Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình (bổ sung Hợp phần 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210563-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình (bổ sung Hợp phần 1)
Số hiệu KHLCNT 20211206046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền quyền sử dụng đất, nguồn tăng thu ngân sách tỉnh,…) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:30:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,246,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên (Bao gồm cả phần đường, trong đó phần đường có các hạng mục móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa). - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 01 hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ cấp III, hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông trong đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 04 người, trong đó: phần hạ tầng kỹ thuật 02; phần đường giao thông trong đô thị 02 người.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường đô thị.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện công trình hoặc Hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình điện hoặc tương đương.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có ít nhất 50 người là Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luậtCó chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị phun sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị (≥7 tấn)
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,8 ÷ 2 m3)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (110CV-180CV)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 kW
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị > 60KG
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình (bổ sung Hợp phần 1)
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đào Duy Từ -phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla)
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền quyền sử dụng đất, nguồn tăng thu ngân sách tỉnh,…) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới , địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án 98; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02606 555439.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Kon Tum (Địa chỉ: 385 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); Công ty TNHH MTV Tân Hào Đại (Địa chỉ: Số 34 Ngô Sỹ Liên - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum); Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 68 Lê Hồng Phong, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Kon Tum (Địa chỉ: 385 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới , địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án 98; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02606 555439.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đính kèm các file scan của E-HSDT. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình Giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Biên bản cam kết và chấp thuận chất đổ thải đối với công trường của cơ quan có thẩm quyền. 4. Theo chủ trương đã duyệt, dự án đã xác định được nguồn vốn đầu tư. Trong đó nguồn vốn để thực hiện dự án là Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền quyền sử dụng đất, nguồn tăng thu ngân sách tỉnh,...) và các nguồn vốn hợp pháp khác. Tuy nhiên hiện nay các dự án khai thác quỹ đất trên địa bàn thành phố đang hoàn thiện và triển khai thủ tục đấu giá tạo nguồn thu; đồng thời nguồn ngân sách địa phương còn hạn chế trước tình hình khó khăn do dịch bệnh. Do đó để đảm bảo tài chính thực hiện dự án đúng tiến độ đề ra và hạn chế khiếu nại trong quá trình triển khai, thanh toán khối lượng hoàn thành; nhà thầu tham gia đấu thầu phải có văn bản cam kết tự bỏ vốn ra để triển khai đúng tiến độ nếu trúng thầu và chấp nhận thanh toán (trả chậm) theo khả năng nguồn vốn mà Nhà nước sẽ bố trí cho dự án.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án 98; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02606 555439.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 125B Trần Phú, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02603 862320.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum. Điện thoại:02603.862710; Fax: 02603.864253
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum. Điện thoại:02603.862710; Fax: 02603.864253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
B CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.822,81 m3
2Đào khuôn đường+khuôn BVVHMô tả kỹ thuật theo Chương V2.192,871 m3
3Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.300,021 m3
4Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.072,551 m3
5Đào đất vỉa hè ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,17m3
6Đào đất hữu cơ ĐC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.514,16m3
7Đào thay đất nền đường ĐC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.718,49m3
8Đắp cấp phối sỏi sạn sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.783,89m3
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.788,651 m2
10Đào đất cống dọc+hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7.922,44m3
11Đắp trả cống dọc+hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.285,23m3
12Vận chuyển đất TD để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.271,841 m3
13Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V12.997,381 m3
14Vận chuyển đất để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.401,21051 m3
15Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30.232,651 m3
D MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU MỚI DỌC TUYẾN
1Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.368,171 m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.499,231 m3
3Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.898,81 m2
4Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.898,81 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.358,62641 Tấn
6Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V2.358,62641 Tấn
7Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V916,871 m3
8Phá bỏ mặt đường BTXM bằng máy đào gắn đầu búaMô tả kỹ thuật theo Chương V275,261 m3
9Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.192,131 m3
E MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU MỚI VUỐT NỐI NÚT GIAO
1Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.194,941 m2
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.194,941 m2
3Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V203,14m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V215,091 m3
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,78131 Tấn
6Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V202,78131 Tấn
7Đào khuôn đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,461 m3
8Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,481 m3
F MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VUỐT NỐI NÚT GIAO
1Bù vênh bằng BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V291,28571 m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,41171 Tấn
3Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V48,41171 Tấn
G MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG LÀM LẠI MỚI
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V57,931 m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,931 m3
H VĨA HÈ
1Lát đá Granite 60x30x3 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.248,11m2
2Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,96221 m3
3BT đệm móng đá 4*6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.724,8111 m3
4BT khóa vỉa hè đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,351 m3
5Đào đất khóa vỉa hè ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,341 m3
6Vận chuyển đất đổ đI đất cấp3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,341 m3
I BÓ VỈA
1Bó vỉa = đá Granit 100*20*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.529,3m
2Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,321 m3
J LỐI ĐI NGƯỜI TÀN TẬT
1Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
2Bê tông đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61m2
K HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,096m3
2Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,384m3
3Đắp đất hữu cơ dày 45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V175,31 m3
4BT hố trồng cây đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1.714,05m2
6Trồng cây Sao den (cao 4-6m, đường kính gốc 13-15cm tại vị trí cao 1,3m) có khung chống đỡ cây bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V496cây
7Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,481 m3
L DẢI PHÂN CÁCH
1Bt đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,98m3
2Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V238m
3Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V620,3561 Tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2.413,7m2
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
6Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m3
7BT bó vỉa đổ tại chỗ đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
9Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V822,05m3
M Vị trí thoát nước qua dải phân cách
1BT đà kiềng đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,381 m3
2BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,431 m3
3Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657tấn
4Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,261 m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V33,651 m2
6Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
7Lắp đặt cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
8Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
9Lát gạch DCB dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 m2
N Trồng cây GPC
1Đắp đất sét phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V492,45m3
2Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1.663,851 m3
3LĐ ống nhựa PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,791 m
4Van khóa nước ĐK27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5LĐ cút chữ ĐK27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Trồng cây cau lùnMô tả kỹ thuật theo Chương V876cây
7Trồng cây vạn tuếMô tả kỹ thuật theo Chương V292cây
8Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.802,431 m2
9Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.900,921 m2
10Trồng hoa giấy thái loại 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.435cây
O Nút giao thông vòng xuyến
1BT đá 1*2 M200 GPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
2Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,96tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V101,58m2
5Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
6Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
7BT đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V87,13m2
9BT móng đá 4*6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
10BT thành lối đI đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,46m3
11Lát đá granite 60*30*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,01m2
12Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V56,21m3
13Đắp đất sét phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,86m3
14Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V104,531 m3
15Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V99,31 m2
16Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,061 m2
17Trồng cây hoa den đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V34,771 m2
18Trồng cây vạn tuếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
19Vận chuyển đất đổ đi đất cấp3Mô tả kỹ thuật theo Chương V878,261 m3
P CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG + CÔNG TÁC KHÁC
Q Biển báo các loại:
1Biển báo 60*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
3Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7m
4Thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36kg
5Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m3
6Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
R Biển báo tận dụng tháo dỡ và lắp đặt lại:
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Biển báo vuông 60*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,291 m3
4Đắp đất công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,691m3
S Biển báo đào bỏ:
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,111 m3
2Đắp đất công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,311m3
T Vạch sơn kẻ đường:
1Vạch sơn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V545,42m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,92m2
3Sơn 2 nước GPC phản quang màu trắng đỏ xen kẻMô tả kỹ thuật theo Chương V779,9m2
U CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
V Cống tròn BTLT ĐK80, L=6m, km2+191,27
W Thân cống:
X Hố thu THL:
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,28m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m3
Y HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT
Z Hào kỹ thuật trên vỉa hè bằng gạch xây:
1Xây gạch thẻ móng hào VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V958,4m3
2Xây gạch thẻ thân hào VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,6m3
3Trát tường vữa VXM100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.760,5m2
4Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3912tấn
5Thép góc L50*50*5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6747tấn
6BT đà kiềng đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,11m3
7Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.589,51 m2
8BT móng đá 1*2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,11m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V388,21m
10BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,9m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.225,491 m2
12Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8086tấn
13Hàn thép H=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.148,641m
14Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo Chương V7.179cái
AA Hào kỹ thuật dướii lòng đườngKT 100*100cm
1BT thân hào đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,61m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4.725,6m2
3Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8602tấn
4Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3165tấn
5Thép góc L50*50*5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8993tấn
6BT móng đá 1*2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,71m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,97m2
8Hàn thép H=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V590,71m
9BT tấm đan tại chỗ đá 1*2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,42m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613m2
11Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0251tấn
12Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7445tấn
13Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.264,141 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V765,931 m3
AB Hố ga hào kỹ thuật:
1Thép góc L50*50*5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5005tấn
2Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3404tấn
3Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1665tấn
4Hàn thép H=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,41m
5BT hố thu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,91m3
6BT móng đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,62m3
7BT móng đá 1*2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,61m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2.834,71m2
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V121,75m2
10Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41 m
11Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.594,931 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1.067,69m3
13BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,22m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V148,321 m2
15Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4769tấn
16Hàn thép H=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,961m
17Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
18Bắt và siết bulông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V412cái
19Lắp đặt nắp gang loại GSD70 KT850*850*700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V103tấn
AC Thi công hào kỹ thuật qua đường BTN:
AD Hoàn trả kết cấu mặt đường BTN:
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,771 m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,221 m3
3Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,691 m2
4Rải thảm BTNC12,5 dày 7cm đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,691 m2
5Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7236tấn
6Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7236tấn
7Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,71m3
AE Các hạng mục khác liên quan:
1Cắt Mặt đường BTN dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,621m
2Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V75,22481 m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V811,60061 m3
AF CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
AG Cống li tâm chịu lực D300mm đấu nối hố TNT với HG, HT
1Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4ống cống BTLT DK30, H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
AH Cống li tâm chịu lực D800mm
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,991 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V74,821 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,77m3
4ống cống BTLT ĐK80, H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5m
5Lắp đặt ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
6Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
AI Cống li tâm chịu lực D1000mm
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,591 m3
2Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
3ống cống BTLT ĐK100, H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
AJ Cống li tâm chịu lực D1500mm
1Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,87m3
2Ống cống BTLT ĐK150, H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m
3Lắp đặt ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
4Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
AK Hố thăm và hố ga đổ tại chỗ( Trừ hố thăm loại 1)
1Tấm nhôm (400*400*1)mm ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V70tấn
2Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
3Đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
4Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2.198,711 m3
5Cắt Mặt đường BTN dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,141m
6Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V39,981 m3
AL Hố ga nước mưa đổ tại chỗ KT 1,4*1*1,2
1Bê tông thân hố thu đá 1*2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V397,56m2
3Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
4Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8669tấn
5Gia công thép bản lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243tấn
6Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấn
7Hàn lưới chắn rác vào hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
8Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
9ống cống BTLT ĐK30, H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m
10Lắp đặt ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V5ống
11Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,71m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V51,13m3
13Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.663,4095m3
14Vận chuyển đất để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.336,3241m3
15Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V57,27981 m3
AM CÔNG TRÌNH THU NƯỚC THẢI SINH HOẠT
AN Thu nước thải sinh hoạt bằng ống HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.249,2m
2Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,31m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V210,17m3
AO Hố thu nước thải đổ tại chỗ
1BT hố thu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,25m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1.379,87m2
3BT hố thu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,21m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V102m2
5Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3837tấn
6Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4429tấn
7Thép góc niềng quanh hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,522tấn
8Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,47m3
9BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,791 m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
11Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
12Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0756tấn
13Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V204m
14Thép góc L80*80*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4921tấn
15Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,3m
16Nút bít PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V680cái
17Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,81 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1.016,291 m3
AP Cống Thoát nước thải= BTLT
AQ Cống BTLT D300mm
1Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,281 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V519,91 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,43m3
4ống cống BTLT DK30, HVHMô tả kỹ thuật theo Chương V180,9m
5Lắp đặt ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V70ống
6Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
7Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V770,6364m3
8Vận chuyển đất để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V675,9968m3
AR HẠNG MỤC KHÁC THÁO DỠ HG, CB, CT VÀ RÃNH TN
1Đập bỏ khối BT có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,73m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,02m3
3Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,731 m3
4Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,051 m3
5Cắt Mặt đường BTN dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,15m
6Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,33m3
7Xây gạch VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181 m3
AS THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
AT ống nước ngang D300mm
1Tháo dỡ ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m
2Lắp đặt ống gang D300mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
3Mối nối mềm ống gang BF D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Đoạn nối bù BU D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt van cổng ATZ D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt T FFB ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt cùm ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Gia công thép D300 cùm neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Nối ống gang bằng gioăng cao su D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
11Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,97m3
12Đắp đất hố móng, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m3
AU ống cấp nước dọc đường D300mm
1Tháo dỡ ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V914,49m
2Lắp đặt ống gang D300mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V962,89m
3Nối ống gang bằng gioăng cao su D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V212mối nối
4Mối nối mềm ống gang BF D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Đoạn nối bù BU D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
7Lắp đặt cùm ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
8Gia công thép D300 cùm neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
9Đai ôm ống Omega+giữ ống D300m= hộp bản mạ kẽm KT(50*680*3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170,55kg
10Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V394bộ
AV ống cấp nước dọc đường D150mm
1Tháo dỡ, ống gang D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.182,141 m
2Lắp đặt ống gang D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,941 m
3Nối ống gang bằng gioang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V197mối nối
4Lắp đặt mối nối mềm ống gang D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Đoạn nối bù BU D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt cùm ống gangMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7Gia công thép D150 cùm neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Đai ôm ống Omega D300m= hộp bản mạ kẽm KT(50*680*3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,49kg
10Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V394bộ
AW ống PVC D42mm
1Tháo dỡ ống PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.279,03m
2Lắp đặt mới ống PVC D42mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,73m
3Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
AX ống PVC D34mm
1Tháo dỡ ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,45m
2Lắp đặt mới ống PVC D34mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,85m
3Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AY Đấu nối vào đường ống hiện trạng:
AZ Đầu nối ống gang D300 vào đường ống hiện trạng
1Mối nối mềm ống gang BF D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đoạn nối bù BU D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cùm ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Gia công thép D300 cùm neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Nối ống gang bằng gioang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
6Lắp đặt ống gang D300mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
7Lắp đặt cút FF góc 45 độ ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4n
8Lắp đặt T FFB ống gang D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
BA Đầu nối ống gang D100 vào đường ống hiện trạng
1Lắp đặt mối nối mềm ống gang D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Đoạn nối bù BU D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cùm ống gang D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Gia công thép D300 cùm neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Nối ống gang bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
6Lắp đặt ống gang D100mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
7Lắp đặt cút FF góc 45 độ ống gang D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt T FFB ống gang D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt cút FF góc 90 độ ống gang D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BB ống PVC D114mm
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Lắp đặt cút 45 độ ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt cút chữ T độ ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
BC ống PVC D42mm
1Lắp đặt mới ống PVC D42mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
2Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt cút 45 độ ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Lắp đặt cút T ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
BD ống PVC D34mm
1Lắp đặt mới ống PVC D34mm (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
2Lắp đặt cút 90 độ ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
3Lắp đặt co 45 ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
4Lắp đặt cút T ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
BE Đào đắp và Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cấp nước nhà dân+hiện trạng
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,34m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.291,7m3
3Lắp đặt lại mới ống cấp nước PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V426m
4Lắp đặt mới cút chữ T ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
5Lắp đặt mới co 90° ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V568cái
6Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
7Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V294,77211 m3
8Vận chuyển đất để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,5721 m3
BF CỔNG CHÀO
1Cổng chàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BG HỆ THỐNG ĐIỆN
BH ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ
1Móng trụ chiếu sáng MC-TC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Móng
2Móng trụ chiếu sáng MC-TT-3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V64Móng
3Móng trụ chiếu sáng 17mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
4Hố ga HG1-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Hố
5Hào cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.102m
6Hào cáp nền đất vượt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V259,7m
7Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 lắp trong hào kỹ thuật HKTMô tả kỹ thuật theo Chương V456,3m
8Trụ thép côn đa giác 17m + Giàn đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
9Trụ thép côn tròn 8m TC8-D78Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Trụ
10Trụ đèn trang trí TC07 đế gang + thân nhôm cao3500mm - Chùm tay đèn CH11 – 4 nhánh (kiểu 3+1) bằng nhôm đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V64Trụ
11Cần đèn chiếu sáng đơn CTC1-2-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cần
12Cần đèn chiếu sáng ba CTC3-2-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cần
13Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V965,253m
14Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,491m
15Làm đầu cáp ngầm cáp (4*16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124Đầu
16Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Đầu
17Đèn đường LED SDQ-L MP 150W IP66-4000K Dimming 0-10VMô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
18Bộ đèn pha LED S5-350W- 5000K - IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
19Đèn cầu Hoa Sen PE + lắp đứng bóng led đổi màuMô tả kỹ thuật theo Chương V256Bộ
20Tiếp địa an toàn cột điện RC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Bộ
21Tiếp địa an toàn lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
22Tiếp địa an toàn lặp lại RC-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23Cáp đồng M16 nối đất trung tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V963,75m
24Làm tiếp địa an toàn cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84Vị trí
25Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V420,1m
26Lắp bảng điện cửa cột - loại 1 CBMô tả kỹ thuật theo Chương V73Bảng
27Lắp bảng điện cửa cột - loại 2 CBMô tả kỹ thuật theo Chương V54Bảng
28Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V148Đầu
29Đánh sô cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V84Vị trí
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V84Cửa
31Móng trụ đèn THGT thân nhôm cao 5,5m vươn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
32Tháo hạ và lắp dựng lại Trụ đèn THGT hình Elip cao 5,5m vươn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
BI ĐƯỜNG DÂY 22KV; ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BJ Phần xây dựng
BK Đường dây 22KV
1Tiếp Địa Khoan R1CMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Tiếp Địa Khoan R8CMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Móng Trụ Mt-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
4Móng Trụ Mt-ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
5Móng Tủ Rmu-3NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
6Móng Tủ Rmu-4NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
BL Đường dây 0,4KV
1Tiếp Địa Khoan R1CMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Móng Trụ Mth-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Móng
3Móng Trụ Mth-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Móng
BM Phần lắp đặt
BN Đường dây 22KV
1Cột điện BTLT 14m loại (6.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2Cột điện BTLT 14m loại (9.2 kN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cột
3Cột điện BTLT 12m loại (5.4 kN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
4Xà Néo Cột PilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà Néo Cuối Cột Đôi Ngang Tuyên - XNC-NTMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Xà Néo Tứ Giác Cột Đôi - XN4HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà Néo Góc Nạnh Cột Đôi Dọc Tuyên - XNG-DTMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Xà Néo Góc Nạnh Cột Đôi Ngang Tuyên - XNG-NTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà Đỡ Thẳng - XĐT-DTMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà Đỡ Vượt Cột Đôi - XĐV2-LMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Xà Đỡ Vượt XĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
12Cổ Dề Cùm Trụ ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Cùm Đỡ Ống Giữ Cáp Cột PilonMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Giá Giữ Đầu Cáp Và Csv Cột PilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Lắp Lại Dao Cách Ly 24KvMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Lắp Lại LBS - 24KvMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Cáp nhôm AsXV-95/16 - 12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V57,61m
18Cáp nhôm AsXV-185/24 - 12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,6m
19Cáp đồng CXV 50mm2 - 12,7(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
20Cáp Đồng CV 50mm2 - Đấu dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
21Cáp Đồng CVV 2*10mm2 - Đấu nguồn Sạc Acqui tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
22Cáp CXV/SE-DSTA 3x185mm2 - 12(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V365,9345m
23Cáp CXV/SE-DSTA 3x95mm2 - 12(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V188,784m
24Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Đầu
25Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Đầu
26Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Đầu
27Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV - 3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Đầu
28Tủ hợp bộ 24KV RMU-3 (3LBS) NE-III+ RTU kết nối SCADA điều khiển 03 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1T bộ
29Tủ hợp bộ 24KV RMU-4 (2LBS+2MC) NE-IBIB + RTU kết nối SCADA điều khiển 04 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1T bộ
30Ống Nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V963,7185m
31Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
32Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V60Bộ
33Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
34Chống sét Van 21kV -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bô 3fa
35Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
36Đầu cốt A-M185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
37Giáp níu bo sứMô tả kỹ thuật theo Chương V150Dây
38Sứ cảnh báo cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
39Biển báo đánh số thiết bị và phân đoạn đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bb
40Chi phí cài đặt kết nối Scada tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
41Chi phí đấu nối hotline đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Vị trí
BO Đường dây 0,4KV
BP Phần đường dây đi nổi
1Cột điện BTLT 10m loại (5.0 kN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Cột
2Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cột
3Bu lông móc M16 -250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
4Giá móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V85bộ
5Khoá treo cáp ABC4*95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
6Khoá néo cáp ABC 4*95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75bộ
7Kẹp răng IPC 95/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
8Đai thép + Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V149Bộ
9Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.146,91m
10Lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,01m
11Lắp mới Cầu dao hộp hạ thế 415V - 160 A-3PMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Lắp lại Cầu dao hộp hạ thế 415V - 160 A-3PMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Ống nối bọc cách điện cáp ABC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
14Đầu cốt A-M95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
15Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
16Cổ để cùm trụ đôi cột 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
17Tiếp địa ngọn cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
BQ Phần đường dây công tơ khách hàng
1Lắp hợp công tơ - 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
2Lắp hợp công tơ - 2CTMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
3Lắp hợp công tơ - 4CTMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
4Lắp đặt lại cáp nguồn hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
5Lắp đặt lại cáp khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
6Cáp Duplex M(2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V675m
7Kẹp răng IPC 95/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V156Cái
BR Phần tháo gỡ
BS Tháo gỡ ĐZ22KV
1Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
2Tháo hạ cột Thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Tháo gỡ xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Tháo gỡ xà néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Tháo hạ máy cắt trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo gỡ dao cách ly 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
9Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
10Tháo gỡ dây cáp AX-185MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840,825m
11Tháo gỡ dây cáp AX-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V554,786m
BT Tháo gỡ TBA
1Tháo gỡ xà đỡ FCO-TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Tháo gỡ chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Tháo gỡ sứ đứng 10-22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Tháo gở xà đỡ sứ trung gian -TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo gở xà đỡ tủ điện TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tháo gỡ xà đỡ máy TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tháo hạ MBA 250KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Tháo tủ điện hạ thế TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
BU Tháo gỡ ĐZ0,4KV
1Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
2Tháo hạ dây cáp ABC ≤ 4X95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V842,716m
3Tháo giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V35Cái
4Tháo Bulon mócMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
5Tháo cầu dao hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Tháo tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Tháo cần chiếu sáng +choá đènMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
8Tháo khoá treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Tháo khoá néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V37Cái
BV Tháo gỡ công tơ khách hàng
1Tháo hộp công tơ - 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
2Tháo hộp công tơ - 2CTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
3Tháo hộp công tơ - 4CTMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
4Tháo hạ dây cáp nguồn hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V219m
5Tháo hạ dây cáp khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.665m
BW Phần thí nghiệm
BX Đường dây 22KV
1TN-HC sứ đứng 6-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V63Cái
2TN-HC sứ treoMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
3Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Vị trí
4Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1P tử
5Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
BY Đường dây 0,4KV
1Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16Vị trí
BZ PHẦN CÁC TRẠM BIẾN ÁP
CA Phần mua sắm thiết bị
1Cầu chì tự rơi 22KV (FCO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
2Chống sét Van 21KV -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
3Chống sét Van hạ thế (loại SILICON)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
4TI - 400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5TI - 250/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6TI - 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
CB Phần lắp đặt thiết bị
1Cầu chì tự rơi 22KV (FCO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
2Chống sét Van 21KV -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
3Chống sét Van hạ thế (loại SILICON)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
4Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
5TI - 400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6TI - 250/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7TI - 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
CC Phần lắp đặt vật tư
1Tủ điện hạ thế 3Fa-250kVA -400A (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Tủ điện tụ bù tự động 120kVAr -400V - 6 cấp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Xà đỡ sứ trung gian XĐS-TG TBA -NTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Xà đỡ cầu chì (FCO) trạm biến áp ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Giá đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà đỡ tủ điện XĐTĐ hạ thế-3F-TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà đỡ tủ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Xà đỡ Máy biến áp-3Fa ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Neo giữ máy biến áp-3Fa ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2- 12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
11Cáp lực hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
12Cáp lực hạ thế CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
13Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
14ống HDPE ruột gà D 112/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
15Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Dây chảy cao thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3dây
20Cụm đấu rẽ hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Chụp bảo vệ đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Chụp bảo vệ CSV- LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Chụp bảo vệ FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Splitbolt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
CD Phần xây dựng
1Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
CE Thí nghiệm
1Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3P.tử
2Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3P.tử
3Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
4Thí nghiệm cáp lực 3-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
5Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
6TN-HC sứ đứng 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
7TN-HC MCCB - 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8TN-HC MCCB - 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9TN-HC MCCB - 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10TN-HC TI - 400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11TN-HC TI - 250/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12TN-HC TI - 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
14Thí nghiệm tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V6tụ
15Cầu chì tự rơi 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3P.tử
CF CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Di dời cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Công tác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
3Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên (Bao gồm cả phần đường, trong đó phần đường có các hạng mục móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa). - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 01 hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ cấp III, hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp III trở lên có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông trong đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 04 người, trong đó: phần hạ tầng kỹ thuật 02; phần đường giao thông trong đô thị 02 người. 4 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường đô thị.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
3 Cán bộ thi công hệ thống điện 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện công trình hoặc Hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên công trình điện hoặc tương đương.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người 1 Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
7 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người 2 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
8 Có ít nhất 50 người là Công nhân kỹ thuật 50 Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luậtCó chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị phun sơn đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Ô tô tải (≥7 tấn)8
3 Máy đào (0,8 ÷ 2 m3)6
4 Lu bánh thép ≥ 10 Tấn4
5 Lu rung 25 Tấn8
6 Máy san 110CV2
7 Máy ủi (110CV-180CV)2
8 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
9 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít6
11 Máy cắt uốn thép > 5 kW10
12 Máy đầm dùi > 1,5 kW10
13 Máy đầm bàn > 1,0 kW10
14 Máy đầm cóc > 60KG10
15 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW10
16 Máy phát điện ≥ 15 kVA3
17 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm định2
18 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->