Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 13:36:00 đến ngày 2021-12-10 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,530,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ công tác cán bộ (MSTX) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 164.817.800 đồng (bằng chữ: Một trăm sáu mươi tư triệu, tám trăm mười bảy nghìn, tám trăm đồng). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2020 tới nay |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.530.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tem niêm phong hồ sơ | 50 | Bộ | Không thấm nước dễ sử dụng, 50 con/bộ, khổ 9x3,5cm | ||
| 2 | Mực dấu | Shiny hoặc tương đương | 15 | Lọ | Đóng trên mọi chất liệu, màu sắc tươi đẹp, bền màu; màu đỏ, đen, 15 ml/lọ (không xóa được) | |
| 3 | Thùng tôn | 10 | Chiếc | Đựng tài liệu, chất liệu tôn hoa sen mạ kẽm, độ dày 0.45mm , kích thước (78 x 43 x 36cm) | ||
| 4 | Bàn dập ghim đại trợ lực | Delli hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Deli, mẫu mã mới được chế tạo từ kim loại và nhựa chịu lực cao cấp chống rỉ sét, công suất từ 15 đến 210 tờ định lượng 70 gms | |
| 5 | Túi đựng tài liệu | 1.030 | Chiếc | Clear bag khổ F loại dày; Kích thước: 252x355mm. 20 chiếc/tập. Chất liệu nhựa PP không độc hại; nút bấm độ bền cao. | ||
| 6 | Bìa cột 3 dây F4 | 29 | Chiếc | Loại 1; Bìa cứng, dây đai chắc chắn | ||
| 7 | Bìa cột 3 dây giấy | 60 | Chiếc | Bìa cứng, dây đai chắc chắn | ||
| 8 | Kệ tài liệu mika | 20 | Chiếc | A4, chắc chắn, mới 100% | ||
| 9 | File rút gáy A4 | Delli hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Deli, nhựa và giấy bóng kính cao cấp | |
| 10 | File nan 3 ngăn | Delli hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Deli 9845 nhựa dẻo, độ bền cao, mới 100% | |
| 11 | File hộp kín A4 | Delli hoặc tương đương | 21 | Chiếc | Deli, 30cm, thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | |
| 12 | File hộp kín A4 | Delli hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Deli, 50cm, thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | |
| 13 | Bìa nhựa chịu nhiệt | Delli hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Deli loại 1, gồm hộp và sổ bìa 100 lá | |
| 14 | Máy cắt ảnh cầm tay | 10 | Chiếc | Thiết kế theo yêu cầu, khổ ảnh 2cmx3cm, cơ khí chắc chắn, lưỡi dao, lò xo, đệm lót chuyên dụng, chất liệu thép, tay cầm bọc nhựa (mẫu theo ảnh minh họa). | ||
| 15 | Bút chì kim | Pentel hoặc tương đương | 15 | Hộp | Thân Inox Pentel 0.9mm-PG519-G. Hộp 12 cây. Thân bút bằng kim loại hình lục giác. Bút sử dụng ngòi 0.9mm. Trang bị gôm tẩy có nắp đậy. | |
| 16 | Bút bi | 70 | Cây | TL-058 Bizner (dạng bấm). Làm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Màu xanh loại 1.0mm. Hộp 10 cây | ||
| 17 | Bút lông viết bảng trắng | 20 | Cây | Mực màu xanh và đỏ, loại 1, nét đều | ||
| 18 | Bút xóa | 32 | Cây | Plus WH-105TR (12m x 5mm) Gagy K-310. Hộp 12 cây | ||
| 19 | Bút bi nước màu đỏ | 46 | Cây | Uni SA-A ball U150. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô. Hộp 10 cây | ||
| 20 | Bút ký | Senior 569B 1.0 hoặc tương đương | 20 | Cây | Bút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Kích thước: Dài 136mm; đường kính tối đa 12,5mm. Trọng lượng tịnh: 34g. Thân màu đen, cài bút màu bạc. | |
| 21 | Bút nhớ dòng | Steadtler hoặc tương đương | 23 | Cây | Mực màu vàng nhạt. Hộp 10 cây | |
| 22 | Cặp file chuyên dụng | 500 | Chiếc | Thiết kế riêng, lưu trữ trích yếu hồ sơ cán bộ, khổ A3, chất liệu bìa cứng, thiết kế chắc chắn | ||
| 23 | Kéo cắt thủ công | Delli hoặc tương đương | 5 | Cái | 6010 (KT 210mm), thương hiệu DELI | |
| 24 | Dao dọc giấy thủ công | Delli hoặc tương đương | 6 | Cái | 2064 (KT200mm), thương hiệu DELI | |
| 25 | Thẻ nhớ | Sony hoặc tương đương | 5 | Cái | 32Gb Class10-70mb/s, thương hiệu Sony, BH 6 tháng | |
| 26 | Cặp da trình ký cao cấp | 5 | Cái | Màu nâu, (32cmx23cmx3cm), in logo thiết kế theo yêu cầu APS-1448 | ||
| 27 | Sổ Hồng Hà | 78 | Quyển | 300 trang. kt: 210x300mm. Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da | ||
| 28 | Băng dính 2 mặt | 10 | Cuộn | Bản 2cm, bền dai, bám dính tốt | ||
| 29 | Lịch treo tường | 300 | Cuốn | Thiết kế theo yêu cầu Cảnh sát biển năm 2022, loại 07 tờ | ||
| 30 | Lịch để bàn chữ A | 6 | Tập | Lịch năm 2022 (18 x 22cm) | ||
| 31 | Lịch bloc siêu đại | 2 | Tập | Lịch năm 2022, kích thước 38 x 53 cm giấy Couche Matt 60.2gsm, in Metalize | ||
| 32 | Khẩu trang | 100 | Túi | Mayan 3D Maskpm 2.5 MEDI màng lọc N95 10 chiếc/ túi | ||
| 33 | Gel sát khuẩn | 11 | Chai | Nano bạc Thái Dương (Chai 625ml) | ||
| 34 | Băng dính gáy | 20 | Cột | Màu xanh, bản 5cm, bền dai, bám dính tốt, 5 cuộn/cột | ||
| 35 | Giấy mầu A4 | 14 | Ram | Các màu, định lượng 100gsm, 500 tờ/Ram | ||
| 36 | Giấy in A4 | 30 | Thùng | Paperone; định lượng 80 Gsm, 500 tờ/ram; 05 ram/thùng | ||
| 37 | Giấy in A3 | 20 | Ram | Paperone; định lượng 80 Gsm, 500 tờ/ram | ||
| 38 | Pin tiểu AA | 10 | Vỉ | Energizer (Vỉ 2v), điện thế 1.5V | ||
| 39 | Kẹp giấy 41mm | 34 | Hộp | Màu đen Echo 41mm. Hộp 12 chiếc | ||
| 40 | Kẹp giấy 51mm | 23 | Hộp | Màu đen Echo 51mm. Hộp 12 chiếc | ||
| 41 | Cattrich, mực máy in Canon A4 | Canon 1210 hoặc tương đương | 5 | Hộp | Cattrich, mực máy in Canon A4: 1210; chính hãng, mới 100% | |
| 42 | Cattrich, mực máy in HP A4 | HP M404dw hoặc tương đương | 5 | Hộp | Cattrich, mực máy in HP A4 M404dw; chính hãng, mới 100% | |
| 43 | Cụm kéo giấy; Cattrich, mực máy in A3 | LBP8780x hoặc tương đương | 5 | Bộ | Cụm kéo giấy; Cattrich, mực máy in Canon A3: LBP8780x; chính hãng, mới 100% | |
| 44 | Cụm kéo giấy; Mực máy phô tô | RecohMP3055 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Cụm kéo giấy; Mực máy phô tô RecohMP3055; chính hãng, mới 100% | |
| 45 | Mực máy phô tô RecohMP3053 | RecohMP3053 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Mực máy phô tô RecohMP3053; chính hãng, mới 100% | |
| 46 | Hộp đựng ghim | Delli hoặc | 5 | Chiếc | Delli, nhựa trắng trong suốt cao cấp | |
| 47 | Ghim 23/10 | KW trio hoặc tương đương | 38 | Hộp | KW trio; ghim cứng, mới 100%. | |
| 48 | Ghim 23/15 | KW trio hoặc tương đương | 35 | Hộp | KW trio; ghim cứng, mới 100%. | |
| 49 | Ghim 23/20 | KW trio hoặc tương đương | 12 | Hộp | KW trio; ghim cứng, mới 100%. | |
| 50 | Ghim 23/23 | KW trio hoặc tương đương | 13 | Hộp | KW trio; ghim cứng, mới 100%. | |
| 51 | Phong bì hồ sơ cán bộ | 2.000 | Chiếc | Chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ, khổ 24 x 36 cm, mẫu biểu theo quy định | ||
| 52 | Phong bì chuyển công văn Cục Chính trị CSB | 2.000 | Chiếc | Chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ, khổ 15,5 x 23 cm, mẫu biểu theo quy định | ||
| 53 | Phong bì chuyển công văn Cục Chính trị CSB | 2.000 | Chiếc | Chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ, khổ 22,5 x 32 cm, mẫu biểu theo quy định | ||
| 54 | Phong bì chuyển công văn Đảng ủy CSB | 2.000 | Chiếc | Chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ, khổ 22,5 x 32 cm, mẫu biểu theo quy định | ||
| 55 | Sổ đăng ký quyết định nhân sự cán bộ | 50 | Quyển | (Mẫu quy định tại Thông tư 120/2021 ngày 12/9/2021 của BQP). In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa cứng tráng bóng, nền đỏ, chữ vàng, khổ giấy A4. 200 trang. Đóng quyển. | ||
| 56 | Sổ Theo dõi quyết định nhân sự cán bộ | 100 | Quyển | (Mẫu quy định tại Thông tư 120/2021 ngày 12/9/2021 của BQP). In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa cứng tráng bóng, nền đỏ, chữ vàng, khổ giấy A4. 200 trang. Đóng quyển. | ||
| 57 | Bình đun nước Panasonic | NC-EG4000 | 1 | Chiếc | Thiết kế tiện dụng, dung tích 4 lít, điện áp 220V/50Hz, công suất 700W, bảo hành 12 tháng | |
| 58 | Đèn bàn Protex | 6 | Chiếc | Nhựa cao cấp, điều khiển cảm ứng, điện áp 220V/50Hz, công suất 4,5w, màu trắng, bảo hành 60 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi