Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210972-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211202817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:32:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,693,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tử đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 9,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9,0 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép các loại công xuất 1,5 kw trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc 75kva
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75kva
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xóm 6 xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Diễn Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, E-HSMT: và đánh giá HSDT Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú .Điện thoại : 0979015190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú .Điện thoại : 0979015190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú .Điện thoại : 0979015190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG CHIA LÔ ĐẤT Ở
1Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế212,1431m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế40,3072100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế17,3161m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,29100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế45,8918100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế45,8918100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (15%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế18,3119100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (85%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế103,7677100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,158100m3
10Vận chuyển đất cấp III từ mỏ Lèn Doi Nghi Yên, Nghi Lộc về (22,0km)Theo hồ sơ dự toán thiết kế16.648,3876m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế51,8793100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1.037,586m3
13Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế155,6379m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,7052100m2
15Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế5.458,45m2
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo hồ sơ dự toán thiết kế10cái
19Bơm nước để thi côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế10ca
20Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế18,391m3
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,4941100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,678100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế3,678100m3/1km
24Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,157tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,4087tấn
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế14,35m3
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,44m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,84m3
29Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,2376100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5096100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,68m3
32Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ dự toán thiết kế521cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6674tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,7371tấn
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế61m3
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,1m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế16,31m3
38Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,2598100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,1658100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế19,89m3
41Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ dự toán thiết kế2211cấu kiện
42Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,1591tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,7738tấn
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,85m3
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,68m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,54m3
47Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,4664100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,7644100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,2m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế52cái
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,5179tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,7826tấn
53Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế66,2m3
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,62m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế23,51m3
56Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,0214100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,7489100m2
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế18,7m3
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế187cái
60Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,1357tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,8279tấn
62Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế78,66m3
63Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,87m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế23,88m3
65Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,638100m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,793100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế19m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế190cái
69Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,8395tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,0579tấn
71Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế74,82m3
72Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,48m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế25,38m3
74Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,8786100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,8199100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế19,56m3
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế163cái
78Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,88m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,82m3
80Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế37,36m3
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,0749tấn
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,2154tấn
83Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,646100m2
84Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế176,4m2
85Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,56m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,34m3
87Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế47,66m3
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,3311tấn
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,7813tấn
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,24100m2
91Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế216m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế14,78351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3449100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,128tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,7538100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,376m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,462m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,88m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế34,5602m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1472100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,64761m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2718100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1637tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3797100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,872m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,68m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,2m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế24,0733m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1475100m3
19Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế2bộ
20Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo hồ sơ dự toán thiết kế19cột
21Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế19cột
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,52km
23Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,52km/dây
24Cổ dề cột vuông đơn 2 móc CD2-VTheo hồ sơ dự toán thiết kế1công/bộ
25Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế4công/bộ
26Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế7công/bộ
27Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế5công/bộ
28Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế2công/bộ
29Kẹp hãm KH-4x70Theo hồ sơ dự toán thiết kế30cái
30Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế32cái
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế21 vị trí
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ dự toán thiết kế11sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tử đổ Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Dung tích 250 lít2
4 Máy lu 9,0 tấn trở lên Máy lu 9,0 tấn trở lên1
5 Máy đầm bàn 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
6 Máy đầm dùi 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
7 Máy cắt thép các loại công xuất 1,5 kw trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
8 Đầm cóc 75kva Công suất 75kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->