Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210821-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:32:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,450 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (thuộc chuyên ngành dân dụng).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương ứng về bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- ≥ 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Văn Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Cấp Tiến, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ
Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
+ Bên mời thầu là: UBND xã Văn Võ
Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Võ - Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận phụ trách xây dựng xã. Đại chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,525 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,99 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,22 | tấn |
| 5 | Thép bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,436 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,375 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn ép âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,754 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,458 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9203 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2489 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5921 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9473 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4088 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4298 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,5674 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,427 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1696 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2378 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4562 | 100m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4602 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1477 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0388 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1342 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,3592 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,3592 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7041 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0292 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9926 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2015 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9397 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9004 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0385 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,5121 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2618 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8523 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5098 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9084 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,0536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3701 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,218 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5038 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7808 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7808 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0592 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 158,7939 | m2 |
| 21 | Tăng đơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6814 | 100m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,0743 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0657 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7977 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 327,4572 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 310,142 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 229,713 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 122,5996 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,2774 | m2 |
| 9 | Kẻ chỉ lõm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 384,12 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,16 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80,2 | m |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,082 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,082 | m2 |
| 14 | Ốp gạch inax vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,162 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 591,8192 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 317,5324 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống nước 60x60 tấm trần tiêu chuẩn khung xương vĩnh tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,267 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,432 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,464 | m2 |
| 20 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,904 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4486 | m2 |
| 22 | Bệ đỡ lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6992 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,1606 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,686 | m2 |
| 27 | Bậc thang sắt D18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Bậc thang sắt D18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0977 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,776 | m2 |
| 31 | Cửa tôn lên mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9142 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,9956 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 217,3684 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,3138 | m2 |
| 36 | Làm trần phẳng thạch cao tiêu chuẩn khung xương vĩnh tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140,3584 | m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 38 | ốp gỗ melamine dày 14mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,8256 | m2 |
| 39 | Chử biểu ngữ nhà văn hóa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0556 | m3 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,56 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,085 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | m2 |
| 46 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,785 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3562 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,88 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,88 | m2 |
| F | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,167 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,48 | m2 |
| 4 | Bản mã liên kết vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| G | PHẦN CẤP ĐIÊN | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 80A- 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân khấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20w | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Đế chống cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x35)E mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 800 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 5 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 6 | Hóa chất gem | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | kg |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Dây cấp xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Van ấn xả tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bộ điều khiển bơm theo ,mực nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Củt nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Củt nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Răng thép mà kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 33 | Đai đeo ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | kg |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Tê 45 UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tê 45 UPVC D110x76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tê 45 UPVC D76x42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Tê UPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cút 45 UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Cút 45 UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cút 90 UPVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cút 90 UPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Cút 90 UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Côn D110x90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Côn D76x90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 21 | xi phông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Đai ôm ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | kg |
| 23 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 24 | Bịt thông tác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Cút 90 UPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Phễu thu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Đai ôm ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | kg |
| 6 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,837 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,837 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,86 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.844,6 | m3 |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,69 | m3 |
| 2 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 526,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,488 | m3 |
| 4 | Rải cấp phối đá dăm loại I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0547 | 100m3 |
| O | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2102 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7442 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,881 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,937 | m2 |
| P | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hào đặt cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1593 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1593 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1593 | 100m3 |
| 4 | Băng báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65 | md |
| 5 | Mốc báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D40/32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1971 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6895 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4997 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,613 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,016 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4042 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,36 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,56 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1271 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1911 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9582 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57 | cấu kiện |
| R | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2875 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,3046 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9537 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,134 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,544 | 100m |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,56 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,316 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4512 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,7933 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,2 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,828 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1387 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4988 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3339 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9197 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,0925 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,8375 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 122,3028 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 161,1274 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 157,13 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 345,6022 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,636 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5604 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160,368 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160,368 | m2 |
| 33 | Mũi mác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 819 | chiếc |
| 34 | Núm tròn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 390 | chiếc |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, bản lề xoay kết hợp ray chạy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,624 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,450 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (thuộc chuyên ngành dân dụng).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương ứng về bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- ≥ 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi