Gói thầu: Gói thầu số 01: In Báo Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In Báo Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207107 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước giao năm 2022, nguồn thu từ phát hành báo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:21:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,674,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.012.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in báo.Nhà thầu scaner bản gốc, hoặc bản sao có công chứng: Hợp đồng mua bán hàng hóa; biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn trung cấp kỹ thuật chuyên ngành In trở lên.- Số lượng yêu cầu: 10 người trong đó có ít nhất 3 kỹ sư công nghệ in- Trình độ chuyên môn trung cấp kỹ thuật chuyên ngành In trở lên.- Số lượng yêu cầu: 10 người trong đó có ít nhất 3 kỹ sư công nghệ in(Nhà thầu nộp bản scaner bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 6 người thợ bậc 5/7 trở lên(Nhà thầu nộp bản scaner bản gốc hoặc bản chụp tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra bản kẽm tự động CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in Offset, in 8 trang 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in Offset, in 16 trang 1/1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in Offset, in 16 trang 2 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in Offset, in 16 trang 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy in Offset cuộn Heat sét (có buồng sấy) 4/4 màu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe quặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dao 1 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: In Báo Phú Thọ In báo Phú Thọ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước giao năm 2022, nguồn thu từ phát hành báo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định của E-HSMT; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Các cam kết, tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ việc đánh giá E-HSDT và trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Báo Phú Thọ, địa chỉ: Số 2179, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210. 3811 396; fax: 0210. 3811 396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Số 2179, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Phú Thọ, địa chỉ: Số 2179, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210. 3811 396; fax: 0210. 3811 396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243. 768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Phú Thọ hàng ngày (1 tuần 05 số - In vào tối thứ CN,2,3,4 và thứ 5 ) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 1.540.000 | |
| 2 | Báo Phú Thọ cuối tuần(In vào tối thứ 5) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 201.600 | |
| 3 | Báo Phú Thọ Miền núi(In vào tối ngày 14 hàng tháng) | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 54.000 | |
| 4 | Báo Phú Thọ số đặc biệt | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 5.000 | |
| 5 | - Báo Xuân | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 5.800 | |
| 6 | - Báo Tết | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 7.100 | |
| 7 | - Báo Đền Hùng: | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 6.900 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.012E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.012.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in báo.Nhà thầu scaner bản gốc, hoặc bản sao có công chứng: Hợp đồng mua bán hàng hóa; biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | - Trình độ chuyên môn trung cấp kỹ thuật chuyên ngành In trở lên.- Số lượng yêu cầu: 10 người trong đó có ít nhất 3 kỹ sư công nghệ in- Trình độ chuyên môn trung cấp kỹ thuật chuyên ngành In trở lên.- Số lượng yêu cầu: 10 người trong đó có ít nhất 3 kỹ sư công nghệ in(Nhà thầu nộp bản scaner bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Số lượng: 6 người thợ bậc 5/7 trở lên(Nhà thầu nộp bản scaner bản gốc hoặc bản chụp tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra bản kẽm tự động CTP | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy in Offset, in 8 trang 4 màu | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy in Offset, in 16 trang 1/1 | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy in Offset, in 16 trang 2 màu | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy in Offset, in 16 trang 4 màu | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy in Offset cuộn Heat sét (có buồng sấy) 4/4 màu: | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy gấp | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 8 | Xe vận tải | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 9 | Xe nâng | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 10 | Xe quặp | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 11 | Máy dao 1 mặt | Có các tài liệu chứng minh quyển sở hữu của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi