Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211004-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211196310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:35:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,683,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ bao gồm: 02 khung chân và 02 chéo. Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 100
7-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa: ≥ 7 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc khối Trụ sở Công an tỉnh
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng Giao thông Cường Phát. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP đầu tư xây dựng và Phát triển nhà Đồng Nai TTG. Địa chỉ: 49/12/2 tổ 17, KP.3A, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 (4 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,35100m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ côngnt1.689,869m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt422,467m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt422,467m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt2.112,3361m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.112,336m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt727,634m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt181,909m2
9Trát trần, vữa XM mác 75nt181,909m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt909,5431m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt909,543m2
12Tháo dỡ trầnnt58,4m2
13CCLĐ Trần thạch cao khung xương lồi 600x600nt58,4m2
14Vệ sinh chà ron nền gạchnt339,635m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemnt89,34m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡnt8,76m3
17Quét dung dịch chống thấm sànnt89,341m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt1,909m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt6,851m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt89,34m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75nt89,341m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngnt130,48m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 20%)nt29,803m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt119,212m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt63,44m2
26Quét dung dịch chống trần WCnt63,441m2
27Trát trần, vữa XM mác 75nt63,44m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt29,803m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt149,0151m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt149,015m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt130,48m2
32Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75nt130,481m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt7,94m2
34Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt2,94m2
35Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmnt5m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,94m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint103,4m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt103,41m2
39Cung cấp khóa cửant30bộ
40Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmnt301bộ
41Tháo dỡ lam sắt L2nt41,76m2
42Lắp dựng khung nhôm lam L2nt41,76m2
43CC Khung nhôm hộp L2 sơn tĩnh điện giả gỗnt41,76m2
44Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ tô đá màint107,025m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt3,919m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint18,36m2
47Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt3,9191m2
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt18,361m2
49Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nônt173,131m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt173,131m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt173,13m2
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt8bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant4bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt9bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt20bộ
56Lắp đặt phễu thu, D90mmnt12cái
57Lắp đặt chậu xí bệtnt8bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namnt9bộ
60Lắp đặt kệ kínhnt4cái
61Lắp đặt gương soint4cái
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnnt24bộ
63Lắp đặt quạt đảo gắn trầnnt6cái
64Lắp đặt quạt treo tườngnt62cái
65Lắp đặt quạt trần 3 cánhnt11cái
66Lắp đặt ổ cắm đôint74cái
67Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20wnt38bộ
68Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20wnt29bộ
69Lắp đặt MCCB 3P 125Ant1cái
70Lắp đặt MCCB 3P 80Ant4cái
71Lắp đặt MCB 2P 25Ant52cái
72Lắp đặt tủ điện tổng 800x1200x600mmnt1tủ
73Lắp đặt dây đơn, CV 1x2.5mm2nt600m
74Lắp đặt dây đơn, CXV 1x10mm2nt180m
75Lắp đặt dây đơn, CV 1x50mm2nt20m
76Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2nt20m
77Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2nt180m
78Lắp đặt máng gen nhựa 24x14mmnt300m
79Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x2nt180m
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 (2 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mnt2,881100m2
2Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt4,378100m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ côngnt674,152m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ côngnt297,224m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt168,538m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt74,306m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt168,538m2
8Trát trần, vữa XM mác 75nt74,306m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhànt842,691m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhànt371,531m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.214,22m2
12Tháo dỡ trầnnt18,22m2
13CCLĐ Trần thạch cao khung xương lồi 600x600nt18,22m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt279,602m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt54,999m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt23,571m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt119,829m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt119,829m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhànt399,4311m2
20Trát trần, vữa XM mác 75nt23,571m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt78,571m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt478,001m2
23Vệ sinh chà ron nền gạch và tường ốp gạchnt123,578m2
24Phá dỡ nền gạch lá nemnt18,22m2
25Quét dung dịch chống thấm sànnt18,221m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt18,22m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75nt18,221m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngnt54,96m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt54,96m2
30Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75nt54,961m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt25,2m2
32Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt25,2m2
33Vách kính khung nhôm mặt tiềnnt9m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt25,2m2
35Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ ốp đánt9,675m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt0,98m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint4,68m2
38Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt0,981m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt4,681m2
40Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nônt56,051m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt56,051m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt56,05m2
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt6bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant6bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt18bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtnt6bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòint6bộ
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt6bộ
49Lắp đặt kệ kínhnt6cái
50Lắp đặt gương soint6cái
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnnt20bộ
52Lắp đặt quạt đảo gắn trầnnt4cái
53Lắp đặt quạt treo tườngnt2cái
C KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 (2 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt5,376100m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ côngnt89,044m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt89,0441m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt445,22m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt43,224m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt43,2241m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt216,12m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt193,179m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt29,488m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt150,1611m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt72,5061m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.113,335m2
13Vệ sinh chà ron nền gạch và tường ốp gạchnt258,02m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt46,06m2
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt46,061m2
16Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ ốp đánt26,36m2
17Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ đá màint18,64m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint13,44m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt13,441m2
20Đục tẩy lớp vữa láng sànnt115,021m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt115,021m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt115,02m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt189,995m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt189,9951m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt189,995m2
D KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 (3 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mnt7,08100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt327,623m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt140,41m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt140,41m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint468,0331m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt468,033m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint84,096m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt84,0961m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ côngnt250,382m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt62,596m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt62,596m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt312,9781m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt312,978m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt178,096m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt44,524m2
16Trát trần, vữa XM mác 75nt44,524m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt222,621m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt222,62m2
19Tháo dỡ trầnnt16,965m2
20CCLĐ Trần thạch cao khung xương lồi 600x600nt16,965m2
21Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạchnt274,887m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt42,24m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt42,241m2
24Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ lát đá granitent36,41m2
25Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nônt107,7651m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt107,7651m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt107,765m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant4bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt3bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt13bộ
32Lắp đặt phễu thu, D90mmnt5cái
33Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
36Lắp đặt kệ kínhnt4cái
37Lắp đặt gương soint4cái
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnnt17bộ
39Lắp đặt quạt đảo gắn trầnnt4cái
40Lắp đặt quạt treo tườngnt2cái
41Lắp đặt quạt trần 3 cánhnt3cái
42Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20wnt4bộ
43Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20wnt6bộ
E KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 05 (3 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mnt4,773100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt386,496m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt96,624m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt96,624m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint483,121m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt483,12m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt342,368m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt85,592m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt85,592m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint427,96m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt427,96m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt75,888m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt18,972m2
14Trát trần, vữa XM mác 75nt18,972m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt94,861m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt94,86m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt302,872m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt260,192m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt75,718m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt65,048m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt75,718m2
22Trát trần, vữa XM mác 75nt65,048m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt378,591m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt325,241m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt703,83m2
26Vệ sinh chà ron nền gạchnt199,18m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt64,32m2
28Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt64,321m2
29Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ tô đá màint76,5m2
30Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nônt173,131m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt173,131m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt173,13m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt4bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant2bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt10bộ
36Lắp đặt phễu thu, D90mmnt6cái
37Lắp đặt chậu xí bệtnt4bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
39Lắp đặt kệ kínhnt2cái
40Lắp đặt gương soint2cái
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnnt15bộ
42Lắp đặt quạt đảo gắn trầnnt5cái
43Lắp đặt quạt treo tườngnt4cái
44Lắp đặt quạt trần 3 cánhnt2cái
45Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20wnt4bộ
46Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20wnt4bộ
F KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 06 (3 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mnt3,652100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt579,81m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt248,49m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt248,49m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt10,26m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt23,94m2
7Trát trần, vữa XM mác 75nt23,94m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint34,2m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint828,31m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt862,5m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt263,664m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt65,916m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt65,916m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt86,22m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt21,555m2
16Trát trần, vữa XM mác 75nt21,555m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongnt329,58m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt107,7751m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt437,355m2
20Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạchnt51,68m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt19,238m2
22Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt19,2381m2
23Đánh bóng bậc cầu thang + chiếu nghĩ lát gạchnt31,5m2
24Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nônt96,71m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt96,71m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt96,7m2
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant2bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt10bộ
31Lắp đặt phễu thu, D90mmnt6cái
32Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
35Lắp đặt kệ kínhnt2cái
36Lắp đặt gương soint2cái
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnnt12bộ
38Lắp đặt quạt đảo gắn trầnnt6cái
39Lắp đặt quạt treo tườngnt2cái
40Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20wnt8bộ
41Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20wnt8bộ
G KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 07 (3 TẦNG)
1Lắp đặt MCCB 3P 80Ant2cái
2Lắp đặt MCB 2P 25Ant36cái
3Lắp đặt dây đơn, CV 1x2.5mm2nt1.512m
4Lắp đặt dây đơn, CV 1x1.5mm2nt850m
5Lắp đặt dây đơn, CXV 1x16mm2nt200m
6Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2nt200m
7Lắp đặt máng gen nhựa 24x14mmnt756m
8Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x2mmnt200m
9Lắp đặt ổ cắm đôint180cái
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnnt36bộ
11Lắp đặt quạt đảo gắn trầnnt12cái
12Lắp đặt quạt treo tườngnt18cái
13Lắp đặt quạt trần 3 cánhnt5cái
14Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20wnt20bộ
15Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20wnt15bộ
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt254,704m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt63,676m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt63,676m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt139,328m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt174,161m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt318,381m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt492,54m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt411,136m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt102,784m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt102,784m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt31,376m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt125,504m2
28Trát trần, vữa XM mác 75nt31,376m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt156,881m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt513,921m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt670,8m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt83,286m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt35,694m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt35,694m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt118,981m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt118,98m2
37Vệ sinh chà ron nền gạchnt411,61m2
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt5bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant2bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt8bộ
42Lắp đặt phễu thu, D90mmnt4cái
43Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namnt5bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
46Lắp đặt kệ kínhnt2cái
47Lắp đặt gương soint2cái
48Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt10m2
49Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmnt8,4m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt18,4m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint34,46m2
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt34,461m2
53Cung cấp khóa cửant13bộ
54Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmnt131bộ
55Lợp mái Tôn sóng mạ màu dày 4.5zemnt0,747100m2
56Tháo bỏ và lắp đặt máng xối tôn U400nt51m
H KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 08 (2 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mnt2,85100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt207,949m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt89,121m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt89,121m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint297,071m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt297,87m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt84,296m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt21,074m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt21,074m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt92,032m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt23,008m2
12Trát trần, vữa XM mác 75nt23,008m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongnt105,37m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt115,041m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt220,41m2
16Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạchnt5,265m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt15,44m2
18Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt7,04m2
19Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmnt8,4m2
20Cung cấp khóa cửant5bộ
21Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmnt51bộ
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt15,44m2
23Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nônt113,861m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt113,861m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75nt96,7m2
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnnt16bộ
27Lắp đặt quạt đảo gắn trầnnt5cái
28Lắp đặt quạt treo tườngnt3cái
29Lắp đặt đèn led đơn gắn trần 1.2m-20wnt5bộ
30Lắp đặt đèn led đơn gắn tường 1.2m-20wnt5bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt1bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant1bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt2bộ
34Lắp đặt chậu xí bệtnt1bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
36Lắp đặt gương soint1cái
37Lắp đặt kệ kínhnt1cái
I KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 09 (2 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao nt5,363100m2
2Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ : 70%nt281,719m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt120,737m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt120,737m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint402,4561m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt402,456m2
7Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ : 80%nt490,056m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt122,514m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt122,514m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongnt612,571m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt612,57m2
12Vệ sinh tường gạch, làm mới ronnt148,64m2
13Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần. 80%nt284,912m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt71,228m2
15Trát trần, vữa XM mác 75nt71,228m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongnt356,141m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt356,14m2
18Phá lớp vữa láng sàn sê nônt84,471m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt84,471m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt84,47m2
21Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụnt46,26m2
22Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trầnnt53,93m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint46,261m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàint53,931m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt100,21m2
26Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loạint81,73m2
27Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpnt98,73m2
28Vệ sinh, làm mới ron gạch nềnnt3,78m2
29Vệ sinh , làm mới ron gạch tườngnt9,32m2
30Vệ sinh, làm mới ron gạch nềnnt20,16m2
31Vệ sinh , làm mới ron gạch tườngnt45,6m2
32Vệ sinh nền bậc cấpnt15,293m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt10,98m2
34Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn tay vịn cầu thang bằng gỗnt3,674m2
35Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt3,6741m2
36Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại tay vịn lan cannt6,528m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt6,5281m2
38Vệ sinh nền bậc cấpnt7,875m2
39Tháo dỡ chậu rửant6bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòint6bộ
41Nắp bồn cầunt6Cái
42Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt1bộ
44Lắp đặt quạt treo tườngnt14cái
J KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 10 (4 TẦNG)
1Vệ sinh chà ron nền gạch, tường ốp gạchnt193m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt123,36m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt30,84m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75nt30,84m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt154,21m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt154,2m2
K HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI
1Tháo nắp đan lưới thép mương và hố gant104,1m2
2Tháo dỡ nắp đan BTCT mương và hố gant81cấu kiện
3Nạo vét bùn đất mương thoát nướcnt16,032m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt53cái
5Lắp dựng nắp đan lưới thépnt104,1m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt160,32m3
7Hút hầm tự hoạint12bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.32
5 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt3
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt3
5 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
6 Giàn giáo (bộ) 01 bộ bao gồm: 02 khung chân và 02 chéo. Còn sử dụng tốt.100
7 Xe tải tự đổ Tải trọng hàng hóa: ≥ 7 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->