Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:35:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,683,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ bao gồm: 02 khung chân và 02 chéo. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa: ≥ 7 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 (4 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 1.689,869 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 422,467 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 422,467 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 2.112,336 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.112,336 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 727,634 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 181,909 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 181,909 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | nt | 909,543 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 909,543 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | nt | 58,4 | m2 |
| 13 | CCLĐ Trần thạch cao khung xương lồi 600x600 | nt | 58,4 | m2 |
| 14 | Vệ sinh chà ron nền gạch | nt | 339,635 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 89,34 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | nt | 8,76 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn | nt | 89,34 | 1m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,909 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,851 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 89,34 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 89,34 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 130,48 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 20%) | nt | 29,803 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 119,212 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 63,44 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống trần WC | nt | 63,44 | 1m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 63,44 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,803 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 149,015 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 149,015 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 130,48 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 130,48 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 7,94 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mm | nt | 2,94 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | nt | 5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,94 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 103,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 103,4 | 1m2 |
| 39 | Cung cấp khóa cửa | nt | 30 | bộ |
| 40 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | nt | 30 | 1bộ |
| 41 | Tháo dỡ lam sắt L2 | nt | 41,76 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung nhôm lam L2 | nt | 41,76 | m2 |
| 43 | CC Khung nhôm hộp L2 sơn tĩnh điện giả gỗ | nt | 41,76 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ tô đá mài | nt | 107,025 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 3,919 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 18,36 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,919 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,36 | 1m2 |
| 49 | Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô | nt | 173,13 | 1m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 173,13 | 1m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 173,13 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 8 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 9 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, D90mm | nt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | nt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | nt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 62 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | nt | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 74 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20w | nt | 38 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20w | nt | 29 | bộ |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 3P 80A | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 25A | nt | 52 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x1200x600mm | nt | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x2.5mm2 | nt | 600 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, CXV 1x10mm2 | nt | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x50mm2 | nt | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2 | nt | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2 | nt | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt máng gen nhựa 24x14mm | nt | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x2 | nt | 180 | m |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 (2 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,881 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,378 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 674,152 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | nt | 297,224 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 168,538 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 74,306 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 168,538 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 74,306 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | nt | 842,69 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | nt | 371,53 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.214,22 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | nt | 18,22 | m2 |
| 13 | CCLĐ Trần thạch cao khung xương lồi 600x600 | nt | 18,22 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 279,602 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 54,999 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 23,571 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 119,829 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 119,829 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | nt | 399,431 | 1m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 23,571 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 78,57 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 478,001 | m2 |
| 23 | Vệ sinh chà ron nền gạch và tường ốp gạch | nt | 123,578 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 18,22 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn | nt | 18,22 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,22 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 18,22 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 54,96 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,96 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 54,96 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 25,2 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mm | nt | 25,2 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 25,2 | m2 |
| 35 | Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ ốp đá | nt | 9,675 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 0,98 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 4,68 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 0,98 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,68 | 1m2 |
| 40 | Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô | nt | 56,05 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 56,05 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 56,05 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | nt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | nt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| C | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 (2 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,376 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 89,044 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 89,044 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 445,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 43,224 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 43,224 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 216,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 193,179 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 29,488 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 150,161 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 72,506 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.113,335 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà ron nền gạch và tường ốp gạch | nt | 258,02 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 46,06 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 46,06 | 1m2 |
| 16 | Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ ốp đá | nt | 26,36 | m2 |
| 17 | Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ đá mài | nt | 18,64 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 13,44 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,44 | 1m2 |
| 20 | Đục tẩy lớp vữa láng sàn | nt | 115,02 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 115,02 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,02 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 189,995 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 189,995 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 189,995 | m2 |
| D | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 (3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 7,08 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 327,623 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 140,41 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 140,41 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 468,033 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 468,033 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 84,096 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 84,096 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | nt | 250,382 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 62,596 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 62,596 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 312,978 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 312,978 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 178,096 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 44,524 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 44,524 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | nt | 222,62 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 222,62 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | nt | 16,965 | m2 |
| 20 | CCLĐ Trần thạch cao khung xương lồi 600x600 | nt | 16,965 | m2 |
| 21 | Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạch | nt | 274,887 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 42,24 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 42,24 | 1m2 |
| 24 | Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ lát đá granite | nt | 36,41 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô | nt | 107,765 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 107,765 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 107,765 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, D90mm | nt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | nt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | nt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20w | nt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20w | nt | 6 | bộ |
| E | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 05 (3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 4,773 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 386,496 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 96,624 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 96,624 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 483,12 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 483,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 342,368 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 85,592 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 85,592 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 427,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 427,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 75,888 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 18,972 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 18,972 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 94,86 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 94,86 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 302,872 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 260,192 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 75,718 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 65,048 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 75,718 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 65,048 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 378,59 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 325,24 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 703,83 | m2 |
| 26 | Vệ sinh chà ron nền gạch | nt | 199,18 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 64,32 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 64,32 | 1m2 |
| 29 | Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ tô đá mài | nt | 76,5 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô | nt | 173,13 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 173,13 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 173,13 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, D90mm | nt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | nt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20w | nt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20w | nt | 4 | bộ |
| F | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 06 (3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,652 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 579,81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 248,49 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 248,49 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 10,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 23,94 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 23,94 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 34,2 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 828,3 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 862,5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 263,664 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 65,916 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,916 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 86,22 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 21,555 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 21,555 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 329,58 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 107,775 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 437,355 | m2 |
| 20 | Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạch | nt | 51,68 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 19,238 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,238 | 1m2 |
| 23 | Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ lát gạch | nt | 31,5 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô | nt | 96,7 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 96,7 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 96,7 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, D90mm | nt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | nt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20w | nt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20w | nt | 8 | bộ |
| G | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 07 (3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 80A | nt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 25A | nt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x2.5mm2 | nt | 1.512 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1.5mm2 | nt | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, CXV 1x16mm2 | nt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2 | nt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt máng gen nhựa 24x14mm | nt | 756 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x2mm | nt | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 180 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | nt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | nt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20w | nt | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20w | nt | 15 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 254,704 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 63,676 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 63,676 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 139,328 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | nt | 174,16 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 318,38 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 492,54 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 411,136 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 102,784 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 102,784 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 31,376 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 125,504 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 31,376 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | nt | 156,88 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 513,92 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 670,8 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 83,286 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 35,694 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,694 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 118,98 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 118,98 | m2 |
| 37 | Vệ sinh chà ron nền gạch | nt | 411,61 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, D90mm | nt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mm | nt | 10 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | nt | 8,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 18,4 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 34,46 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 34,46 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp khóa cửa | nt | 13 | bộ |
| 54 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | nt | 13 | 1bộ |
| 55 | Lợp mái Tôn sóng mạ màu dày 4.5zem | nt | 0,747 | 100m2 |
| 56 | Tháo bỏ và lắp đặt máng xối tôn U400 | nt | 51 | m |
| H | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 08 (2 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,85 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 207,949 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 89,121 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 89,121 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 297,07 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 297,87 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 84,296 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 21,074 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,074 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 92,032 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 23,008 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 23,008 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 105,37 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 115,04 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 220,41 | m2 |
| 16 | Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạch | nt | 5,265 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 15,44 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mm | nt | 7,04 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | nt | 8,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp khóa cửa | nt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | nt | 5 | 1bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 15,44 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô | nt | 113,86 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 113,86 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 96,7 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | nt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20w | nt | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20w | nt | 5 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| I | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 09 (2 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | nt | 5,363 | 100m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ : 70% | nt | 281,719 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 120,737 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 120,737 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 402,456 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 402,456 | m2 |
| 7 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ : 80% | nt | 490,056 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 122,514 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 122,514 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 612,57 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 612,57 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường gạch, làm mới ron | nt | 148,64 | m2 |
| 13 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần. 80% | nt | 284,912 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 71,228 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 71,228 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | nt | 356,14 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 356,14 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa láng sàn sê nô | nt | 84,47 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 84,47 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 84,47 | m2 |
| 21 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 46,26 | m2 |
| 22 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | nt | 53,93 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 46,26 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | nt | 53,93 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 100,21 | m2 |
| 26 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | nt | 81,73 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 98,73 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, làm mới ron gạch nền | nt | 3,78 | m2 |
| 29 | Vệ sinh , làm mới ron gạch tường | nt | 9,32 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, làm mới ron gạch nền | nt | 20,16 | m2 |
| 31 | Vệ sinh , làm mới ron gạch tường | nt | 45,6 | m2 |
| 32 | Vệ sinh nền bậc cấp | nt | 15,293 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,98 | m2 |
| 34 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 3,674 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,674 | 1m2 |
| 36 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại tay vịn lan can | nt | 6,528 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6,528 | 1m2 |
| 38 | Vệ sinh nền bậc cấp | nt | 7,875 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 41 | Nắp bồn cầu | nt | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 14 | cái |
| J | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 10 (4 TẦNG) | |||
| 1 | Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạch | nt | 193 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 123,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 30,84 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,84 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 154,2 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 154,2 | m2 |
| K | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Tháo nắp đan lưới thép mương và hố ga | nt | 104,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan BTCT mương và hố ga | nt | 81 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn đất mương thoát nước | nt | 16,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 53 | cái |
| 5 | Lắp dựng nắp đan lưới thép | nt | 104,1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 160,32 | m3 |
| 7 | Hút hầm tự hoại | nt | 12 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Giàn giáo (bộ) | 01 bộ bao gồm: 02 khung chân và 02 chéo. Còn sử dụng tốt. | 100 |
| 7 | Xe tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa: ≥ 7 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi