Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên được giao năm 2021 của Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Bến Cát ( Kinh phí phòng, chống dịch Covid - 19) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:28:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 558,692,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38039391E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67607878E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.085.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥782.170.098 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình Cải tạo, sửa chữa 04 trường học sau khi trưng dụng làm khu cách ly tập trung phòng, chống dịch bệnh Covid-19 (gồm: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Bến Cát; Trường Trung học phổ thông Tây Nam; Trường Trung học phổ thông Bến Cát; Trường trung cấp Kinh tế Bình Dương) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên được giao năm 2021 của Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Bến Cát ( Kinh phí phòng, chống dịch Covid - 19) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP-GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THỊ XÃ BẾN CÁT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Sửa chữa thay mới cầy treo màn sân khấu bằng nhôm và lắp lại màn sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 4 | Sửa chữa bảo dưỡng máy bơm nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 5 | Tháo dỡ thay mới cần gạt, bộ xả nước bồn cầu (bao bồm cả nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thông nghẹt, Tháo dỡ thay mới bộ xả nước lavabo (bao bồm cả nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Thông nghẹt bồn cầu bằng bơm áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ck |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Hỗ trợ thuốc xịt cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
| 12 | Hỗ trợ nhân công xịt cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 13 | Hỗ trợ kinh phí cho trường vệ sinh toàn trường sau khi bàn gia làm khu cách ly tập trung | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 15 | Sửa chữa Loa kéo bị hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 16 | Mua micro không dây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Sửa chữa lắp lại bồn rửa tay do bị xệ xuống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Sửa chữa ống nước nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Sửa chữa máy chiếu (Thay CB, thay dâu điện nguồn, thay phíc cắm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ck |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao khung nổi tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 23 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 10m |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 25 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6615 | 100tấn |
| B | CẢI TẠO TRƯỜNG THPT TÂY NAM | |||
| 1 | Sửa chữa Loa của phòng học (bị hư hỏng do tận dụng phát loa cho nhân dân đến cách ly) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Mua dây nguồn loa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thay ổ cắm quạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thay mới đèn cao áp led 200W (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Vệ sinh chà rửa toàn bộ thiết bị vệ sinh các nhà vệ sinh các khu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ck |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Hộ trợ kinh phí dọn vệ sinh sau khi làm khu cách ly tập trung | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẾN CÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ thay mới ổ khóa cửa phòng bằng khóa Viettiep | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thay mới kính cửa phòng bằng kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 3 | Quạt công nghiệp treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt đứng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Sửa chữa cửa sắt kéo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Sửa chữa bảo dưỡng máy lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Sửa chữa bảo dưỡng máy nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Sửa chữa tủ thuốc, hư ổ khóa, vật tư y tế, bông gạt băng keo, bảng tên phòng y tế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 12 | SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ổ khóa tay lắm tròn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 19 | Sửa chữa bảo dưỡng máy bơm nước 2.5 HP | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Hộ trợ kinh phí dọn vệ sinh sau khi làm khu cách ly tập trung | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 21 | Thay mô tô cửa cổng chính, mô tô 3.0 HP bi hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Thay mô tơ bơm nước 2.5 hp bi hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Hỗ trợ kinh phí giặt màn cửa các phòng học | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 10m |
| 25 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 508 | m2 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5658 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,695 | 100m3/1km |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | 10m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7386 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9544 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,237 | 100tấn |
| D | CẢI TẠO TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ BÌNH DƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng (tháo những thiết bị hư hỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Bảng tên cổng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Làm mới bảng tên bằng khung sắt hộp 40x40x2, bịt tôn dày 5 zem, 2 mặt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Dán đề can bảng tên cổng phụ và bộ chữ bảng tên (dán 2 mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà rửa toàn bộ thiết bị vệ sinh, nền nhà các nhà vệ sinh các khu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | khu |
| 7 | Thông nghẹt các xí bệt, lavabo, phễu thu sàn nhà vệ sinh (thay một số ruột xí bệt, lababo) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | khu |
| 8 | Hộ trợ kinh phí dọn vệ sinh sau khi làm khu cách ly tập trung | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38039391E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67607878E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.085.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥782.170.098 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi