Gói thầu: Nâng cao độ tin cậy vận hành hệ thống SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Nâng cao độ tin cậy vận hành hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:58:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Case máy tính trạm SCADA | 2 | Bộ | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 2 | Máy tính trạm DANSIM | 1 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 3 | QADS switch 24 cổng | 2 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 4 | EMC Subrack | 2 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 5 | Power Interface Backplanes/ Bảng nối nguồn | 2 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 6 | Card guides/ Thanh dẫn hướng card modem V24 | 48 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 7 | Power supply guide/ Thanh dẫn hướng nguồn cho card modem V24 | 48 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 8 | Filler Panels/ Nắp đậy | 2 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 9 | PCI Power Supply/ Nguồn PCI cấp cho Chassis | 2 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 10 | Bộ nhớ RAM cho các máy trạm Dell T3600 | 20 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 11 | Ổ cứng máy chủ OVD | 1 | Cái | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 12 | Thiết bị lưu trữ tập trung NAS | 1 | Bộ | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt, cấu hình đưa vào sử dụng và hỗ trợ kỹ thuật | 1 | gói | Phạm vi, số lượng và đặc tính kỹ thuật chi tiết được nêu trong Phần 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi