Gói thầu: Gói thầu số 01: San lấp mặt bằng – hàng rào – sân nền – hệ thống thoát nước – xây mới 08 phòng học lầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203160-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: San lấp mặt bằng – hàng rào – sân nền – hệ thống thoát nước – xây mới 08 phòng học lầu
Số hiệu KHLCNT 20211200393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số Kiến Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 13:45:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,690,059,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: San lấp mặt bằng – hàng rào – sân nền – hệ thống thoát nước – xây mới 08 phòng học lầu
Trường tiểu học Thuận Yên (điểm Hòa Phầu)
240 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số Kiến Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thành phố Hà Tiên; địa chỉ: Số 2 đường Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD & phát triển Hà Tiên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phan Quang Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô Thị thành phố Hà Tiên; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thành phố Hà Tiên; địa chỉ: Số 2 đường Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thành phố Hà Tiên; địa chỉ: Số 2 đường Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tiên; địa chỉ: Số 2 đường Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY MỚI 8 PHÒNG HỌC LẦU
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I7,622100m
2Ép lói cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC&MTC x 1.05)0,518100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,3125m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9364100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5428100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0969100m3
7Cao su lót3,7877100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)46,7125m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,2262m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4029,8723m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4038,1215m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,2133m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,8247m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,515m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4035,3005m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB402,4555m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,422m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,9722m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,3668m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4074,215m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,273m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6641m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,659tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,127tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm4,812tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,11tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,208tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,645tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,625tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,449tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,951tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,971tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,497tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,277tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,523tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,083tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,642tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,177tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,069tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,052tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,623tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,293tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,135tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,015tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,157tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,17tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,027tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,058tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,079tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,264tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,426tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,111tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,288tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,23tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,02tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,248tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,117tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,18tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,473tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,038tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,227tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,043tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc)2,1115100m2
68Ván khuôn móng cột1,1638100m2
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,7116100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3553100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0296100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,661100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4662100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0557100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,0015100m2
76Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2337100m2
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9306m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,3645m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8942m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6688m3
81Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4039,7053m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5175m3
83Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4035,388m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,5835m3
85Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,6544m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,7648m3
87Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4752m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1762m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9312m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,2051m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,99m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40422,24m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40686,195m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,44m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)81,62m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn)70,8m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4041,006m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40116,715m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,18m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)74,565m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)111,231m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)53,55m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) (trát không bả sơn)4,56m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)177,33m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)98,775m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) (không bả sơn)38,53m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài lanh tô ô văng)152,47m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong lanh tô ô văng)30,734m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài không bả sơn)14,76m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)330,8m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)408,4m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40169,97m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng204,97m2
114Kẻ ron trang trí307,2m
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40119,3m
116Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài nhà766,956m2
117Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần ngoài nhà771,831m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kansai 1 nước lót + 2 nước phủ1.538,787m2
119Bả bằng bột bả Kansai vào tường trong nhà686,205m2
120Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần trong nhà549,3815m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kansai 1 nước lót + 2 nước phủ1.235,5865m2
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40593,99m2
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB4066,28m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40171,36m2
125Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB4032,1m2
126Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)50,12m2
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)26,31m2
128Ốp chân tường bằng gạch gốm trang trí KT 60x24023,97m2
129Thi công trần Prima (đã bao gồm nhân công lắp đặt)33,01m2
130Lắp dựng xà gồ thép L=288m0,8618tấn
131Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,452100m2
132Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5ly60,48m2
133Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly13,6m2
134Lắp dựng cửa sổ khung nhôm103,68m2
135Lắp dựng cửa sổ khung nhôm1,2m2
136Lắp dựng hoa sắt cửa138,6496m2
137Lắp dựng lan can sắt63,12m2
138Lắp dựng lam hộp STK mặt tiền (50x100x2)27,72m2 
139Lắp dựng lam hộp STK mặt tiền (100x200x3)21,6m2 
140Lắp dựng lam nhôm che nắng33,45m2
141Thi công vách ngăn bằng tấm hardipanel51,24m2 
142Lắp dựng lỗ thăm mái bằng tôn dày 0.5mm (ĐMVD)0,81m2 
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,3102100m2
144Lắp dựng lưới bảo vệ công trình9,3102100m2
145Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1687100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0297100m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,104m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,866m3
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7497m3
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg121 cấu kiện
151Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9618m3
152Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4592m3
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,06m2
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,68m2
155Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0007100m3
156Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0007100m3
157Thi công tầng lọc than xỉ0,0007100m3
158Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0215tấn 
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0088 tấn
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,1158tấn 
161Ván khuôn móng cột0,016100m2
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0354100m2
163Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng73bộ
164Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8bộ
165Lắp đặt đèn ốp trần tròn D22020bộ
166Lắp đặt quạt trần đảo16cái
167Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực 220V-15A56bảng
168Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều35cái
169Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều2cái
170Lắp đặt MCCB 3P -415V-63A-22KA2cái
171Lắp đặt MCB 2P -230V-32A-10KA10cái
172Lắp đặt MCB 2P -230V-10A-10KA2cái
173Lắp đặt RCBO 2P -230V-25A-30mA10cái
174Lắp đặt CB cóc 20A2cái
175Lắp đặt cầu chì 10A12cái
176Lắp đặt hộp đựng CB cóc2 Hộp
177Lắp đặt hộp đựng cầu dao 4 cực9 Hộp
178Lắp đặt hộp đựng cầu dao 6 cực1Hộp 
179Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 400x500x20021 tủ
180Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm21.800
181Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2800m
182Lắp đặt dây đơn CV-4.0mm2800m
183Lắp đặt dây đơn CV-6.0mm250m
184Lắp đặt dây đơn CV-10.0mm210m
185Lắp đặt dây đơn CXV-10.0mm210m
186Lắp đặt dây đơn CXV-16.0mm250m
187Lắp đặt đế nhựa âm tường60Bảng 
188Lắp đặt mặt nạ đơn cho 1 thiết bị4cái 
189Lắp đặt mặt nạ đơn cho 2 thiết bị16cái 
190Lắp đặt mặt nạ đơn cho 3 thiết bị23 cái
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm500 m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm200
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm50m
194Lắp đặt ống nhựa HPDE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40mm50m
195Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm500m
196Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
197Đóng cọc chống sét đã có sẵn3Cọc 
198Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm220 M
199Lắp đặt kẹp tiếp địa6 Cái
200Lắp đặt Domino 30A3 Cái
201Lắp đặt hộp chia ngã 1, 2, 380 Hộp
202Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x15010 Hộp
203Lắp đặt co nhựa AC D16100cái 
204Lắp đặt co nhựa AC D20100cái
205Lắp đặt co nhựa AC D2550cái
206Lắp đặt nối nhựa D16100cái
207Lắp đặt nối nhựa D20100cái
208Lắp đặt nối nhựa D2550cái
209Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,61m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,8374m3
211Lắp đặt kim thu sét Rbv=39m + Bộ điếm sét1 Cái
212Lắp đặt bộ đếm sét1 Cái
213Lắp đặt cáp đồng trần 50mm260 M
214Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa2 Hộp
215Đóng cọc chống sét đã có sẵn5 Cọc
216Lắp đặt nối tren trong ren trong thau 321 Cái
217Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,05 100m
218Lắp đặt dây cáp D815 M
219Lắp đặt kẹp đầu cọc10 Cái
220Lắp đặt tăng đơ cáp D83 Cái
221Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm35 M
222Lắp đặt mặt gam 200x2001 cái
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,58100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,52100m
225Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
226Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3 Cái
227Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm22Cái
228Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm38 cái
229Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm4cái
230Lắp đặt bể nước nhựa 2m32cái
231Lắp đặt van phao tự động3cái
232Lắp đặt van thau khóa D602cái
233Lắp đặt van thau khóa D273cái
234Lắp đặt van khóa D27 - máy bơm2cái
235Lắp đặt van D42 xả cặn2cái
236Lắp đặt luppe D271cái
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cv-2x4mm240cái
238Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40cái
239Máy bơm mước 200W1cái
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,22100m 
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,38100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,9100m
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,14100m
244Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
245Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái 
246Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
247Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm65cái
248Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
249Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm20cái
250Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm17cái
251Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
252Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
253Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
254Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm13cái
255Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm18cái
256Lắp đặt xí bệt16Bộ 
257Lắp đặt vòi xịt vệ sinh16Bộ
258Lắp đặt lavabo12Bộ
259Lắp đặt gương soi12cái 
260Lắp đặt chậu tiểu nam8 Bộ
261Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6 Bộ
262Lắp đặt phễu thu inox6 Cái
263Lắp đặt cầu chắn rác11 cái
B Hạng mục 2: HÀNG RÀO – NHÀ ĐỂ XE
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,125100m
2Ép lói cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC&MTC x 1.05)0,135100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,4013m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1713100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1111100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0091100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,0203m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,062m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,0935m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB400,756m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,648m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,0007m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,09m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,6739m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7487m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,218 tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,523tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,021tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,03tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,192tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0885tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0942tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4339tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1235tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2589tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,337tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0491tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1088tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1621tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0118tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0285tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0117tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D60,0031tấn
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D80,0088tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,2957100m2
38Ván khuôn móng cột0,21100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5712100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5239100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5397100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0772100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0207100m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8981m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0719m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4077m3
47Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,733m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40163,3265m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,605m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,76m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn)4,21m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)12,24m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài )17,4685m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài )11,0555m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)0,56m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)34,7763m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)7,56m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,305m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng16,305m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40330,525m
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB407,965m2
62Ốp chân tường bằng đá phiến24,114m2
63Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài142,9725m2
64Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần ngoài75,5403m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kansai 1 nước lót + 2 nước phủ218,5128m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong22,605m2
67Bả bằng bột bả Kansai vào cột, dầm, trần trong nhà8,12m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,725m2
69Lắp dựng cổng xếp 4 cánh khung thép20,58m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly1,935m2
71Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly5,7m2
72Lắp dựng khuôn bảo vệ thép hộp6,33m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (khuôn bông)5,0641m2
74Lắp bảng tên trường1bảng
75Lắp đặt đèn downlight 300x300 bóng led âm trần3bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
77Lắp đặt CB 1 pha 32A1cái
78Lắp đặt công tắc + mặt + đế nổi2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm240m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm250m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,139100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,018100m
84Cầu chắn rác D904cái
85Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I3,861100m
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,32m3
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1882100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0627100m3
89Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,004m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,368m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4015,906m3
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,976m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,324m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,527tấn 
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm1,866tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,098tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,031tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,302tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,529tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,581tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,182tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,407tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,042tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,364tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,269tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,806tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,7839100m2
108Ván khuôn móng cột0,924100m2
109Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,7952100m2
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8333100m2
111Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4047,5641m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5296m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40305,055m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40163,24m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát113,68m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát102,025m2
117Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài468,295m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài215,705m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ684m2
120Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào có khung bao thép hình L40x4(ĐMVD)326,48m2
121Lắp dựng chông sắt hàng rào (ĐMVD)30,6075m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần khung thép hình của lưới B40 + chông sắt)102,0251m2
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2074100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1365100m3
125Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,4m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,25100m
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1047100m3
127Cao su lót0,8357100m2
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,296m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,08m3
130Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,46m3
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,88m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,3627m3
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 lăn tạo nhám83,57m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0421tấn 
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0543tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0135tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,051tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m0,0655tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1902tấn
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,4194tấn
141Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5463tấn
142Gia công xà gồ thép0,5482tấn
143Gia công cột inox (ĐMVD)0,0684tấn
144Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5463tấn
145Lắp dựng xà gồ thép0,5482tấn
146Lắp cột inox (ĐMVD)0,0684tấn
147Lắp đặt thép bản mã dày 8mm0,0502tấn
148Lắp đặt thép bản mã dày 3mm0,0098tấn
149Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9266100m2
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3Bộ 
151Lắp đặt hộp nối3 Hộp
152Lắp đặt công tắc 1 chiều1 Cái
153Lắp đặt MCB 1 pha 32A/2 cực + đế + mặt chụp1 Cái
154Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm80 m
155Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm260
156Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2100 m
C Hạng mục 3: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây42,7904100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I10,1501100m3
3Cung cấp đất núi san lấp55,8174100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9067,4883100m3
D Hạng mục 4: SÂN NỀN - CỘT CỜ - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cao su lót23,71100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40237,1m3
3Cắt ron sân (ĐMVD)157,510m
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8102m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,5028m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,5028m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0413100m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4045,8813M2 
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB4045,8813m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,90751m3
11Cao su lót0,0907100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1518m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,9075m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0008Tấn 
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1064 Tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0057 Tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0107100m2 
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0108100m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0747m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,77m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB408,4686m2
22Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0713m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0038Tấn 
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,0215 Tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm0,0152100m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,355m2
27Lắp dựng cột cờ bằng Inox ĐK từ D114 đến D60 (bao gồm 2 lá cờ + các phụ kiện)11 cột
28Bả bằng bột bả Kansai vào tường ngoài nhà4,77 M2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1,355 M2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,125 M2
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I1,6116100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3616100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4013,932m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,22m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4074,04m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5415m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,4197m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40591,221m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,2772100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,3244m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép D60,4764Tấn 
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D100,078 Tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1981 cấu kiện
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm0,81100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
10 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
11 Đầm dùi Đầm dùi1
12 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->