Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645944-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210571352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020, tiền xử lý đất đai, cấp GCN QSD đất nộp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:59:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,158,192,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục thi công công trình tầng kỹ thuật và thi công công trình đường dây và TBA. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VNĐ (1 x 6,42 = 6,42 tỷ VNĐ) trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ (1 x 1,12 = 1,12 tỷ VNĐ).(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VND trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nội dung công việc của hợp đồng. trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6,42 tỷ VNĐ. trong đó giá trị xây lắp công trình đường dây và TBA ≥ 1,12 tỷ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện ≥ 80% công việc trở lên đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường dây và TBA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình xây dựng công trình đường dây và TBA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành công trình xây dựng+ Chứng chỉ: chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình đường dây và TBA
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Có hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng HTKT khu đất ở mới và tái định cư thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020, tiền xử lý đất đai, cấp GCN QSD đất nộp năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công/công trình hạ tầng kỹ thuật/hạng III + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công/công nghiệp (đường dây và TBA)/hạng III
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt20,196100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt20,196100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt20,196100m3
4Mua đất đồi đắp k90Theo HSTKBVTC được duyệt11.148,181m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%)Theo HSTKBVTC được duyệt10,135100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%)Theo HSTKBVTC được duyệt91,212100m3
B TƯỜNG XÂY PHÂN LÔ
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt241,956m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt15,727m3
C TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,894100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTKBVTC được duyệt0,563100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt0,33100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt0,33100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTKBVTC được duyệt66,253100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt27,605m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt111,223m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt117,841m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,28100m
10Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcTheo HSTKBVTC được duyệt0,134100m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTKBVTC được duyệt22,906m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt1,072100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt10,721m3
D GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt30,671100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt30,671100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt30,671100m3
4Mua đất đồi đắp k95Theo HSTKBVTC được duyệt2.417,541m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%)Theo HSTKBVTC được duyệt2,415100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%)Theo HSTKBVTC được duyệt21,733100m3
7Mua đất đồi đắp k98Theo HSTKBVTC được duyệt1.948,29m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTKBVTC được duyệt16,796100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTKBVTC được duyệt6,718100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTKBVTC được duyệt5,519100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTKBVTC được duyệt31,099100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTKBVTC được duyệt31,099100m2
E Tấm đan rãnh ghé
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt1,877100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt17,595m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt293,265m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt1.955cái
F Sơn vạch kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTKBVTC được duyệt49,998m2
G Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,6m3
3Cột biển báo D90 dán phản quan trắng đỏ, L=3mTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
5Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
H VỈA HÈ
1Mua đất đồi đắp k95Theo HSTKBVTC được duyệt4.165,418m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%)Theo HSTKBVTC được duyệt4,172100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%)Theo HSTKBVTC được duyệt37,551100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTKBVTC được duyệt23,255100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt186,042m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2.379,13m2
I Bó vỉa
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt2,651100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt70,115m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt982m
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt200,272m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt38,552m3
J CÂY XANH TRÊN VỈA HÈ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,3100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,402m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,798m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,513m2
5Mua đất màu đắp hố trồng cây dày 50cmTheo HSTKBVTC được duyệt18,743m3
6Đắp đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt18,743m3
7Mua cây về trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc D10-12, cao H=2,5-3m (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây)Theo HSTKBVTC được duyệt54cây
K KHU CẢNH QUAN CX1, CX2
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt24,608m3
2Đắp đất công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt8,203m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,53100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt10,592m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt33,222m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt18,725m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt139,544m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTKBVTC được duyệt118,401m2
9Mua đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt78,873m3
10Đắp đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt78,873m3
11Mua cây Móng bò tím Đk 12-16cm cao 2.5-3mTheo HSTKBVTC được duyệt28cây
12Mua cây Long não Đk 12-16cm cao 2.5-3mTheo HSTKBVTC được duyệt23cây
13Mua cây Ngâu tròn cao 0,5m - 0,8mTheo HSTKBVTC được duyệt32cây
14Mua cây hoa đỗ quyênTheo HSTKBVTC được duyệt54cây
15Lớp nilon chống mất nướcTheo HSTKBVTC được duyệt390,26m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTKBVTC được duyệt0,39100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt39,026m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt390,26m2
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,998100m
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Theo HSTKBVTC được duyệt99,8m
21Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTKBVTC được duyệt1,26100m
22Dây đồng trần M10Theo HSTKBVTC được duyệt99,8m
23Băng báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt99,8m
24Gạch không nungTheo HSTKBVTC được duyệt898,2viên
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,688m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt2,688m3
27Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTKBVTC được duyệt21cọc
28Dây thép D12Theo HSTKBVTC được duyệt37,296kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,41m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,612m3
31Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x240x500Theo HSTKBVTC được duyệt21bộ
32Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt21cột
33Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóngTheo HSTKBVTC được duyệt21bộ
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
L THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt160,738m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt14,467100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (70%)Theo HSTKBVTC được duyệt8,192100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30%)Theo HSTKBVTC được duyệt3,511100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m kính 300mmTheo HSTKBVTC được duyệt38,2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo HSTKBVTC được duyệt187,228đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTKBVTC được duyệt38mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTKBVTC được duyệt187mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTKBVTC được duyệt114cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTKBVTC được duyệt561cái
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt8,324m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,337100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt12,485m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt27,766m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt112,227m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,709100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt6,026m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,809tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,295100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt3,285m3
21Bộ nắp lưới chắn rác composite KT 750x450mm tải trọng 125KNTheo HSTKBVTC được duyệt38bộ
22Lắp đặt nắp ga compositeTheo HSTKBVTC được duyệt38cái
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt7,449m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,226100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt11,173m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24,551m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt93,789m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,347tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,593100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt4,861m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt1,107tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,254100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt5,911m3
34Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT 850x850mm tải trọng 400KNTheo HSTKBVTC được duyệt19bộ
35Lắp đặt nắp ga compositeTheo HSTKBVTC được duyệt19cái
M THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt48,514m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt1,297100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt72,77m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt113,481m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt584,97m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,366tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt3,457100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt26,623m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt2,694tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt1,612100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt29,793m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTKBVTC được duyệt433cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt2,988m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt13,104100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,482m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt13,675m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt62,166m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,095tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,27100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,04m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,178tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,248100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt0,912m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTKBVTC được duyệt16cấu kiện
25Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KNTheo HSTKBVTC được duyệt16bộ
26Lắp đặt tấm compositeTheo HSTKBVTC được duyệt16cái
27Mua cống tròn D400 mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt11m
28Mua cống tròn D600 mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt5,5m
29Mua đế cống tròn D400Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
30Mua đế cống tròn D600Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt6,6đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTKBVTC được duyệt5mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTKBVTC được duyệt2mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước nhà dânTheo HSTKBVTC được duyệt1,24100m
N CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - D110Theo HSTKBVTC được duyệt6,237100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50Theo HSTKBVTC được duyệt4,457100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - D20Theo HSTKBVTC được duyệt0,62100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,44100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
6Cút trơn 90 D110x110-HDPETheo HSTKBVTC được duyệt2cái
7Cút trơn 135 D110x110-HDPETheo HSTKBVTC được duyệt8cái
8Tê trơn 90 D110x110-HDPETheo HSTKBVTC được duyệt3cái
9Lắp đai khởi thủy đường kính ống d=110/50Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống d50/20Theo HSTKBVTC được duyệt62cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt62cái
13Bộ nối HDPE D50 PN16Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
O HÓ VAN XẢ KHÍ (SL: 1)
1Đào móng hố van xả khí bằng thủ côngTheo HSTKBVTC được duyệt1,5m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,015100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,01100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,21m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt0,199m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,4m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,003100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,192m3
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt kép ren, đường kính van Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đai khởi thủy đường kính ống d=110/25mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
P HỐ VAN XẢ CẶN ( SL: 1)
1Đào móng hố van xả cặn bằng thủ côngTheo HSTKBVTC được duyệt2,095m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,013100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,008100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,152m3
5Van xả cặn mặt bích D80Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
6Tê thép xả cặn D100x80Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
7Mối nối mềm BE D80Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
8Bích thép rỗng D80Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
9Bu thép D100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
10Gioăng cao su dẹt D80Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
Q HỐ VAN ĐỒNG HỒ (SL: 1)
1Đào móng hố van đồng hồ bằng thủ côngTheo HSTKBVTC được duyệt6,401m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,035100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,018100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,328m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,356m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,112m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,42m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,021tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,025100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,107m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,01100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,029tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt0,069tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,174m3
15Van chặn mặt bích D110Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
17Mối nối mềm BE D110Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
18Bích thép rỗng D110Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
19Bu nhựa HDPE D110Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
20Gioăng cao su dẹt D110Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
21Chụp nắp miệng khóa HDPE - D160Theo HSTKBVTC được duyệt1m
R TRỤ CỨU HỎA (Sl: 04)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,088100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt0,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,76m3
4Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
5Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
6Bích thép rỗng D110Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
7Mối nối mềm BE D100Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
8Tê HDPE D110x110Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
9Ống nhựa PVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt0,032100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,088100m
11Chụp nắp gangTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
12Van cổngTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
13Cút thép D100Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
14Bu lông M16-150Theo HSTKBVTC được duyệt24bộ
S BỂ LẮNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt1,746100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,582100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,025100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt3,444m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,101tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,401tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,198100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt3,134m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,789tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,737m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,005tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,033tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,222100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,22m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt27,098m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt111,247m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt23,781m2
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTKBVTC được duyệt135,028m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,082tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,261tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,116100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt1,268m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo HSTKBVTC được duyệt0,257100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,548tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt3,71m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,006tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,009100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt0,164m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt9,635m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,096100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,117100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,039tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,17m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt13,89m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt0,054100m3
10Cột BTLT 16(13.0)Theo HSTKBVTC được duyệt1Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo HSTKBVTC được duyệt11 mối nối
13Đánh số cột BTLTTheo HSTKBVTC được duyệt0,110 cột
14Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTKBVTC được duyệt433,556kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
17Sứ đứng 35kvTheo HSTKBVTC được duyệt22sứ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo HSTKBVTC được duyệt2,210 sứ
19Sứ chuỗi 35kv đơn thủy tinhTheo HSTKBVTC được duyệt9chuỗi
20Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo HSTKBVTC được duyệt91 chuỗi sứ
21Dây AC 120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt79m
22Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo HSTKBVTC được duyệt0,581 km dây
23Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSTKBVTC được duyệt0,9cái
24Ghíp nhôm 3 BulongTheo HSTKBVTC được duyệt24Cái
25Biển báo tên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
26Biển báo an toànTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
27Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTKBVTC được duyệt21 bộ
28Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTKBVTC được duyệt22cái
29Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTKBVTC được duyệt9bát
U TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt9,24m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,092100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,086100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,52m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,08m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt7,22m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt0,003100m3
9Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTKBVTC được duyệt735,436kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt5bộ
14Sứ đứng 35kvTheo HSTKBVTC được duyệt30sứ
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo HSTKBVTC được duyệt310 sứ
16Kẹp hotlineTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
17Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
18Sứ đỡ cáp hạ thếTheo HSTKBVTC được duyệt4quả
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt4sứ
20Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTKBVTC được duyệt11 bộ
21Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTKBVTC được duyệt11 bộ
22Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt11 tủ
23Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTKBVTC được duyệt11 máy
24Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo HSTKBVTC được duyệt11 tủ
25Cột BTLT 12(9.0)Theo HSTKBVTC được duyệt1Cột
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1cột
27Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt24m
28Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,24100m
29Cáp Cu/XLPE/PVC 1-0.6kV 1x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt64m
30Cáp Cu/PVC 1-0.6kV 1x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
31Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,84100m
32Đầu cốt M240Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,610 đầu cốt
34Đầu cốt M120Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,410 đầu cốt
36Đầu cốt M50Theo HSTKBVTC được duyệt15cái
37Đầu cốt M35Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt3,510 đầu cốt
39Cáp Cu/PVC-35mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
40Chụp cực máy biến ápTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
41Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt11 bộ
42Biển báo an toànTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
43Biện báo tên trạmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTKBVTC được duyệt31 bộ
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt9,8m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,098100m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt19,6m3
48Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTKBVTC được duyệt228kg
49Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,910 m
50Rải dây thép địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,610 m
51Nối thanh cái ống DTheo HSTKBVTC được duyệt2010 mối nối
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTKBVTC được duyệt1,210 cọc
53Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTKBVTC được duyệt1máy
54Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
56Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
57Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
58Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTKBVTC được duyệt3sợi
60Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
V ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt29,325m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,293100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,6100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt13,875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,75m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt43,65m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt0,15100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt32,16m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,322100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,624100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt18,36m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,272m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt44,16m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTKBVTC được duyệt0,202100m3
15Cột BTLT - 10-5.0Theo HSTKBVTC được duyệt40cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTKBVTC được duyệt40cột
17Đánh số cộtTheo HSTKBVTC được duyệt410 cột
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt9,1m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,091100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt18,2m3
21Thép gia công tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt42kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTKBVTC được duyệt1,410 cọc
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,87100kg
24Đầu cốt đồngTheo HSTKBVTC được duyệt7đầu
25Dây đồng bọc PVC-M50Theo HSTKBVTC được duyệt3,5m
26Ghíp GN-2Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,710 đầu cốt
28Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt506m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,506km/dây
30Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Theo HSTKBVTC được duyệt168m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,168km/dây
32Kẹp xiết cápTheo HSTKBVTC được duyệt57cái
33Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo HSTKBVTC được duyệt5,7cái
34Móc treoTheo HSTKBVTC được duyệt58cái
35Ghíp GN-2Theo HSTKBVTC được duyệt131ghíp
36Đai thép + khóa đaiTheo HSTKBVTC được duyệt92bộ
37Bịt đầu cápTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
38Hộp phân dâyTheo HSTKBVTC được duyệt28m
39Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Theo HSTKBVTC được duyệt231 hộp
40Đầu cốt M50Theo HSTKBVTC được duyệt92m
41Dây Al/XLPE 4x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt115m
42Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo HSTKBVTC được duyệt1,15100m
43Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt71 vị trí
W CHIẾU SÁNG
1Thép mạ kẽmTheo HSTKBVTC được duyệt28,27kg
2Cần đènTheo HSTKBVTC được duyệt23chiếc
3Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Theo HSTKBVTC được duyệt231 cần đèn
4Cáp AL/XLPE-4x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
5Cáp Al/XLPE-4x35mm2Theo HSTKBVTC được duyệt521m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,531km/dây
7Kẹp siếtTheo HSTKBVTC được duyệt44cái
8Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo HSTKBVTC được duyệt44cái
9Ghíp GN-2Theo HSTKBVTC được duyệt44cái
10Đại thép + khóa đaiTheo HSTKBVTC được duyệt46bộ
11Dây Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt92m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,092km/dây
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt11 tủ
14Đèn chiếu sáng 75WTheo HSTKBVTC được duyệt23chiếc
15Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt231 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục thi công công trình tầng kỹ thuật và thi công công trình đường dây và TBA. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VNĐ (1 x 6,42 = 6,42 tỷ VNĐ) trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ (1 x 1,12 = 1,12 tỷ VNĐ).(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VND trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nội dung công việc của hợp đồng. trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6,42 tỷ VNĐ. trong đó giá trị xây lắp công trình đường dây và TBA ≥ 1,12 tỷ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện ≥ 80% công việc trở lên đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.51
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 2 + Kỹ sư ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường dây và TBA 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình xây dựng công trình đường dây và TBA.31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa. 1 - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành công trình xây dựng+ Chứng chỉ: chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình đường dây và TBA31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt3
3 Máy ủi Sử dụng tốt2
4 Máy lu Sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt3
7 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt3
9 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt2
10 Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Có hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt3
13 Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt3
14 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt3
15 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->