lỗ khoan
I HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SAN NỀN)
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,887100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,656100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V96,116100m3
J HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN KÈ ĐÁ)
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9567100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,957100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,039100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,2100m
5Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,06m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V198,44m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V137,28m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,824m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,095m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m
K HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY)
1Rải bạt chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V35,03100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V525,45m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.120m2
4Trải thảm cỏ nhân tạo 3cm làm sân chơiMô tả kỹ thuật theo chương V383m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,336m3
7Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
8Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,257m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,857m2
L HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5989100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,022m3
10Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,214m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
31Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,397m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,872m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,375m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,444m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,193m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,937m2
39Lưới thép gia cường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V9,955m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,67m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,312m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,637m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,438m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519m2
45Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
46Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,81md
47Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
48Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
50Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,194m2
51Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
52Sơn tĩnh điện nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41kg
53Lắp dựng nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,704m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
56Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox, nan bằng Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
57Sơn tĩnh điện cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V257kg
58Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13,645m2
59Bản ốp định vị cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Ray sắt có bật thép chôn xuống sânMô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Bản lề cối cánh cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Khóa treo đồng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Biển " TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THẮNG" bằng chữ inox hộp, hoàn thiện theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt chuyển mạch - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
71Lắp đặt Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp mặt 1 lỗ thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Nhân điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt đèn led pha hắt 100wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
80Lắp đặt đèn hắt cổng ngoài trời bóng 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
91Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
95Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
96Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
97Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
98Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
99Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
104Y thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Y thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
107Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Đai vít +ống vítMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
M HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4211100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,597m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,803m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,014100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,017m3
19Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,076m3
20Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,749m3
21Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V68,452m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.281,53m2
23Trát xà giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,547m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.732,116m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.729,477m2
27Sản xuất hàng rào thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
28Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,184m2
29Sơn tĩnh điện 2 nước lót, 1 nước phủ bề mặt kết cấu hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V397kg
N HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8743100m3
2Băng báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V322md
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,221000v
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m3
5Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
6Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
7Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
8Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
9Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
11Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện ngoài trời, KT 1200x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 350AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
29Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
32Đầu cốt, bu lông, ecu các loại....Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
34Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
35Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
36Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
37Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
38Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
39Phụ gia giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
40Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
42Lớp lót móng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
44Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,606m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
47Bộ nắp gang 2 cánh, KT 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
49Băng báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200md
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V21000v
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
52Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODEMô tả kỹ thuật theo chương V386m
53Lắp đặt dây cáp quang 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38,610m
54Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,86100m
55Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
56Băng báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V100md
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11000v
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
59Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
61Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
62Lắp đặt bóng đèn cao áp 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
O HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8489100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
5Măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Măng sông HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng + hộp đồng hồ, quy cách đồng hồ 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van khoá đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt rắc co ren trong HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt vòi tưới nước D15 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
17Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt Tê HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Cút ren trong HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8477100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
4Lớp đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,927m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,909m3
7Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,594m3
8Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,743m3
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,74m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V651,928m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,976m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,387tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,364100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,487m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3961 cấu kiện
18Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
19Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 350x500mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616100m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,154100m
22Đế cống D600, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
Q HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM, NHÀ XE)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8867100m3
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, phần cọc ép âm không tính giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,726m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,509tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,986m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,374tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,076100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,28m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,453m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,805m3
28Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150Mô tả kỹ thuật theo chương V113,36m
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,804m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,278m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,278m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,651m2
34Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V420,929m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V420,929m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,504m2
37Nắp đậy lỗ thăm bể, nắp tôn tráng kẽm dày 1.2mm, tay nắm bằng nhôm đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,862m2
38Thang sắt thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,94m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,452m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,936m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,098m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,876m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,65m2
65Cửa sắt phòng máy bơm, khung thép hộp, hoàn thiện theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
66Cửa chớp thoáng phòng bơm, khung thép hộp, chớp tôn, hoàn thiện theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,426m2
71Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
75Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,383m2
77Lợp mái tôn, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,381100m2
78Tôn úp nóc, dày 0,45mm, khổ 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V33,471m
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141m3
80Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm màu đậm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,288m2
81Lắp đặt đèn tuyb led 1x18w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt đèn tuyb led 2x18w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
84Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
92Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
93Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
94Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
95Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
96Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
98Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
99Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
100Tủ điện bơm sinh hoạt, sơn tĩnh điện, KT 1000x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt Contactor 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Contactor 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt Rơ le thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Rơ le nhiệt giải 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt nút ấn ON/OFF có đènMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt chuyển mạch Auto manMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
111Lắp đặt cầu chì 220V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
112Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
113Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
114Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=10,8m3/h, H=63.8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
121Rọ hút bơm DN50 (bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt van chặn đồng nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt Y lọc, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt kép ren, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
127Lắp đặt côn cân thép, D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt rắc co ren trong HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt khớp nối ren ngoài HDPE D63/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
135Lắp đặt ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
136Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Van khóa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Van 1 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGOÀI VÀO TRƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,396100m3
4Mua đất đắp taluy, đất đồi khi đầm chặt đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V308,897m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,337100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m3
9Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,462100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V229,24m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814m3
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,993m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,498m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,439m3
19Lát gạch Tezzarro 40x40x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,49m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
22Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 10x15x100 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
23Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m3
24Đế cống D400, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
27Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V68đoạn cống
28Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V67mối nối
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,481100m
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,643m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
41Bộ nắp thăm hố ga composite KT 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bộ nắp hố thu nước, KT 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V19,668100m
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
47Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=30KW; Q=108 m3/h, H=52m;Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=35kw; Q=108 m3/h, H=52m;Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt áy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw; Q= 3,6 m3/h, H=62m;Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Bình tích áp 100l,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bể nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
29Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt tê thu bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt côn thu bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp đựng chữa cháy KT: 800x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V138bình
58Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
59Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Dụng cụ phá dỡ: búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Dụng cụ phá dỡ: xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1664100m3
67Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,7015m2
69Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
70Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
71Lắp đặt hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
72Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,510 đầu
73Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
74Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 nút
75Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 chuông
76Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V135 đèn
77Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
78Lắp đặt vỏ tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
80Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
81Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.965m
82Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.375m
83Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.332m
86Măng sông nhựa d16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670cái
87Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.506cái
88Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270hộp
89Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
90Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9,85 đèn
91Cắt, đục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
T HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V119m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.342m2
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V125m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6412874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5282574E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng ngoài nhà, hệ thống PCCC. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.659.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.318.682.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.74
2 Kỹ sư phụ trách kết cấu + Kiến trúc 3 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách trắc địa 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục đường ngoài và san nền 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình/ hạng mục giao thông đường bộ. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục giao thông đường bộ đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
8 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
9 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
10 Công nhân thi công 20 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
2 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy ép cọc ≥ 860T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
4 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy trộn ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
10 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->