Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách tỉnh từ nguồn hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP: 8.000 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:52:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,858,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình. Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu Cù Chính Lan đi sông Mơ, xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách tỉnh từ nguồn hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP: 8.000 triệu đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V E-HSMT | 308,7435 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 58,6613 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải 1 km đầu | Chương V E-HSMT | 61,7487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 2,5 km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 61,7487 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 194,5135 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 36,9576 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | Chương V E-HSMT | 2.044,05 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải 1 km đầu | Chương V E-HSMT | 20,4405 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 2,5Km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 20,4405 | 100m3/1km |
| 10 | Mua đất tại mỏ Hòn Riềng xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu | Chương V E-HSMT | 4.166,6773 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình | Chương V E-HSMT | 4.166,6773 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 29,4986 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 2,1379 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Chương V E-HSMT | 117,58 | m3 |
| 3 | Ván không móng tường trọng lực | Chương V E-HSMT | 6,4136 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tường trọng lực M200 | Chương V E-HSMT | 352,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường trọng lực | Chương V E-HSMT | 25,6546 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tương trọng lực M200 | Chương V E-HSMT | 641,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 13,0753 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm lát | Chương V E-HSMT | 22,7645 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V E-HSMT | 2,882 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm D | Chương V E-HSMT | 2,9674 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm D | Chương V E-HSMT | 10,5264 | tấn |
| 12 | Cốt thép gờ chắn bánh | Chương V E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm lát | Chương V E-HSMT | 5,9988 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm M250 | Chương V E-HSMT | 165,13 | m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh M200 | Chương V E-HSMT | 30,96 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm lát và đổ bù M250 | Chương V E-HSMT | 206,72 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 15.381 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 577,363 | 100m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 138,81 | m2 |
| 20 | Ống nhự thoát nước D32 | Chương V E-HSMT | 855,15 | m |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,789 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 37,396 | 100m2 |
| 23 | Lót bạt xác rắn tường đỉnh | Chương V E-HSMT | 267,24 | m2 |
| 24 | Đắp bãi đúc tấm lát | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 25 | Bạt li lông lót đáy | Chương V E-HSMT | 400 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB30) | Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V E-HSMT | 615,24 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V E-HSMT | 615,24 | tấn |
| 29 | Vận chuyển tấm lát đến chân công trình | Chương V E-HSMT | 87 | Chuyến |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương V E-HSMT | 4 | rọ |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Lót bạt xác rắn | Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 33 | Ván khuôn bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 35 | Bao tải dứa loại PP(1mx0.6) | Chương V E-HSMT | 59.072 | Cái |
| 36 | Đổ đất vào bao tải (tận dụng đất cấp 2) | Chương V E-HSMT | 1.846,22 | m3 |
| 37 | Xếp bao tải làm đê quai | Chương V E-HSMT | 1.846,22 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 56,83 | 100m |
| 39 | Nẹp tre định hướng đê quai | Chương V E-HSMT | 5.499,7 | m |
| 40 | Thép ly buộc nẹp tre | Chương V E-HSMT | 659,9 | Kg |
| 41 | Bạt li lông | Chương V E-HSMT | 4.175,97 | m2 |
| 42 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 120 | Giờ |
| 43 | Đào xúc đê quai thanh thải dòng chảy | Chương V E-HSMT | 18,4622 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đổ thải 1km đầu | Chương V E-HSMT | 18,4622 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp bằng 2,5km ra bãi thải | Chương V E-HSMT | 18,4622 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). | 4 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi