Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176664-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211116601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:27:00 đến ngày 2021-12-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,795,334,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục sân đường; hạng mục hàng rào; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.170.974.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.170.974.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.341.948.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết nội dung xem tại E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.341.948.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
10-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 400
11-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe lu bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe lu rung ≥ 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe Ôtô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Xây dựng các hạng mục: nhà xe ô tô; nhà kho vật chất; sân bóng đá mini, cỏ nhân tạo; cải tạo sửa chữa các hạng mục: phòng truyền thống; đường nội bộ; sân chào cờ; sơn sửa hàng rào xung quanh thuộc BCHQS thị xã.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 213.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Kiến Thành Phát. Địa chỉ: Số 7/8/3, đường Phú Lợi, khu 1, phường Phú Lợi, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh. Địa chỉ: Số 157/5 đường Tân Lập 2, phường Hiệp Phú, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 213.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; b) Riêng đối với thiết bị máy lạnh, thiết bị phòng trưng bày nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 213.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng truyền thống
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V68,48m2
2Phá dỡ nền gạchĐáp ứng mục III Chương V275,01m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V174,72m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V79,23m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm,vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V31m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III Chương V94,6m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V93,6m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V31m2
9Tháo dỡ trần tole hư cũĐáp ứng mục III Chương V284,95m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiĐáp ứng mục III Chương V146,73m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmĐáp ứng mục III Chương V138,22m2
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V372,408m2
13Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,7241100m2
14Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V3,1926tấn
15Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V3,1926tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V159,63m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III Chương V31,352m3
18Tháo tấm che tườngĐáp ứng mục III Chương V0,2565100m2
19Lợp mái che tường bằng lam nhômĐáp ứng mục III Chương V0,9498100m2
20Cung cấp cửa đi 4 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V10,24m2
21Cung cấp của đi 1 cánh mở cửa nhôm vân giả gỗĐáp ứng mục III Chương V9,6m2
22Cửa đi 1 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V3,84m2
23Cung cấp cửa đi 2 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V3,84m2
24Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật cửa nhôm hệ 1000, kinh cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V6m2
25Cung cấp cửa sổ 8 cánh bật cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V4m2
26Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật cửa nhôm hệ 1000, kính cường lựa dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V3,15m2
27Cung cấp cửa đy 1 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kinh cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V8,4m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V49,07m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III Chương V1,312m3
30Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,704m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V10,24m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V23,36m2
33Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V33,6m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V10,24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V23,36m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiĐáp ứng mục III Chương V12,2715m3
37Phá dỡ lớp đá màiĐáp ứng mục III Chương V30,935m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V30,935m2
39Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,106m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V8,1m2
41Tháo dỡ lan can gỗĐáp ứng mục III Chương V108,1m
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III Chương V1.282,264m2
43Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V1.550,344m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V274,699m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.133,6m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V268,08m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V129,86m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V129,86m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V138,22m2
50Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng mục III Chương V24,03m2
51Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V24,03m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V53,4m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V89,7m
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V3,655m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V10,3m2
56Trồng cây bụi hắc ó bồn hoaĐáp ứng mục III Chương V53,4m
57Đất hữu cơ trông câyĐáp ứng mục III Chương V7,209m3
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,5272100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V2,85100m2
60Máy điều hòa không khí INVERTER 1,5HPĐáp ứng mục III Chương V6bộ
61Quạt hút âm trần 250x250 200m3/hĐáp ứng mục III Chương V4cái
62Ông dẫn ga (LIQUID/GAS)Đáp ứng mục III Chương V20m
63ống uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D42Đáp ứng mục III Chương V0,32100m
64Dây Cu/PVC 2.5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V90m
65Dây Cu/PVC 6mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V120m
66ống uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V0,3100m
67ống uPVC D25Đáp ứng mục III Chương V0,24100m
68Ông gió D200x200 tole dày 0,6mmĐáp ứng mục III Chương V0,2100m
69Ông mềm cách nhiệt D200Đáp ứng mục III Chương V0,08100m
70Gía đỡ cục nóng (Sắt V50x50x5)Đáp ứng mục III Chương V6bộ
71Đèn ốp trần LED D200/11WĐáp ứng mục III Chương V14bộ
72Đèn led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục III Chương V2bộ
73Đèn led DOWNLIGHT D110x9WĐáp ứng mục III Chương V90bộ
74Đèn led trang trí thả trầnĐáp ứng mục III Chương V6bộ
75Đèn led tube 1,2m T8/1x18W hắt trầnĐáp ứng mục III Chương V40bộ
76Đèn led hắt sànĐáp ứng mục III Chương V50m
77Đèn led rọi tranhĐáp ứng mục III Chương V2bộ
78Quạt trần 75W sải cánh 70cmĐáp ứng mục III Chương V7cái
79Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V7cái
80Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V3cái
81Công tắc một chiều 10A 2 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V2cái
82Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V4cái
83Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E lắp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V21cái
84Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E lắp âm nền có nắp đậyĐáp ứng mục III Chương V2cái
85Hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục III Chương V8hộp
86Tủ điện 400x600x220Đáp ứng mục III Chương V1tủ
87Tủ điện 8 MODULEĐáp ứng mục III Chương V2tủ
88Cáp điện CXV 16mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V480m
89Cáp điện CV 16mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V120m
90Cáp điện CV 6mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V628m
91Cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V582m
92Cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V485m
93Cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V1.296m
94ống luồn dây uPVC D25Đáp ứng mục III Chương V302m
95Ông luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V686m
96Ông luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V200m
97Ông luồn dây điện HDPE D65/50Đáp ứng mục III Chương V120m
98MCCB 3P 60A 25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
99MCCB 3P 25A 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
100MCCB 1P 25A 6KAĐáp ứng mục III Chương V3cái
101MCCB 1P 20A 6KAĐáp ứng mục III Chương V4cái
102MCCB 1P 16A 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
103MCCB 1P 10A 6KAĐáp ứng mục III Chương V4cái
104MCCB 2P 25A 6KAĐáp ứng mục III Chương V6cái
105RCBO 2P 20A 6KA 30mAĐáp ứng mục III Chương V3cái
106RCBO 2P 10A 6KA 30mAĐáp ứng mục III Chương V2cái
B Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,705100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V9,688m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V10,1468m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,8m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V76,8284m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V23,5m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V2,1296m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,4208100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,5823100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,0774100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,6766tấn
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng mục III Chương V92cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III Chương V30,5đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm), đường kính 400mmĐáp ứng mục III Chương V30,5mối nối
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III Chương V22cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt tấm đan mương bằng sắt tráng kẽm (bao gồm: khung bao sắt L50x50x5, thanh dọc và thanh ngang sắt LA 50x5)Đáp ứng mục III Chương V6bộ
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,2046100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,5891100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,504100m3
21Vệ sinh bề mặt sân đường nhựa hiện hữu (nhân công và máy xịt)Đáp ứng mục III Chương V10.327,11m2
22Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaĐáp ứng mục III Chương V8,8645100m2
23Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng mục III Chương V8,8645100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục III Chương V0,8865100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V112,1356100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục III Chương V112,1356100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III Chương V13,5908100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III Chương V250,0714100tấn
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục III Chương V588,744m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III Chương V588,744m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V35,3246m3
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V588,744m2
33Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá Đáp ứng mục III Chương V588,744m2
34Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V129cấu kiện
35Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcĐáp ứng mục III Chương V12,3m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V4,9536m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,289100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,3824tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III Chương V129cấu kiện
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III Chương V12,3m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V12,3m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V61,5m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V1,2191100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,219100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,219100m3/1km
46Cung cấp đất trồng cỏ (đất+phân tro trấu, sợi dừa)Đáp ứng mục III Chương V40,635m3
47Trồng cỏ lá gừng thái (cỏ lá gừng thái, công trồng)Đáp ứng mục III Chương V406,35m2
C Hạng mục: Hàng rào xung quanh
1Cạo bỏ lớp sợn cũ trên tường cột, trụĐáp ứng mục III Chương V1.646,988m2
2Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V1.646,988m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.646,988m2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loạiĐáp ứng mục III Chương V941,136m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V941,136m2
6Gia cố khung sắt hàng ràoĐáp ứng mục III Chương V80khung
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III Chương V326,04m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V326,04m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V326,04m2
10Tháo dỡ khung sắt hàng rào, cửa công bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V173,4m2
11Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V31,104m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V330,48m2
13Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V330,48m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V330,48m2
15Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng mục III Chương V64,8m2
16Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục III Chương V64,8m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V129,6m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,944m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,1944100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1749tấn
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V19,44m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V19,44m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V19,44m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V4,416m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,104m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,76m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0552100m2
28Sản xuất rây côngĐáp ứng mục III Chương V0,0722tấn
29Lắp dựng rây côngĐáp ứng mục III Chương V0,0722m2
30Cung cấp cửa cổng phụĐáp ứng mục III Chương V11,96m2
31Lắp dựng cửa cổng phụĐáp ứng mục III Chương V11,96m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V23,92m2
33Mô tơ và bảng điều khiểnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
D Hạng mục: Nhà xe ô tô
1chi phí phá dỡ nhà xe hiện hữu (dt:200m2)Đáp ứng mục III Chương V1nhà
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,3295100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V8,2368m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,0419100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V3,168m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V8,4988m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,9408100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng mục III Chương V1,1873tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2829tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V4,152m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,78100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,5521tấn
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V0,772m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,352m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V13,0952m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V1,2069100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,7775tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,7277tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,75m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,425100m2
22Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V25m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V15m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V25m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V25m
26Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V42,5m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V42,5m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V42,5m2
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,008m3
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V47,63m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V238,52m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V238,52m2
33Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V238,52m2
34Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V238,52m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V238,52m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V238,52m2
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V10,17m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V3,39m3
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V9,9m3
40Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,5m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V109m2
42Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V29,7m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V29,7m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V23,696m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục III Chương V23,696m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V23,696m3
47Thi công trần tole lạnh dày 2.2 zemĐáp ứng mục III Chương V186,96m2
48Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V1,5154tấn
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V1,5154tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,2066tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,2066tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III Chương V2,7100m2
53Cung cấp cửa nhôm kính (khung nhôm tỉnh điện, kính trong dày 5 ly)Đáp ứng mục III Chương V12,6m2
54Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng mục III Chương V12,6m2
55Cung cấp cửa sắt kéo có lá (sơn tĩnh điện)Đáp ứng mục III Chương V54,88m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V67,48m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmĐáp ứng mục III Chương V0,2100m
58Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
60Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III Chương V4cái
61Phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V14bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III Chương V9cái
64Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III Chương V5cái
65lắp đặt MCB 2P 25A 4,5kVAĐáp ứng mục III Chương V1cái
66lắp đặt MCB 1P 10A 4,5kVAĐáp ứng mục III Chương V8cái
67Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V60m
68Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V70m
69Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V160m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V25m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V160m
72Phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
E Hạng mục: Nhà kho vật chất
1Chi phí phá dỡ nhà xe hiện hữu (dt:200m2)Đáp ứng mục III Chương V1nhà
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,4583100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V11,4566m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,4591100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,592m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V7,2233m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,441100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,1629tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2349tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V3,672m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,7344100m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V36,72m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V36,72m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V36,72m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1053tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,4742tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V0,772m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V3,752m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V16,244m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V1,3413100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,6974tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III Chương V1,4701tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,75m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,425100m2
25Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V25m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V15m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V25m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V25m
29Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V42,5m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V42,5m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V42,5m2
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,2928m3
33Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V58,398m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V257,8m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V557,28m2
36Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V257,8m2
37Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V400,64m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V257,8m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V400,64m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V12,42m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V4,14m3
42Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V9,9m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,875m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V99m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V22,5m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V22,5m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V244,46m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V244,46m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục III Chương V22,946m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V22,946m3
51Thi công trần tole lạnh dày 2.2 zemĐáp ứng mục III Chương V186,96m2
52Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V1,5154tấn
53Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V1,5154tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V0,2449tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V0,2449tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III Chương V2,7100m2
57Cung cấp cửa nhôm kính (khung nhôm tỉnh điện, kính trong dày 5 ly)Đáp ứng mục III Chương V9m2
58Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng mục III Chương V9m2
59Cung cấp cửa sắt kéo có lá (sơn tĩnh điện)Đáp ứng mục III Chương V39,2m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V48,2m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmĐáp ứng mục III Chương V0,2100m
62Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
63Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
64Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III Chương V4cái
65Phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V13bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III Chương V8cái
68Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III Chương V5cái
69lắp đặt MCB 2P 25A 4,5kVAĐáp ứng mục III Chương V1cái
70lắp đặt MCB 1P 10A 4,5kVAĐáp ứng mục III Chương V5cái
71Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V60m
72Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V70m
73Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V160m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V25m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V160m
76Phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
F Hạng mục: Sân bóng đá mini cỏ nhân tạo
1cung cấp lắp đặt Lưới bao xung quanh mắt lưới ô vuông 135mm, đường kính sợi 4mmĐáp ứng mục III Chương V1.180m2
2Cáp D12 căng lưới bọc nhựa trắngĐáp ứng mục III Chương V354m
3Cung cấp lắp đặt Khung thànhĐáp ứng mục III Chương V2cái
4Sơn định vị kích thước sân bóngĐáp ứng mục III Chương V180,189m
5Cung cấp lắp đặt Cỏ nhân tạo cao 40mmĐáp ứng mục III Chương V714,76m2
6Cung cấp Hạt nhựa 6kg/m2Đáp ứng mục III Chương V4.288,56kg
7Bê tông nền đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V44,5014m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng mục III Chương V7,4169100m2
9Đất tự nhiện dọn sạch, san phẳngĐáp ứng mục III Chương V7,4169100m2
10Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V102,4244m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,4355100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V10,676m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,6864m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V16,576m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenĐáp ứng mục III Chương V2,2592100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,1782tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V49,44m2
18Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V111,392m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V5,632m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V1,0208100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V138cái
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,2667tấn
23Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V1m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Đáp ứng mục III Chương V1m3
25Lắp đặt đèn Led cao áp 500WĐáp ứng mục III Chương V6bộ
26Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III Chương V16bộ
27Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V332m
28Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V16m
29Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 12mĐáp ứng mục III Chương V8trụ
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiĐáp ứng mục III Chương V8bộ
31Bulong 16x250Đáp ứng mục III Chương V8bộ
32Giá treo đènĐáp ứng mục III Chương V8bộ
33Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
34Vật tư phụĐáp ứng mục III Chương V1bộ
G Hạng mục: Cột cờ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V2,2985m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục III Chương V0,841m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0428100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,2625m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,021100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,155m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III Chương V0,7143m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ)Đáp ứng mục III Chương V0,0057100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,9808m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,9777m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,868m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V6,868m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V6,868m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V17,8m
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,528m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1,75m2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V5,74m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V5,74m2
19Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200Đáp ứng mục III Chương V2bộ
20Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
H Thiết bị
1Tủ kính trưng bày TK004 (0,8x4,4x1,7m).Đáp ứng mục III Chương V2cái
2BỤC TƯỢNG BÁC A-BTBG151(1x0,5x1,5m)Đáp ứng mục III Chương V1cái
3Cây bạch mã Hoàng Tử Chiều cao cây: 80cm + chậu sứ + đĩa lót sứ giá: 550.000 VNĐĐáp ứng mục III Chương V2cái
4Tủ trưng bày (3200x800x750) gỗ MDF, Sơn PU/MFC có cáng tủ, cánh tỉ có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, xung quanh mặt tủ ốp kính dày 10lyĐáp ứng mục III Chương V6cái
5Tủ trưng bày (5400x800x750) gỗ MDF, Sơn PU/MFC có cáng tủ, cánh tỉ có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, xung quanh mặt tủ ốp kính dày 10lyĐáp ứng mục III Chương V2cái
6Tủ trưng bày (4550x2300x750) gỗ MDF, Sơn PU/MFC có cáng tủ, cánh tỉ có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, xung quanh mặt tủ ốp kính dày 10lyĐáp ứng mục III Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục sân đường; hạng mục hàng rào; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.170.974.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.170.974.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.341.948.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết nội dung xem tại E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.341.948.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc (≥ 01 người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện (≥ 01 người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước (≥ 01 người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (≥ 01 người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
7 Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .4
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .4
6 Máy đầm cóc cầm tay .2
7 Máy khoan .4
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
9 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)200
10 Cốp pha (kèm theo cây chống) m2400
11 Máy thuỷ bình (*) .2
12 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
13 Máy vận thăng (*) .1
14 Tời điện .1
15 Xe đào (*) .1
16 Xe ủi (*) .1
17 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
18 Xe lu bánh thép ≥ 10T (*) .1
19 Xe lu rung ≥ 25 T (*) .1
20 Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) .1
21 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
22 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
23 Máy phun nhựa (*) .1
24 Xe Ôtô tự đổ (*) .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->