Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình (bổ sung Hợp phần 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình (bổ sung Hợp phần 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền quyền sử dụng đất, nguồn tăng thu ngân sách tỉnh,…) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:30:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,246,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên (Bao gồm cả phần đường, trong đó phần đường có các hạng mục móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa). - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 01 hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ cấp III, hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông trong đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 04 người, trong đó: phần hạ tầng kỹ thuật 02; phần đường giao thông trong đô thị 02 người. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường đô thị.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện công trình hoặc Hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình điện hoặc tương đương.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 50 người là Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luậtCó chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị phun sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥7 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,8 ÷ 2 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (110CV-180CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60KG |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình (bổ sung Hợp phần 1) Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đào Duy Từ -phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla) 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền quyền sử dụng đất, nguồn tăng thu ngân sách tỉnh,…) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đính kèm các file scan của E-HSDT. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình Giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Biên bản cam kết và chấp thuận chất đổ thải đối với công trường của cơ quan có thẩm quyền. 4. Theo chủ trương đã duyệt, dự án đã xác định được nguồn vốn đầu tư. Trong đó nguồn vốn để thực hiện dự án là Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền quyền sử dụng đất, nguồn tăng thu ngân sách tỉnh,...) và các nguồn vốn hợp pháp khác. Tuy nhiên hiện nay các dự án khai thác quỹ đất trên địa bàn thành phố đang hoàn thiện và triển khai thủ tục đấu giá tạo nguồn thu; đồng thời nguồn ngân sách địa phương còn hạn chế trước tình hình khó khăn do dịch bệnh. Do đó để đảm bảo tài chính thực hiện dự án đúng tiến độ đề ra và hạn chế khiếu nại trong quá trình triển khai, thanh toán khối lượng hoàn thành; nhà thầu tham gia đấu thầu phải có văn bản cam kết tự bỏ vốn ra để triển khai đúng tiến độ nếu trúng thầu và chấp nhận thanh toán (trả chậm) theo khả năng nguồn vốn mà Nhà nước sẽ bố trí cho dự án. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án 98; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02606 555439. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 125B Trần Phú, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02603 862320. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum. Điện thoại:02603.862710; Fax: 02603.864253 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum. Điện thoại:02603.862710; Fax: 02603.864253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| B | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.822,8 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường+khuôn BVVH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.192,87 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.300,02 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.072,55 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất vỉa hè ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,17 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.514,16 | m3 |
| 7 | Đào thay đất nền đường ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.718,49 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối sỏi sạn sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.783,89 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.788,65 | 1 m2 |
| 10 | Đào đất cống dọc+hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.922,44 | m3 |
| 11 | Đắp trả cống dọc+hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.285,23 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất TD để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.271,84 | 1 m3 |
| 13 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.997,38 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.401,2105 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30.232,65 | 1 m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU MỚI DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.368,17 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.499,23 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.898,8 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.898,8 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.358,6264 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.358,6264 | 1 Tấn |
| 7 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,87 | 1 m3 |
| 8 | Phá bỏ mặt đường BTXM bằng máy đào gắn đầu búa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,26 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,13 | 1 m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU MỚI VUỐT NỐI NÚT GIAO | |||
| 1 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,94 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,94 | 1 m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,14 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,09 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,7813 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,7813 | 1 Tấn |
| 7 | Đào khuôn đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,46 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,48 | 1 m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VUỐT NỐI NÚT GIAO | |||
| 1 | Bù vênh bằng BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,2857 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4117 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4117 | 1 Tấn |
| G | MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG LÀM LẠI MỚI | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,93 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,93 | 1 m3 |
| H | VĨA HÈ | |||
| 1 | Lát đá Granite 60x30x3 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.248,11 | m2 |
| 2 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,9622 | 1 m3 |
| 3 | BT đệm móng đá 4*6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724,811 | 1 m3 |
| 4 | BT khóa vỉa hè đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,35 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất khóa vỉa hè ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | 1 m3 |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa = đá Granit 100*20*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.529,3 | m |
| 2 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | 1 m3 |
| J | LỐI ĐI NGƯỜI TÀN TẬT | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | m2 |
| K | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,096 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,384 | m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ dày 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,3 | 1 m3 |
| 4 | BT hố trồng cây đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.714,05 | m2 |
| 6 | Trồng cây Sao den (cao 4-6m, đường kính gốc 13-15cm tại vị trí cao 1,3m) có khung chống đỡ cây bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | cây |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,48 | 1 m3 |
| L | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bt đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,98 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,356 | 1 Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.413,7 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m3 |
| 7 | BT bó vỉa đổ tại chỗ đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 9 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,05 | m3 |
| M | Vị trí thoát nước qua dải phân cách | |||
| 1 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | 1 m3 |
| 2 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,26 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,65 | 1 m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 8 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch DCB dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 m2 |
| N | Trồng cây GPC | |||
| 1 | Đắp đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.663,85 | 1 m3 |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,79 | 1 m |
| 4 | Van khóa nước ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | LĐ cút chữ ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Trồng cây cau lùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | cây |
| 7 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | cây |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.802,43 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.900,92 | 1 m2 |
| 10 | Trồng hoa giấy thái loại 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.435 | cây |
| O | Nút giao thông vòng xuyến | |||
| 1 | BT đá 1*2 M200 GPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,58 | m2 |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 7 | BT đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,13 | m2 |
| 9 | BT móng đá 4*6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 10 | BT thành lối đI đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 11 | Lát đá granite 60*30*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,01 | m2 |
| 12 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,86 | m3 |
| 14 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,53 | 1 m3 |
| 15 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,3 | 1 m2 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,06 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cây hoa den đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,77 | 1 m2 |
| 18 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,26 | 1 m3 |
| P | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG + CÔNG TÁC KHÁC | |||
| Q | Biển báo các loại: | |||
| 1 | Biển báo 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | m |
| 4 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | kg |
| 5 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| R | Biển báo tận dụng tháo dỡ và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Biển báo vuông 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,29 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | 1m3 |
| S | Biển báo đào bỏ: | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | 1m3 |
| T | Vạch sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,42 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,92 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước GPC phản quang màu trắng đỏ xen kẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,9 | m2 |
| U | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| V | Cống tròn BTLT ĐK80, L=6m, km2+191,27 | |||
| W | Thân cống: | |||
| X | Hố thu THL: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT | |||
| Z | Hào kỹ thuật trên vỉa hè bằng gạch xây: | |||
| 1 | Xây gạch thẻ móng hào VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,4 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ thân hào VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,6 | m3 |
| 3 | Trát tường vữa VXM100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.760,5 | m2 |
| 4 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3912 | tấn |
| 5 | Thép góc L50*50*5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6747 | tấn |
| 6 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.589,5 | 1 m2 |
| 8 | BT móng đá 1*2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,1 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,21 | m |
| 10 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.225,49 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8086 | tấn |
| 13 | Hàn thép H=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,64 | 1m |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.179 | cái |
| AA | Hào kỹ thuật dướii lòng đườngKT 100*100cm | |||
| 1 | BT thân hào đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.725,6 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8602 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3165 | tấn |
| 5 | Thép góc L50*50*5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8993 | tấn |
| 6 | BT móng đá 1*2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,71 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,97 | m2 |
| 8 | Hàn thép H=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,7 | 1m |
| 9 | BT tấm đan tại chỗ đá 1*2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0251 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7445 | tấn |
| 13 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.264,14 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,93 | 1 m3 |
| AB | Hố ga hào kỹ thuật: | |||
| 1 | Thép góc L50*50*5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5005 | tấn |
| 2 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3404 | tấn |
| 3 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1665 | tấn |
| 4 | Hàn thép H=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4 | 1m |
| 5 | BT hố thu đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,91 | m3 |
| 6 | BT móng đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,62 | m3 |
| 7 | BT móng đá 1*2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.834,71 | m2 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1 m |
| 11 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,93 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,69 | m3 |
| 13 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,32 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4769 | tấn |
| 16 | Hàn thép H=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | 1m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 18 | Bắt và siết bulông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cái |
| 19 | Lắp đặt nắp gang loại GSD70 KT850*850*700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | tấn |
| AC | Thi công hào kỹ thuật qua đường BTN: | |||
| AD | Hoàn trả kết cấu mặt đường BTN: | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,77 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,69 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC12,5 dày 7cm đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,69 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7236 | tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7236 | tấn |
| 7 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,71 | m3 |
| AE | Các hạng mục khác liên quan: | |||
| 1 | Cắt Mặt đường BTN dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,62 | 1m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2248 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811,6006 | 1 m3 |
| AF | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AG | Cống li tâm chịu lực D300mm đấu nối hố TNT với HG, HT | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | ống cống BTLT DK30, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| AH | Cống li tâm chịu lực D800mm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK80, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 6 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| AI | Cống li tâm chịu lực D1000mm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK100, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| AJ | Cống li tâm chịu lực D1500mm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | m3 |
| 2 | Ống cống BTLT ĐK150, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 4 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| AK | Hố thăm và hố ga đổ tại chỗ( Trừ hố thăm loại 1) | |||
| 1 | Tấm nhôm (400*400*1)mm ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | tấn |
| 2 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 3 | Đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.198,71 | 1 m3 |
| 5 | Cắt Mặt đường BTN dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,14 | 1m |
| 6 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,98 | 1 m3 |
| AL | Hố ga nước mưa đổ tại chỗ KT 1,4*1*1,2 | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu đá 1*2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,56 | m2 |
| 3 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 4 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8669 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 7 | Hàn lưới chắn rác vào hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 9 | ống cống BTLT ĐK30, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 11 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,71 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,13 | m3 |
| 13 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.663,4095 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.336,3241 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2798 | 1 m3 |
| AM | CÔNG TRÌNH THU NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| AN | Thu nước thải sinh hoạt bằng ống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.249,2 | m |
| 2 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,17 | m3 |
| AO | Hố thu nước thải đổ tại chỗ | |||
| 1 | BT hố thu đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.379,87 | m2 |
| 3 | BT hố thu đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m2 |
| 5 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3837 | tấn |
| 6 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4429 | tấn |
| 7 | Thép góc niềng quanh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,522 | tấn |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,47 | m3 |
| 9 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,79 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 11 | Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0756 | tấn |
| 13 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 14 | Thép góc L80*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4921 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,3 | m |
| 16 | Nút bít PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | cái |
| 17 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,8 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,29 | 1 m3 |
| AP | Cống Thoát nước thải= BTLT | |||
| AQ | Cống BTLT D300mm | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,9 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,43 | m3 |
| 4 | ống cống BTLT DK30, HVH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | ống |
| 6 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,6364 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,9968 | m3 |
| AR | HẠNG MỤC KHÁC THÁO DỠ HG, CB, CT VÀ RÃNH TN | |||
| 1 | Đập bỏ khối BT có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,05 | 1 m3 |
| 5 | Cắt Mặt đường BTN dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,15 | m |
| 6 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,33 | m3 |
| 7 | Xây gạch VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 1 m3 |
| AS | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| AT | ống nước ngang D300mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D300mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 3 | Mối nối mềm ống gang BF D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đoạn nối bù BU D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng ATZ D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T FFB ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cùm ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gia công thép D300 cùm neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nối ống gang bằng gioăng cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,97 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m3 |
| AU | ống cấp nước dọc đường D300mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,49 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D300mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,89 | m |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | mối nối |
| 4 | Mối nối mềm ống gang BF D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Đoạn nối bù BU D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt cùm ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Gia công thép D300 cùm neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đai ôm ống Omega+giữ ống D300m= hộp bản mạ kẽm KT(50*680*3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,55 | kg |
| 10 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | bộ |
| AV | ống cấp nước dọc đường D150mm | |||
| 1 | Tháo dỡ, ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,14 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,94 | 1 m |
| 3 | Nối ống gang bằng gioang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Đoạn nối bù BU D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cùm ống gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Gia công thép D150 cùm neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Đai ôm ống Omega D300m= hộp bản mạ kẽm KT(50*680*3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,49 | kg |
| 10 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | bộ |
| AW | ống PVC D42mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.279,03 | m |
| 2 | Lắp đặt mới ống PVC D42mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,73 | m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| AX | ống PVC D34mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,45 | m |
| 2 | Lắp đặt mới ống PVC D34mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,85 | m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AY | Đấu nối vào đường ống hiện trạng: | |||
| AZ | Đầu nối ống gang D300 vào đường ống hiện trạng | |||
| 1 | Mối nối mềm ống gang BF D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đoạn nối bù BU D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cùm ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gia công thép D300 cùm neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nối ống gang bằng gioang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống gang D300mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt cút FF góc 45 độ ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | n |
| 8 | Lắp đặt T FFB ống gang D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| BA | Đầu nối ống gang D100 vào đường ống hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm ống gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đoạn nối bù BU D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cùm ống gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Gia công thép D300 cùm neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Nối ống gang bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống gang D100mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt cút FF góc 45 độ ống gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt T FFB ống gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BB | ống PVC D114mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt cút 45 độ ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chữ T độ ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| BC | ống PVC D42mm | |||
| 1 | Lắp đặt mới ống PVC D42mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 45 độ ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút T ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| BD | ống PVC D34mm | |||
| 1 | Lắp đặt mới ống PVC D34mm (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 45 ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút T ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| BE | Đào đắp và Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cấp nước nhà dân+hiện trạng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.291,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lại mới ống cấp nước PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m |
| 4 | Lắp đặt mới cút chữ T ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 5 | Lắp đặt mới co 90° ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 7 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,7721 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,572 | 1 m3 |
| BF | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BG | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| BH | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ | |||
| 1 | Móng trụ chiếu sáng MC-TC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Móng |
| 2 | Móng trụ chiếu sáng MC-TT-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Móng |
| 3 | Móng trụ chiếu sáng 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Hố ga HG1-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hố |
| 5 | Hào cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.102 | m |
| 6 | Hào cáp nền đất vượt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,7 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 lắp trong hào kỹ thuật HKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,3 | m |
| 8 | Trụ thép côn đa giác 17m + Giàn đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 9 | Trụ thép côn tròn 8m TC8-D78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Trụ |
| 10 | Trụ đèn trang trí TC07 đế gang + thân nhôm cao3500mm - Chùm tay đèn CH11 – 4 nhánh (kiểu 3+1) bằng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Trụ |
| 11 | Cần đèn chiếu sáng đơn CTC1-2-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cần |
| 12 | Cần đèn chiếu sáng ba CTC3-2-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cần |
| 13 | Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,253 | m |
| 14 | Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,491 | m |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đầu |
| 17 | Đèn đường LED SDQ-L MP 150W IP66-4000K Dimming 0-10V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 18 | Bộ đèn pha LED S5-350W- 5000K - IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Đèn cầu Hoa Sen PE + lắp đứng bóng led đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa an toàn cột điện RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa an toàn lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa an toàn lặp lại RC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng M16 nối đất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,75 | m |
| 24 | Làm tiếp địa an toàn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Vị trí |
| 25 | Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,1 | m |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột - loại 1 CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Bảng |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột - loại 2 CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Bảng |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Đầu |
| 29 | Đánh sô cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Vị trí |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cửa |
| 31 | Móng trụ đèn THGT thân nhôm cao 5,5m vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 32 | Tháo hạ và lắp dựng lại Trụ đèn THGT hình Elip cao 5,5m vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| BI | ĐƯỜNG DÂY 22KV; ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| BJ | Phần xây dựng | |||
| BK | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Tiếp Địa Khoan R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tiếp Địa Khoan R8C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Móng Trụ Mt-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 4 | Móng Trụ Mt-Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng Tủ Rmu-3N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng Tủ Rmu-4N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| BL | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp Địa Khoan R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Móng Trụ Mth-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Móng |
| 3 | Móng Trụ Mth-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Móng |
| BM | Phần lắp đặt | |||
| BN | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột điện BTLT 14m loại (6.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột điện BTLT 14m loại (9.2 kN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 3 | Cột điện BTLT 12m loại (5.4 kN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Xà Néo Cột Pilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà Néo Cuối Cột Đôi Ngang Tuyên - XNC-NT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà Néo Tứ Giác Cột Đôi - XN4H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà Néo Góc Nạnh Cột Đôi Dọc Tuyên - XNG-DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà Néo Góc Nạnh Cột Đôi Ngang Tuyên - XNG-NT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà Đỡ Thẳng - XĐT-DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà Đỡ Vượt Cột Đôi - XĐV2-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà Đỡ Vượt XĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Cổ Dề Cùm Trụ Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cùm Đỡ Ống Giữ Cáp Cột Pilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Giá Giữ Đầu Cáp Và Csv Cột Pilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp Lại Dao Cách Ly 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp Lại LBS - 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cáp nhôm AsXV-95/16 - 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,61 | m |
| 18 | Cáp nhôm AsXV-185/24 - 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,6 | m |
| 19 | Cáp đồng CXV 50mm2 - 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 20 | Cáp Đồng CV 50mm2 - Đấu dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Cáp Đồng CVV 2*10mm2 - Đấu nguồn Sạc Acqui tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 22 | Cáp CXV/SE-DSTA 3x185mm2 - 12(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9345 | m |
| 23 | Cáp CXV/SE-DSTA 3x95mm2 - 12(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,784 | m |
| 24 | Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đầu |
| 25 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 26 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Đầu |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV - 3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đầu |
| 28 | Tủ hợp bộ 24KV RMU-3 (3LBS) NE-III+ RTU kết nối SCADA điều khiển 03 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T bộ |
| 29 | Tủ hợp bộ 24KV RMU-4 (2LBS+2MC) NE-IBIB + RTU kết nối SCADA điều khiển 04 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T bộ |
| 30 | Ống Nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,7185 | m |
| 31 | Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 32 | Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 33 | Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 34 | Chống sét Van 21kV -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bô 3fa |
| 35 | Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 36 | Đầu cốt A-M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 37 | Giáp níu bo sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Dây |
| 38 | Sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 39 | Biển báo đánh số thiết bị và phân đoạn đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bb |
| 40 | Chi phí cài đặt kết nối Scada tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 41 | Chi phí đấu nối hotline đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Vị trí |
| BO | Đường dây 0,4KV | |||
| BP | Phần đường dây đi nổi | |||
| 1 | Cột điện BTLT 10m loại (5.0 kN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cột |
| 2 | Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cột |
| 3 | Bu lông móc M16 -250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Giá móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 5 | Khoá treo cáp ABC4*95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Khoá néo cáp ABC 4*95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 7 | Kẹp răng IPC 95/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.146,91 | m |
| 10 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,01 | m |
| 11 | Lắp mới Cầu dao hộp hạ thế 415V - 160 A-3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp lại Cầu dao hộp hạ thế 415V - 160 A-3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt A-M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 16 | Cổ để cùm trụ đôi cột 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Tiếp địa ngọn cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| BQ | Phần đường dây công tơ khách hàng | |||
| 1 | Lắp hợp công tơ - 1CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp hợp công tơ - 2CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 3 | Lắp hợp công tơ - 4CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 4 | Lắp đặt lại cáp nguồn hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 5 | Lắp đặt lại cáp khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 6 | Cáp Duplex M(2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 7 | Kẹp răng IPC 95/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | Cái |
| BR | Phần tháo gỡ | |||
| BS | Tháo gỡ ĐZ22KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột Thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tháo gỡ xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo hạ máy cắt trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo gỡ dao cách ly 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 9 | Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 10 | Tháo gỡ dây cáp AX-185MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,825 | m |
| 11 | Tháo gỡ dây cáp AX-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,786 | m |
| BT | Tháo gỡ TBA | |||
| 1 | Tháo gỡ xà đỡ FCO-TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo gở xà đỡ sứ trung gian -TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo gở xà đỡ tủ điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo gỡ xà đỡ máy TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ MBA 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| BU | Tháo gỡ ĐZ0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp ABC ≤ 4X95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,716 | m |
| 3 | Tháo giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 4 | Tháo Bulon móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 5 | Tháo cầu dao hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tháo tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tháo cần chiếu sáng +choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Tháo khoá treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Tháo khoá néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| BV | Tháo gỡ công tơ khách hàng | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ - 1CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ - 2CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ - 4CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 4 | Tháo hạ dây cáp nguồn hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | m |
| 5 | Tháo hạ dây cáp khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.665 | m |
| BW | Phần thí nghiệm | |||
| BX | Đường dây 22KV | |||
| 1 | TN-HC sứ đứng 6-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cái |
| 2 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 3 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Vị trí |
| 4 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | P tử |
| 5 | Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| BY | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Vị trí |
| BZ | PHẦN CÁC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CA | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 2 | Chống sét Van 21KV -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 3 | Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 4 | TI - 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | TI - 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | TI - 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| CB | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 2 | Chống sét Van 21KV -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 3 | Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 4 | Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 5 | TI - 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | TI - 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | TI - 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| CC | Phần lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 3Fa-250kVA -400A (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tụ bù tự động 120kVAr -400V - 6 cấp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XĐS-TG TBA -NT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì (FCO) trạm biến áp ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ tủ điện XĐTĐ hạ thế-3F-TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ Máy biến áp-3Fa ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Neo giữ máy biến áp-3Fa ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2- 12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 11 | Cáp lực hạ thế CV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 12 | Cáp lực hạ thế CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 13 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 14 | ống HDPE ruột gà D 112/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 15 | Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Dây chảy cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | dây |
| 20 | Cụm đấu rẽ hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Chụp bảo vệ CSV- LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Chụp bảo vệ FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Splitbolt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| CD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| CE | Thí nghiệm | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | P.tử |
| 2 | Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | P.tử |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | TN-HC sứ đứng 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | TN-HC MCCB - 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | TN-HC MCCB - 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | TN-HC MCCB - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | TN-HC TI - 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | TN-HC TI - 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | TN-HC TI - 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 14 | Thí nghiệm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tụ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | P.tử |
| CF | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Công tác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên (Bao gồm cả phần đường, trong đó phần đường có các hạng mục móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa). - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 01 hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ cấp III, hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông trong đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 04 người, trong đó: phần hạ tầng kỹ thuật 02; phần đường giao thông trong đô thị 02 người. | 4 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường đô thị.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thi công hệ thống điện | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện công trình hoặc Hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình điện hoặc tương đương.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người | 2 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 8 | Có ít nhất 50 người là Công nhân kỹ thuật | 50 | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luậtCó chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phun sơn đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Ô tô tải | (≥7 tấn) | 8 |
| 3 | Máy đào | (0,8 ÷ 2 m3) | 6 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 4 |
| 5 | Lu rung | 25 Tấn | 8 |
| 6 | Máy san | 110CV | 2 |
| 7 | Máy ủi | (110CV-180CV) | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN | ≥ 80T/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 6 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | > 5 kW | 10 |
| 12 | Máy đầm dùi | > 1,5 kW | 10 |
| 13 | Máy đầm bàn | > 1,0 kW | 10 |
| 14 | Máy đầm cóc | > 60KG | 10 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 10 |
| 16 | Máy phát điện | ≥ 15 kVA | 3 |
| 17 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm định | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi