Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:29:00 đến ngày 2021-12-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,626,080,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3439121067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.687824213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 10.938.256.498 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công chống mối; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan Bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Xây dựng trụ sở viện kiểm sát nhân dân huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được phép hoạt động kinh doanh, đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 03 (yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 (Webform trên hệ thống) thuộc chương IV của E-HSMT. 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia - Xác nhận của chủ đầu tư đối với nhân sự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) thể hiện tên của nhân sự. 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2018 đến 2020. Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Năm 2018 đến 2020 và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 22 Nguyễn Tất Thành, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252 382 2431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,7318 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,8003 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2976 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,4161 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 86,1502 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,506 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2028 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4516 | 100m3 |
| 10 | Trải bạt nilong lót móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4398 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,8787 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,0441 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,1376 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 62,6028 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,005 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7726 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,0926 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5587 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4635 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,635 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,2828 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,769 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 261,028 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,131 | m3 |
| 28 | Trải bạt nilong lót nền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,6275 | m3 |
| 32 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 159,1025 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,769 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,769 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,3529 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6435 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,1137 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,7152 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,938 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,088 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7822 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4806 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3546 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0453 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,4218 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,6493 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,0662 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,166 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25,496 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,3772 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,6007 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 101,159 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2389 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6516 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,2054 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,2319 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3571 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5022 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,6502 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8798 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8798 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,21 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,21 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,21 | m2 |
| 70 | Lát đá đá Granite bậc cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,674 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 87,395 | m2 |
| 72 | Lan can sắt + (hoàn thiện sơn 3 nước) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 87,395 | m2 |
| 73 | Tay nắm cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19,4 | m |
| 74 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Gia công thang sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,7453 | tấn |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0928 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0928 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,7453 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,938 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 36,6119 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 44,3583 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 103,139 | m3 |
| 84 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.412,77 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 714,838 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 87 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 451,2 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 117,54 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 71,96 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 395,4 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 67,2 | m |
| 92 | Đắp chỉ 4 cấp chấn cột, đầu cột phức tạp theo thiết kế kiến trúc nhà làm việc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 60,68 | m |
| 93 | Kẻ roon lõm 20x20 cột, tường nhà theo kiến trúc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 604,8 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 925,5075 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.230,2895 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 925,5075 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.230,2895 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch Sika membrane 1kg/m2 (quét 2 nước) hoặc tương đương | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 164,29 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 164,29 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 191,8 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch inax vỉ vào tường, trụ, cột, kích thước vỉ 300x300 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 102 | Lát nền sàn gạch Granite 300x300mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,905 | m2 |
| 103 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 642,7 | m2 |
| 104 | Lát đá Granite len cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 120x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào chân tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 107 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 108 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 595,6 | m2 |
| 109 | Đóng trần thạch cao khung chìm tiêu âm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,26 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (nhôm dày 2nn, kính cường lực 8 ly) không bao gồm phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,26 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 113 | Cửa cuốn, nhôm sơn tĩnh điện (không bao gồm motor và bộ tích điện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 115 | Cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (nhôm dày 2nn, kính cường lực 8 ly) không bao gồm phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 116 | Cửa đi gỗ nhóm III, kính cường lực 8ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 117 | Cửa sổ khung gỗ nhóm III, kính cường lực 8ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 118 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 291,5 | m |
| 119 | Khuôn cửa gỗ 50x100 nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 291,5 | m |
| 120 | CC nẹp cửa cửa gỗ nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 320,1 | m |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 201,7 | m2 |
| 122 | CCLD vách ngăn cemboar dày 12mm + phụ kiện inox | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 124 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 83 | bộ |
| 129 | Phụ kiện cửa đi gỗ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 130 | Phụ kiện cửa sổ gỗ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 131 | Cung cấp lắp đặt moter cửa cuốn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp dựng lan can con tiện bằng đá | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,658 | m2 |
| 133 | Lan can con tiện bằng đá | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,658 | m2 |
| 134 | Lắp dựng trụ lan can bằng đá | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Trụ lan can đá | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 137 | CCLĐ trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm chân, trụ, dây, quả cầu, ròng rọc, lá cờ...) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Chữ tên cơ quan bằng inox màu vàng đồng cao 220mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 58,824 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 633,9 | m2 |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,8148 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,8148 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 241,929 | m2 |
| 144 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1888 | 100m2 |
| 145 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,8937 | 100m2 |
| 146 | Cung cấp lắp dựng chỉ mái bằng tấm alu + khung xương | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 62,4 | m |
| 147 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,184 | 100m2 |
| 148 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 2000x900x1400X1,5MM cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 149 | Lắp đặt MCCB 3P-200A; Icu=30kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ATS MCCB 3P - 200A (ON-OFF-ON) ; Icu=37,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ATS CONTROLLER (bộ điều khiển ATS) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=6kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + VSS | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-200A + ASS | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Công tơ điện KWH 3P/5A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT)) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 200/5A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 200/5A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt FUSE CẮT SÉT | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt LA 3P + N 200KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCCB 3P-200A; Icu=30kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCCB 3P-50A; Icu=18KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCCB 3P-30A; Icu=18KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCCB 3P-20A; Icu=18KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-50A; Icu=10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 171 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 172 | Lắp đặt MCB 3P-50A; Icu=10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 178 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 179 | Lắp đặt MCB 3P-50A; Icu=10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 185 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 186 | Lắp đặt MCB 3P-50A; Icu=10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 192 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 207 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 222 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2, 1x20W gắn tường hoặc trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn LED D300, 24W gắn âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn LED D125, 12W gắn trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 230 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 234 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6-10 MODULE | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 235 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi CVV(4C)-10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 (Dây PE) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-10mm2 (Dây PE) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 242 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 243 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 244 | Lắp đặt thang cáp điện 200x100x1.2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 245 | Lắp đặt thang cáp điện 200x100x1.2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 246 | CCLĐ phụ kiện nối rẽ thang máng cáp, ống luồn dây | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 247 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 256 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21x1.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27x1.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34x2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 262 | Lắp đặt co UPVC D27mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 263 | Lắp đặt co UPVC D34mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 264 | Lắp đặt co REN D27mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 265 | Lắp đặt T UPVC D27mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 266 | Lắp đặt T uPVC D34mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 267 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D114x4.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x3.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x2.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 271 | Lắp đặt co uPVC D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 272 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 273 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 274 | Lắp đặt co UPVC D34mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 275 | Lắp đặt T uPVC D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 276 | Lắp đặt T uPVC D90mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 277 | Lắp đặt T uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 278 | Lắp đặt T uPVC D34mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x3.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 280 | Lắp đặt lơi uPVC D90mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 281 | Lắp đặt cùm uPVC D90mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 282 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV-1.5mm2 (dây tín hiệu) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 283 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 286 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 287 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/9,5mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 289 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống máy lạnh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 290 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 291 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 292 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 293 | Lắp đặt cáp mạng Internet Cat6e | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 295 | Lắp đặt hộp cáp HC 50x2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 296 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 297 | Lắp đặt modem | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 298 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 299 | Lắp đặt Switch 24 Port | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 300 | Lắp đặt wifi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 301 | Lắp đặt hộp Box đầu nối 80x80x50mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 302 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx0.75mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 303 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 306 | Phụ kiện phụ PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 307 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 308 | CCLĐ kệ bình chữa cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 309 | Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố (Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 310 | Lắp đặt ống STK D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống STK D76mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống STK D42mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 313 | CCLĐ tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 314 | CCLĐ vòi chữa cháy D50x20m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 315 | CCLĐ lăng phun nước D50x13mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 316 | Lắp đặt co hàn D76mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 317 | Lắp đặt T hàn D76mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt T giảm hàn D114/D76mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A-220V | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 321 | Lắp đặt dây cáp điện chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 323 | Lắp đặt hộp Box đầu nối 80x80x50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 324 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 325 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 326 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 327 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 328 | Lỗ khoan fi=60, sâu 15m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 329 | Thuê đo điện trở | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 331 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 332 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 333 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 334 | Lỗ khoan fi=60, sâu 15m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 335 | CCLD cột gắn kim thu sét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Thuê đo điện trở | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 338 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra nối đất, kiểm tra bộ đếm sét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,811 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,312 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,513 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 24 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm máig, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái; chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,164 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,752 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,17 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,483 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 187,244 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 280,88 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,856 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28,422 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 59,36 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 131,2 | m |
| 56 | Đắp chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 56,4 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 468,124 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 127,518 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 349,038 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 246,604 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 59,8 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 59,8 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, bằng Granite 300x300mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng Granite 600x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 114,09 | m2 |
| 67 | Công tác ốp chân tường đá chẻ không quy cách | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 68 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 79,39 | m2 |
| 69 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,493 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 79,776 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,487 | 100m2 |
| 75 | Ngói úp nóc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 99,9 | Viên |
| 76 | Ngói chạc 3 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | Viên |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48,08 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 81 | Khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 82 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 400x300x150x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P-20A; Icu=18KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=10kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-20A; Icu=4.5KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4.5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4.5KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn D125, 14W gắn âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x18W gắn nổi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimmer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D90mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D27mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D21mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D27mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo, chậu inox) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 22 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái; chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,319 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,021 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,566 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 126,25 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100,49 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,07 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 37,99 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,94 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 55 | Đắp chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,2 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 226,74 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 87,31 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 152,86 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 161,19 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 63 | Lát đá ngạch cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,35 | m2 |
| 66 | Công tác ốp chân tường đá chẻ không quy cách | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 67 | Xây tường thu hồi bằng gạch Không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,561 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27,832 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 72 | Ngói úp nóc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,8 | Viên |
| 73 | Ngói chạc ba | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | Viên |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25,03 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 78 | Khung sắt bảo vệ cửa (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 79 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 400x300x150x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=10kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-25A; Icu=10kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P-25A; Icu=10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=4.5KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4.5kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-6.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn led áp trần, 14W gắn âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led áp trần, 24W, gắn áp trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x18W gắn nổi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D90mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D21mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D21mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D114mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D60mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | CCLĐ Quả cầu chắn rắc D100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| D | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,805 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,598 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,837 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,257 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,468 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,616 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x80x180mm, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,837 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 40x80x180mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,162 | m3 |
| 23 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 83,76 | m |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 671 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 78,478 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 677,6 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 78,478 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 756,078 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chông sắt đúc hợp kim gang (VL+NC) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 105 | Cái |
| 31 | Lắp dựng Hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 32 | Hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt cổng xếp Inox tự động | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 35 | Cửa xếp tự động bằng Inox 304 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 36 | Lắp đặt moter cửa xếp inox + bộ tích điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,345 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,445 | m2 |
| 41 | Bộ chữ inox tên trụ sở | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,403 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 37,612 | 100m3/km |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 397 | m2 |
| 5 | Đóng lưới thép không rỉ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 60,6 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 60,6 | m3 |
| 9 | Cắt ron nền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | 10m |
| 10 | Lắn rulo tạo nhám | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 606 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,59 | m2 |
| 19 | Cắt rãnh thu nước 50x30 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,86 | 10m |
| 20 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 39,4 | m3 |
| 21 | Trồng cây xanh, bóng mát công trình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 22 | Trồng cây xanh, cây cảnh bụi thấp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cây/90ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m2/tháng |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,038 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 30 | CCLD gối cống bê tông M200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 33 | Hố ga 1,2x1,2x1,3 mác 250 đúc sẳn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | ck |
| 34 | Nắp hố ga 1x1x0,1 mác 250 đúc sẳn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | ck |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D400mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34 | mối nối |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 40 | Lát gạch thẻ 40x80x180mm làm dấu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x6.7mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp co lơi PPR D40mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa nước D40mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao D40mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cấp nước D40mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m3/km |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 49,84 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,89 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,382 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,478 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 76 | Trát thành bể, vữa XM mác 100 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 44,25 | m2 |
| 79 | Băng cản nước bằng PVC WATERSTOP V20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,6 | m |
| 80 | Nắp gang thăm bể nước 800x800mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,468 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 85 | Lát gạch không nung 40x80x180mm làm dấu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 90 | CCLD Bu lông M20x350 trụ đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 91 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng loại 1 (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 92 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng loại 2 (Trụ đèn STK 3.5m) + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 93 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 94 | Lắp bóng đèn LED 200W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED 40W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D34 bảo hộ dây dẫn bảo vệ cáp điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt bảng điện cột đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 100 | Lắp đặt CB cóc 15A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt domino 4P-15A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt timer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16mm, L=2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 104 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | Mối |
| 105 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-25A; Icu=6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt khởi động từ (contactor 1P-50A) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 300x300x100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D90 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x6mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA/PVC/FR (4C)-4x70mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn điện PE đơn CXV/DSTA-1x6mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn điện PE đơn CXV/DSTA-1x10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn điện PE đơn CXV/DSTA/PVC/FR-1x35mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 47,16 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 121 | Lát gạch không nung 40x80x180mm làm dấu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| F | THÁO DỠ HẠNG MỤC HIỆN TẠI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 31,625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 71,212 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,424 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,175 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,454 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,328 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,728 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,812 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 68,248 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,696 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,523 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,727 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,917 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,541 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,128 | m3 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,197 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,195 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,752 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23,294 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,188 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,209 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,814 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,224 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 416,34 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,163 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,654 | 100m3/km |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | máy |
| 2 | Máy lạnh gắn tường inventer 2HP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Kim thu sét Rbv=60m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 4 | Bộ nguồn dự phòng báo cháy 2KVA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 31 | đầu |
| 9 | Nút báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | nút |
| 10 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | đèn |
| 12 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | còi |
| 13 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | đèn |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | đèn |
| 15 | Máy bơm dầu Q=9M3/H, H=60m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 16 | Máy bơm điện Q=9M3/H, H=60m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 17 | Máy bơm bù áp Q=5m3/H, H=70m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Bàn làm việc lãnh đạo 2400x1100x760mm (gỗ veneer) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ghế làm việc lãnh đạo kích thước 690x780x1190mm (Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bàn họp gỗ gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1600x1000x760mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Tủ hồ sơ bằng gỗ công nghiệp 3 cửa kích thước 1000x450x1830mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 23 | Bàn làm việc gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1400x600x750 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Khánh tiết (bảng mica chữ đỏ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Màn nhung sân khấu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 27 | Bục tượng Bác bằng gỗ sấy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bục phát biểu bằng gỗ sấy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tượng bác bằng gỗ sấy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cửa kích thước 915x450x1830mm (chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | tủ |
| 33 | Máy bơm 4HP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 34 | Rèm cửa vải Hiflex hoặc tương đương cho nhà làm việc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 35 | Loa treo tường, công suất 30W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Loa nén thông báo 30W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bộ tăng âm 240W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Micro không dây | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bộ amply trung tâm công suất 20W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tủ rack | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Switch 24 Port | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Wifi 3 dâu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Điện thoại Panasonic hoặc tương đương | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3439121067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.687824213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 10.938.256.498 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công chống mối; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy khoan Bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Vận thăng | ≥ 1 Tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 3 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 4 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy ép cọc | ≥ 150 Tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 17 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi