Gói thầu: Gói Số 4: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa khối nhà ở cho đối tượng được nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206346-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói Số 4: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa khối nhà ở cho đối tượng được nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội
Số hiệu KHLCNT 20211164130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:30:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250lít: chiêc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi - công suất 1,5kW: chiêc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch: chiêc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn: chiêc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông cầm tay: chiêc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép: chiêc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo: m2
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 500
8-Coffa nhựa hoặc thép: m2
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói Số 4: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa khối nhà ở cho đối tượng được nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội
Cải tạo, sửa chữa khối nhà ở cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ Xã hội
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp, địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1 , TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp) và các tài liệu theo yêu cầu Chương III. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA LÔ 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)137,946m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)108,528m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246,474m2
B CẢI TẠO SỬA CHỮA LÔ 2 và LÔ 3
C PHẦN THÁO DỞ:
1Tháo dỡ trần249,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà - phần ốp gạch)561,69m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà - phần ốp gạch)50,26m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà - phần sơn P)168,255m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần sơn P)129,8185m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại81,15m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem20,74m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,5025m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng31,26m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công12m2
11Tháo dỡ chậu rửa5bộ
12Tháo dỡ bệ xí5bộ
D PHẦN CẢI TẠO:
1Cung cấp LD trần nổi Uco khổ 600x600 (bao gồm NC+VL)249,4m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 25x40cm)611,95m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch trong khu vệ sinh)20,74m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,151m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ298,0735m2
6CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly12
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4056,385m2
8Quét dung dịch Chống thấm thẩm thấu Hydrosave H760,906m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LEDTU09 18765 (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)15bộ
2Lắp đặt Đèn LEDTU09 09765 (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)4bộ
3Lắp đặt Đèn LED compact 14W, daylight, chống ẩm5bộ
4Lắp đặt quạt trần10cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x150x1201cái
6Lắp đặt MCB 2P-40A1cái
7Lắp đặt MCB 2P-10A5cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt22cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn15cái
10Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 17hộp
11Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 215hộp
12Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 1 (CB)5hộp
13Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2297m
14Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x3,5mm262,5m
15Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2177m
16Lắp đặt Dây dẫn điện đôi DuCV 2x11mm²25m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D25166m
18Lắp đặt Ống nhựa dẹp 18x30 bảo vệ dây dẫn49m
19Bình chữa cháy ABC MFZL82bình
F HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
2Lắp đặt gương soi5cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen5bộ
4Lắp đặt xí bệt5bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm5cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,18100m
G CẢI TẠO SỬA CHỮA LÔ 4
H PHẦN THÁO DỞ:
1Tháo dỡ trần198,48m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà - phần ốp gạch)352,27m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà - phần ốp gạch)36,24m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà - phần sơn P)168,3m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)102,3108m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại66,48m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem141,05m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gai (Giữ lại khung thép hình)70,82m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,42m3
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng23,4m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,38m2
12Tháo dỡ chậu rửa4bộ
13Tháo dỡ bệ xí4bộ
14Tháo dỡ gạch ốp tường (tường trong khu vệ sinh)29,05m2
I PHẦN CẢI TẠO:
1Cung cấp LD trần nổi Uco khổ 600x600 (bao gồm NC+VL)"198,48m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 25x40cm)417,56m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch trong khu vệ sinh)10,36m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch lát nền)130,69m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,481m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ270,6108m2
7CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly7,38
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4044,4m2
9Quét dung dịch Chống thấm thẩm thấu Hydrosave H745,972m2
10Gia công hàng rào lưới B4070,82m2
11Lắp dựng hàng rào lưới B4070,82m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LEDTU09 18765 (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)12bộ
2Lắp đặt Đèn LEDTU09 09765 (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)2bộ
3Lắp đặt Đèn LED compact 14W, daylight, chống ẩm4bộ
4Lắp đặt quạt trần8cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x150x1201hộp
6Lắp đặt MCB 2P-32A1cái
7Lắp đặt MCB 2P-10A4cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
10Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 16hộp
11Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 212hộp
12Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 1 (CB)4hộp
13Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2216m
14Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x3,5mm250m
15Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2141,5m
16Lắp đặt Dây dẫn điện đôi DuCV 2x11mm²20m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D25110m
18Lắp đặt Ống nhựa dẹp 18x30 bảo vệ dây dẫn40m
19Bình chữa cháy ABC MFZL82bình
K HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt gương soi4cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
4Lắp đặt xí bệt4bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm4cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
L CẢI TẠO SỬA CHỮA LÔ 5
M PHẦN THÁO DỞ:
1Tháo dỡ trần60,96m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà - phần ốp gạch)81,1126m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà - phần ốp gạch)8,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà - phần sơn P)110,1496m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần40,508m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái12,6m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường (gạch ốp tường hiện trạng)16,0674m2
N PHẦN CẢI TẠO:
1Cung cấp LD trần nổi Uco khổ 600x600 (bao gồm NC+VL)60,96m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 25x40cm)105,38m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,6576m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4012,6m2
5Quét dung dịch Chống thấm thẩm thấu Hydrosave H725,452m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LEDTU09 18765 (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)4bộ
2Lắp đặt Đèn LEDTU09 09765 (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)1bộ
3Lắp đặt Đèn LED màu phòng thờ 14W7bộ
4Lắp đặt quạt trần2cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x150x1201hộp
6Lắp đặt MCB 2P-16A1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn5cái
9Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 15hộp
10Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 23hộp
11Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm288m
12Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x3,5mm283m
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D2533m
14Lắp đặt Ống nhựa dẹp 18x30 bảo vệ dây dẫn24m
15Bình chữa cháy ABC MFZL81bình
P CẢI TẠO SỬA CHỮA LÔ 6
Q PHẦN THÁO DỞ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m491,04m2
2Tháo dỡ trần449,44m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà - phần ốp gạch)939,335m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà - phần ốp gạch)49,52m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà - phần sơn P)250,08m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)190,9452m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại20m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,6175m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng42,876m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,605m2
11Tháo dỡ chậu rửa9bộ
12Tháo dỡ bệ xí9bộ
13Tháo dỡ gạch ốp tường (tường trong khu vệ sinh)76,68m2
R PHẦN CẢI TẠO:
1Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem4,9104100m2
2Cung cấp LD trần nổi Uco khổ 600x600 (bao gồm NC+VL)449,44m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 25x40cm)1.065,535m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ201m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ441,0252m2
6CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly16,605
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4073,751m2
8Quét dung dịch Chống thấm thẩm thấu Hydrosave H787,264m2
S HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LEDTU09 18765 (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)27bộ
2Lắp đặt Đèn LEDTU09 09765 (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)5bộ
3Lắp đặt Đèn LED compact 14W, daylight, chống ẩm9bộ
4Lắp đặt quạt trần18cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x150x1201hộp
6Lắp đặt MCCB 2P - 75A1cái
7Lắp đặt MCB 2P-10A9cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt41cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn27cái
10Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 114hộp
11Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 227hộp
12Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 1 (CB)9hộp
13Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2500m
14Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x3,5mm2112m
15Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2321m
16Lắp đặt Dây dẫn điện đôi DuCV 2x22mm²45m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D25247m
18Lắp đặt Ống nhựa dẹp 18x30 bảo vệ dây dẫn90m
19Bình chữa cháy ABC MFZL84bình
T HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
2Lắp đặt gương soi9cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen9bộ
4Lắp đặt xí bệt9bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm9cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,45100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,36100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,54100m
U CẢI TẠO SỬA CHỮA LÔ 9
V PHẦN THÁO DỞ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m"276,356m2
2Tháo dỡ trần242,6m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà - phần ốp gạch)588,035m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà - phần ốp gạch)46,1m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà phần sơn P)171,185m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)135,126m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,348m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng30,24m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,07m2
10Tháo dỡ chậu rửa6bộ
11Tháo dỡ bệ xí6bộ
12Tháo dỡ gạch ốp tường (tường trong khu vệ sinh)68,95m2
W PHẦN CẢI TẠO:
1Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem"2,7636100m2
2Cung cấp LD trần nổi Uco khổ 600x600 (bao gồm NC+VL)242,64m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 25x40cm)703,085m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ306,3116m2
5CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly11,07m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB4047,64m2
7Quét dung dịch Chống thấm thẩm thấu Hydrosave H763,504m2
X HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LEDTU09 18765 (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)18bộ
2Lắp đặt Đèn LEDTU09 09765 (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)3bộ
3Lắp đặt Đèn LED compact 14W, daylight, chống ẩm6bộ
4Lắp đặt quạt trần12cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x150x1201hộp
6Lắp đặt MCB 2P-50A1cái
7Lắp đặt MCB 2P-10A6cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt27cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn18cái
10Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 19hộp
11Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 218hộp
12Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 1 (CB)6hộp
13Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2339m
14Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x3,5mm275m
15Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2216m
16Lắp đặt Dây dẫn điện đôi DuCV 2x11mm²25m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D25164m
18Lắp đặt Ống nhựa dẹp 18x30 bảo vệ dây dẫn60m
19Bình chữa cháy ABC MFZL82bình
Y HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
2Lắp đặt gương soi6cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
4Lắp đặt xí bệt6bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm6cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,24100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,18100m
Z CẢI TẠO SỬA CHỮA LÔ 10
AA PHẦN THÁO DỞ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m207,384m2
2Tháo dỡ trần181,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột (trong nhà - phần ốp gạch)299,395m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột (ngoài nhà - phần ốp gạch)18,78m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần ốp gạch trong Khu vệ sinh)64,365m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)169,8285m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (Lan can trục A)3,1m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (Ô văng, sê nô)88,5m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem11,39m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,12m3
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng23,112m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,535m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm"0,0405m3
14Tháo dỡ chậu rửa3bộ
15Tháo dỡ bệ xí3bộ
16Tháo dỡ vách ngăn25,986m2
AB PHẦN CẢI TẠO:
1Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem2,04100m2
2CC&LĐ Trần nổi Uco khổ 600x600 (bao gồm NC+VL)193,98m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 25x40cm)423,929m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4011,39m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 600x600)1,45m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ286,321m2
7Lắp dựng cửa đi khung nhôm7,38m2
8Lắp dựng cửa sổ khung nhôm1,56m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4029,112m2
10Quét dung dịch Chống thấm thẩm thấu Hydrosave H749,248m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0258m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô0,0696100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,261m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)0,0079tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10)0,0215tấn
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,8025m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,9325m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4010,8m
AC HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LEDTU09 18765 (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)12bộ
2Lắp đặt Đèn LEDTU09 09765 (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)2bộ
3Lắp đặt Đèn LED compact 14W, daylight, chống ẩm4bộ
4Lắp đặt quạt trần8cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x150x1201hộp
6Lắp đặt MCB 2P- 32A1cái
7Lắp đặt MCB 2P-16A1cái
8Lắp đặt MCB 2P-10A3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
11Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 16hộp
12Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 212hộp
13Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 1 (CB)4hộp
14Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2"240m
15Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm262,5m
16Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2147m
17Lắp đặt dây đôi DuCV 2x11mm²20m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25104m
19Lắp đặt ống nhựa dẹp 18x3044m
20Bình chữa cháy ABC MFZL82bình
AD HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
2Lắp đặt gương soi + bộ bảy món3cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen3bộ
4Lắp đặt xí bệt + vòi rủa vệ sinh3bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm3cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,14100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
AE NHÀ BẢO VỆ
AF PHẦN THÁO DỞ:
1Phá dỡ nền gạch lá nem4m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m14,76m2
3Tháo dỡ vách ngăn12m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,862m2
AG PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1373100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1064100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,005100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,704m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,504m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,76m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,648m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,204m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,111m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2963m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)0,0142tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)0,057tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16)0,0826tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)0,0124tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)0,0758tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)0,0289tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)0,1604tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)0,0024tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d10)0,0099tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6)0,0529tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8)0,1043tấn
22Ván khuôn móng dài0,0384100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m"0,1296100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,1254100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,037100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2995100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3312m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5613m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,356m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,516m2
31Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)2,224m2
32Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)4,448m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,584m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB405,04m2
35Trát sê nô, vữa XM M75, PCB4024,5792m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"46,8m
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4011,488m2
38Quét dung dịch Chống thấm thẩm thấu Hydrosave H711,488m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly1,98m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly4,08m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 KT hộp 12x124,08m2
42Ổ khóa1cái
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB406m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,3832m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,364m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,024100m
AH HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LEDTU09 18765 (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)1bộ
2Lắp đặt MCB 2P_6A1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
5Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 11hộp
6Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 21hộp
7Lắp đặt Hộp nổi + đai, mặt 1 (CB)1hộp
8Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm28m
9Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm250m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D2525m
11Lắp đặt ống nhựa nhựa dẹp 18x304m
12Bình chữa cháy ABC MFZL81Bình
13Quạt đứng cao D16018-BV01Cái
AI CẢI TẠO, SỮA CHỮA LÔ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I20,81m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đắp thủ công 50%)10,4379m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50% đắp máy)0,1044100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm2,32100m
5Lắp đặt van nhựa 2 chiều, ĐK 34mm3cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm7cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm5cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm7cái
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (Đan nắp rãnh)247cấu kiện
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (Đan hố ga)25cấu kiện
11Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (Nạo vét bùn lắng)16,62m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,69m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (d8)0,0644tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg247cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250lít: chiêc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm dùi - công suất 1,5kW: chiêc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy cắt gạch: chiêc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy hàn: chiêc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đục bê tông cầm tay: chiêc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy cắt thép: chiêc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Dàn giáo: m2 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê500
8 Coffa nhựa hoặc thép: m2 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->