Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196229-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211181840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:29:00 đến ngày 2021-12-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,626,080,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3439121067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.687824213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 10.938.256.498 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công chống mối; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan Bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Xây dựng trụ sở viện kiểm sát nhân dân huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 22 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 22 Nguyễn Tất Thành, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252 382 2431
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Thiên Long - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện chuyên ngành kết cấu công trình xây dựng – Bộ Xây dựng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần OSEA - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 22 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 22 Nguyễn Tất Thành, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252 382 2431


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được phép hoạt động kinh doanh, đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 03 (yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 (Webform trên hệ thống) thuộc chương IV của E-HSMT. 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia - Xác nhận của chủ đầu tư đối với nhân sự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) thể hiện tên của nhân sự. 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2018 đến 2020. Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Năm 2018 đến 2020 và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 22 Nguyễn Tất Thành, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252 382 2431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V của E-HSMT8,7318100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT1,8003tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2976tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT9,4161tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả theo chương V của E-HSMT86,1502m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo chương V của E-HSMT6,174m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo chương V của E-HSMT9,506100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,2028100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4516100m3
10Trải bạt nilong lót móngMô tả theo chương V của E-HSMT1,4398100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT10,64m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,8787m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0281tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT3,0441tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,4512100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT2,1376100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT62,6028m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,005m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7726tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT2,0926tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,5587tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V của E-HSMT1,4635100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT14,635m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT10,2828m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT33,769m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V của E-HSMT261,028m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT29,131m3
28Trải bạt nilong lót nềnMô tả theo chương V của E-HSMT0,1294100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT1,456m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2152tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT4,6275m3
32Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả theo chương V của E-HSMT159,1025m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT33,769m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT33,769m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2845tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT2,3529tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6435tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT5,1137tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT3,7152100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT5,938m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT13,088m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7822tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,4806tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3546tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT1,0453tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT2,4218tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,6493tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V của E-HSMT4,0662100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT15,166m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT25,496m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT12,3772tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0663tấn
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V của E-HSMT8,6007100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT101,159m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2389tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6516tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT2,2054100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT38,2319m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,078tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3518tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0711tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3571tấn
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V của E-HSMT0,5022100m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT5,6502m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8798m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8798m3
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT51,21m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT51,21m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT51,21m2
70Lát đá đá Granite bậc cầu thangMô tả theo chương V của E-HSMT51,674m2
71Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V của E-HSMT87,395m2
72Lan can sắt + (hoàn thiện sơn 3 nước)Mô tả theo chương V của E-HSMT87,395m2
73Tay nắm cầu thang gỗ nhóm IIIMô tả theo chương V của E-HSMT19,4m
74Trụ cầu thang gỗ nhóm IIIMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
75Gia công thang sắtMô tả theo chương V của E-HSMT2,7453tấn
76Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V của E-HSMT1,0928tấn
77Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V của E-HSMT1,0928tấn
78Lắp dựng giằng thépMô tả theo chương V của E-HSMT2,7453tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT200m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT22,938m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT36,6119m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT44,3583m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT103,139m3
84Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT2.412,77m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT714,838m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT115,92m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V của E-HSMT451,2m2
88Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT117,54m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT71,96m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT395,4m
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT67,2m
92Đắp chỉ 4 cấp chấn cột, đầu cột phức tạp theo thiết kế kiến trúc nhà làm việcMô tả theo chương V của E-HSMT60,68m
93Kẻ roon lõm 20x20 cột, tường nhà theo kiến trúcMô tả theo chương V của E-HSMT604,8m
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT925,5075m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V của E-HSMT2.230,2895m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT925,5075m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT2.230,2895m2
98Quét dung dịch Sika membrane 1kg/m2 (quét 2 nước) hoặc tương đươngMô tả theo chương V của E-HSMT164,29m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2Mô tả theo chương V của E-HSMT164,29m2
100Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT191,8m2
101Công tác ốp gạch inax vỉ vào tường, trụ, cột, kích thước vỉ 300x300Mô tả theo chương V của E-HSMT16,75m2
102Lát nền sàn gạch Granite 300x300mmMô tả theo chương V của E-HSMT35,905m2
103Lát nền gạch Granite 600x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT642,7m2
104Lát đá Granite len cửaMô tả theo chương V của E-HSMT9,17m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 120x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT62,64m2
106Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào chân tườngMô tả theo chương V của E-HSMT42,56m2
107Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT34,5m2
108Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT595,6m2
109Đóng trần thạch cao khung chìm tiêu âm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT50,2m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT34,26m2
111Cửa đi nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (nhôm dày 2nn, kính cường lực 8 ly) không bao gồm phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT34,26m2
112Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V của E-HSMT18,7m2
113Cửa cuốn, nhôm sơn tĩnh điện (không bao gồm motor và bộ tích điện)Mô tả theo chương V của E-HSMT18,7m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT122,4m2
115Cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (nhôm dày 2nn, kính cường lực 8 ly) không bao gồm phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT122,4m2
116Cửa đi gỗ nhóm III, kính cường lực 8lyMô tả theo chương V của E-HSMT79,3m2
117Cửa sổ khung gỗ nhóm III, kính cường lực 8lyMô tả theo chương V của E-HSMT38,76m2
118Lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm IIIMô tả theo chương V của E-HSMT291,5m
119Khuôn cửa gỗ 50x100 nhóm IIIMô tả theo chương V của E-HSMT291,5m
120CC nẹp cửa cửa gỗ nhóm IIIMô tả theo chương V của E-HSMT320,1m
121Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V của E-HSMT201,7m2
122CCLD vách ngăn cemboar dày 12mm + phụ kiện inoxMô tả theo chương V của E-HSMT12,64m2
123Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V của E-HSMT105,84m2
124Khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT105,84m2
125Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V của E-HSMT13,86m2
126Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly)Mô tả theo chương V của E-HSMT13,86m2
127Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55Mô tả theo chương V của E-HSMT43bộ
128Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55Mô tả theo chương V của E-HSMT83bộ
129Phụ kiện cửa đi gỗMô tả theo chương V của E-HSMT29bộ
130Phụ kiện cửa sổ gỗMô tả theo chương V của E-HSMT19bộ
131Cung cấp lắp đặt moter cửa cuốnMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
132Lắp dựng lan can con tiện bằng đáMô tả theo chương V của E-HSMT8,658m2
133Lan can con tiện bằng đáMô tả theo chương V của E-HSMT8,658m2
134Lắp dựng trụ lan can bằng đáMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
135Trụ lan can đáMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,144m3
137CCLĐ trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm chân, trụ, dây, quả cầu, ròng rọc, lá cờ...)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
138Chữ tên cơ quan bằng inox màu vàng đồng cao 220mmMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
139Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT58,824m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT633,9m2
141Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT2,8148tấn
142Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT2,8148tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT241,929m2
144Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả theo chương V của E-HSMT1,1888100m2
145Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT1,8937100m2
146Cung cấp lắp dựng chỉ mái bằng tấm alu + khung xươngMô tả theo chương V của E-HSMT62,4m
147Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT11,184100m2
148Tủ điện vỏ kim loại KT: 2000x900x1400X1,5MM cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Tủ
149Lắp đặt MCCB 3P-200A; Icu=30kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
150Lắp đặt ATS MCCB 3P - 200A (ON-OFF-ON) ; Icu=37,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
151Lắp đặt ATS CONTROLLER (bộ điều khiển ATS)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
152Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B)Mô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
153Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=6kAMô tả theo chương V của E-HSMT12cái
154Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + VSSMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
155Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-200A + ASSMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
156Lắp đặt Công tơ điện KWH 3P/5AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
157Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG)Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
158Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT))Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
159Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A)Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
160Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 200/5AMô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
161Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 200/5AMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
162Lắp đặt FUSE CẮT SÉTMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
163Lắp đặt LA 3P + N 200KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
164Lắp đặt MCCB 3P-200A; Icu=30kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
165Lắp đặt MCCB 3P-50A; Icu=18KAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
166Lắp đặt MCCB 3P-30A; Icu=18KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
167Lắp đặt MCCB 3P-20A; Icu=18KAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt MCB 1P-50A; Icu=10KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
169Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=10KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
170CCLĐ Busbar + gối đỡMô tả theo chương V của E-HSMT1hệ
171Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Tủ
172Lắp đặt MCB 3P-50A; Icu=10KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
173Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B)Mô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
174Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
175Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
176Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
177CCLĐ Busbar + gối đỡMô tả theo chương V của E-HSMT1hệ
178Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Tủ
179Lắp đặt MCB 3P-50A; Icu=10KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B)Mô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
181Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
182Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
183Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
184CCLĐ Busbar + gối đỡMô tả theo chương V của E-HSMT1hệ
185Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Tủ
186Lắp đặt MCB 3P-50A; Icu=10KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
187Lắp đặt Đèn báo pha (R.Y.B)Mô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
188Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
189Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
190Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
191CCLĐ Busbar + gối đỡMô tả theo chương V của E-HSMT1hệ
192Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
193Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
194Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
195Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
196Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT7Bộ
197Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
198Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
199Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
200Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
201Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT1Bộ
202Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
203Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
204Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
205Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
206Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT10Bộ
207Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
208Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
209Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
210Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
211Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT2Bộ
212Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
213Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
214Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
215Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT3Bộ
216Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
217Lắp đặt MCB 1P-6A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
218Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
219Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
220Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
221Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT3Bộ
222Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
223Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
224Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
225Lắp đặt MCB 2P-20A; Icu=4,5kAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
226Lắp đặt bảng điện âm tường 6 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT1Bộ
227Lắp đặt đèn LED đơn 1.2, 1x20W gắn tường hoặc trầnMô tả theo chương V của E-HSMT67bộ
228Lắp đặt đèn LED D300, 24W gắn âm trầnMô tả theo chương V của E-HSMT23bộ
229Lắp đặt đèn LED D125, 12W gắn trầnMô tả theo chương V của E-HSMT15bộ
230Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT11cái
231Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT29cái
232Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
233Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT98cái
234Lắp đặt bảng điện âm tường 6-10 MODULEMô tả theo chương V của E-HSMT24Bộ
235Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT3Bộ
236Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT2.000m
237Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
238Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
239Lắp đặt dây dẫn 4 lõi CVV(4C)-10mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
240Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 (Dây PE)Mô tả theo chương V của E-HSMT500m
241Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-10mm2 (Dây PE)Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
242Lắp đặt ống luồn dây dẫn D20Mô tả theo chương V của E-HSMT1.500m
243Lắp đặt ống luồn dây dẫn D32Mô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
244Lắp đặt thang cáp điện 200x100x1.2mmMô tả theo chương V của E-HSMT15m
245Lắp đặt thang cáp điện 200x100x1.2mmMô tả theo chương V của E-HSMT90m
246CCLĐ phụ kiện nối rẽ thang máng cáp, ống luồn dâyMô tả theo chương V của E-HSMT1
247Lắp đặt vòi nướcMô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
248Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
249Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Mô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
250Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
251Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
252Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
253Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
254Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
255Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả theo chương V của E-HSMT15cái
256CCLĐ quả cầu chắn rắc D100Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
257Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
258Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡMô tả theo chương V của E-HSMT1bể
259Lắp đặt ống nhựa UPVC D21x1.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT1100m
260Lắp đặt ống nhựa UPVC D27x1.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,6100m
261Lắp đặt ống nhựa UPVC D34x2mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,5100m
262Lắp đặt co UPVC D27mmMô tả theo chương V của E-HSMT80cái
263Lắp đặt co UPVC D34mmMô tả theo chương V của E-HSMT80cái
264Lắp đặt co REN D27mmMô tả theo chương V của E-HSMT30cái
265Lắp đặt T UPVC D27mmMô tả theo chương V của E-HSMT30cái
266Lắp đặt T uPVC D34mmMô tả theo chương V của E-HSMT30cái
267Lắp đặt van phao điệnMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
268Lắp đặt ống nhựa UPVC D114x4.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT1,5100m
269Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x3.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT2100m
270Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x2.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT1100m
271Lắp đặt co uPVC D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT40cái
272Lắp đặt co uPVC D90mmMô tả theo chương V của E-HSMT50cái
273Lắp đặt co uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT50cái
274Lắp đặt co UPVC D34mmMô tả theo chương V của E-HSMT40cái
275Lắp đặt T uPVC D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT20cái
276Lắp đặt T uPVC D90mmMô tả theo chương V của E-HSMT25cái
277Lắp đặt T uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT25cái
278Lắp đặt T uPVC D34mmMô tả theo chương V của E-HSMT20cái
279Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x3.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT1100m
280Lắp đặt lơi uPVC D90mmMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
281Lắp đặt cùm uPVC D90mmMô tả theo chương V của E-HSMT100cái
282Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV-1.5mm2 (dây tín hiệu)Mô tả theo chương V của E-HSMT250m
283Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT500m
284Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả theo chương V của E-HSMT1100m
285Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,5100m
286Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả theo chương V của E-HSMT18Bộ
287Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/9,5mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mmMô tả theo chương V của E-HSMT3,5100m
288Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,5100m
289Vật tư phụ lắp đặt hệ thống máy lạnhMô tả theo chương V của E-HSMT1
290Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả theo chương V của E-HSMT35cái
291Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5Mô tả theo chương V của E-HSMT500m
292Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả theo chương V của E-HSMT35cái
293Lắp đặt cáp mạng Internet Cat6eMô tả theo chương V của E-HSMT500m
294Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả theo chương V của E-HSMT500m
295Lắp đặt hộp cáp HC 50x2Mô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
296Lắp đặt tủ rack 10UMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
297Lắp đặt modemMô tả theo chương V của E-HSMT1thiết bị
298Lắp đặt tổng đài điện thoạiMô tả theo chương V của E-HSMT1thiết bị
299Lắp đặt Switch 24 PortMô tả theo chương V của E-HSMT2thiết bị
300Lắp đặt wifiMô tả theo chương V của E-HSMT6thiết bị
301Lắp đặt hộp Box đầu nối 80x80x50mmMô tả theo chương V của E-HSMT54Cái
302Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx0.75mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT2.000m
303Lắp đặt cáp điện chống cháy 2x1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.500m
304Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả theo chương V của E-HSMT2.000m
305Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả theo chương V của E-HSMT2100m
306Phụ kiện phụ PCCCMô tả theo chương V của E-HSMT1
307Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V của E-HSMT12cái
308CCLĐ kệ bình chữa cháyMô tả theo chương V của E-HSMT12cái
309Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố (Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
310Lắp đặt ống STK D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,5100m
311Lắp đặt ống STK D76mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,22100m
312Lắp đặt ống STK D42mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,1100m
313CCLĐ tủ chữa cháy trong nhàMô tả theo chương V của E-HSMT1tủ
314CCLĐ vòi chữa cháy D50x20mMô tả theo chương V của E-HSMT1cuộn
315CCLĐ lăng phun nước D50x13mmMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
316Lắp đặt co hàn D76mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
317Lắp đặt T hàn D76mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
318Lắp đặt T giảm hàn D114/D76mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
319Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
320Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A-220VMô tả theo chương V của E-HSMT14cái
321Lắp đặt dây cáp điện chống cháy 2x1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT400m
322Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả theo chương V của E-HSMT400m
323Lắp đặt hộp Box đầu nối 80x80x50Mô tả theo chương V của E-HSMT28Cái
324Vật tư phụ hệ thống báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT1
325Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4mMô tả theo chương V của E-HSMT1cọc
326Hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V của E-HSMT1điểm
327Cáp đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT10m
328Lỗ khoan fi=60, sâu 15mMô tả theo chương V của E-HSMT15m
329Thuê đo điện trởMô tả theo chương V của E-HSMT1điểm
330Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Mô tả theo chương V của E-HSMT10m
331Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4mMô tả theo chương V của E-HSMT1cọc
332Hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V của E-HSMT1điểm
333Cáp đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT55m
334Lỗ khoan fi=60, sâu 15mMô tả theo chương V của E-HSMT20m
335CCLD cột gắn kim thu sétMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
336Thuê đo điện trởMô tả theo chương V của E-HSMT1điểm
337Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Mô tả theo chương V của E-HSMT55m
338Lắp đặt hộp đo kiểm tra nối đất, kiểm tra bộ đếm sétMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,18100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT4,212m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT1,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,203100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,811100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,768m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,969m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,332tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,202tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,124tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,388tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả theo chương V của E-HSMT0,151100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,348100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT10,312m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT2,513m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,277tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,473tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,526tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT0,876m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT0,629100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT6,288m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT6,26m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V của E-HSMT0,615100m3
24Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả theo chương V của E-HSMT1,16100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT11,6m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,169tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,506tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,563100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT3,26m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm máig, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,275tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,387tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,634tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiMô tả theo chương V của E-HSMT0,41100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái; chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT4,248m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT2,164tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,049tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V của E-HSMT1,943100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT17,752m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,121tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,211tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT0,284100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT2,397m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V của E-HSMT0,007100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT1,92m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,837m3
46Lát đá bậc tam cấpMô tả theo chương V của E-HSMT22,17m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT5,854m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT3,536m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT29,483m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT187,244m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT280,88m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT29,856m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả theo chương V của E-HSMT28,422m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT59,36m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT131,2m
56Đắp chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT56,4m
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT468,124m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V của E-HSMT127,518m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT349,038m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT246,604m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V của E-HSMT59,8m2
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT59,8m2
63Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT42,48m2
64Lát đá mặt bệ các loạiMô tả theo chương V của E-HSMT5,15m2
65Lát nền, sàn, bằng Granite 300x300mmMô tả theo chương V của E-HSMT9,88m2
66Lát nền, sàn, bằng Granite 600x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT114,09m2
67Công tác ốp chân tường đá chẻ không quy cáchMô tả theo chương V của E-HSMT39,2m2
68Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT79,39m2
69Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả theo chương V của E-HSMT9,88m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT9,493m3
71Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT0,911tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT0,911tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT79,776m2
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT1,487100m2
75Ngói úp nócMô tả theo chương V của E-HSMT99,9Viên
76Ngói chạc 3Mô tả theo chương V của E-HSMT2Viên
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT48,08m2
78Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 lyMô tả theo chương V của E-HSMT35,3m2
79Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 lyMô tả theo chương V của E-HSMT12,78m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V của E-HSMT10,8m2
81Khung sắt bảo vệ cửaMô tả theo chương V của E-HSMT10,8m2
82Tủ điện vỏ kim loại KT: 400x300x150x1,5mm cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
83Lắp đặt MCCB 3P-20A; Icu=18KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=10kAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt MCB 1P-32A; Icu=10KAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt MCB 1P-20A; Icu=4.5KAMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4.5kAMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
88Lắp đặt RCBO 2P-16A; Icu=4.5KAMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT150m
90Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
91Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
92Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả theo chương V của E-HSMT150m
93Lắp đặt đèn D125, 14W gắn âm trầnMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
94Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trầnMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
95Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x18W gắn nổiMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + DimmerMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT17cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,3100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,4100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,2100m
105Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
106Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D90mmMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
107Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
108Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D27mmMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
109Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D21mmMô tả theo chương V của E-HSMT15cái
110Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
111Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
112Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D27mmMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
113Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
114Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
115Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
116Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo, chậu inox)Mô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
118Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
119Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
120Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
121Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
123Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
124CCLĐ quả cầu chắn rắc D100Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
125Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
C NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,333100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,494m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,279100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,069100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,276100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,352m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,381m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,062tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,145tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,07100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,116100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,82m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT0,725m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,108tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,317tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT0,221m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT0,219100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,502m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT1,778m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V của E-HSMT0,184100m3
22Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả theo chương V của E-HSMT0,349100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT3,49m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,067tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,184tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,211100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT1,056m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,113tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,345tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiMô tả theo chương V của E-HSMT0,174100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái; chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT1,808m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,875tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,034tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V của E-HSMT0,849100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT1,356m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,066tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,086tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V của E-HSMT0,121100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT0,978m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V của E-HSMT0,004100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT0,41m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,675m3
43Lát đá mặt bệ các loạiMô tả theo chương V của E-HSMT0,319m2
44Lát đá bậc tam cấpMô tả theo chương V của E-HSMT6,021m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT3m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,731m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT11,566m3
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT126,25m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT100,49m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT2,31m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả theo chương V của E-HSMT12,07m2
52Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả theo chương V của E-HSMT37,99m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT34,94m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT72m
55Đắp chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT34,2m
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT226,74m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V của E-HSMT87,31m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT152,86m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT161,19m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V của E-HSMT35,22m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT35,22m2
62Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT14,3m2
63Lát đá ngạch cửaMô tả theo chương V của E-HSMT0,37m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mmMô tả theo chương V của E-HSMT2,31m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT35,35m2
66Công tác ốp chân tường đá chẻ không quy cáchMô tả theo chương V của E-HSMT15,33m2
67Xây tường thu hồi bằng gạch Không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT3,561m3
68Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT0,314tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT0,314tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT27,832m2
71Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,548100m2
72Ngói úp nócMô tả theo chương V của E-HSMT52,8Viên
73Ngói chạc baMô tả theo chương V của E-HSMT2Viên
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT25,03m2
75Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 lyMô tả theo chương V của E-HSMT7,75m2
76Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8 lyMô tả theo chương V của E-HSMT17,28m2
77Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaMô tả theo chương V của E-HSMT17,28m2
78Khung sắt bảo vệ cửa (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT17,28m2
79Tủ điện vỏ kim loại KT: 400x300x150x1,5mm cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Tủ
80Lắp đặt MCB 2P-32A; Icu=10kAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt MCB 2P-25A; Icu=10kAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt MCB 1P-25A; Icu=10KAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt MCB 1P-16A; Icu=4.5KAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt MCB 1P-10A; Icu=4.5kAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
86Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
87Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
88Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-6.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT20m
89Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả theo chương V của E-HSMT150m
90Lắp đặt đèn led áp trần, 14W gắn âm trầnMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
91Lắp đặt đèn led áp trần, 24W, gắn áp trầnMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
92Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x18W gắn nổiMô tả theo chương V của E-HSMT5bộ
93Lắp đặt quạt trần + DimmerMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,1100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,1100m
101Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D90mmMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
103Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
104Lắp đặt Co nhựa miệng bát uPVC D21mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
105Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt Tê nhựa miệng bát uPVC D21mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
107Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D114mmMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt Y nhựa miệng bát uPVC D60mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
109Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao bộ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
111Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
114Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
116Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
118CCLĐ Quả cầu chắn rắc D100mmMô tả theo chương V của E-HSMT4Bộ
D CỔNG – HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,302100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT2,951100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT2,951100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT11,805100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT10,598m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,707tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,105tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,728tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,53100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,734100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT20,837m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT3,672m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằngMô tả theo chương V của E-HSMT1,257100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,458tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,862tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT9,468m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,923100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,121tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,596tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V của E-HSMT4,616m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x80x180mm, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT20,837m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 40x80x180mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT8,162m3
23Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT83,76m
24Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo chương V của E-HSMT1,92m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT671m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả theo chương V của E-HSMT78,478m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT677,6m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V của E-HSMT78,478m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT756,078m2
30Lắp đặt chông sắt đúc hợp kim gang (VL+NC)Mô tả theo chương V của E-HSMT105Cái
31Lắp dựng Hàng rào song sắtMô tả theo chương V của E-HSMT17,25m2
32Hàng rào song sắtMô tả theo chương V của E-HSMT17,25m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT17,25m2
34Lắp dựng cửa sắt cổng xếp Inox tự độngMô tả theo chương V của E-HSMT10,24m2
35Cửa xếp tự động bằng Inox 304Mô tả theo chương V của E-HSMT6,4m
36Lắp đặt moter cửa xếp inox + bộ tích điệnMô tả theo chương V của E-HSMT1Bộ
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT1,251m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT6,6m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V của E-HSMT4,345m2
40Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT3,445m2
41Bộ chữ inox tên trụ sởMô tả theo chương V của E-HSMT1Bộ
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả theo chương V của E-HSMT9,403100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT9,403100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT37,612100m3/km
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo chương V của E-HSMT397m2
5Đóng lưới thép không rỉMô tả theo chương V của E-HSMT31,56m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT31,56m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT60,6m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT60,6m3
9Cắt ron nềnMô tả theo chương V của E-HSMT8010m
10Lắn rulo tạo nhámMô tả theo chương V của E-HSMT606m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,432m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,011100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,023100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,092100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT1,144m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,372100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT4,004m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT18,59m2
19Cắt rãnh thu nước 50x30Mô tả theo chương V của E-HSMT2,8610m
20Đắp đất mùn trồng câyMô tả theo chương V của E-HSMT39,4m3
21Trồng cây xanh, bóng mát công trìnhMô tả theo chương V của E-HSMT7cây
22Trồng cây xanh, cây cảnh bụi thấpMô tả theo chương V của E-HSMT2cây
23Trồng cỏ lá gừngMô tả theo chương V của E-HSMT1,97100m2
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả theo chương V của E-HSMT9cây/90ngày
25Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyMô tả theo chương V của E-HSMT1,97100m2/tháng
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,98100m3
27Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhàMô tả theo chương V của E-HSMT1,4100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT2,038100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT6,44m3
30CCLD gối cống bê tông M200Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V của E-HSMT25cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả theo chương V của E-HSMT25cấu kiện
33Hố ga 1,2x1,2x1,3 mác 250 đúc sẳnMô tả theo chương V của E-HSMT25ck
34Nắp hố ga 1x1x0,1 mác 250 đúc sẳnMô tả theo chương V của E-HSMT25ck
35Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắtMô tả theo chương V của E-HSMT25Cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D400mmMô tả theo chương V của E-HSMT35đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo chương V của E-HSMT34mối nối
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,54100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V của E-HSMT0,54100m3
40Lát gạch thẻ 40x80x180mm làm dấuMô tả theo chương V của E-HSMT27m2
41Lắp đặt ống nhựa PPR D40x6.7mmMô tả theo chương V của E-HSMT1,4100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,18100m
43Lắp co lơi PPR D40mmMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt van khóa nước D40mmMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
45Lắp đặt van phao D40mmMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt van cấp nước D40mmMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,384100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,138100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,246100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,984100m3/km
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,554m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,554m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bể, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,156tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả theo chương V của E-HSMT0,054100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,854m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT6,8m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT49,84m2
58Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT7,89m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V của E-HSMT0,024100m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT1,868m3
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,9100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,423100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT2,596m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,059100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,018tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,749tấn
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT8,382m3
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bểMô tả theo chương V của E-HSMT0,673100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,019tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,904tấn
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả theo chương V của E-HSMT6,478m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản nắpMô tả theo chương V của E-HSMT0,135100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,429tấn
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT2,499m3
76Trát thành bể, vữa XM mác 100 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả theo chương V của E-HSMT30,75m2
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT13,5m2
78Quét dung dịch chống thấmMô tả theo chương V của E-HSMT44,25m2
79Băng cản nước bằng PVC WATERSTOP V20Mô tả theo chương V của E-HSMT16,6m
80Nắp gang thăm bể nước 800x800mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Cái
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả theo chương V của E-HSMT5,468m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,504100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,534100m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,365m3
85Lát gạch không nung 40x80x180mm làm dấuMô tả theo chương V của E-HSMT23,58m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,071tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,048tấn
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,148100m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT2,105m3
90CCLD Bu lông M20x350 trụ đènMô tả theo chương V của E-HSMT36Bộ
91Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng loại 1 (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT7cột
92Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng loại 2 (Trụ đèn STK 3.5m) + phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT2cột
93Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả theo chương V của E-HSMT7cần đèn
94Lắp bóng đèn LED 200WMô tả theo chương V của E-HSMT7bộ
95Lắp đặt đèn LED 40WMô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
96Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT140m
97Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV-2x2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT80m
98Lắp đặt ống nhựa HPDE D34 bảo hộ dây dẫn bảo vệ cáp điệnMô tả theo chương V của E-HSMT1,4100m
99Lắp đặt bảng điện cột đènMô tả theo chương V của E-HSMT9bảng
100Lắp đặt CB cóc 15AMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
101Lắp đặt domino 4P-15AMô tả theo chương V của E-HSMT9bộ
102Lắp đặt timerMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
103Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16mm, L=2.4mMô tả theo chương V của E-HSMT9cọc
104Hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V của E-HSMT9Mối
105Cáp đồng trần 22mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT9m
106Lắp đặt MCB 2P-25A; Icu=6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
108Lắp đặt khởi động từ (contactor 1P-50A)Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt cầu chìMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt tủ điện 300x300x100mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Bộ
111Lắp đặt ống nhựa HPDE D50 bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V của E-HSMT0,58100m
112Lắp đặt ống nhựa HPDE D90 bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V của E-HSMT3,65100m
113Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x6mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT35m
114Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x10mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT23m
115Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA/PVC/FR (4C)-4x70mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT73m
116Lắp đặt dây dẫn điện PE đơn CXV/DSTA-1x6mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT35m
117Lắp đặt dây dẫn điện PE đơn CXV/DSTA-1x10mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT23m
118Lắp đặt dây dẫn điện PE đơn CXV/DSTA/PVC/FR-1x35mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT73m
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT47,16m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V của E-HSMT0,472100m3
121Lát gạch không nung 40x80x180mm làm dấuMô tả theo chương V của E-HSMT23,58m2
F THÁO DỠ HẠNG MỤC HIỆN TẠI
1Phá dỡ hàng ràoMô tả theo chương V của E-HSMT31,625m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT71,212m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT4,424m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT8,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V của E-HSMT20,175m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT2,156m3
7Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V của E-HSMT1,454100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V của E-HSMT0,655tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT6,328m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT2,88m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT17,728m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT10,812m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT68,248m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT6,16m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT13,696m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT22,523m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT0,614m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT2,727m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT1,127m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT0,045m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V của E-HSMT33,917m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V của E-HSMT6,541m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V của E-HSMT9,128m3
24Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V của E-HSMT1,7100m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V của E-HSMT0,819tấn
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT5,197m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT20,195m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT7,752m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT23,294m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT11,188m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT2,16m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT14,209m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V của E-HSMT0,697m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V của E-HSMT14,814m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V của E-HSMT7,224m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V của E-HSMT4,608m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V của E-HSMT416,34m3
38Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT4,163100m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT16,654100m3/km
G THIẾT BỊ
1Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HPMô tả theo chương V của E-HSMT16máy
2Máy lạnh gắn tường inventer 2HPMô tả theo chương V của E-HSMT2máy
3Kim thu sét Rbv=60mMô tả theo chương V của E-HSMT1kim
4Bộ nguồn dự phòng báo cháy 2KVAMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
5Trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
6Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kgMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
7Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kgMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
8Đế đầu báo cháy và đầu báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT31đầu
9Nút báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT4nút
10Đèn báo cháy phòngMô tả theo chương V của E-HSMT31cái
11Đèn chớp báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT8đèn
12Chuông báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT8còi
13Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả theo chương V của E-HSMT10đèn
14Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V của E-HSMT14đèn
15Máy bơm dầu Q=9M3/H, H=60mMô tả theo chương V của E-HSMT1Máy
16Máy bơm điện Q=9M3/H, H=60mMô tả theo chương V của E-HSMT1máy
17Máy bơm bù áp Q=5m3/H, H=70mMô tả theo chương V của E-HSMT1máy
18Bàn làm việc lãnh đạo 2400x1100x760mm (gỗ veneer)Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
19Ghế làm việc lãnh đạo kích thước 690x780x1190mm (Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da)Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
20Bàn họp gỗ gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1600x1000x760mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
21Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
22Tủ hồ sơ bằng gỗ công nghiệp 3 cửa kích thước 1000x450x1830mmMô tả theo chương V của E-HSMT3tủ
23Bàn làm việc gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1400x600x750Mô tả theo chương V của E-HSMT25cái
24Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050Mô tả theo chương V của E-HSMT50cái
25Khánh tiết (bảng mica chữ đỏ)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
26Màn nhung sân khấuMô tả theo chương V của E-HSMT36m2
27Bục tượng Bác bằng gỗ sấyMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
28Bục phát biểu bằng gỗ sấyMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
29Tượng bác bằng gỗ sấyMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
30Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mmMô tả theo chương V của E-HSMT12cái
31Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
32Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cửa kích thước 915x450x1830mm (chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm)Mô tả theo chương V của E-HSMT12tủ
33Máy bơm 4HPMô tả theo chương V của E-HSMT2máy
34Rèm cửa vải Hiflex hoặc tương đương cho nhà làm việcMô tả theo chương V của E-HSMT275m2
35Loa treo tường, công suất 30WMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
36Loa nén thông báo 30WMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
37Bộ tăng âm 240WMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
38Micro không dâyMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
39Bộ amply trung tâm công suất 20WMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
40Tủ rackMô tả theo chương V của E-HSMT1tủ
41Phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT1
42Switch 24 PortMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
43Tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánhMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
44Wifi 3 dâuMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
45Điện thoại Panasonic hoặc tương đươngMô tả theo chương V của E-HSMT17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3439121067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.687824213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 10.938.256.498 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công chống mối; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 kW4
2 Máy khoan Bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW4
3 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít3
4 Vận thăng ≥ 1 Tấn2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
6 Cần trục ô tô Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế2
7 Máy uốn sắt ≥ 5 kW3
8 Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) ≥ 1,5 kW3
10 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) ≥ 1,0 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
12 Máy hàn ≥ 23 kW4
13 Máy khoan ≥ 1,0 kW2
14 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn1
15 Máy bơm nước Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
16 Máy toàn đạc Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
17 Giàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->