Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175126 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí chi hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:26:00 đến ngày 2021-12-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,300,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là975.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất công việc về dịch vụ vệ sinh y tế trong các cơ sở y tế tương đương Bệnh viện xếp loại 2 trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận được đào tạo về vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận PCCC- Có chứng nhận ATLĐ và VSLĐ nhóm 2- Được đào tạo tập huấn về vệ sinh bệnh viện, thu gom, phân loại, quản lý chất thải y tế. (Có giấy chứng nhận hoặc tài liệu liên quan)- Có giấy khám sức khỏe, sơ yếu lý lịch còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - 90% trở lên là lao động nữ.Nhà thầu nộp kèm tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Có chứng chỉ được đào tạo về vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận PCCC- Có chứng nhận ATLĐ và VSLĐ.- Được đào tạo tập huấn về vệ sinh bệnh viện, thu gom, phân loại, quản lý chất thải y tế. (Có giấy chứng nhận hoặc tài liệu liên quan)- Có giấy khám sức khỏe, sơ yếu lý lịch còn hiệu lực.- Số lượng Nhân viên vệ sinh nói trên là yêu cầu tối thiểu. Nhà thầu phải bố trí số lượng Nhân viên vệ sinh đáp ứng và phù hợp với tiến độ, yêu cầu của dịch vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thang Nhôm chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí chi hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách nhân viên vệ sinh đề xuất tham dự gói thầu. - Danh mục hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh toán các hợp đồng tương tự đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo tờ khai quyết toán thuế các năm 2018, 2019, 2020 hoặc văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do Bên mời thầu và Chủ đầu tư yêu cầu. + Hồ sơ, tài liệu liên quan đến máy móc, nhân sự thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức
Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 0243.386.1267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 0243.386.1267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 0243.386.1267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 0243.386.1267 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí Giám sát và Nhân công- Hình thức trả lương khoán 01 tháng- Số ngày làm việc 30 ngày/tháng- Thời gian làm việc 12 tháng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | người | 13 | |
| 2 | Vật tư tiêu hao thay thế hàng tháng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | |
| 3 | Chi phí hóa chất | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | |
| 4 | Tài sản thay thế hàng năm (Khấu hao trong vòng 36 tháng) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 5 | Trang bị quần áo bảo hộ và thiết bị an toàn lao động | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là975.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất công việc về dịch vụ vệ sinh y tế trong các cơ sở y tế tương đương Bệnh viện xếp loại 2 trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có giấy chứng nhận được đào tạo về vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận PCCC- Có chứng nhận ATLĐ và VSLĐ nhóm 2- Được đào tạo tập huấn về vệ sinh bệnh viện, thu gom, phân loại, quản lý chất thải y tế. (Có giấy chứng nhận hoặc tài liệu liên quan)- Có giấy khám sức khỏe, sơ yếu lý lịch còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 12 | - 90% trở lên là lao động nữ.Nhà thầu nộp kèm tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Có chứng chỉ được đào tạo về vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận PCCC- Có chứng nhận ATLĐ và VSLĐ.- Được đào tạo tập huấn về vệ sinh bệnh viện, thu gom, phân loại, quản lý chất thải y tế. (Có giấy chứng nhận hoặc tài liệu liên quan)- Có giấy khám sức khỏe, sơ yếu lý lịch còn hiệu lực.- Số lượng Nhân viên vệ sinh nói trên là yêu cầu tối thiểu. Nhà thầu phải bố trí số lượng Nhân viên vệ sinh đáp ứng và phù hợp với tiến độ, yêu cầu của dịch vụ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi, hút nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy chà sàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Thang Nhôm chữ A | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phun rửa áp lực cao | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi