Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210590 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:08:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,900,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93507995E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị cơ bản sau: Nội thất; Cổng điện; Điều hòa; Thiết bị âm thanh; Màn hình kỹ thuật số chuyên dụng (hoặc: màn hình ghép kỹ thuật số, màn hình hiển thị tương tác thông minh).- Không yêu cầu trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các hàng hóa cơ bản nêu trên nhưng phải đảm bảo tổng các hợp đồng có đầy đủ các hàng hóa này. Trường hợp liên danh, sẽ xem xét tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu để đối chiếu, kiểm tra thông tin). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.030.373.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.060.746.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Chỉ huy trưởng hoặc chức vụ tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thiết bị âm thanh, camera, điện tử, CNTT,… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây: 1. Đối với các hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) có ký hiệu (TL) tại Mục 2 Chương V của E-HSMT, yêu cầu nhà thầu cung cấp: Văn bản có xác nhận của nhà sản xuất (hoặc của đại lý, nhà phân phối hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam) về thông số kỹ thuật tiến độ cung ứng, hỗ trợ kỹ thuật, hỗ trợ bảo hành của hàng hóa chào thầu. Trong trường hợp tài liệu không phải do nhà sản xuất cung cấp, yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh mối liên quan giữa đơn vị cấp tài liệu và nhà sản xuất. 2. Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị do nhà sản xuất phát hành mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này theo quy định tại Chương V của E-HSMT. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch tiếng Việt. 3. Đối với hàng hóa có ký hiệu (HM) được quy định tại Chương V của HSMT này (không bắt buộc đối với vật tư, phụ kiện lắp đặt đi kèm thiết bị chính) yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng HSDT, nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn sinh viên đôi | 301 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Bàn sinh viên ba | 47 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Ghế sinh viên | 743 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Ghế làm việc giáo viên | 8 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Bàn làm việc giáo viên | 8 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Bàn sinh viên đôi | 162 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Bàn sinh viên ba | 10 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Ghế sinh viên | 634 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Ghế làm việc giáo viên | 7 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Bàn làm việc giáo viên | 7 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Bàn sinh viên đôi | 745 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Bàn sinh viên ba | 447 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Ghế sinh viên | 2.831 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Ghế làm việc giáo viên | 37 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Bàn làm việc giáo viên | 37 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Ghế lãnh đạo | 1 | chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Ghế xoay | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Ghế lưới | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Ghế chân quỳ | 6 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Bàn làm việc | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Bàn họp | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Bàn làm việc phó khoa | 2 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Ghế xoay | 2 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Bàn làm việc | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Ghế làm việc | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Bàn làm đôi phòng nghiên cứu | 12 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Bàn làm đơn phòng nghiên cứu | 2 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Bàn họp | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Ghế lưới | 4 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Ghế họp | 8 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Hệ tủ để tài liệu T1 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Rèm cuộn | 51,2 | m2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Vách ngăn mặt bàn làm việc gồm phụ kiện | 15,3 | m2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Tủ tài liệu 2 buồng | 2 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Bàn làm việc chữ L | 12 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Hộc di động để tài liệu | 12 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Ghế làm việc giáo viên | 12 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Bàn họp | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Ghế họp | 8 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Tủ để tài liệu | 21 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Vách lửng ngăn phòng lửng | 12 | m2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Vách lửng ngăn cabin làm việc | 75,6 | m2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Rèm cuộn | 60 | m2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp co giãn | 13 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Hệ thống đầu máy chạy không ray | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bộ barie | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Hệ tủ để tài liệu T1 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Hệ tủ để tài liệu T2 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Hệ tủ để tài liệu T3 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Hệ tủ để tài liệu T4 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Hệ tủ để tài liệu T5 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Hệ tủ để tài liệu T6 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Hệ tủ để tài liệu T7 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Hệ tủ để tài liệu T8 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 57 | Hệ tủ để tài liệu T9 | 1 | hệ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 58 | Hệ tủ để giày ở hành lang | 20,4 | md | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 59 | Ghế học viên | 132 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 60 | Bàn học viên | 84 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 61 | Ghế giảng viên | 5 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 62 | Bàn giảng viên | 5 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 63 | Rèm cuộn | 52,5 | m2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 64 | Điều hòa âm trần | 8 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 65 | Ống đồng, bảo ôn | 175,3 | md | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 66 | Ống thoát nước | 145 | md | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 67 | Dây cấp tín hiệu cho dàn lạnh | 250 | md | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 68 | Dây cấp tín hiệu cho dàn nóng | 250 | md | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 69 | Giá treo dàn nóng | 8 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 70 | Giá đỡ giàn lạnh | 8 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 71 | Cùm treo ống đồng, ống thoát nước ngưng | 95 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 72 | Camera IP 1230 MP 2Mb | 5 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 73 | Đầu ghi | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 74 | HDD 2TB | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 75 | Swicht Poe 8 cổng | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 76 | Dây mạng Poe (tính theo thực tế) | 200 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 77 | Ghen luồn dây | 200 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 78 | Micro không dây | 5 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 79 | Âm ly kèm trộn công suất 240W | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 80 | Loa trần 24W | 26 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 81 | Dây loa | 400 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 82 | Ống ruột gà luồn dây loa | 400 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 83 | Màn hình kỹ thuật số chuyên dụng | 25 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 84 | Máy tính | 2 | bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93507995E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị cơ bản sau: Nội thất; Cổng điện; Điều hòa; Thiết bị âm thanh; Màn hình kỹ thuật số chuyên dụng (hoặc: màn hình ghép kỹ thuật số, màn hình hiển thị tương tác thông minh).- Không yêu cầu trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các hàng hóa cơ bản nêu trên nhưng phải đảm bảo tổng các hợp đồng có đầy đủ các hàng hóa này. Trường hợp liên danh, sẽ xem xét tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu để đối chiếu, kiểm tra thông tin). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.030.373.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.060.746.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Chỉ huy trưởng hoặc chức vụ tương đương) | 1 | Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất | 2 | Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thiết bị âm thanh, camera, điện tử, CNTT,… | 2 | Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi