Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn ngân sách Thị trấn Tiền Hải và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:11:00 đến ngày 2021-12-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,588,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58976E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 02 gói thầu công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh, điện chiếu sáng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 1.537.600.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Tài liệu chứng minh: kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần trồng cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc tương đương; Tài liệu chứng minh: kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính. Đã tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVTài liệu chứng minh: kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cây xanh và điện chiếu sáng công cộng đường Bùi Sính, ngõ 13 Trần Đức Thịnh, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn ngân sách Thị trấn Tiền Hải và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 92,88 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 10,836 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 1,2384 | 100m² |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 619,2 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,9288 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,9288 | 100m³/km |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 129 | cây |
| 8 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 38,7 | m³ |
| 9 | Cung cấp xơ dừa | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 2,0898 | m³ |
| 10 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 64,5 | kg |
| 11 | Cung cấp thuốc kích ra rễ | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 129 | chai |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | cửa |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 2,35 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 9,97 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 44 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 997 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 13,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 132 | đầu cáp |
| 14 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 24 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 997 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 2 | tủ |
| 17 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 478,96 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 4,6488 | 100m³ |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 4,48 | 100m² |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 8,064 | 1000 viên |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 14,08 | m³ |
| 23 | Khung móng cột đèn chiếu sáng 4*M 24x700 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 22 | khung |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 44 | ĐVT |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,704 | 100m² |
| 26 | Mốc sứ báo hiệu hướng cáp | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 1,44 | m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,8 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,096 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,384 | m³ |
| 31 | Khung bu lông định vị tủ điện M 16x200x500x525 | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 0,032 | 100m² |
| 34 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 12 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi thép | Theo yêu cầu HSMT, thiết kế BVTC | 24 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58976E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 02 gói thầu công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh, điện chiếu sáng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 1.537.600.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Tài liệu chứng minh: kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần trồng cây | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc tương đương; Tài liệu chứng minh: kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính. Đã tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVTài liệu chứng minh: kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Xe nâng (hoặc tương đương) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi