Gói thầu: Gói 01: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 01: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:35:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,899,204,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9348807401E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86976148E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình dân dụng cấp II trở lên, số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,029 tỷ VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.087.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành là 24 tháng đối với các thiết bị.Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc về lĩnh vực kỹ thuật phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên theo quy định pháp luật.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc về lĩnh vực kỹ thuật.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê năng lực cán bộ phụ trách thanh toán đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công nhận được đảm nhận.- Có thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:Bản sao chứng chỉ nghề.Bản sao thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề chạm khắc gỗ bậc 5/7 (hoặc bằng nghề loại giỏi) trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:Bản sao chứng chỉ nghềBản sao thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê khai công nhân kỹ thuật thực hiện cho từng hạng mục công việc.- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Có thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:Bản sao chứng chỉ nghềBản sao thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Mua sắm thiết bị Nội thất trang thiết bị khối làm việc; Đại sảnh, các phòng họp, phòng làm việc chánh án, phó chánh án, phòng kiểm tra nghiệp vụ, phòng khánh tiết, phòng hội trường lớn; phòng họp Tòa hành chính, phòng họp Tòa hình sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (cataloge kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn sản xuất hoặc kết quả thí nghiệm hoặc giấy hợp chuẩn, hợp quy…) (nếu có) để chứng minh các thông số kỹ thuật do Nhà thầu đề xuất đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của các vật liệu (đánh dấu *) được quy định tại Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị, vật tư, vật liệu được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: tên, ký hiệu, mã hiệu, nhà sản xuất và xuất xứ. - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. - Hàng hóa mới 100% và được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa, thiết bị phải phù hợp chủng loại, số lượng với các thông số và chỉ tiêu kỹ thuật phải bằng hoặc cao hơn yêu cầu trong hồ sơ mời thầu. - Thời gian bảo hành: 24 tháng. - Các nhà thầu phải có văn bản cam kết trong trường hợp trúng thầu sẽ cung cấp các giấy tờ sau cùng với hàng hóa (chi tiết sẽ thể hiện trong biểu mẫu hợp đồng): + Xác nhận xuất xứ nguồn gốc hàng hóa (C/O) (nếu có) + Xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) + Hóa đơn. - Có đầy đủ cataloge kèm theo. - Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa và thiết bị do nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo thời gian bảo hành của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (có đánh dấu *) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988. Fax; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988. Fax. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân Tối cao. Địa chỉ: Số 43 phố Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988. Fax. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sofa đơn | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 | |
| 2 | Bàn nước lớn | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 | |
| 3 | Bàn nước nhỏ | 14 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 | |
| 4 | Sofa 3 chỗ | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 | |
| 5 | Sofa đơn | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 | |
| 6 | Sofa 2 chỗ | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 | |
| 7 | Bàn nước lớn | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 | |
| 8 | Ghế họp | 27 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp - tầng 1 | |
| 9 | Ghế họp chủ tọa | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp - Tầng 1 | |
| 10 | Bàn họp | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp - Tầng 1 | |
| 11 | Ghế họp | 32 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1 - Phòng kiểm tra nghiệp vụ - Tầng 2 | |
| 12 | Bàn họp | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1 - Phòng kiểm tra nghiệp vụ - Tầng 2 | |
| 13 | Bàn họp | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1 - Phòng kiểm tra nghiệp vụ - Tầng 2 | |
| 14 | Ghế họp | 32 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2 - Phòng kiểm tra nghiệp vụ - Tầng 2 | |
| 15 | Bàn họp | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2 - Phòng kiểm tra nghiệp vụ - Tầng 2 | |
| 16 | Bàn họp | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2 - Phòng kiểm tra nghiệp vụ - Tầng 2 | |
| 17 | Ghế họp | 33 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1 - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 18 | Bàn họp | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1 - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 19 | Ghế họp chủ tọa | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2 - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 20 | Ghế họp | 32 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2 - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 21 | Bàn họp | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2 - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 22 | Bàn họp | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2 - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 23 | Ghế chủ tọa | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 24 | Ghế khách | 24 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 25 | Đôn phiên dịch | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 26 | Vách trang trí | 116,788 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 27 | Bàn trang trí | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 28 | Bàn chủ tọa | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 29 | Bàn khách | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 30 | Bàn hoa | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng khánh tiết - Tòa Hành chính- Tầng 3 | |
| 31 | Ghế họp | 34 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1- Tòa hình sự - Tầng 4 | |
| 32 | Ghế họp chủ tọa | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1- Tòa hình sự - Tầng 4 | |
| 33 | Bàn họp | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1- Tòa hình sự - Tầng 4 | |
| 34 | Ghế họp | 34 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2- Tòa hình sự - Tầng 4 | |
| 35 | Ghế họp chủ tọa | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2- Tòa hình sự - Tầng 4 | |
| 36 | Bàn họp | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 2- Tòa hình sự - Tầng 4 | |
| 37 | Giường đôi | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nghỉ ca - Tầng 5 | |
| 38 | Tủ áo | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nghỉ ca - Tầng 5 | |
| 39 | Tủ đầu giường | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nghỉ ca - Tầng 5 | |
| 40 | Vách | 23,14 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc chánh án - Tầng 5 | |
| 41 | Giường đôi | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nghỉ 4 phó chánh án - Tầng 5 | |
| 42 | Tủ áo | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nghỉ 4 phó chánh án - Tầng 5 | |
| 43 | Tủ đầu giường | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nghỉ 4 phó chánh án - Tầng 5 | |
| 44 | Vách | 64,09 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc 4 phó chánh án - Tầng 5 | |
| 45 | Ghế họp | 41 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1- Tầng 5 | |
| 46 | Ghế họp chủ tọa | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1- Tầng 5 | |
| 47 | Bàn họp OVAL | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1- Tầng 5 | |
| 48 | Bàn họp dãy sau | 9 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp 1- Tầng 5 | |
| 49 | Ghế họp chủ tọa | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 50 | Ghế họp | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 51 | Bộ chữ "ĐCSVNQVMN" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 52 | Bàn họp | 14 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 53 | Bàn họp | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 54 | Bàn họp dãy sau | 21 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 55 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 56 | Bậc sân khấu | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 57 | Sàn sân khấu | 35,49 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp lớn - Tầng 5 | |
| 58 | Sofa 3 chỗ | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đại Sảnh - Tầng 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9348807401E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86976148E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình dân dụng cấp II trở lên, số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,029 tỷ VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.087.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành là 24 tháng đối với các thiết bị.Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc về lĩnh vực kỹ thuật phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên theo quy định pháp luật.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc về lĩnh vực kỹ thuật.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 2 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 3 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê năng lực cán bộ phụ trách thanh toán đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công nhận được đảm nhận.- Có thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:Bản sao chứng chỉ nghề.Bản sao thẻ an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật cao | 2 | Có chứng chỉ nghề chạm khắc gỗ bậc 5/7 (hoặc bằng nghề loại giỏi) trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:Bản sao chứng chỉ nghềBản sao thẻ an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bảng kê khai công nhân kỹ thuật thực hiện cho từng hạng mục công việc.- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Có thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:Bản sao chứng chỉ nghềBản sao thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi