Gói thầu: Bảo dưỡng, thay thế thiết bị cho hệ thống PCCC, hệ thống giám sát an ninh trụ sở; Trang bị bổ sung bảo hộ PCCC cho BHXH các huyện thuộc BHXH tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, thay thế thiết bị cho hệ thống PCCC, hệ thống giám sát an ninh trụ sở; Trang bị bổ sung bảo hộ PCCC cho BHXH các huyện thuộc BHXH tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:12:00 đến ngày 2021-12-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là574.212.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 401.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 802.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ /chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, điện tử hoặc PCCC- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, thay thế thiết bị cho hệ thống PCCC, hệ thống giám sát an ninh trụ sở; Trang bị bổ sung bảo hộ PCCC cho BHXH các huyện thuộc BHXH tỉnh Lai Châu Bảo dưỡng, thay thế thiết bị cho hệ thống PCCC, hệ thống giám sát an ninh trụ sở; Trang bị bổ sung bảo hộ PCCC cho BHXH các huyện thuộc BHXH tỉnh Lai Châu 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu được quy định tại Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự - Bằng cấp; (bản chụp bản gốc hoặc công chứng trong vòng 6 tháng trở lại); - Chứng chỉ (bản chụp bản gốc hoặc công chứng trong vòng 6 tháng trở lại); - Chứng minh thư (bản chụp bản gốc hoặc công chứng trong vòng 6 tháng trở lại); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm một trong các tài liệu: có tên trong Phụ lục hợp đồng (nhân sự); giấy tờ khác được Chủ đầu tư ký, đóng dấu hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu. (bản chụp bản gốc); |
| E-CDNT 15.2 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu được quy định tại Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự - Bằng cấp; (bản chụp bản gốc hoặc công chứng trong vòng 6 tháng trở lại); - Chứng chỉ (bản chụp bản gốc hoặc công chứng trong vòng 6 tháng trở lại); - Chứng minh thư (bản chụp bản gốc hoặc công chứng trong vòng 6 tháng trở lại); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm một trong các tài liệu: có tên trong Phụ lục hợp đồng (nhân sự); giấy tờ khác được Chủ đầu tư ký, đóng dấu hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu. (bản chụp bản gốc); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu - Đường 30/4, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu - Đường 30/4, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876.756; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu - Đường 30/4, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876.756; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu - Đường 30/4, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876.756; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 5 kênh FORMOSA với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Đáp ứng yêu cầu của Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Mường Tè |
| 2 | Kiểm tra chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch | Như trên | kênh | 10 | Mường Tè |
| 3 | Chi phí tháo lắp đầu báo khói và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo khói. | Như trên | chiếc | 24 | Mường Tè |
| 4 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy. | Như trên | chiếc | 3 | Mường Tè |
| 5 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy. | Như trên | chiếc | 3 | Mường Tè |
| 6 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn báo cháy. | Như trên | chiếc | 3 | Mường Tè |
| 7 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn EXIT. | Như trên | chiếc | 6 | Mường Tè |
| 8 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | chiếc | 8 | Mường Tè |
| 9 | Đo và kiểm tra hệ thống dây cáp tín hiệu và vệ sinh hiệu chỉnh chạy lai hệ thống báo cháy tòa nhà | Như trên | HT | 1 | Mường Tè |
| 10 | Bảo dưỡng 2 máy bơm chữa cháy động cơ điện 3p/380v (vệ sinh công nghiệp toàn bộ phần vỏ và cánh quạt làm nát) | Như trên | chiếc | 2 | Mường Tè |
| 11 | Kiểm tra các gioăng cao su, xiết chặt guồng bơm | Như trên | chiếc | 2 | Mường Tè |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp, xiết lại các điểm đấu nối của bơm và tủ điều khiển | Như trên | chiếc | 2 | Mường Tè |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp tụ khởi động của bơm | Như trên | chiếc | 2 | Mường Tè |
| 14 | Test thử kiểm tra hoạt động của tủ điều khiển và bơm: khởi động cho bơm chạy, theo dõi đồng hồ áp lực trên hệ thống đường ống | Như trên | HT | 1 | Mường Tè |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp bên trong và ngoài tủ điều khiển bơm | Như trên | Tủ | 1 | Mường Tè |
| 16 | Kiểm tra, đo và bổ sung điện trở của hệ thống chống sét | Như trên | HT | 1 | Mường Tè |
| 17 | Biển nội quy tiêu lệnh | Như trên | bộ | 6 | Mường Tè |
| 18 | Đèn thoát hiểm Exit | Như trên | bộ | 4 | Mường Tè |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Như trên | 5 đèn | 0,8 | Mường Tè |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | bộ | 9 | Mường Tè |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | 5 đèn | 1,8 | Mường Tè |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 | Như trên | bình | 2 | Mường Tè |
| 23 | Nút ấn báo cháy | Như trên | bộ | 1 | Mường Tè |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Như trên | 5 nút | 0,2 | Mường Tè |
| 25 | Đầu báo nhiệt | Như trên | bộ | 2 | Mường Tè |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 10 đầu | 0,2 | Mường Tè |
| 27 | Ắc quy máy bơm cứu hỏa Globe 12V-35A | Như trên | cái | 1 | Mường Tè |
| 28 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang…) | Như trên | Bộ | 7 | Mường Tè |
| 29 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 5 kênh WOOSUNG với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | Tủ | 1 | Nậm Nhùn |
| 30 | Kiểm tra chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch | Như trên | kênh | 3 | Nậm Nhùn |
| 31 | Chi phí tháo lắp đầu báo cháy nhiệt và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo nhiệt. | Như trên | chiếc | 2 | Nậm Nhùn |
| 32 | Chi phí tháo lắp đầu báo khói và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo khói | Như trên | chiếc | 24 | Nậm Nhùn |
| 33 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy phòng. | Như trên | chiếc | 11 | Nậm Nhùn |
| 34 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Nậm Nhùn |
| 35 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Nậm Nhùn |
| 36 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn EXIT. | Như trên | chiếc | 6 | Nậm Nhùn |
| 37 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | chiếc | 8 | Nậm Nhùn |
| 38 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | chiếc | 17 | Nậm Nhùn |
| 39 | Đo và kiểm tra hệ thống dây cáp tín hiệu và vệ sinh hiệu chỉnh chạy lai hệ thống báo cháy tòa nhà | Như trên | HT | 1 | Nậm Nhùn |
| 40 | Kiểm tra, đo lại áp các bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Như trên | chiếc | 12 | Nậm Nhùn |
| 41 | Kiểm tra, đo lại áp các bình chữa cháy Co2-MT3 | Như trên | chiếc | 6 | Nậm Nhùn |
| 42 | Bảo dưỡng 2 máy bơm chữa cháy động cơ điện 3p/380v (vệ sinh công nghiệp toàn bộ phần vỏ và cánh quạt làm nát) | Như trên | chiếc | 2 | Nậm Nhùn |
| 43 | Kiểm tra các gioăng cao su, xiết chặt guồng bơm | Như trên | chiếc | 2 | Nậm Nhùn |
| 44 | Vệ sinh công nghiệp, xiết lại các điểm đấu nối của bơm và tủ điều khiển | Như trên | chiếc | 2 | Nậm Nhùn |
| 45 | Vệ sinh công nghiệp tụ khởi động của bơm | Như trên | chiếc | 2 | Nậm Nhùn |
| 46 | Test thử kiểm tra hoạt động của tủ điều khiển và bơm: khởi động cho bơm chạy, theo dõi đồng hồ áp lực trên hệ thống đường ống | Như trên | HT | 1 | Nậm Nhùn |
| 47 | Vệ sinh công nghiệp bên trong và ngoài tủ điều khiển bơm | Như trên | tủ | 1 | Nậm Nhùn |
| 48 | Kiểm tra, đo và bổ sung điện trở của hệ thống chống sét | Như trên | HT | 1 | Nậm Nhùn |
| 49 | Đèn thoát hiểm Exit | Như trên | bộ | 2 | Nậm Nhùn |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Như trên | 5 đèn | 0,4 | Nậm Nhùn |
| 51 | Đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | bộ | 15 | Nậm Nhùn |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | 5 đèn | 3 | Nậm Nhùn |
| 53 | Bình chữa cháy MFZ4 | Như trên | bình | 10 | Nậm Nhùn |
| 54 | Đầu báo nhiệt | Như trên | bộ | 1 | Nậm Nhùn |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 10 đầu | 0,1 | Nậm Nhùn |
| 56 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang… ) | Như trên | Bộ | 7 | Nậm Nhùn |
| 57 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 5 kênh WOOSUNG với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | Tủ | 1 | Sìn Hồ |
| 58 | Kiểm tra chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch | Như trên | kênh | 4 | Sìn Hồ |
| 59 | Chi phí tháo lắp đầu báo cháy nhiệt và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo nhiệt. | Như trên | chiếc | 10 | Sìn Hồ |
| 60 | Chi phí tháo lắp đầu báo khói và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo khói | Như trên | chiếc | 26 | Sìn Hồ |
| 61 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy phòng. | Như trên | chiếc | 14 | Sìn Hồ |
| 62 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy. | Như trên | chiếc | 5 | Sìn Hồ |
| 63 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy. | Như trên | chiếc | 5 | Sìn Hồ |
| 64 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn báo cháy. | Như trên | chiếc | 4 | Sìn Hồ |
| 65 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn EXIT. | Như trên | chiếc | 15 | Sìn Hồ |
| 66 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | chiếc | 13 | Sìn Hồ |
| 67 | Đo và kiểm tra hệ thống dây cáp tín hiệu và vệ sinh hiệu chỉnh chạy lai hệ thống báo cháy tòa nhà | Như trên | HT | 1 | Sìn Hồ |
| 68 | Kiểm tra, đo lại áp các bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Như trên | chiếc | 8 | Sìn Hồ |
| 69 | Kiểm tra, đo lại áp các bình chữa cháy Co2-MT3 | Như trên | chiếc | 4 | Sìn Hồ |
| 70 | Bảo dưỡng 2 máy bơm chữa cháy động cơ điện 3p/380v ( vệ sinh công nghiệp toàn bộ phần vỏ và cánh quạt làm nát) | Như trên | chiếc | 2 | Sìn Hồ |
| 71 | Kiểm tra các gioăng cao su, xiết chặt guồng bơm | Như trên | chiếc | 2 | Sìn Hồ |
| 72 | Vệ sinh công nghiệp, xiết lại các điểm đấu nối của bơm và tủ điều khiển | Như trên | chiếc | 2 | Sìn Hồ |
| 73 | Vệ sinh công nghiệp tụ khởi động của bơm | Như trên | chiếc | 2 | Sìn Hồ |
| 74 | Test thử kiểm tra hoạt động của tủ điều khiển và bơm: khởi động cho bơm chạy, theo dõi đồng hồ áp lực trên hệ thống đường ống | Như trên | HT | 1 | Sìn Hồ |
| 75 | Vệ sinh công nghiệp bên trong và ngoài tủ điều khiển bơm | Như trên | tủ | 1 | Sìn Hồ |
| 76 | Kiểm tra, đo và bổ sung điện trở của hệ thống chống sét | Như trên | HT | 1 | Sìn Hồ |
| 77 | Đèn thoát hiểm Exit | Như trên | bộ | 9 | Sìn Hồ |
| 78 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Như trên | 5 đèn | 1,8 | Sìn Hồ |
| 79 | Đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | bộ | 8 | Sìn Hồ |
| 80 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | 5 đèn | 1,6 | Sìn Hồ |
| 81 | Bình chữa cháy MFZ4 | Như trên | bình | 8 | Sìn Hồ |
| 82 | Zơ le điều khiển ht bơm | Như trên | bộ | 1 | Sìn Hồ |
| 83 | Đầu báo nhiệt | Như trên | bộ | 2 | Sìn Hồ |
| 84 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 10 đầu | 0,2 | Sìn Hồ |
| 85 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm | Như trên | m | 60 | Sìn Hồ |
| 86 | Lắp bổ sung hệ thống cấp nước mồi bơm cứu hỏa | Như trên | HT | 1 | Sìn Hồ |
| 87 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang…) | Như trên | Bộ | 11 | Sìn Hồ |
| 88 | Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp đến, tín hiệu của từng camera, các rắc kết nối vệ sinh bụi bẩn, chỉnh sửa lại góc độ và độ sắc nét của từng camera | Như trên | tủ | 8 | Sìn Hồ |
| 89 | Kiểm tra nguồn điện,các rắc kết nối, các dây tín hiệu cấp về vào các màn hình theo dõi tai phòng trực | Như trên | kênh | 1 | Sìn Hồ |
| 90 | Kiểm tra tình trạng làm việc của các bộ chuyển đổi quang trong hộp kỹ thuật, các rắc kết nối đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Sìn Hồ |
| 91 | Kiểm tra tình trạng làm việc của đầu ghi hình 8 kênh, kiểm tra các zắc đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Sìn Hồ |
| 92 | Kiểm tra tình trạng làm việc của màn hình HD LED 32 inch, các cổng kết nối UBS, HDMI | Như trên | chiếc | 1 | Sìn Hồ |
| 93 | Kiểm tra tình trạng hoạt động nút nhấn khẩn cấp FB-28A, kiểm tra tiếp điểm, nguồn cấp và tín hiệu báo động | Như trên | chiếc | 1 | Sìn Hồ |
| 94 | Kiểm tra tình trạng hoạt động còi báo động | Như trên | chiếc | 1 | Sìn Hồ |
| 95 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tắc từ | Như trên | chiếc | 25 | Sìn Hồ |
| 96 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 4 kênh với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | chiếc | 1 | Sìn Hồ |
| 97 | Thay thế Mắt camera IP HIK Vision hoặc tương đương | Như trên | chiếc | 2 | Sìn Hồ |
| 98 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 4 kênh với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | Tủ | 1 | Tam Đường |
| 99 | Kiểm tra chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch | Như trên | kênh | 4 | Tam Đường |
| 100 | Chi phí tháo lắp đầu báo cháy nhiệt và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo nhiệt. | Như trên | chiếc | 2 | Tam Đường |
| 101 | Chi phí tháo lắp đầu báo khói và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo khói | Như trên | chiếc | 10 | Tam Đường |
| 102 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy phòng. | Như trên | chiếc | 6 | Tam Đường |
| 103 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Tam Đường |
| 104 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Tam Đường |
| 105 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Tam Đường |
| 106 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút nhấn xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 107 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của Đèn báo xả khí | Như trên | chiếc | 2 | Tam Đường |
| 108 | Đo và kiểm tra hệ thống dây cáp tín hiệu và vệ sinh hiệu chỉnh chạy lai hệ thống báo cháy tòa nhà | Như trên | HT | 1 | Tam Đường |
| 109 | Kiểm tra áp, vệ sinh các bình chữa cháy khí FM | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 110 | Kiểm tra tes thử van điện từ của bình khí FM | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 111 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm xả khí với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 112 | Kiểm tra, đo và bổ sung điện trở của hệ thống chống sét | Như trên | HT | 1 | Tam Đường |
| 113 | Đèn thoát hiểm Exit | Như trên | bộ | 3 | Tam Đường |
| 114 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Như trên | 5 đèn | 0,6 | Tam Đường |
| 115 | Đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | bộ | 3 | Tam Đường |
| 116 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | 5 đèn | 0,6 | Tam Đường |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Như trên | m | 50 | Tam Đường |
| 118 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm | Như trên | m | 50 | Tam Đường |
| 119 | Bình ắc quy tủ trung tâm | Như trên | bộ | 4 | Tam Đường |
| 120 | Nội quy tiêu lệnh | Như trên | bộ | 3 | Tam Đường |
| 121 | Đầu báo nhiệt SD | Như trên | bộ | 1 | Tam Đường |
| 122 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 10 đầu | 0,1 | Tam Đường |
| 123 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang…) | Như trên | Bộ | 6 | Tam Đường |
| 124 | Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp đến, tín hiệu của từng camera, các rắc kết nối vệ sinh bụi bẩn, chỉnh sửa lại góc độ và độ sắc nét của từng camera | Như trên | tủ | 8 | Tam Đường |
| 125 | Kiểm tra nguồn điện,các rắc kết nối, các dây tín hiệu cấp về vào các màn hình theo dõi tai phòng trực | Như trên | kênh | 1 | Tam Đường |
| 126 | Kiểm tra tình trạng làm việc của các bộ chuyển đổi quang trong hộp kỹ thuật, các rắc kết nối đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 127 | Kiểm tra tình trạng làm việc của đầu ghi hình 8 kênh, kiểm tra các zắc đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 128 | Kiểm tra tình trạng làm việc của màn hình HD LED 32 inch, các cổng kết nối UBS, HDMI | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 129 | Kiểm tra tình trạng hoạt động nút nhấn khẩn cấp FB-28A, kiểm tra tiếp điểm, nguồn cấp và tín hiệu báo động | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 130 | Kiểm tra tình trạng hoạt động còi báo động | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 131 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tắc từ | Như trên | chiếc | 16 | Tam Đường |
| 132 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 4 kênh với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | chiếc | 1 | Tam Đường |
| 133 | Thay thế Mắt camera IP HIK Vision hoặc tương đương | Như trên | chiếc | 2 | Tam Đường |
| 134 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 4 kênh với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | Tủ | 1 | Tân Uyên |
| 135 | Kiểm tra chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch | Như trên | kênh | 4 | Tân Uyên |
| 136 | Chi phí tháo lắp đầu báo cháy nhiệt và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo nhiệt. | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 137 | Chi phí tháo lắp đầu báo khói và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo khói | Như trên | chiếc | 22 | Tân Uyên |
| 138 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy phòng. | Như trên | chiếc | 11 | Tân Uyên |
| 139 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Tân Uyên |
| 140 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Tân Uyên |
| 141 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Tân Uyên |
| 142 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút nhấn xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 143 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của còi báo xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 144 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của Đèn báo xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 145 | Đo và kiểm tra hệ thống dây cáp tín hiệu và vệ sinh hiệu chỉnh chạy lại hệ thống báo cháy tòa nhà | Như trên | HT | 1 | Tân Uyên |
| 146 | Kiểm tra áp, vệ sinh các bình chữa cháy khí FM | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 147 | Kiểm tra tes thử van điện từ của bình khí FM | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 148 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm xả khí với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 149 | Kiểm tra, đo và bổ sung điện trở của hệ thống chống sét | Như trên | HT | 1 | Tân Uyên |
| 150 | Đầu báo nhiệt SD | Như trên | bộ | 1 | Tân Uyên |
| 151 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 10 đầu | 0,1 | Tân Uyên |
| 152 | Ắc quy | Như trên | bộ | 2 | Tân Uyên |
| 153 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang…) | Như trên | Bộ | 8 | Tân Uyên |
| 154 | Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp đến, tín hiệu của từng camera, các rắc kết nối vệ sinh bụi bẩn, chỉnh sửa lại góc độ và độ sắc nét của từng camera | Như trên | tủ | 8 | Tân Uyên |
| 155 | Kiểm tra nguồn điện,các rắc kết nối, các dây tín hiệu cấp về vào các màn hình theo dõi tai phòng trực | Như trên | kênh | 1 | Tân Uyên |
| 156 | Kiểm tra tình trạng làm việc của các bộ chuyển đổi quang trong hộp kỹ thuật, các rắc kết nối đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 157 | Kiểm tra tình trạng làm việc của đầu ghi hình 8 kênh, kiểm tra các zắc đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 158 | Kiểm tra tình trạng làm việc của màn hình HD LED 32 inch, các cổng kết nối UBS, HDMI | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 159 | Kiểm tra tình trạng hoạt động nút nhấn khẩn cấp FB-28A, kiểm tra tiếp điểm, nguồn cấp và tín hiệu báo động | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 160 | Kiểm tra tình trạng hoạt động còi báo động | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 161 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tắc từ | Như trên | chiếc | 16 | Tân Uyên |
| 162 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 4 kênh với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | chiếc | 1 | Tân Uyên |
| 163 | Thay thế Mắt camera IP HIK Vision hoặc tương đương | Như trên | chiếc | 2 | Tân Uyên |
| 164 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 4 kênh với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | Tủ | 1 | Than Uyên |
| 165 | Kiểm tra chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch | Như trên | kênh | 4 | Than Uyên |
| 166 | Chi phí tháo lắp đầu báo cháy nhiệt và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo nhiệt. | Như trên | chiếc | 3 | Than Uyên |
| 167 | Chi phí tháo lắp đầu báo khói và kiểm tra thử nghiệm hoạt động đầu báo khói. | Như trên | chiếc | 26 | Than Uyên |
| 168 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy phòng. | Như trên | chiếc | 17 | Than Uyên |
| 169 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Than Uyên |
| 170 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Than Uyên |
| 171 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn báo cháy. | Như trên | chiếc | 6 | Than Uyên |
| 172 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút nhấn xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 173 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của nút dừng xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 174 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của còi báo xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 175 | Chi phí tháo lắp và kiểm tra tình trạng hoạt động của Đèn báo xả khí | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 176 | Đo và kiểm tra hệ thống dây cáp tín hiệu và vệ sinh hiệu chỉnh chạy lai hệ thống báo cháy tòa nhà | Như trên | HT | 1 | Than Uyên |
| 177 | Kiểm tra áp, vệ sinh các bình chữa cháy khí FM | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 178 | Kiểm tra tes thử van điện từ của bình khí FM | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 179 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm xả khí với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 180 | Kiểm tra, đo và bổ sung điện trở của hệ thống chống sét | Như trên | HT | 1 | Than Uyên |
| 181 | Bình chữa cháy MFZ4 | Như trên | bình | 2 | Than Uyên |
| 182 | Đầu báo nhiệt SD | Như trên | bộ | 1 | Than Uyên |
| 183 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 10 đầu | 0,1 | Than Uyên |
| 184 | Ắc quy | Như trên | bộ | 2 | Than Uyên |
| 185 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang… | Như trên | Bộ | 7 | Than Uyên |
| 186 | Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp đến, tín hiệu của từng camera, các rắc kết nối vệ sinh bụi bẩn, chỉnh sửa lại góc độ và độ sắc nét của từng camera | Như trên | tủ | 8 | Than Uyên |
| 187 | Kiểm tra nguồn điện,các rắc kết nối, các dây tín hiệu cấp về vào các màn hình theo dõi tai phòng trực | Như trên | kênh | 1 | Than Uyên |
| 188 | Kiểm tra tình trạng làm việc của các bộ chuyển đổi quang trong hộp kỹ thuật, các rắc kết nối đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 189 | Kiểm tra tình trạng làm việc của đầu ghi hình 8 kênh, kiểm tra các zắc đầu vào đầu ra | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 190 | Kiểm tra tình trạng làm việc của màn hình HD LED 32 inch, các cổng kết nối UBS, HDMI | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 191 | Kiểm tra tình trạng hoạt động nút nhấn khẩn cấp FB-28A, kiểm tra tiếp điểm, nguồn cấp và tín hiệu báo động | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 192 | Kiểm tra tình trạng hoạt động còi báo động | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 193 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tắc từ | Như trên | chiếc | 17 | Than Uyên |
| 194 | Kiểm tra chế độ làm việc của bộ xử lý trung tâm 4 kênh với các chức năng kỹ thuật như: Báo lỗi nguồn, hở mạch. | Như trên | chiếc | 1 | Than Uyên |
| 195 | Thay thế Mắt camera IP HIK Vision hoặc tương đương | Như trên | chiếc | 2 | Than Uyên |
| 196 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang) | Như trên | Bộ | 12 | Phong Thổ |
| 197 | Quần áo bảo hộ (gồm: áo, quần bảo hộ, ủng, găng tay, mũ, khẩu trang) | Như trên | Bộ | 13 | Văn Phòng tỉnh |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.74212E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là574.212.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 401.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 802.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ /chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, điện tử hoặc PCCC- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi