Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo các khối nhà tại Trung tâm hành chính quận Thanh Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo các khối nhà tại Trung tâm hành chính quận Thanh Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:37:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,697,752,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,742,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.837429314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.674858628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.574.670.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.149.340.264 VND. Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Tính tương tự: Công trình cải tạo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.574.670.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.149.340.264 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường Nhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn, 02 công nhân cơ khí.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn, cơ khí có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện - sức kéo: 1,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo các khối nhà tại Trung tâm hành chính quận Thanh Khê Cải tạo các khối nhà tại Trung tâm hành chính quận Thanh Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Thanh Khê |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.742.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO KHỐI NHÀ UBND QUẬN THANH KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây tại vị trí khoan cấy bulong | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,08 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần khung nhôm tấm thả nhựa hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 301,3 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,14 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 284 | lỗ khoan |
| 6 | Quét hóa chất tạo liên kết bê tông cũ và mới (tương đương sikadur 732) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,14 | m2 |
| 7 | Dùng keo chuyên dụng liên kết thép vào bê tông (tương đương Keo ram set G5) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | tuýp |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,17 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung, gối đỡ, xà gồ xiên sắt hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,16 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung, gối đỡ, xà gồ xiên sắt hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,16 | tấn |
| 13 | Lợp tấm tương đương Cemoard dày 14mm (KT:1220x2440mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,32 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (tương đương ngói Đồng Tâm, li tô thép mạ hợp kim nhôm kẽm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,02 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng hệ treo trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,26 | tấn |
| 16 | Trần thạch cao khung chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 317,09 | m2 |
| 17 | Gia công thép hộp lỗ thăm trần, hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hộp lỗ thăm trần, hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm Cemboard dày 14mm hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,4 | m2 |
| 20 | Trần gỗ conwood dày 25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,32 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 322,16 | m2 |
| 22 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 322,16 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 76,04 | m2 |
| 24 | Phá lớp trát tường hiện trạng để ốp gạch mới | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 609,73 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa hiện trạng để ốp đá granit | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,52 | m2 |
| 26 | Ốp gạch inax màu trắng (tương đương mã INAX 255/PPC-11) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 401,26 | m2 |
| 27 | Ốp gạch inax màu nâu (tương đương mã INAX 255/PPC-133) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 206,37 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit màu trắng vào bồn hoa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,52 | m2 |
| 29 | Ốp đá trắng ý vân mây 3 mặt (3x100)mm vào bệ lan can | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,62 | m2 |
| 30 | Trát tường VXM M100 dày 1cm + phụ gia chống thấm sika | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 76,04 | m2 |
| 31 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm + phụ gia chống thấm sika | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 531,59 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch men, đá, gạch ốp chân tường và lớp vữa lót hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 956,23 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit cao cấp nguyên khối chân trụ sảnh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,26 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch thảm 600x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,84 | m2 |
| 35 | Lát viền đá granit màu vào mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54,09 | m2 |
| 36 | Lát viền đá granit màu đen bậc cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,09 | m2 |
| 37 | Lát đá granite màu đỏ đô bậc tam cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,79 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm bóng kính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 695,99 | m2 |
| 39 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm sàn vệ sinh (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44,55 | m2 |
| 40 | Lát nền vệ sinh gạch granite chống trượt 400x400mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44,55 | m2 |
| 41 | Viền chân tường gạch granite 120x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,46 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm bóng mờ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49,21 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vữa bị phong hóa trên sàn sê nô hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211 | m2 |
| 44 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm mái (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211 | m2 |
| 45 | Láng sàn tạo dốc về phiểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 + phụ giá chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211 | m2 |
| 46 | Bả ma tít vào sê nô (đáy và thành sê nô) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211 | m2 |
| 47 | Sơn sê nô đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,98 | m |
| 49 | Gia công lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,22 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,78 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,59 | 1m2 |
| 52 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,4 | m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,85 | m3 |
| 54 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,88 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,78 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,78 | m2 |
| 57 | GCLD vách kinh cường lực dày 8mm khung nhôm cao cấp (tương đương nhôm xingffa hệ 55 dày 1,4mm, kính Việt Nhật) + phụ kiện lắp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,3 | m2 |
| 58 | Thaó dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,62 | m |
| 59 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ xoan đào D60, sơn PU hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,62 | m |
| 60 | Gia công lan can sắt mạ kẽm cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,47 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 361,7 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 69,56 | 1m2 |
| 63 | Tháo dỡ và lắp mới chân trụ cầu thang, gỗ tự nhiên nhóm 2 (mẫu theo hình trong thiết kế) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ vòi xịt bồn cầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ cửa gỗ vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,16 | m2 |
| 67 | GCLD vách ngăn compact hp dày 12mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,92 | m2 |
| 68 | GCLD vách ngăn trang trí bằng gỗ cắt CNC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,18 | m2 |
| 69 | GCLD cửa nhựa gỗ composite + phụ kiện lắp và khóa (tương đương cửa mã KOS - 034-MG28) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 70 | Gia công lắp đặt khung nox 30x30x1,2mm đỡ bệ đá | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,01 | tấn |
| 71 | Ốp đá granit màu đen vào bệ lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,15 | m2 |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn (tương đương mã LF5253/Caesar) + thoát và dây đấu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa cảm ứng (tương đương mã A910/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 74 | GCLD biển hiệu nhà vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu (tương đương mã BS304CW/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 76 | Lăp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh (tương đương mã F2060/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh phòng lãnh đạo (tương đương mã Caesar: SS360C) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa lạnh lavobo cảm ứng phòng lãnh đạo ( tương đương mã Caesar B109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xi bệt (tương đương mã CD1340/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 80 | Lăp đặt máy sấy tự động (tương đương mã A801/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | máy |
| 81 | Lăp đặt hộp đựng xà bông (tương đương mã Q831/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi hình chữ nhật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương mã Q8804/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần (tương đương mã VD-15Z4T6-N/MITSUBISHI) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 85 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột trụ tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 991,9 | m2 |
| 86 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng trong nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.129,31 | m2 |
| 87 | Trám trít khe nứt tường bằng hóa chất (tương đương sikadur 20 Crack Seal) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 88 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 685,12 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.814,43 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài không ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M100+ hóa chất chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 996,8 | m2 |
| 91 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 996,8 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 996,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,54 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,42 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 82,45 | m3 |
| 96 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128,43 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,15 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,96 | tấn |
| 99 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,59 | tấn |
| 100 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,62 | tấn |
| 101 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác : 7,1km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,82 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,82 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2,1km cuối | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,82 | 100m3 |
| 104 | Tháo dỡ các thiết bị điện : bóng đèn, bộ công tấc - mặt nạ - đế âm, bộ ổ cắm - mặt nạ - đế âm hiện trạng cần thay thế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 218 | bộ |
| 105 | Đèn led âm trần d135 - 12w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 108 | bộ |
| 106 | Đèn led âm trần 300x1200 - 40w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 107 | Đèn led âm trần 600x500 - 40w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 108 | Đèn led ốp trần d220x220 - 1x18w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 109 | Mặt nạ 1,2 lổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 110 | Công tấc 1 chiều | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35 | cái |
| 111 | Công tấc 2 chiều | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 112 | Đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | hộp |
| 113 | Cáp CV3(1x1,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 430 | m |
| 114 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 190 | m |
| 115 | Ống sp d16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m |
| 116 | Ống sp d20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 270 | m |
| 117 | Tháo dỡ Đèn pha led + cần đèn hiện trạng (tính 60% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 118 | Đèn pha năng lượng mặt trời kết hợp điện lưới, công suất đèn 100 w bao gồm cần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 119 | Cáp CXV 2(1x4)+e=4,0 mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 120 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 121 | Tháo dỡ cục nóng treo tường hiện trạng ( tính 60% nhân công/2 ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27 | máy |
| 122 | Lắp lại cục nóng điều hòa lên mái (tính 50% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27 | máy |
| 123 | Ống đồng d6,4x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8 | 100m |
| 124 | Ống đồng d12,7x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8 | 100m |
| 125 | Ống bảo ôn ống đồng d6x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8 | 100m |
| 126 | Ống bảo ôn ống đồng d13x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8 | 100m |
| 127 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 240 | m |
| 128 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 240 | m |
| 129 | Trám tường đi dây dẫn điện các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110 | m2 |
| 130 | Ống pcv d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 100m |
| 131 | Co 90 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 132 | Co 135 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 133 | Nối nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 135 | Cùm omega nẹp ống nước d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 85 | cái |
| 136 | Đào móng hố ga thoát sét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,686 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng thành hố ga thoát sét M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | m3 |
| 138 | Xây thành hố ga thoát sét gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,251 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm dân | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,004 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,002 | tấn |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ 18m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 145 | Gia công cột inox d60x2mm, cao 5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0149 | tấn |
| 146 | Lắp cột inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0149 | tấn |
| 147 | Cáp đồng trần M95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75 | m |
| 148 | Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 149 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cọc |
| 150 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 151 | Eke đồng d8 dài 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 152 | Khoan giếng đặt cọc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | m |
| 153 | Kẹp đồng d21 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 154 | Đầu cos đồng 16mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 155 | Bộ nối tiếp địa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 156 | Bu lông nở các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 157 | Kẹp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 158 | Ống pcv d34 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | 100m |
| 159 | Cáp lụa bọc nhựa d6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | m |
| 160 | Tăng đơ + khóa cáp (bộ: 1 tăng đơ + 4 khóa) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC + TỔ 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 143,5587 | m2 |
| 2 | Cắt tôn các vị trí cấy bổ trụ mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 104 | m |
| 3 | Cắt tường làm bổ trụ mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 394,092 | m2 |
| 5 | Đục nhám bề mặt cấu kiện hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,872 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ để cấy thép và bulong | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 236 | lỗ khoan |
| 7 | Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và mới (tương đương sikadur 732) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,872 | m2 |
| 8 | Bơm hóa chât liên kết thép vào lỗ khoan (tương đương keo ramset epcon G5 - 1tuýp 650ml/60 lỗ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | tuýp |
| 9 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch đất không nung 6 lỗ 10x10x20cm, cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,0101 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài vữa trát, vữa ximăng M100 dày 15mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44,248 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2886 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2886 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,392 | 100m2 |
| 14 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0714 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0714 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn, gối đỡ, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,833 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,833 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tấm cemboard dày 14mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,2532 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (tương đương ngói Đồng Tâm, li tô thép mạ hợp kim nhôm kẽm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,808 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường, thành sê nô bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,048 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, thành sê nô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3232 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ giằng neo trần thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3549 | tấn |
| 24 | GCLD Vách cemboard ốp trụ tạo hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,96 | m2 |
| 25 | Trần gỗ conwood dày 25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | m2 |
| 26 | GCLD Trần thạch cao khung chìm + khung treo (trần tầng 3 phá dỡ lắp lại) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 453,254 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, thành sê nô (phần không ốp gạch inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,048 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 482,434 | m2 |
| 29 | Sơn, tường, trần nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 482,434 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,048 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,6 | m2 |
| 32 | Làm phẳng mặt tường sau tháo dỡ để ốp gạch mới, vữa ximăng M100, dày 10mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,6 | m2 |
| 33 | Phá vỡ vữa trát tường hiện trạng để ốp gạch mới | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 329,4012 | m2 |
| 34 | Trát lại tường hiện trạng phá dỡ vữa trát, vữa ximăng M100 dày 15mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 329,4012 | m2 |
| 35 | Ốp gạch inax màu trắng (tương đương mã INAX 255/PPC-11) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 257,13 | m2 |
| 36 | Ốp gạch inax màu trắng (tương đương mã INAX 255/PPC-133) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 102,0312 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch men, đá và lớp vữa lót hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.320,052 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp gạch, đá | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 102,9784 | m2 |
| 39 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,58 | m2 |
| 40 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 57,602 | m2 |
| 41 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,44 | m2 |
| 42 | Lát granite khò mặt mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,12 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.288,11 | m2 |
| 44 | Viền chân tường gạch granite 120x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68,4864 | m2 |
| 45 | Ốp đá granít cao cấp nguyên khối chân trụ sảnh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2608 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào bệ lan can | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,608 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vữa bị phong hóa trên sàn sê nô hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 302,382 | m2 |
| 48 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm mái (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 302,382 | m2 |
| 49 | Láng sàn tạo dốc về phiểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 + phụ giá chống thấm (tương đương sika latex) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 302,382 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64,07 | m |
| 51 | Gia công lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,215 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,8635 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 126,1935 | 1m2 |
| 54 | Vệ sinh bề mặt tay vịn gỗ hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8877 | m2 |
| 55 | Vệ sinh bề mặt lan can sắt hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,5506 | m2 |
| 56 | Vệ sinh bề mặt bệ lan can hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7472 | m2 |
| 57 | Sơn pu tay vịn gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8877 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,5506 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7472 | m2 |
| 60 | Đục mở tường làm cửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,44 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,38 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,16 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,18 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch men và lớp vữa lót hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,18 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp và lớp vữa trát tường hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 86,7 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường phần không ốp gạch | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 94,8 | m2 |
| 70 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm sàn wc(tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,66 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,18 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch cerramic 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 181,5 | m2 |
| 73 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,18 | m2 |
| 74 | GCLD vách ngăn compact hp dày 12mm + phụ kiện bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | m2 |
| 75 | GCLD vách ngăn trang trí bằng gỗ cắt CNC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,48 | m2 |
| 76 | GCLD cửa nhựa gỗ composite + phụ kiện lắp và khóa, kích thước 900x2200mm (tương đương cửa mã KOS - 034-MG28) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 77 | GCLD bộ thiết bị phòng vệ sinh khuyết tật gồm 01 thành chống inox d49 (tương đương sản phẩm GB104/Caesar) và 01 tay vịn inox d49 (tương đương sản phẩm GB131/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 78 | Gia công hệ khung đỡ bàn lavabo bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,06 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,06 | tấn |
| 80 | Lát đá granite đen kim sa bàn lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,75 | m2 |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 82 | Lăp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh (tương đương mã F2060/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy sấy tay tự động (tương đương mã A801/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | máy |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn (tương đương mã LF5253/Caesar) + thoát và dây đấu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa + kệ tủ (tương đương mã LF5261/Caesar+EH05261A) + thoát và dây đấu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi chậu rửa cảm ứng (tương đương mã A910/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (tương đương mã U0282 - A654/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương mã CD1340/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh (tương đương mã S360C/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 94 | GCLD biển hiệu phòng vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 95 | Phá vỡ vữa trát tường hiện trạng để trát lại bằng vữa chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.392,569 | m2 |
| 96 | Trám trít khe nứt tường bằng hóa chất (tương đường Sikadur 20 Crack Seal) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 97 | Trát lại tường hiện trạng phá dỡ vữa trát, vữa ximăng M100 dày 15mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.392,569 | m2 |
| 98 | Bả bột tường ngoài | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.392,569 | m2 |
| 99 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.316,542 | m2 |
| 100 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.227,9232 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.544,4652 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.392,569 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,9402 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,9632 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 82,1502 | m3 |
| 106 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 131,0751 | 10m2 |
| 107 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,7391 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66,4429 | m3 |
| 109 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7365 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,0752 | tấn |
| 111 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,8775 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,6355 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác : 7,1km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8215 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8215 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2,1km cuối | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8215 | 100m3 |
| 116 | Tháo dỡ các thiết bị điện : bóng đèn, bộ công tấc - mặt nạ - đế âm, bộ ổ cắm - mặt nạ - đế âm hiện trạng cần thay thế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 183 | bộ |
| 117 | Đèn led âm trần d135 - 12w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110 | bộ |
| 118 | Đèn led âm trần 300x1200 - 40w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | bộ |
| 119 | Đèn led âm trần 600x600 - 40w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 120 | Đèn led ốp trần d220x220 - 1x18w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 121 | Mặt nạ 1,2,3 lổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | cái |
| 122 | Công tấc 1 đơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49 | cái |
| 123 | Công tấc 2 chiều | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 124 | Đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | hộp |
| 125 | Cáp CV3(1x1,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 380 | m |
| 126 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m |
| 127 | Ống sp d16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 380 | m |
| 128 | Ống sp d20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m |
| 129 | Cáp CV 3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 130 | Cáp CV 2(1x1,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 131 | Ống sp d20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200 | m |
| 132 | Tháo dỡ Đèn pha led + cần đèn hiện trạng (tính 60% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 133 | Đèn pha năng lượng mặt trời kết hợp điện lưới, công suất đèn 100 w bao gồm cần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 134 | Cáp CXV 2(1x4)+e=4,0 mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 45 | m |
| 135 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 45 | m |
| 136 | Tháo dỡ cục nóng treo tường hiện trạng ( tính 60% nhân công/2 ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | máy |
| 137 | Lắp lại cục nóng điều hòa lên mái (tính 50% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | máy |
| 138 | Ống đồng d6,4x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,4 | 100m |
| 139 | Ống đồng d12,7x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,4 | 100m |
| 140 | Ống bảo ôn ống đồng d6x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,4 | 100m |
| 141 | Ống bảo ôn ống đồng d13x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,4 | 100m |
| 142 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 140 | m |
| 143 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 240 | m |
| 144 | Khoan sàn để đi dây dẫn thông sàn các tầng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | lỗ khoan |
| 145 | Trám tường đi dây dẫn điện các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 220 | m2 |
| 146 | Vệ sinh làm sạch điều hòa và cục nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | công |
| 147 | Ống pcv d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,45 | 100m |
| 148 | Co 90 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 149 | Co 135 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 150 | Nối nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 152 | Cùm omega nẹp ống nước d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 153 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | lỗ khoan |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI DÂN VẬN + MẶT TRẬN + ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cắt tôn các vị trí cấy bổ trụ mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 104 | m |
| 2 | Cắt tường làm bổ trụ mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 265,36 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt cấu kiện hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,1 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ để cấy thép và bulong | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 208 | lỗ khoan |
| 6 | Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và mới (tương đương sikadur 732) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,1 | m2 |
| 7 | Bơm hóa chât liên kết thép vào lỗ khoan (tương đương keo ramset epcon G5 - 1tuýp 650ml/60 lỗ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | tuýp |
| 8 | Gia công cột thép hình mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,02 | 1m2 |
| 11 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch đất nung 6 lỗ 10x10x20cm, cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài vữa trát, vữa ximăng M100 dày 15mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,28 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn, gối đỡ, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,82 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,82 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tấm cemboard dày 14mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,21 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (tương đương ngói Đồng Tâm, li tô thép mạ hợp kim nhôm kẽm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,81 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường, lanh tô, thành sê nô bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, thành sê nô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,34 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,17 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ giằng neo trần thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,31 | tấn |
| 21 | GCLD Vách cemboard ốp trụ tạo hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,36 | m2 |
| 22 | GCLD Trần thạch cao khung chìm + khung treo (trần tầng 3 phá dỡ lắp lại) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 307,02 | m2 |
| 23 | GCLD vách thạch cao 02 mặt + khung đỡ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 87,12 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực dày 8mm + phụ kiện, khóa đồng bộ (tương đương khung nhôm xingffa hệ 55 dày 2mm, kính việt nhật) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,15 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực dày 8mm + phụ kiện, khóa đồng bộ (tương đương khung nhôm xingffa hệ 55 dày 2mm, kính việt nhật) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, thành sê nô (phần không ốp gạch inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,96 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 174,24 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 358,48 | m2 |
| 29 | Sơn, tường, trần nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 532,72 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,96 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | m2 |
| 32 | Làm phẳng mặt tường sau tháo dỡ để ốp gạch mới, vữa ximăng M100, dày 10mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | m2 |
| 33 | Phá vỡ vữa trát tường hiện trạng để ốp gạch mới | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 488,63 | m2 |
| 34 | Trát lại tường hiện trạng phá dỡ vữa trát, vữa ximăng M100 dày 15mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 488,63 | m2 |
| 35 | Ốp gạch inax màu trắng (tương đương mã INAX 255/PPC-11) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 378,47 | m2 |
| 36 | Ốp gạch inax màu trắng (tương đương mã INAX 255/PPC-133) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 142,8 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch men, đá và lớp vữa lót hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 251,39 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp gạch, đá | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,32 | m2 |
| 39 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,16 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,78 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch trang trí | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,84 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 228,03 | m2 |
| 43 | Viền chân tường gạch granite 120x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,52 | m2 |
| 44 | Ốp đá granít cao cấp nguyên khối chân trụ sảnh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,26 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào bệ lan can | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,83 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vữa bị phong hóa trên sàn sê nô hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 218,65 | m2 |
| 47 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm mái (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 218,65 | m2 |
| 48 | Láng sàn tạo dốc về phiểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 + phụ giá chống thấm (tương đương sika latex) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 218,65 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,15 | m |
| 50 | Gia công lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,15 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 65,26 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 122,66 | 1m2 |
| 53 | Vệ sinh bề mặt tay vịn gỗ hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,92 | m2 |
| 54 | Vệ sinh bề mặt lan can sắt hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,66 | m2 |
| 55 | Vệ sinh bề mặt bệ lan can hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,81 | m2 |
| 56 | Sơn pu tay vịn gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,92 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,66 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,81 | m2 |
| 59 | Đục mở tường làm cửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,89 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,63 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,34 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,03 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch men và lớp vữa lót hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,03 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp và lớp vữa trát tường hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 116 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường phần không ốp gạch | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 96,39 | m2 |
| 69 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm sàn wc(tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,49 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,03 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,7 | m2 |
| 72 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,46 | m2 |
| 73 | GCLD vách ngăn compact hp dày 12mm + phụ kiện bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | m2 |
| 74 | GCLD vách ngăn trang trí bằng gỗ cắt CNC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,33 | m2 |
| 75 | GCLD cửa nhựa gỗ composite + phụ kiện lắp và khóa, kích thước 800x2200mm (tương đương cửa mã KOS - 034-MG28) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 76 | Gia công hệ khung đỡ bàn lavabo bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,08 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,08 | tấn |
| 78 | Lát đá granite đen kim sa bàn lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,53 | m2 |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 80 | Lăp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh 200x200mm, lỗ d60, (tương đương mã F2060/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy sấy tay tự động (tương đương mã A801/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | máy |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn (tương đương mã LF5253/Caesar) + thoát và dây đấu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa cảm ứng (tương đương mã A910/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (tương đương mã U0282 - A654/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương mã CD1340/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi chậu rửa lạnh (tương đương mã B109/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh (tương đương mã S360C/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 92 | GCLD biển hiệu phòng vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 93 | Phá vỡ vữa trát tường hiện trạng để trát lại bằng vữa chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.209,12 | m2 |
| 94 | Trám trít khe nứt tường bằng hóa chất (tương đường Sikadur 20 Crack Seal) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 95 | Trát lại tường hiện trạng phá dỡ vữa trát, vữa ximăng M100 dày 15mm, có trộn phụ gia chống thấm (tương đương sika lite) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.209,12 | m2 |
| 96 | Bả bột tường ngoài | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.209,12 | m2 |
| 97 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.004,28 | m2 |
| 98 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 874,32 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.878,6 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.209,12 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,1 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,79 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,36 | m3 |
| 104 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 67,74 | 10m2 |
| 105 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,22 | 10m2 |
| 106 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,33 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,48 | tấn |
| 108 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,85 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,88 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,58 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác : 7,1km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,37 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,37 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2,1km cuối | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,37 | 100m3 |
| 114 | Tháo dỡ các thiết bị điện : bóng đèn, bộ công tấc - mặt nạ - đế âm, bộ ổ cắm - mặt nạ - đế âm hiện trạng cần thay thế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 148 | bộ |
| 115 | Đèn led âm trần d135 - 12w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 96 | bộ |
| 116 | Đèn led âm trần 300x1200 - 40w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | bộ |
| 117 | Đèn led ốp trần d220x220 - 1x18w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 118 | Mặt nạ 1,2,3 lổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | cái |
| 119 | Công tấc 1 chiều | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36 | cái |
| 120 | Đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | hộp |
| 121 | Cáp CV3(1x1,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m |
| 122 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m |
| 123 | Ống sp d16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m |
| 124 | Ống sp d20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 125 | Bơm tăng áp 350w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 126 | Cáp CV 3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 127 | Cáp CV 2(1x1,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 128 | Ống sp d20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200 | m |
| 129 | Tháo dỡ Đèn pha led + cần đèn hiện trạng (tính 60% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 130 | Đèn pha năng lượng mặt trời kết hợp điện lưới, công suất đèn 100w bao gồm cần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 131 | Cáp CXV 2(1x4)+e=4,0 mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 132 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 133 | Tháo dỡ cục nóng treo tường hiện trạng ( tính 60% nhân công/2 ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | máy |
| 134 | Lắp lại cục nóng điều hòa lên mái (tính 50% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | máy |
| 135 | Ống đồng d6,4x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6 | 100m |
| 136 | Ống đồng d12,7x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6 | 100m |
| 137 | Ống bảo ôn ống đồng d6x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6 | 100m |
| 138 | Ống bảo ôn ống đồng d13x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6 | 100m |
| 139 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 160 | m |
| 140 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 160 | m |
| 141 | Khoan sàn để đi dây dẫn thông sàn các tầng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | lỗ khoan |
| 142 | Trám tường đi dây dẫn điện các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m2 |
| 143 | Vệ sinh làm sạch điều hòa và cục nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | công |
| 144 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 145 | Ống nhựa pvc d21x1,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 146 | Co nhựa pvc d27,21 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 147 | Tê nhựa pvc d27 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 148 | Nối nhựa pvc d27 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 149 | Nút nhựa pvc d27 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 150 | Nút nhựa pvc d21 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 151 | Ống nhựa pvc d90x2,9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 152 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 153 | Co nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 154 | Co nhựa pvc d60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 155 | Lơi nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 156 | Lơi nhựa pvc d60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 157 | Nối nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 158 | Nối nhựa pvc d30 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 159 | Ống pcv d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | 100m |
| 160 | Co 90 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 161 | Co 135 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 162 | Nối nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 164 | Cùm omega nẹp ống nước d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | cái |
| 165 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | lỗ khoan |
| E | Hạng mục 5: CẢI TẠO KHỐI NHÀ QUẬN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây tại vị trí khoan cấy bulong | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,08 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần khung nhôm tấm thả nhựa hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 301,3 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,1432 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 284 | lỗ khoan |
| 6 | Quét hóa chất tạo liên kết bê tông cũ và mới (tương đương sikadur 732) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,1432 | m2 |
| 7 | Dùng keo chuyên dụng liên kết thép vào bê tông (tương đương Keo ram set G5) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | tuýp |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,8486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5845 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1708 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung, gối đỡ, xà gồ xiên sắt hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,1577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung, gối đỡ, xà gồ xiên sắt hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,1577 | tấn |
| 13 | Lợp tấm tương đương Cemoard dày 14mm (KT:1220x2440mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,3837 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (tương đương ngói Đồng Tâm, li tô thép mạ hợp kim nhôm kẽm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,0887 | 100m2 |
| 15 | Gia công hệ khung treo trần thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2922 | tấn |
| 16 | Trần thạch cao khung chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 325,4193 | m2 |
| 17 | Gia công thép hộp lỗ thăm trần, hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5068 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hộp lỗ thăm trần, hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5068 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm Cemboard dày 14mm hộp kỹ thuật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,4 | m2 |
| 20 | Trần gỗ conwood dày 25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,9519 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 330,4893 | m2 |
| 22 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 330,4893 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 76,04 | m2 |
| 24 | Phá lớp trát tường hiện trạng để ốp gạch mới | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 486,0947 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa hiện trạng để ốp đá granit | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,1242 | m2 |
| 26 | Ốp gạch inax màu trắng (tương đương mã INAX 255/PPC-11) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 342,4166 | m2 |
| 27 | Ốp gạch inax màu nâu (tương đương mã INAX 255/PPC-133) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 219,4046 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit màu trắng vào bồn hoa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,1242 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit vào bệ lan can | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,0746 | m2 |
| 30 | Trát tường VXM M100 dày 1cm + phụ gia chống thấm sika | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 76,04 | m2 |
| 31 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm + phụ gia chống thấm sika | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 485,7812 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch men, đá, gạch ốp chân tường và lớp vữa lót hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49,663 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit cao cấp nguyên khối chân trụ sảnh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2608 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,84 | m2 |
| 35 | Lát viền đá granit màu vào mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,84 | m2 |
| 36 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm sàn vệ sinh (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,723 | m2 |
| 37 | Lát nền vệ sinh gạch granite chống trượt 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,723 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vữa bị phong hóa trên sàn sê nô hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211,003 | m2 |
| 39 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm mái (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211,003 | m2 |
| 40 | Láng sàn tạo dốc về phiểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 + phụ giá chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211,003 | m2 |
| 41 | Bả ma tít vào sê nô (đáy và thành sê nô) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211,003 | m2 |
| 42 | Sơn sê nô đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211,003 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,982 | m |
| 44 | Gia công lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2178 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,7811 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,5875 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,4 | m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,847 | m3 |
| 49 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,882 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,782 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,782 | m2 |
| 52 | GCLD vách kinh cường lực dày 8mm khung nhôm cao cấp (tương đương nhôm xingffa hệ 55 dày 1,4mm, kính Việt Nhật) + phụ kiện lắp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,3 | m2 |
| 53 | Thaó dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,6217 | m |
| 54 | Gia công lắp dựng tay vị lan can cầu thang gỗ xoan đào D60, sơn PU hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,6217 | m |
| 55 | Gia công lan can sắt mạ kẽm cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,4706 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 361,6953 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 69,3517 | 1m2 |
| 58 | Tháo dỡ và lắp mới chân trụ cầu thang, gỗ tự nhiên nhóm 2 (mẫu theo hình trong thiết kế) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ vòi xịt bồn cầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 62 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,723 | m2 |
| 63 | GCLD vách ngăn compact hp dày 12mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,92 | m2 |
| 64 | GCLD vách ngăn trang trí bằng gỗ cắt CNC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,97 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt khung nox 30x30x1,2mm đỡ bệ đá | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0072 | tấn |
| 66 | Ốp đá granit màu đen vào bệ lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9616 | m2 |
| 67 | Ốp tường gạch cerramic 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,94 | m2 |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn (tương đương mã LF5253/Caesar) + thoát và dây đấu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa cảm ứng (tương đương mã A910/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (tương đương mã U0282 - A654/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 71 | GCLD biển hiệu nhà vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu (tương đương mã BS304CW/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 73 | Lăp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh (tương đương mã F2060/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh phòng lãnh đạo (tương đương mã Caesar: SS360C) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa lạnh lavobo phòng lãnh đạo ( tương đương mã Caesar B109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xi bệt (tương đương mã CD1340/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 77 | Lăp đặt máy sấy tự động (tương đương mã A801/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | máy |
| 78 | Lăp đặt hộp đựng xà bông (tương đương mã Q831/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi hình chữ nhật | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương mã Q8804/Caesar) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần (tương đương mã VD-15Z4T6-N/MITSUBISHI) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 82 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột trụ tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.023,4566 | m2 |
| 83 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng trong nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.851,458 | m2 |
| 84 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 761,9606 | m2 |
| 85 | Trám trét khe nứt tường bằng hóa chất (tương đương sikadur 20 Crack Seal) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.613,4186 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài không ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75 + hóa chất chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.028,3566 | m2 |
| 88 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.028,3566 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.028,3566 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,5352 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,4248 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,332 | m3 |
| 93 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74,2872 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,5783 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9154 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,7794 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,994 | tấn |
| 98 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác : 7,1km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1933 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1933 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2,1km cuối | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1933 | 100m3 |
| 101 | Tháo dỡ các thiết bị điện : bóng đèn, bộ công tấc - mặt nạ - đế âm, bộ ổ cắm - mặt nạ - đế âm hiện trạng cần thay thế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 196 | bộ |
| 102 | Đèn led âm trần d135 - 12w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 97 | bộ |
| 103 | Đèn led âm trần 300x1200 - 40w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | bộ |
| 104 | Đèn led âm trần 600x500 - 40w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 105 | Đèn led ốp trần d220x220 - 1x18w | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 106 | Mặt nạ 1,2 lổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 107 | Công tấc 1 chiều | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | cái |
| 108 | Công tấc 2 chiều | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 109 | Đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | hộp |
| 110 | Cáp CV3(1x1,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 280 | m |
| 111 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 112 | Ống sp d16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 280 | m |
| 113 | Ống sp d20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 114 | Máy bơm tăng áp 350W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 115 | Tháo dỡ Đèn pha led + cần đèn hiện trạng (tính 60% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 116 | Đèn pha năng lượng mặt trời kết hợp điện lưới công suất đèn 100w bao gồm cần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 117 | Cáp CXV 2(1x4)+e=4,0 mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 118 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 119 | Tháo dỡ cục nóng treo tường hiện trạng ( tính 60% nhân công/2 ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | máy |
| 120 | Lắp lại cục nóng điều hòa lên mái (tính 50% nhân công) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | máy |
| 121 | Ống đồng d6,4x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7 | 100m |
| 122 | Ống đồng d12,7x0,81mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7 | 100m |
| 123 | Ống bảo ôn ống đồng d6x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7 | 100m |
| 124 | Ống bảo ôn ống đồng d13x19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7 | 100m |
| 125 | Cáp CV3(1x2,5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 170 | m |
| 126 | Ống sp d25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 170 | m |
| 127 | Trám tường đi dây dẫn điện các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m2 |
| 128 | Ống pcv d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | 100m |
| 129 | Co 90 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 130 | Co 135 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 131 | Nối nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 133 | Cùm omega nẹp ống nước d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | cái |
| 134 | Đào móng hố ga thoát sét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,686 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng thành hố ga thoát sét M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | m3 |
| 136 | Xây thành hố ga thoát sét gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,251 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm dân | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,004 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,002 | tấn |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ 18m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 143 | Gia công cột inox d60x2mm, cao 5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0149 | tấn |
| 144 | Lắp cột inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0149 | tấn |
| 145 | Cáp đồng trần M95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75 | m |
| 146 | Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 147 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cọc |
| 148 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 149 | Khoan giếng đặt cọc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | m |
| 150 | Kẹp đồng d21 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 151 | Đầu cos đồng 16mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 152 | Bộ nối tiếp địa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 153 | Bu lông nở các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 154 | Kẹp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 155 | Ống pcv d34 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | 100m |
| 156 | Cáp lụa bọc nhựa d6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | m |
| 157 | Tăng đơ + khóa cáp (bộ: 1 tăng đơ + 4 khóa) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| F | Hạng mục 6: CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái lát gạch tại vị trí xây tường và đỗ bê tông thành | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,12 | m2 |
| 2 | Bê tông tường chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,5065 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3494 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch đất nung 6 lỗ 8x8x19cm, cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,786 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2607 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1545 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,086 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,28 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0498 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5917 | 100m2 |
| 13 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1419 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1419 | tấn |
| 15 | Cạo bỏ lớp vữa bị phong hóa trên sàn sê nô hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68,48 | m2 |
| 16 | Quét 2 lớp hóa chất chống thấm mái (tương đương sika topseal 109) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68,48 | m2 |
| 17 | Láng sàn tạo dốc về phiểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 + phụ giá chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1647 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,106 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,9085 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0151 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6051 | tấn |
| 23 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,085 | tấn |
| 24 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,0711 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác : 7,1km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,106 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,106 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển giá hạ đi đỗ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2,1km cuối | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,106 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt kim thu sét hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ và lắp lại trụ đỡ kim thu sét hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Cáp đồng trần M95 nối thêm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 31 | Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 32 | Ống pcv d34 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 33 | Cáp lụa bọc nhựa d6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 34 | Tăng đơ + khóa cáp (bộ: 1 tăng đơ + 4 khóa) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 35 | Ống pcv d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 100m |
| 36 | Co 90 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 37 | Co 135 nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28 | cái |
| 38 | Nối nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 40 | Cùm omega nẹp ống nước d90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35 | cái |
| 41 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | lỗ khoan |
| 42 | Lắp đặt, thay thế bồn chứa nước ngang bằng Inox 2000 lít (cả chân và phụ kiện) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.837429314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.674858628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.574.670.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.149.340.264 VND. Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Tính tương tự: Công trình cải tạo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.574.670.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.149.340.264 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường Nhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn, 02 công nhân cơ khí.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn, cơ khí có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 9 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 15 | Tời điện - sức kéo: 1,0 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi