Gói thầu: Thi công nhà kính, nhà lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện nghiên cứu và phát triển Vùng |
| Tên gói thầu | Thi công nhà kính, nhà lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:58:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,687,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nhà kính, nhà màng, nhà lưới, trong đó phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt nhà trồng lan hiện đại.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng+ Báo có hoặc phiếu thu hoặc các tài liệu khác chứng minh việc thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây;Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm tham gia công trình nhà lưới, nhà kính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Cơ - điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ - điện tử, điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ học hoặc vật liệu xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây;Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây;Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 25kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Súng bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đột dập kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cán nẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Khung thang nâng trọng lượng nâng 300kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện nghiên cứu và phát triển Vùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nhà kính, nhà lưới Trạm thực nghiệm ươm tạo và thực hành công nghệ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập và chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển; + Bản chụp xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/06/2021. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường đối với công trình tương tự gói thầu. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu và Phát triển vùng
Địa chỉ: Tầng 5, số 70 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 024.39424357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Số 113, phố Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Số 113, phố Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KÍNH HIỆN ĐẠI TRỒNG HOA LAN HỒ ĐIỆP KÍCH THƯỚC 42x48=2.016M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,816 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4522 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5136 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0565 | tấn |
| 6 | Bulông M16x600mm (Liên kết bê tông móng với cột nhà kính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 244 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,184 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3398 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1168 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,4 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,383 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 243,783 | m2 |
| 13 | Rải màng nilon làm nền nhà kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6699 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,3595 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.966,9936 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,872 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,624 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0964 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,156 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,376 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,64 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=40mm (ø 48,1mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,774 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,864 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=25mm (ø 33,5mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,637 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=20mm (ø 26,65mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,918 | 100m |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1623 | tấn |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6856 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1623 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6856 | tấn |
| 36 | Bản mã 200x130x7,0mm chân cột nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 37 | Bản mã 200x80x7,0mm chân cột nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 38 | Bản mã 200x150x3,0mm liên kết cột trên máng đỡ lưới cắt nắng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 39 | Máng tôn mạ kẽm dày 2,4mm (Liên kết khung giằng nhà, thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 40 | Đầu thoát nước máng tôn mạ kẽm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 41 | Đỡ nối máng nước tôn mạ kẽm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 42 | Cửa đẩy vào nhà kính khung hộp inox dưới bịt lá nhôm trên kính màu trắng trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 43 | Ray treo cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 44 | Bộ vòng bi treo cửa và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Bản mã 58x58x4,0mm liên kết khung giằng nhà màng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | cái |
| 46 | Đai kẹp D32 (ø 42,2mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 624 | cái |
| 47 | Đai kẹp D25 (ø 33,5mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 258 | cái |
| 48 | Đai liên kết thanh vòm D25 (ø 33,5mm) với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372 | cái |
| 49 | Cốt cổ cò nối thanh vòm với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372 | cái |
| 50 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 42,2mm với ø 33,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 51 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 33,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174 | cái |
| 52 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 396 | cái |
| 53 | Cước đen siêu bên chuyên dụng d=2,0mm căng đỡ lưới cắt nắng, màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23.040 | m |
| 54 | Mã đỡ mô tơ kéo rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Bộ bu ly nhựa chuyên dụng để đỡ trục thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 448 | cái |
| 56 | Hộp truyền động bằng bánh răng để thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 57 | Giá đỡ bằng thanh U răng cưa chuyên dụng để thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232,96 | m |
| 58 | Kẹp chốt hợp kim nhôm chuyên dụng để liên kết giữa thanh gạt và trục thu rải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 560 | cái |
| 59 | Kẹp chốt bằng inox chống xô màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | cái |
| 60 | Viền kẹp đối trọng giữ rìa lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | cái |
| 61 | Thanh hợp kim nhôm chuyên dụng để gạt lưới cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.920 | m |
| 62 | Nối thanh hợp kim nhôm gạt lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | cái |
| 63 | Goong cao su chuyên dụng để nẹp vào thanh gạt màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 960 | m |
| 64 | Nẹp C dày 1,2mm hợp kim nhôm chuyên dụng cho nhà lưới, nhà kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.194 | m |
| 65 | Thanh cài zicắc bằng thép đàn hồi cường độ cao chuyên dụng để liên kết màng nhà kính và lưới vào khung kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.386 | m |
| 66 | Bu lông M10x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000 | cái |
| 67 | Bu lông M8x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | cái |
| 68 | Bu lông M8x30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.800 | cái |
| 69 | Bu lông M6x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 560 | cái |
| 70 | Bu lông M6x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.920 | cái |
| 71 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.000 | cái |
| 72 | Keo silicon liên kết máng thép mạ kẽm và thành quạt hút làm mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | tuýp |
| 73 | Ôm nhựa PVC chuyên dụng ôm trục cuốn màng nhà kính, màng bảo ôn đầu hồi phía tấm làm mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 74 | Bộ tời quay tay cuốn màng nhà kính đầu hồi phía tấm làm mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái chống gió bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.620 | m |
| 76 | Khóa dây chống bão bằng sâu thép inox SU 304 độ đàn hồi cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186 | cái |
| 77 | Màng nhà kính dày 150 micrôn (Màng khuếch tán ánh sáng có cắt tia UV độ bền > 5 năm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.956,8 | m2 |
| 78 | Màng bảo ôn 3 lớp có lớp bông giữ nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.352 | m2 |
| 79 | Màng nhà kính dày 100 micrôn bảo ôn (Màng nhà kính màu trắng trong có cắt tia UV, độ bền > 5 năm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.000 | m2 |
| 80 | Lưới cắt nắng giảm ánh sáng dệt kim - Hàn Quốc (Lưới giảm ánh sáng Hàn Quốc độ bền > 7 năm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.120 | m2 |
| 81 | Lưới chống côn trùng dệt bằng sợi nilon loại 32 mesh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m2 |
| 82 | Màng bạt phủ bằng nhựa HDPE (Polyme Etylen) dùng để cắt nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm (ø 110mm) class 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 85 | Đai kẹp ống PVC d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KÍNH TRỒNG DƯA DIỆN TÍCH 2.000M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3938 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6464 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,482 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,689 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3938 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3257 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9974 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,12 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,872 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,992 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=67mm (ø 75,6mm) dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,222 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=40mm (ø 48,1mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9792 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4804 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=25mm (ø 33,5mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,624 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=20mm (ø 26,65mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,06 | 100m |
| 17 | Máng tôn mạ kẽm dày 1,4mm (Liên kết khung giằng nhà, thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 283,5 | m |
| 18 | Đỡ nối máng nước tôn mạ kẽm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 19 | Cửa đẩy vào nhà màng khung hộp inox dưới bịt lá nhôm trên tấm polycarbonat rỗng 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 20 | Ray treo cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 21 | Bộ vòng bi treo cửa và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Giằng thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 23 | Đai kẹp D67 (ø 75,6mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197 | cái |
| 24 | Đai kẹp D40 (ø 48,1mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 25 | Đai kẹp D32 (ø 42,2mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | cái |
| 26 | Đai kẹp D25 (ø 33,5mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.208 | cái |
| 27 | Đai kẹp D20 (ø 26,65mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 28 | Đai liên kết thanh vòm D25 (ø 33,5mm) với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 434 | cái |
| 29 | Cốt cổ cò nối thanh vòm với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 434 | cái |
| 30 | Đai kẹp liên kết thanh vòm D25 (ø 33,5mm) với giằng dọc 2 bên sườn nhà kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 31 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 42,2mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 432 | cái |
| 32 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 992 | cái |
| 33 | Đai kẹp kết hợp cổ nối liên kết giữa xà gồ đỉnh mài với thanh vòm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248 | cái |
| 34 | Bu lông M8x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | cái |
| 35 | Bu lông M8x30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.800 | cái |
| 36 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.000 | cái |
| 37 | Keo silicon liên kết máng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | tuýp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm (ø 110mm) class 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 40 | Đai kẹp ống PVC d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 41 | Nẹp C dày 1,2mm hợp kim nhôm chuyên dụng cho nhà lưới, nhà kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.928,4 | m |
| 42 | Thanh cài zicắc bằng thép đàn hồi cường độ cao chuyên dụng để liên kết màng nhà kính và lưới vào khung kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.427,6 | m |
| 43 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái chống gió bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.680 | m |
| 44 | Khóa dây chống bão bằng sâu thép inox SU 304 độ đàn hồi cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 496 | cái |
| 45 | Màng nhà kính dày 150 micrôn (Màng khuếch tán ánh sáng có cắt tia UV độ bền > 5 năm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.780,8 | m2 |
| 46 | Lưới chống côn trùng dệt bằng sợi nilon loại 32 mesh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 609,44 | m2 |
| 47 | Lưới chống côn trùng dệt bằng sợi nilon loại 16 mesh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 51 | Tủ điều khiển quạt đảo gió lưu thông không khí trong nhà kính có chế độ điều khiển tự động theo thời gian | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 52 | Quạt treo đảo gió trong nhà. Quạt công nghiệp công suất 350w/cái đường kính ø 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 53 | Tizen treo quạt (Bao gồm cả đai kẹp và tyzen, ecu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LƯỚI DIỆN TÍCH 2.000M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3938 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6464 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,482 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,689 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3938 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3257 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9974 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,12 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,872 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,992 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=67mm (ø 75,6mm) dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,222 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=40mm (ø 48,1mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9792 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4804 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=25mm (ø 33,5mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,856 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=20mm (ø 26,65mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,448 | 100m |
| 17 | Máng tôn mạ kẽm dày 1,4mm (Liên kết khung giằng nhà, thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 283,5 | m |
| 18 | Đỡ nối máng nước tôn mạ kẽm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 19 | Cửa đẩy vào nhà màng khung hộp inox dưới bịt lá nhôm trên tấm polycarbonat rỗng 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 20 | Ray treo cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 21 | Bộ vòng bi treo cửa và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giằng thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 23 | Đai kẹp D67 (ø 75,6mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197 | cái |
| 24 | Đai kẹp D40 (ø 48,1mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 25 | Đai kẹp D32 (ø 42,2mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 26 | Đai kẹp D25 (ø 33,5mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 376 | cái |
| 27 | Đai kẹp D20 (ø 26,65mm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 28 | Đai liên kết thanh vòm D25 (ø 33,5mm) với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 434 | cái |
| 29 | Cốt cổ cò nối thanh vòm với máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 434 | cái |
| 30 | Đai kẹp liên kết thanh vòm D25 (ø 33,5mm) với giằng dọc 2 bên sườn nhà kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 31 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 33,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232 | cái |
| 32 | Kẹp chốt (sâu thép) đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 528 | cái |
| 33 | Bu lông M8x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | cái |
| 34 | Bu lông M8x30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.400 | cái |
| 35 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.400 | cái |
| 36 | Keo silicon liên kết máng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | tuýp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm (ø 110mm) class 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 39 | Đai kẹp ống PVC d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 40 | Nẹp C dày 1,2mm hợp kim nhôm chuyên dụng cho nhà lưới, nhà kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.283,6 | m |
| 41 | Thanh cài zicắc bằng thép đàn hồi cường độ cao chuyên dụng để liên kết màng nhà kính và lưới vào khung kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.462,8 | m |
| 42 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái chống gió bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.680 | m |
| 43 | Khóa dây chống bão bằng sâu thép inox SU 304 độ đàn hồi cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248 | cái |
| 44 | Lưới chống côn trùng dệt bằng sợi nilon loại 32 mesh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.166,24 | m2 |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nhà kính, nhà màng, nhà lưới, trong đó phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt nhà trồng lan hiện đại.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng+ Báo có hoặc phiếu thu hoặc các tài liệu khác chứng minh việc thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây;Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm tham gia công trình nhà lưới, nhà kính. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần Cơ - điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ - điện tử, điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ học hoặc vật liệu xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây;Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà lưới, nhà kính trồng cây;Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật công trình nhà lưới, nhà kính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 25kw | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Súng bắn vít | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đột dập kim loại | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy uốn ống | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cán nẹp | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Pa lăng | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ điện tử | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm đất | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Khung thang nâng trọng lượng nâng 300kg | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi