Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020, tiền xử lý đất đai, cấp GCN QSD đất nộp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:59:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,158,192,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục thi công công trình tầng kỹ thuật và thi công công trình đường dây và TBA. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VNĐ (1 x 6,42 = 6,42 tỷ VNĐ) trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ (1 x 1,12 = 1,12 tỷ VNĐ).(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VND trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nội dung công việc của hợp đồng. trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6,42 tỷ VNĐ. trong đó giá trị xây lắp công trình đường dây và TBA ≥ 1,12 tỷ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện ≥ 80% công việc trở lên đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường dây và TBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình xây dựng công trình đường dây và TBA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành công trình xây dựng+ Chứng chỉ: chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình đường dây và TBA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Có hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng HTKT khu đất ở mới và tái định cư thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020, tiền xử lý đất đai, cấp GCN QSD đất nộp năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công/công trình hạ tầng kỹ thuật/hạng III + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công/công nghiệp (đường dây và TBA)/hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Địa chỉ: Số 59 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,196 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp k90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11.148,181 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,135 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91,212 | 100m3 |
| B | TƯỜNG XÂY PHÂN LÔ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 241,956 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,727 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,253 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,605 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,223 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,841 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,906 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,072 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,721 | m3 |
| D | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,671 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,671 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp k95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.417,541 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,415 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,733 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp k98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.948,29 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,796 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,718 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,519 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,099 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,099 | 100m2 |
| E | Tấm đan rãnh ghé | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,877 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,595 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 293,265 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.955 | cái |
| F | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,998 | m2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Cột biển báo D90 dán phản quan trắng đỏ, L=3m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp k95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.165,418 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,172 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,551 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,255 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 186,042 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.379,13 | m2 |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,651 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70,115 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 982 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200,272 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,552 | m3 |
| J | CÂY XANH TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,402 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,798 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,513 | m2 |
| 5 | Mua đất màu đắp hố trồng cây dày 50cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,743 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,743 | m3 |
| 7 | Mua cây về trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc D10-12, cao H=2,5-3m (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | cây |
| K | KHU CẢNH QUAN CX1, CX2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,592 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,222 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,725 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 139,544 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118,401 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,873 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,873 | m3 |
| 11 | Mua cây Móng bò tím Đk 12-16cm cao 2.5-3m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cây |
| 12 | Mua cây Long não Đk 12-16cm cao 2.5-3m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cây |
| 13 | Mua cây Ngâu tròn cao 0,5m - 0,8m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cây |
| 14 | Mua cây hoa đỗ quyên | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | cây |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 390,26 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,026 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 390,26 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,998 | 100m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,8 | m |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,26 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,8 | m |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,8 | m |
| 24 | Gạch không nung | Theo HSTKBVTC được duyệt | 898,2 | viên |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,688 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,688 | m3 |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cọc |
| 28 | Dây thép D12 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,296 | kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,41 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,612 | m3 |
| 31 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x240x500 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cột |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160,738 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,467 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (70%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,192 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30%) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,511 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m kính 300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187,228 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 114 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 561 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,485 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,766 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 112,227 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,709 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,026 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,809 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,285 | m3 |
| 21 | Bộ nắp lưới chắn rác composite KT 750x450mm tải trọng 125KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 22 | Lắp đặt nắp ga composite | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,449 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,173 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,551 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 93,789 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,347 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,861 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,107 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,911 | m3 |
| 34 | Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT 850x850mm tải trọng 400KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt nắp ga composite | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,297 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,77 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,481 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 584,97 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,366 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,457 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,623 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,694 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,612 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,793 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 433 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,988 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,104 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,482 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,675 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62,166 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,04 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,178 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,912 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 25 | Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tấm composite | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Mua cống tròn D400 mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | m |
| 28 | Mua cống tròn D600 mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,5 | m |
| 29 | Mua đế cống tròn D400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 30 | Mua đế cống tròn D600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,6 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước nhà dân | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,24 | 100m |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,237 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,457 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút trơn 90 D110x110-HDPE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút trơn 135 D110x110-HDPE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Tê trơn 90 D110x110-HDPE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy đường kính ống d=110/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống d50/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 13 | Bộ nối HDPE D50 PN16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| O | HÓ VAN XẢ KHÍ (SL: 1) | |||
| 1 | Đào móng hố van xả khí bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,199 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,192 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép ren, đường kính van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy đường kính ống d=110/25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| P | HỐ VAN XẢ CẶN ( SL: 1) | |||
| 1 | Đào móng hố van xả cặn bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,095 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,152 | m3 |
| 5 | Van xả cặn mặt bích D80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tê thép xả cặn D100x80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm BE D80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng D80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bu thép D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Gioăng cao su dẹt D80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| Q | HỐ VAN ĐỒNG HỒ (SL: 1) | |||
| 1 | Đào móng hố van đồng hồ bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,401 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,328 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,356 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,112 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,42 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,107 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,029 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,069 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,174 | m3 |
| 15 | Van chặn mặt bích D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm BE D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Bu nhựa HDPE D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Gioăng cao su dẹt D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Chụp nắp miệng khóa HDPE - D160 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | m |
| R | TRỤ CỨU HỎA (Sl: 04) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Mối nối mềm BE D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tê HDPE D110x110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m |
| 11 | Chụp nắp gang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Van cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cút thép D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Bu lông M16-150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| S | BỂ LẮNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,444 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,101 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,401 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,134 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,789 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,737 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,22 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,098 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,247 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,781 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 135,028 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,261 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,268 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,548 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,71 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,164 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,635 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,89 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Cột BTLT 16(13.0) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 13 | Đánh số cột BTLT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 10 cột |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 433,556 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 35kv | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | sứ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2 | 10 sứ |
| 19 | Sứ chuỗi 35kv đơn thủy tinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Dây AC 120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79 | m |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,58 | 1 km dây |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 Bulong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 25 | Biển báo tên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bát |
| U | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,24 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,22 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 735,436 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kv | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 10 sứ |
| 16 | Kẹp hotline | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Sứ đỡ cáp hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | quả |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | sứ |
| 20 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cột BTLT 12(9.0) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cột |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1-0.6kV 1x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1-0.6kV 1x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 32 | Đầu cốt M240 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Đầu cốt M35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5 | 10 đầu cốt |
| 39 | Cáp Cu/PVC-35mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 40 | Chụp cực máy biến áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 42 | Biển báo an toàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Biện báo tên trạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,8 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,6 | m3 |
| 48 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 228 | kg |
| 49 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9 | 10 m |
| 50 | Rải dây thép địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 10 m |
| 51 | Nối thanh cái ống D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | 10 mối nối |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 53 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 54 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| V | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,325 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,16 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,272 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 15 | Cột BTLT - 10-5.0 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cột |
| 17 | Đánh số cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | 10 cột |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,1 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,2 | m3 |
| 21 | Thép gia công tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,87 | 100kg |
| 24 | Đầu cốt đồng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | đầu |
| 25 | Dây đồng bọc PVC-M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5 | m |
| 26 | Ghíp GN-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 506 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,506 | km/dây |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 168 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,168 | km/dây |
| 32 | Kẹp xiết cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57 | cái |
| 33 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7 | cái |
| 34 | Móc treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 35 | Ghíp GN-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 131 | ghíp |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 92 | bộ |
| 37 | Bịt đầu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Hộp phân dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | 1 hộp |
| 40 | Đầu cốt M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 92 | m |
| 41 | Dây Al/XLPE 4x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115 | m |
| 42 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | 1 vị trí |
| W | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,27 | kg |
| 2 | Cần đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | chiếc |
| 3 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | 1 cần đèn |
| 4 | Cáp AL/XLPE-4x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 5 | Cáp Al/XLPE-4x35mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 521 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,531 | km/dây |
| 7 | Kẹp siết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 9 | Ghíp GN-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 10 | Đại thép + khóa đai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | bộ |
| 11 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 92 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,092 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đèn chiếu sáng 75W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục thi công công trình tầng kỹ thuật và thi công công trình đường dây và TBA. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VNĐ (1 x 6,42 = 6,42 tỷ VNĐ) trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ (1 x 1,12 = 1,12 tỷ VNĐ).(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6,42 tỷ VND trong đó giá trị phần thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có giá trị ít nhất 1,12 tỷ VNĐ+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nội dung công việc của hợp đồng. trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6,42 tỷ VNĐ. trong đó giá trị xây lắp công trình đường dây và TBA ≥ 1,12 tỷ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện ≥ 80% công việc trở lên đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 2 | + Kỹ sư ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường dây và TBA | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.-Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình xây dựng công trình đường dây và TBA. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa. | 1 | - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành công trình xây dựng+ Chứng chỉ: chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự.+ Đã là cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Bằng cấp, chứng chỉ.+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình đường dây và TBA | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Có hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi