Gói thầu: Gói thầu số 01: San lấp mặt bằng – hàng rào – sân nền – hệ thống thoát nước – xây mới 08 phòng học lầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: San lấp mặt bằng – hàng rào – sân nền – hệ thống thoát nước – xây mới 08 phòng học lầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số Kiến Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 13:45:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,690,059,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: San lấp mặt bằng – hàng rào – sân nền – hệ thống thoát nước – xây mới 08 phòng học lầu Trường tiểu học Thuận Yên (điểm Hòa Phầu) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số Kiến Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND thành phố Hà Tiên; địa chỉ: Số 2 đường Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tiên; địa chỉ: Số 2 đường Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY MỚI 8 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,622 | 100m | |
| 2 | Ép lói cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC&MTC x 1.05) | 0,518 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,3125 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9364 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5428 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0969 | 100m3 | |
| 7 | Cao su lót | 3,7877 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 46,7125 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,2262 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,8723 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,1215 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,2133 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8247 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,515 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,3005 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4555 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,422 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9722 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,3668 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 74,215 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,273 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6641 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,659 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,127 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 4,812 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,11 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,208 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,645 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,625 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,449 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,951 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,971 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,497 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,277 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,523 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,083 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,642 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,177 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,05 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,069 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 4,052 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,623 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,112 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,293 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,135 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,015 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,157 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,17 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,027 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,058 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,079 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,264 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,426 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,111 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,288 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,23 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,248 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,117 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,18 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,473 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,038 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,227 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | 2,1115 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột | 1,1638 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,7116 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3553 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0296 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,661 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4662 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,0557 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,0015 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2337 | 100m2 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9306 | m3 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,3645 | m3 | |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8942 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6688 | m3 | |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,7053 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5175 | m3 | |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 35,388 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5835 | m3 | |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6544 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7648 | m3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4752 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1762 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9312 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2051 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,99 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 422,24 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 686,195 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,44 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn) | 81,62 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn) | 70,8 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,006 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 116,715 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,18 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 74,565 | m2 | |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 111,231 | m2 | |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 53,55 | m2 | |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) (trát không bả sơn) | 4,56 | m2 | |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 177,33 | m2 | |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 98,775 | m2 | |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) (không bả sơn) | 38,53 | m2 | |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài lanh tô ô văng) | 152,47 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong lanh tô ô văng) | 30,734 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài không bả sơn) | 14,76 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 330,8 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 408,4 | m2 | |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 169,97 | m2 | |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 204,97 | m2 | |
| 114 | Kẻ ron trang trí | 307,2 | m | |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 119,3 | m | |
| 116 | Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài nhà | 766,956 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 771,831 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kansai 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.538,787 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả Kansai vào tường trong nhà | 686,205 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần trong nhà | 549,3815 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kansai 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.235,5865 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 593,99 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40 | 66,28 | m2 | |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 171,36 | m2 | |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB40 | 32,1 | m2 | |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 50,12 | m2 | |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 26,31 | m2 | |
| 128 | Ốp chân tường bằng gạch gốm trang trí KT 60x240 | 23,97 | m2 | |
| 129 | Thi công trần Prima (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 33,01 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép L=288m | 0,8618 | tấn | |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,452 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5ly | 60,48 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | 13,6 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 103,68 | m2 | |
| 135 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 1,2 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 138,6496 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | 63,12 | m2 | |
| 138 | Lắp dựng lam hộp STK mặt tiền (50x100x2) | 27,72 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng lam hộp STK mặt tiền (100x200x3) | 21,6 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | 33,45 | m2 | |
| 141 | Thi công vách ngăn bằng tấm hardipanel | 51,24 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng lỗ thăm mái bằng tôn dày 0.5mm (ĐMVD) | 0,81 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,3102 | 100m2 | |
| 144 | Lắp dựng lưới bảo vệ công trình | 9,3102 | 100m2 | |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1687 | 100m3 | |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0297 | 100m3 | |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,104 | m3 | |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,866 | m3 | |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7497 | m3 | |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | 1 cấu kiện | |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9618 | m3 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4592 | m3 | |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,06 | m2 | |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,68 | m2 | |
| 155 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 156 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 157 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0007 | 100m3 | |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0215 | tấn | |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0088 | tấn | |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,1158 | tấn | |
| 161 | Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0354 | 100m2 | |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 73 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220 | 20 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt quạt trần đảo | 16 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực 220V-15A | 56 | bảng | |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 35 | cái | |
| 169 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt MCCB 3P -415V-63A-22KA | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P -230V-32A-10KA | 10 | cái | |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P -230V-10A-10KA | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt RCBO 2P -230V-25A-30mA | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt CB cóc 20A | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cầu chì 10A | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng CB cóc | 2 | Hộp | |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng cầu dao 4 cực | 9 | Hộp | |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng cầu dao 6 cực | 1 | Hộp | |
| 179 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 400x500x200 | 2 | 1 tủ | |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | 1.800 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | 800 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây đơn CV-4.0mm2 | 800 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây đơn CV-6.0mm2 | 50 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn CV-10.0mm2 | 10 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây đơn CXV-10.0mm2 | 10 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây đơn CXV-16.0mm2 | 50 | m | |
| 187 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 60 | Bảng | |
| 188 | Lắp đặt mặt nạ đơn cho 1 thiết bị | 4 | cái | |
| 189 | Lắp đặt mặt nạ đơn cho 2 thiết bị | 16 | cái | |
| 190 | Lắp đặt mặt nạ đơn cho 3 thiết bị | 23 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa HPDE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40mm | 50 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 197 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | Cọc | |
| 198 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | M | |
| 199 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | 6 | Cái | |
| 200 | Lắp đặt Domino 30A | 3 | Cái | |
| 201 | Lắp đặt hộp chia ngã 1, 2, 3 | 80 | Hộp | |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 | 10 | Hộp | |
| 203 | Lắp đặt co nhựa AC D16 | 100 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa AC D20 | 100 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa AC D25 | 50 | cái | |
| 206 | Lắp đặt nối nhựa D16 | 100 | cái | |
| 207 | Lắp đặt nối nhựa D20 | 100 | cái | |
| 208 | Lắp đặt nối nhựa D25 | 50 | cái | |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,6 | 1m3 | |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,8374 | m3 | |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=39m + Bộ điếm sét | 1 | Cái | |
| 212 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | Cái | |
| 213 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 60 | M | |
| 214 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | Hộp | |
| 215 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | Cọc | |
| 216 | Lắp đặt nối tren trong ren trong thau 32 | 1 | Cái | |
| 217 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,05 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt dây cáp D8 | 15 | M | |
| 219 | Lắp đặt kẹp đầu cọc | 10 | Cái | |
| 220 | Lắp đặt tăng đơ cáp D8 | 3 | Cái | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 35 | M | |
| 222 | Lắp đặt mặt gam 200x200 | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,58 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,52 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | Cái | |
| 227 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 38 | cái | |
| 229 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 4 | cái | |
| 230 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | cái | |
| 231 | Lắp đặt van phao tự động | 3 | cái | |
| 232 | Lắp đặt van thau khóa D60 | 2 | cái | |
| 233 | Lắp đặt van thau khóa D27 | 3 | cái | |
| 234 | Lắp đặt van khóa D27 - máy bơm | 2 | cái | |
| 235 | Lắp đặt van D42 xả cặn | 2 | cái | |
| 236 | Lắp đặt luppe D27 | 1 | cái | |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cv-2x4mm2 | 40 | cái | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 239 | Máy bơm mước 200W | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,22 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,38 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,9 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,14 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 246 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 247 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 65 | cái | |
| 248 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 249 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 250 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 17 | cái | |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 253 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 254 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 13 | cái | |
| 255 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 18 | cái | |
| 256 | Lắp đặt xí bệt | 16 | Bộ | |
| 257 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 16 | Bộ | |
| 258 | Lắp đặt lavabo | 12 | Bộ | |
| 259 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | Bộ | |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | Bộ | |
| 262 | Lắp đặt phễu thu inox | 6 | Cái | |
| 263 | Lắp đặt cầu chắn rác | 11 | cái | |
| B | Hạng mục 2: HÀNG RÀO – NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,125 | 100m | |
| 2 | Ép lói cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC&MTC x 1.05) | 0,135 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,4013 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1713 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1111 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0091 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,0203 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,062 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0935 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,648 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0007 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,09 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6739 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7487 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,218 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,523 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,021 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,03 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,192 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0885 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0942 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4339 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1235 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2589 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,337 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0491 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1088 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1621 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0118 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0285 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0117 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | 0,0031 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | 0,0088 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,2957 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn móng cột | 0,21 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5712 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5239 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5397 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0772 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0207 | 100m2 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8981 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0719 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4077 | m3 | |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,733 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,3265 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,605 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,76 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn) | 4,21 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 12,24 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài ) | 17,4685 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài ) | 11,0555 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 0,56 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 34,7763 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 7,56 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,305 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,305 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 330,525 | m | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 7,965 | m2 | |
| 62 | Ốp chân tường bằng đá phiến | 24,114 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài | 142,9725 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần ngoài | 75,5403 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kansai 1 nước lót + 2 nước phủ | 218,5128 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 22,605 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần trong nhà | 8,12 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,725 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cổng xếp 4 cánh khung thép | 20,58 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly | 1,935 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 5,7 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng khuôn bảo vệ thép hộp | 6,33 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (khuôn bông) | 5,064 | 1m2 | |
| 74 | Lắp bảng tên trường | 1 | bảng | |
| 75 | Lắp đặt đèn downlight 300x300 bóng led âm trần | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt CB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc + mặt + đế nổi | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 50 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,139 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,018 | 100m | |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 85 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 3,861 | 100m | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,32 | m3 | |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1882 | 100m3 | |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0627 | 100m3 | |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,004 | m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,368 | m3 | |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,906 | m3 | |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,976 | m3 | |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,324 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,527 | tấn | |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 1,866 | tấn | |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,098 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,031 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,302 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,529 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,581 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,182 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,407 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,042 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,364 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,269 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,806 | tấn | |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,7839 | 100m2 | |
| 108 | Ván khuôn móng cột | 0,924 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,7952 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8333 | 100m2 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 47,5641 | m3 | |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5296 | m3 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 305,055 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,24 | m2 | |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 113,68 | m2 | |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 102,025 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài | 468,295 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 215,705 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 684 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào có khung bao thép hình L40x4(ĐMVD) | 326,48 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng chông sắt hàng rào (ĐMVD) | 30,6075 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần khung thép hình của lưới B40 + chông sắt) | 102,025 | 1m2 | |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2074 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1365 | 100m3 | |
| 125 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,4m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,25 | 100m | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1047 | 100m3 | |
| 127 | Cao su lót | 0,8357 | 100m2 | |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,08 | m3 | |
| 130 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,46 | m3 | |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,3627 | m3 | |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 lăn tạo nhám | 83,57 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0421 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0543 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | 0,0655 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1902 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,4194 | tấn | |
| 141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5463 | tấn | |
| 142 | Gia công xà gồ thép | 0,5482 | tấn | |
| 143 | Gia công cột inox (ĐMVD) | 0,0684 | tấn | |
| 144 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5463 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5482 | tấn | |
| 146 | Lắp cột inox (ĐMVD) | 0,0684 | tấn | |
| 147 | Lắp đặt thép bản mã dày 8mm | 0,0502 | tấn | |
| 148 | Lắp đặt thép bản mã dày 3mm | 0,0098 | tấn | |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9266 | 100m2 | |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 151 | Lắp đặt hộp nối | 3 | Hộp | |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 1 | Cái | |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A/2 cực + đế + mặt chụp | 1 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 80 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| C | Hạng mục 3: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 42,7904 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 10,1501 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất núi san lấp | 55,8174 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 67,4883 | 100m3 | |
| D | Hạng mục 4: SÂN NỀN - CỘT CỜ - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cao su lót | 23,71 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 237,1 | m3 | |
| 3 | Cắt ron sân (ĐMVD) | 157,5 | 10m | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8102 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,5028 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,5028 | m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0413 | 100m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,8813 | M2 | |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 45,8813 | m2 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,9075 | 1m3 | |
| 11 | Cao su lót | 0,0907 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1518 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9075 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0008 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1064 | Tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0057 | Tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0107 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0108 | 100m2 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0747 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,77 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 8,4686 | m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0713 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0038 | Tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0215 | Tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,0152 | 100m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,355 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cột cờ bằng Inox ĐK từ D114 đến D60 (bao gồm 2 lá cờ + các phụ kiện) | 1 | 1 cột | |
| 28 | Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài nhà | 4,77 | M2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1,355 | M2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,125 | M2 | |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 1,6116 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3616 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,932 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,22 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,04 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5415 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,4197 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 591,221 | m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,2772 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,3244 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép D6 | 0,4764 | Tấn | |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | 0,078 | Tấn | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 198 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,81 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi