Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 11 (Km29+300 - Km33+500)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210691-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 11 (Km29+300 - Km33+500)
Số hiệu KHLCNT 20201202238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 13:40:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,925,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,300,000,000 VNĐ ((Năm tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 74,15 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 23,28 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 74,15 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 23,28 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 74,15 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 23,28 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 74,15 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 23,28 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng))- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 97.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 03 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu BTCT DƯL ≥ 18m, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu các loại (≥6T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị cẩu, lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển (≥10T)
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 11 (Km29+300 - Km33+500)
Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể
27 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: + Tổng Công ty thiết kế giao thông vận tải – CTCP; địa chỉ: số 278, đường Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; địa chỉ: Số 40, ngõ 2, đường Nguyễn Ngọc Nại, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học GTVT; Địa chỉ: Nhà T2, trường Đại học Giao thông vận tải, phường Láng Thượng quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn VAT mua thiết bị) và đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các máy móc thiết bị có yêu cầu còn hiệu lực) theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các tài liệu scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B HẠNG MỤC: DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V111.741,43m2
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V49.744,83m3
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V267.136,6m3
3Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V20.176,53m3
4Đào đá C4 (Nhóm 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.284,92m3
5Đào đá C4 (Nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.064,48m3
6Đào đá C4 (Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.065,55m3
7Đào đá C4 (Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V898m3
8Đào đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.742,52m3
9Đào đá C2Mô tả kỹ thuật theo chương V830,86m3
10Đào không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1.452,04m3
11Xáo xới K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5.168,13m3
12Xáo xới K95Mô tả kỹ thuật theo chương V560,11m3
13Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6.071,58m3
14Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V58.966,57m3
15Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330,01m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
E Mặt đường làm mới KC1A
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V31.819,28m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương gôc axit (tiêu chuẩn 0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31.819,28m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V31.819,28m2
4Tưới nhựa dính bám (tiêu chuẩn 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31.819,28m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.772,89m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.636,63m3
F Kết cấu KC2A (dân sinh)
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V964,4m2
G Kết cấu KC2B (dân sinh)
1Mặt đường BTXM M250, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,14m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I CỐNG TRÒN
J Cống tròn D1,0m
1Ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
3Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
4Khối đỡ ống cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
K Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,97m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V591,96m3
L Tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45
M Tường cánh
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98
N Móng tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71
O Móng tường cánh sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81
P Gia cố mái taluy
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15
Q Gia cố sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V92,88
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8
3Lớp Nilon mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V106,96m2
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V7,89
R Hố thu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V99,65
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28
3Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,8kg
S Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,61m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,36m3
T Cống tròn D1,25m
1Ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
3Mối nối ống cống 2 độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
4Khối đỡ ống cống, khối K1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
5Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
6Khối đỡ ống cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
U Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V160,83m3
V Tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82
W Tường cánh
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98
X Móng tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21
Y Móng tường cánh sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83
Z Gia cố mái taluy
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39
AA Gia cố sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V40,21
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,37
3Lớp Nilon mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8
AB Hố thu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V131,79
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,26
3Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,14kg
AC Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
AD Cống tròn D1,5m
1Ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
3Mối nối ống cống 2 độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
4Khối đỡ ống cống, khối K1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
5Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
AE Khối đỡ ống cống đổ tại chỗ
1Bê tông nền, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V22,45
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,66
AF Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V182,57m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V106,28m3
AG Tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,27
AH Tường cánh
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V13,87
AI Móng tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V25,55
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83
AJ Móng tường cánh sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V30,66
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42
AK Gia cố mái taluy
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,57
AL Gia cố sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V78,88
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,72
3Lớp Nilon mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V32,42m2
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V6,72
AM Hố thu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V92,37
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,54
3Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,36kg
AN Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V396,52m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V166,82m3
AO CỐNG HỘP ĐÚC SẴN
AP Cống hộp đúc sẵn BxH=1x1
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
3Mối nối ống cống 2 độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
AQ Móng cống
1Bê tông, vữa C16 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35
2Bê tông lót, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27
3Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97
AR Bản quá độ đổ tại chỗ
1Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,28kg
2Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V363,84kg
3Bê tông, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2
AS Đào đắp
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,11m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V876,55m3
AT Tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53
AU Tường cánh
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14
AV Móng tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08
AW Móng tường cánh sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V12,13
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35
AX Gia cố mái taluy
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,79
AY Gia cố sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V73,29
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,53
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V17,45
AZ Hố thu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V59,93
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,37
3Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,46kg
BA Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,51kg
2Cốt thép, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12.845,19kg
3Bê tông, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V117,61
4Bê tông lót, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15
BB Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V262,11m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m3
BC Cống hộp đúc sẵn BxH=1,25x1,25
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
BD Móng cống
1Bê tông lót, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33
BE Bản quá độ đổ tại chỗ
1Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,28kg
2Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V363,84kg
3Bê tông, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2
BF Đào đắp
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,71m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V143,38m3
BG Gia cố mái taluy
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81
BH Gia cố sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,83
BI Hố thu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V32,65
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81
3Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,56kg
BJ Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6kg
2Cốt thép, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.779,29kg
3Bê tông, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V16,01
4Bê tông lót, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13
BK Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
BL Cống hộp đúc sẵn BxH=1,5x1,5
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
2Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V64mối nối
3Mối nối ống cống 2 độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
BM Móng cống
1Bê tông lót, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52
BN Bản quá độ đổ tại chỗ
1Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V219,9kg
2Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V682,2kg
3Bê tông, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V6
BO Đào đắp
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,61m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.119,61m3
BP Tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81
BQ Tường cánh
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75
BR Móng tường đầu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V38,66
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76
BS Móng tường cánh sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V48,54
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46
BT Gia cố mái taluy
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,15
BU Gia cố sân cống
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V117,02
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,25
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V18,3
BV Hố thu
1Bê tông, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V71,86
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05
3Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,57kg
BW Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,16kg
2Cốt thép, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12.963,97kg
3Bê tông, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V99,24
4Bê tông lót, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5
BX Đào đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V601,46m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V236,85m3
BY CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
BZ Cống hộp đổ tại chỗ BxH=2x2
CA Thân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V872,96kg
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V858,87kg
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V351,86kg
4Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15.508,69kg
5Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.464,04kg
6Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8.773,54kg
7Cốt thép tường H ≤4m, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,4kg
8Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,77
9Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1
10Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,48
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V675,55
CB Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.185,28kg
2Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,34
CC Bản quá độ đổ tại chỗ
1Cốt thép bệ máy, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,88kg
2Cốt thép bệ máy, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.823,9kg
3Cốt thép bệ máy, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.964,52kg
4Bê tông bệ máy, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,42
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
6Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
CD Đào đắp
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V162,26m3
2Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V642,8m3
3Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V283,18m3
4Đào đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V499,28m3
CE Cửa cống
CF Tường cánh
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,18kg
3Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.201,38kg
CG Sân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,07kg
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,39kg
3Bê tông sân cống, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1
4Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,11
CH Tường chắn BTCT
1Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.377,67kg
2Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,01
CI Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V180,92
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,83
CJ Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V16,14
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,03
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V16,52
CK Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V74,35
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,44
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V38,45
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V23,3
CL Đào đắp
1Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2m3
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V174,43m3
3Đào đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V731,73m3
CM Cống hộp đổ tại chỗ BxH=2,5x2,5
CN Thân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,29kg
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,67kg
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V80,52kg
4Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.092,54kg
5Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.546,49kg
6Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5.470,22kg
7Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,89
8Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,38
9Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V355,55
CO Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.713,19kg
2Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,43
4Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
CP Đào đắp
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V890,46m3
CQ Cửa cống
CR Tường cánh
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,56kg
3Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V918,85kg
CS Sân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83kg
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V296,63kg
3Bê tông sân cống, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,38
4Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,31
CT Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V101,67
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3
CU Bể tiêu năng
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,99
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
CV Gia cố mái taluy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,98
CW Gia cố sân cống
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,82
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,97
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V14,79
CX Đào đắp
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V186,34m3
CY THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Rãnh dọc hình thang đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.404m
CZ Rãnh dọc hình thang gia cố BTXM
1Rãnh dọc hình thang gia cố BTXM, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.441,73m
2Đào rãnh đường, mương, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V191,92m3
3Đào rãnh đường, mương, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V447,81m3
DA Rãnh hộ đạo
1Rãnh hộ đạo BTXM, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.263m
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V495,82
3Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V212,5
DB Rãnh đỉnh
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V337,03
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,15
3Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.472m3
4Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.552,39
5Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V465,72
DC Bậc nước (mái dốc 1/0,75)
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V70,59
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V91,12
4Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,05
DD Bậc nước (mái dốc 1/1)
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V368,55
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,51
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V485,91
4Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V208,25
DE Hố tụ rãnh biên
1Hố tụ rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V29hố
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V480,5
3Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V205,93
DF Hố tụ rãnh hộ đạo
1Hố tụ rãnh hộ đạoMô tả kỹ thuật theo chương V51hố
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V147,44
3Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,19
DG Bậc nước chuyển từ nền đào sang đắp
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V113,73
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,52
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V639,8
DH Cửa thu tại rãnh biên
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3
DI Hố tiêu năng
1Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6
DJ Mương đá hộc xây
1Mương đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V173,47m
2Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
3Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V699,75m3
4Khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V34khe
DK Mương BTXM
1Mương BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V277m
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V415,5m3
3Thanh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
4Khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V28khe
DL HẠNG MỤC: GIA CỐ PHÒNG HỘ
DM GIA CỐ MÁI TA LUY
DN Trồng cỏ taluy
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V13.431,17m2
DO Neo đất kết hợp tường BTCT
DP Neo đất
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ông vách, đường kính D168Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
2Neo đất (Thép chịu lực D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,64
4Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68
DQ Đinh
1Khoan trên mái taluy đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V646,95m
2Đinh D32, L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V44,46cái
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,21
DR Lỗ thoát nước
1Khoan tạo lỗ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D63Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
3Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,38m2
DS Khung dầm
1Bê tông khung dầm, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V71,65
2Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3.863,38kg
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8.402,16kg
DT Thảm lưới
1Thảm lưới 3DMô tả kỹ thuật theo chương V948,8m2
2Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V948,8m2
DU TƯỜNG CHẮN
DV TƯỜNG CHẮN TRỌNG LỰC
DW Bê tông tường
1Bê tông tường, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V552,1
2Bê tông móng, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V345,95
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V570,6
DX Công tác đất
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.905,43m3
2Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
3Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V764,5m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V109,63m3
DY Khe lún
1Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,91m2
2Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V27,1m2
DZ Thoát nước
1Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,85m3
3Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V349,2m2
4Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V97,56m
EA Gia cố chống xói
1Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,88
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V153
3Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2
EB Tứ nón
1Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V153
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,73m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7
EC TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP
ED Bê tông tường
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V483,11
2Bê tông móng tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V612
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5
4Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30.488,59kg
5Cốt thép tường H ≤4m, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23.724,7kg
6Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23.360,58kg
7Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14.116,85kg
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,03
EE Công tác đất
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V589,1m3
2Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3.010,65m3
3Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.442,1m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9m3
EF Khe lún
1Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,78m2
2Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V109,51m2
EG Thoát nước
1Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V202,5m3
2Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041m2
3Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
EH Gia cố chống xói
1Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V119,65
3Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25
EI Tứ nón
1Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,97
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V59,69
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18
EJ NỀN ĐƯỜNG GIA CỐ BẢN MẶT BÓ UỐN
1Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V106.592,38m2
2Lưới thép tạo khuôn D63Mô tả kỹ thuật theo chương V42.585,76m2
3Rải lưới thép tạo khuônMô tả kỹ thuật theo chương V42.585,76m2
4Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.296,11m3
5Ghim thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V18.963,6cái
6Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5.447,94m3
7Ống gân xoắn đục lỗ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V11.665,59m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V17.125,54m2
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.151,7m2
10Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V24.981,2m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V20.123,71m3
12Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4.857,49
13Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V116,06
EK NỀN ĐƯỜNG GIA CỐ LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT BẢN MẶT RỌ ĐÁ ĐUÔI NEO
1Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V25.239,63m2
2Rọ đá mạ kẽm: 2x1x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V786rọ
3Rọ đá mạ kẽm: 2x1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V304rọ
4Vải địa kỹ thuật cường lực 70/40KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V4.179,84m2
5Ghim thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4.458,59cái
6Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,79m3
7Ống gân xoắn đục lỗ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.824,72m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V3.821,27m2
9Xếp đá hộc vào rọMô tả kỹ thuật theo chương V1.394m3
10Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,2m3
11Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7.282,23m3
12Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V6.652,89m3
13Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15.676m3
14Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656,7m3
15Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V69,74
EL ĐƯỜNG CÔNG VỤ NGOẠI TUYẾN
EM Đường bê tông xi măng
1Bê tông mặt đường, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V459
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ, bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V306m2
3Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2.550m2
EN Đắp lề đất
1Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V153m3
EO PHẦN CẦU
EP HẠNG MỤC: CẦU ĐỒNG PHÚC
EQ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Dầm BTCT DUL - L=33mMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
ER Tấm đúc sẵn
1Bê tông tấm đan, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V12,31
2Cốt thép tấm đan, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
ES Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03
2Cốt thép dầm ngang, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
3Cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
4Hộp chốt cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
5Hộp chốt di độngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
ET Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,07
2Cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V13,13tấn
EU Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V264,31m2
EV Bê tông nhựa mặt cầu
1Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m²
2Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m²
EW Lan can thép, gờ lan can
1Bê tông dầm ngang, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36
2Cốt thép gờ lan can, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,98tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
4Lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,86tấn
5Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V80,57
EX Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược, chuyển dịch 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
3Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Vữa bê tông cốt liệu nhỏ, phụ gia KCN C35Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
EY Gối cầu
1Gối cao su 300x550x78Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
EZ Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
FA KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
FB Bê tông mố, trụ cầu
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V402,52
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,04
FC Cốt thép mố trụ cầu
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,89tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,43tấn
3Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V12chốt
FD Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V42,52
2Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
FE Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51tấn
3Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18tấn
FF Bê tông lót móng mố, trụ cầu
1Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62
FG Quét nhựa đường nóng mố, trụ, bản quá độ
1Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V428,06
FH Bệ kê gối
1Bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,16
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
FI Cọc khoan nhồi D1000
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn (có sử dụng dd khoan), D = 1000mm( nhân hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,45m
2Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạn (có sử dụng dd khoan), D = 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,55m
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45tấn
6Lắp đặt ống thép D52.9/60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m
7Lắp đặt ống thép D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
8Lắp đặt ống thép D60.3/65.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt ống thép D114.5/119.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Nắp bịt M1Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Nắp bịt M2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Vữa lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,06
13Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,18
14Bê tông đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
15Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V480bộ
16Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
17Bơm dung dịch bentônít trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V118,54m3dd
FJ Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V30mặt cắt siêu âm/lần TN
2Khoan lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
3Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V101md khoan
4Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc TN
FK Đầu cọc thí nghiệm PDA/nén tĩnh
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
4Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
5Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
6Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m³
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
FL Đắp thoát nước sau mố
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m³
FM Gia cố bề mặt tứ nón - chân khay
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V65,54
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,91
3Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V14,65
FN Đường đầu cầu sau mố (đến 10m sau đuôi tường cánh mố)
1Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m²
2Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m²
4Tưới lớp dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m²
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m³
FO Tường chắn và gờ lan can
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,51
2Bê tông móng tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V168
3Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V14
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V282,79
5Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,81
7Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,25tấn
8Cốt thép tường H ≤4m, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,44tấn
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
FP HẠNG MỤC: CẦU NÀ THẨU
FQ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Dầm BTCT DUL - L=33mMô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
FR Tấm đúc sẵn
1Bê tông tấm đan, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V36,92
2Cốt thép tấm đan, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
FS Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16
2Cốt thép dầm ngang, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36tấn
3Cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
4Hộp chốt cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
5Hộp chốt di độngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
FT Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V198,62
2Cốt thép bản mặt cầu D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V36,85tấn
FU Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản liên tục nhiệt, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98
2Cốt thép bệ máy, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95tấn
3Cốt thép bệ máy, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51tấn
4Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V24,28m2
FV Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V901,08m2
FW Bê tông nhựa mặt cầu
1Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,01100m²
2Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,01100m²
FX Lan can thép, gờ lan can
1Bê tông dầm ngang, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V69,79
2Cốt thép gờ lan can, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,49tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m
4Lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,28tấn
FY Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược, chuyển dịch 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
3Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Vữa bê tông cốt liệu nhỏ, phụ gia KCN C35Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
FZ Gối cầu
1Gối cao su 300x550x78Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
GA Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
GB KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
GC Bê tông mố, trụ cầu
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V618,35
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3
3Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,34
4Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,02100m²
GD Cốt thép mố trụ cầu
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,49tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,88tấn
3Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V36chốt
GE Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5
2Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
GF Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51tấn
3Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18tấn
GG Bê tông lót móng mố, trụ cầu
1Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21
GH Quét nhựa đường nóng mố, trụ, bản quá độ
1Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V403,83
GI Bệ kê gối
1Bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,49
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
GJ Cọc khoan nhồi D1000
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn (có sử dụng dd khoan), D = 1000mm( nhân hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,39m
2Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạn (có sử dụng dd khoan), D = 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,11m
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68tấn
6Lắp đặt ống thép D52.9/60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m
7Lắp đặt ống thép D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
8Lắp đặt ống thép D60.3/65.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
9Lắp đặt ống thép D114.5/119.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
10Nắp bịt M1Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Nắp bịt M2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Vữa lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,67
13Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,94
14Bê tông đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
15Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
16Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
17Bơm dung dịch bentônít trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V107,94m3dd
GK Cọc khoan nhồi D1200
1Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạn (có sử dụng dd khoan), D = 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V118m
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V2,13tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84tấn
4Lắp đặt ống thép D52.9/60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
5Lắp đặt ống thép D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
6Lắp đặt ống thép D60.3/65.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
7Lắp đặt ống thép D114.5/119.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Nắp bịt M1Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Nắp bịt M2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Vữa lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,59
11Bê tông cọc nhồi trên cạn, D >1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,71
12Bê tông đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
13Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
14Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
15Bơm dung dịch bentônít trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V133,39m3dd
GL Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V69mặt cắt siêu âm/lần TN
2Khoan lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
3Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V151md khoan
4Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo chương V4lần TN/cọc TN
GM Đầu cọc thí nghiệm PDA/nén tĩnh
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04tấn
4Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
5Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
GN Đắp thoát nước sau mố
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3100m³
GO Gia cố bề mặt tứ nón - chân khay
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V55,16
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,06
GP Đường đầu cầu sau mố (đến 10m sau đuôi tường cánh mố)
1Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m²
2Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m²
4Tưới lớp dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m²
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m³
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m³
GQ HẠNG MỤC: CẦU CẠN
GR KẾT CẤU PHẦN TRÊN
GS Dầm bản đổ tại chỗ BTCT
1Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, vữa bê tông C35Mô tả kỹ thuật theo chương V229,32
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,56tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,36tấn
GT Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V411,42m2
GU Bê tông nhựa mặt cầu
1Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m²
2Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m²
GV Lan can thép, gờ lan can
1Bê tông dầm ngang, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V27,79
2Cốt thép gờ lan can, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,29tấn
3Lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,23tấn
GW Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
GX KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
GY Bê tông mố, trụ cầu
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V203,18
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,11
GZ Cốt thép mố trụ cầu
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,28tấn
HA Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V40,28
2Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
HB Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,63tấn
2Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,23tấn
HC Bê tông lót móng mố, trụ cầu
1Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5
HD Quét nhựa đường nóng mố, trụ, bản quá độ
1Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,53
HE Cọc khoan nhồi D1000
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn (có sử dụng dd khoan), D = 1000mm( nhân hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,11m
2Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạn (có sử dụng dd khoan), D = 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,09m
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
6Lắp đặt ống thép D52.9/60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
7Lắp đặt ống thép D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
8Lắp đặt ống thép D60.3/65.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt ống thép D114.5/119.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Nắp bịt M1Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Nắp bịt M2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Vữa lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84
13Bê tông đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
14Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
15Bơm dung dịch bentônít trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V63,74m3dd
HF Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V30mặt cắt siêu âm/lần TN
2Khoan lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
3Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V101md khoan
4Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo chương V5lần TN/cọc TN
HG Đầu cọc thí nghiệm PDA/nén tĩnh
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
4Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
5Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
HH Đắp thoát nước sau mố
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m³
HI Gia cố bề mặt tứ nón - chân khay
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07
3Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5
HJ Đường đầu cầu sau mố (đến 10m sau đuôi tường cánh mố)
1Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m²
2Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m²
4Tưới lớp dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m²
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m³
HK CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí di chuyển nhân lực, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
3Chi phí lắp đặt, tháo dỡ cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,97%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 74,15 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 23,28 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 74,15 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 23,28 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 74,15 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 23,28 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 74,15 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 23,28 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng))- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 97.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.73
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 7 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 03 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu BTCT DƯL ≥ 18m, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch31
4 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
3 Cần cẩu các loại (≥6T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
4 Thiết bị cẩu, lao dầm Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
5 Ô tô vận chuyển (≥10T) Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực10
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực5
8 Máy ủi Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
9 Máy san Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
10 Máy lu rung ≥ 16T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;4
11 Máy rải CPĐD - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
12 Máy rải BTN - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
13 Lu bánh thép ≥ 8T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.4
14 Lu bánh lốp ≥ 16T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
15 Lu bánh lốp ≥ 25T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
16 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->