Gói thầu: Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 62 LSX-CKT ngày 11 8 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210910-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 62 LSX-CKT ngày 11 8 2021
Số hiệu KHLCNT 20211210872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:10:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 62 LSX-CKT ngày 11 8 2021
Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 62/LSX-CKT ngày 11/8/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến thế17.01CáiPhần 2 Chương V
2Sơn đen212.07hộp,,
3IC4013.017Cái,,
4IC4029.023Cái,,
5IC4060.018Cái,,
6Rơ le7580.011Cái,,
7Sơn giả đá8803.04,3kg,,
8Vít chỉnh.12-3-15Cái,,
9Cuộn cảm2068476.018Cái,,
10Biến thế4739006.07Cái,,
11Biến thế4759048.07Cái,,
12Tụ điện0,01µF-50V55Cái,,
13Tụ điện0,022µF-50V7Cái,,
14Tụ điện0,05µF-50V22Cái,,
15Tụ điện0,1µF-50V49Cái,,
16Tụ điện0,15µF-50V29Cái,,
17Tụ điện0.05µF-50V12Cái,,
18Tụ điện0.1µF-50V42Cái,,
19Điện trở1,2kΩ-0,5W11Cái,,
20Tụ điện10µF-90V9Cái,,
21IC122YH17Cái,,
22IC134TM26Cái,,
23IC140УД-1Б3Cái,,
24Tụ điện150µF-50V14Cái,,
25Tụ điện150µF-90V1Cái,,
26Tụ điện150µF-90V39Cái,,
27IC153УД-1Б38Cái,,
28IC153УД243Cái,,
29IC153УД-2, 1HT2514Cái,,
30Thạch anh16E4-25,6 kHz2Cái,,
31Thạch anh16E4-25,6 kHz4Cái,,
32IC198HT1A2Cái,,
33IC198YT19Cái,,
34Điện trở1kΩ-0,25W8Cái,,
35Bán dẫn1T311, 2T312, 1T313Б19Cái,,
36Bán dẫn1T320A8Cái,,
37Đi ốt1Д507A9Cái,,
38Điện trở2,2 kΩ-0,25W19Cái,,
39Tụ điện200µF-50V5Cái,,
40Tụ điện22µF-50V39Cái,,
41IC286EЛ38Cái,,
42Va ri cap2B105A4Cái,,
43Đầu cắm2PMД27KЛH7Г5B12Cái,,
44Bán dẫn2T203A19Cái,,
45Bán dẫn2T208M26Cái,,
46Bán dẫn các loại2T-312, 2T312Б, 2T-326136Cái,,
47Bán dẫn các loại2T602A, 2T603Б, 2T608Б23Cái,,
48Bán dẫn2T704Б14Cái,,
49Bán dẫn2T803A15Cái,,
50Bán dẫn2T-922A,B23Cái,,
51Bán dẫn2T-931А4Cái,,
52Đi ốt các loại2Д509A, 2Д52218Cái,,
53Bán dẫn2П-103Д16Cái,,
54Bán dẫn các loại2П-301, 2П-303Д50Cái,,
55Tụ điện các loại33µF-50V, 33µF-90V31Cái,,
56Điện trở4,7kΩ-0,5W3Cái,,
57Tụ điện các loại47µF-50V, 47µF-90V41Cái,,
58Tụ điện470µF-90V10Cái,,
59Tụ điện500µF-150V3Cái,,
60IC các loại544УД-1, 134TM26Cái,,
61IC544УД1Б10Cái,,
62Thạch anh6,4 MHz9Cái,,
63Tụ điện68µF-100V10Cái,,
64IC74LS19328Cái,,
65Điện trở nhiệt7k5-0,5W3Cái,,
66Thạch anh9ET.45,450 kHz2Cái,,
67Thạch anh9ET.60MHz6Cái,,
68Thạch anh9ET.65,450 kHz1Cái,,
69Xen xinA-166Cái,,
70Bán dẫnA73330Cái,,
71Chì hànASAHI1,355kg,,
72Bán dẫnC181520Cái,,
73Điện trởCác loại375Cái,,
74Bóng đènCM-28-0,05-18Cái,,
75Mô tơJ5A52Cái,,
76Đi ốt các loạiKA-221, KA-225, KA-25539Cái,,
77Bán dẫn các loạiKC-509, KF-52513Cái,,
78Bán dẫn các loạiKF-503, KF-508, KF-509, KF-517, KF-52057Cái,,
79Bán dẫn các loạiKFY-16, KFY-469Cái,,
80Cuộn cảmL-024Cái,,
81Cuộn chặnL-2411Cái,,
82Cuộn cảmL-452Cái,,
83Đồng hồM0012Cái,,
84ICMAA4356Cái,,
85ICMAA5029Cái,,
86ICMC1201613Cái,,
87ICMC1404625Cái,,
88Bán dẫnMП1058Cái,,
89Bán dẫnMП163Cái,,
90Đầu cắmOCCP-75-278Ф8Cái,,
91Giấy nhámP100041,6tờ,,
92Rơ lePЭК-233Cái,,
93Công tắcT12Cái,,
94Công tắcT32Cái,,
95Biến thếTA25-1151Cái,,
96Biến thếTA-30-115-4002Cái,,
97Điện trở nhiệtTK-1kΩ-0,25W4Cái,,
98Biến thếTOT-321Cái,,
99Biến thếTOT-436Cái,,
100Biến thếTOT-645Cái,,
101Biến thếTOT-753Cái,,
102Biến thếTOT-9522Cái,,
103Biến thếTOT-9521Cái,,
104Biến thếTH48-115-4004Cái,,
105Biến thếTR-052Cái,,
106Biến thếTR-152Cái,,
107Biến thếTR-322Cái,,
108Biến thếTR-6013Cái,,
109Biến thếTR-7014Cái,,
110Biến trởVL1kΩ-1W6Cái,,
111Biến trởVL3,3kΩ-1W4Cái,,
112Biến trởVL330Ω-1W4Cái,,
113Xen xinБСКТ-220-1П1Cái,,
114Đèn phátГС-118Cái,,
115Đèn phátГС-132Cái,,
116Biến thếГУ47100346Cái,,
117Biến thếГУ47140037Cái,,
118Biến thếГУ47140137Cái,,
119Biến thếГУ47140265Cái,,
120Biến thếГУ47390146Cái,,
121Đi ốtД1045Cái,,
122Đi ốt các loạiД237Б, Д814, Д220, Д223, Д220, Д816227Cái,,
123Cuộn cảmДM-0,01-206Cái,,
124Cuộn chặnДM1,2-304Cái,,
125Cuộn chặnДM3-14Cái,,
126Cuộn chặnДM3-24Cái,,
127Mô tơДГ-0,1ТВ6Cái,,
128Mô tơДГ-0,5-TB-27Cái,,
129Mô tơДГМ-0,4Н3Cái,,
130Cuộn chặnДМ0,1-1001Cái,,
131Cuộn chặnДМ0,1-1516Cái,,
132Cuộn chặnДМ0,1-2521Cái,,
133Cuộn chặnДМ0,1-3020Cái,,
134Cuộn chặnДМ0,1-506Cái,,
135Cuộn chặnДМ-0,1-5005Cái,,
136Cuộn chặnДМ2-2505Cái,,
137Mô tơДПM-25-016Cái,,
138Mô tơДПМ-30-Н1-192Cái,,
139Biến thếЖФ1.731.0703Cái,,
140Biến thếЖФ4.731.1405Cái,,
141Biến thếИE473.90122Cái,,
142Cuộn cảmИЖ2.062.02420Cái,,
143Cuộn cảmИЖ2.062.05811Cái,,
144Cuộn cảmИЖ2.101.2252Cái,,
145Biến thếИЖ4.7311Cái,,
146Biến thếИЖ4.731.0253Cái,,
147Biến thếИЖ4.731.15216Cái,,
148Biến thếИЖ4.731.15415Cái,,
149Biến thếИЖ4.731.1663Cái,,
150Biến thếИЖ4.731.1672Cái,,
151Chuyển mạchИЖ5.171.0201Cái,,
152Cuộn cảmИЖ5.764.00122Cái,,
153Tụ điệnМБМ-0,5μF-160V6Cái,,
154Tụ điệnМБМ-1μF-160V6Cái,,
155Bán dẫn các loạiП214A, П215, П21710Cái,,
156Bán dẫn các loạiП307, 2П303Д, П308100Cái,,
157Bán dẫn các loạiП701, П30729Cái,,
158Biến trởПП3-3-10kΩ5Cái,,
159Công tắcПТ8-82Cái,,
160Đầu cắmРП15-151Cái,,
161Đầu cắmРП15-23ШВ-В2Cái,,
162Rơ leРПВ-2/78Cái,,
163Rơ leРЭН-34, РЭC-4998Cái,,
164Rơ leРЭС-3415Cái,,
165Bộ lọc âm tầnУНЧ-0146Cái,,
166Cuộn lọcФП1П3-1A4Cái,,
167Băng từЭИ-708А2Cái,,
168Cuộn cảmЯД.067.1296Cái,,
169Cuộn cảmЯД.067.1316Cái,,
170Cuộn cảmЯД2.067.129; 1305Cái,,
171Mô tơЯД2.964.0312Cái,,
172Biến thếЯД4.731.0702Cái,,
173Cuộn cảmЯД4.777.1444Cái,,
174Cuộn cảmЯД4.777.1595Cái,,
175Cuộn cảmЯД7.767.1454Cái,,
176Vải lau16,7M2,,
177Vôn kếBP-670 (DC 50V)1Cái,,
178Vôn kếBP-670 (AC 300V)1Cái,,
179Ampe kếBP-670 (DC 5A)1Cái,,
180Ampe kếSD-670 (AC 5A)1Cái,,
181Chuyển mạch4П1H-Г102Cái,,
182Dây cáp cao tầnPK-50-7-115Mét,,
183Rơ leREX-2201Cái,,
184Mặt loa2Cái,,
185Đui đènAD16-16DS5Cái,,
186Bóng đènLED-048Cái,,
187Đế cầu chì10A-250V5Cái,,
188Cầu chì các loại10Cái,,
189Lỗ cắmɸ512Cái,,
190Ổ cắm điệnSINO-VANLOCK4Cái,,
191Bộ khuếch đại ân tầnLF-30-11Cái,,
192Loa48Ω1Cái,,
193Dây điệnAVF-0,35250Mét,,
194Dây điệnAVF-0,560Mét,,
195Dây điệnCV-1,540Mét,,
196Biến trở2,2kΩ-2W2Cái,,
197Điện trở các loại4Cái,,
198Nút ấnAB6M3Cái,,
199Cầu nối điện10 chân4Cái,,
200Bảng đề can các loại4Cái,,
201Bảng mã, ký hiệu07TB.A-611.21-071Cái,,
202Công tắcT16Cái,,
203Công tắcT32Cái,,
204Vít (đầu cầu nhỏ)3166A-3-880Cái,,
205Vít (đầu cầu to)3172A-3-1530Cái,,
206Vít (đầu cầu to)3172A-3-3020Cái,,
207Vít (đầu bằng)3177A-3-3030Cái,,
208Vít (đầu cầu nhỏ)3166A-4-10010Cái,,
209Vít gỗ (đầu cầu to)3172A-5-2020Cái,,
210Vít gỗ (đầu bằng)3177A-3-1520Cái,,
211Đệm vênh1H65-380Cái,,
212Đệm vênh1H65-410Cái,,
213Đệm vênh1H65-810Cái,,
214Đệm thường3402A-1-3-550Cái,,
215Đệm thường3402A-1-4-620Cái,,
216Đệm thường3402A-1-8-1010Cái,,
217Đệm nhựa các loại10Cái,,
218Ê cu3302A-360Cái,,
219Ê cu3302A-410Cái,,
220An ten1Khối,,
221Khối thuA-6111Khối,,
222Bộ nguồn220V/(24÷30)V-5A1Bộ,,
223Chuông điệnС3-2-452Cái,,
224Tụ điện0,5µF-400V2Cái,,
225Đầu cắm2PMT27H24Г5B11Cái,,
226Đầu cắmЖФ6.640.5181Cái,,
227Đầu cắmCP-50-1643Cái,,
228Đầu cắm2PMT42H7Г5B12Cái,,
229Cáp bayГСШ-А-18Э1Cái,,
230Thân bàn1310x1500x9001Bộ,,
231Mặt bàn gỗ1500x9001Cái,,
232Mặt bàn đuya ra750x5601Bộ,,
233Khuyết nốiΦ3250Cái,,
234Khuyết nốiΦ520Cái,,
235Khuyết nốiΦ810Cái,,
236Mũi khoanΦ32Cái,,
237Mũi khoanΦ42Cái,,
238Mũi khoanΦ62Cái,,
239Dây mátΦ72Mét,,
240Ống genΦ45Mét,,
241Ống genΦ2010Mét,,
242Nhựa cách điện1000x2000; δ=21Tấm,,
243Nhôm tấm1500x20; δ=24Tấm,,
244Đồ gá các loại5Cái,,
245Dây rútL=150200Cái,,
246Cồn công nghiệp16,7Lít,,
247Nước pha sơnThiner (066EP, 088PMU)4,3Lít,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->