Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205318-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211204891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh từ nguồn hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP: 8.000 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:52:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,858,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình.
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu Cù Chính Lan đi sông Mơ, xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu
18 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh từ nguồn hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP: 8.000 triệu đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An (Địa chỉ: Xóm 7, Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An (Địa chỉ: Số 129 đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh - Nghệ An). + Lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Đia chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT KÊNH
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V
E-HSMT
308,7435m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT58,6613100m3
3Vận chuyển đổ thải 1 km đầuChương V E-HSMT61,7487100m3
4Vận chuyển đổ thải 2,5 km tiếp theoChương V E-HSMT61,7487100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT194,5135m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT36,9576100m3
7Vận chuyển đổ thảiChương V E-HSMT2.044,05m3
8Vận chuyển đổ thải 1 km đầuChương V E-HSMT20,4405100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 2,5Km, đất cấp IIChương V E-HSMT20,4405100m3/1km
10Mua đất tại mỏ Hòn Riềng xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh LưuChương V E-HSMT4.166,6773m3
11Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trìnhChương V E-HSMT4.166,6773m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT29,4986100m3
B PHẦN XÂY LẮP
1Ván khuôn bê tông lót móngChương V
E-HSMT
2,1379100m2
2Bê tông lót móng đá 4x6 M150Chương V E-HSMT117,58m3
3Ván không móng tường trọng lựcChương V E-HSMT6,4136100m2
4Bê tông móng tường trọng lực M200Chương V E-HSMT352,75m3
5Ván khuôn tường trọng lựcChương V E-HSMT25,6546100m2
6Bê tông tương trọng lực M200Chương V E-HSMT641,36m3
7Ván khuôn dầmChương V E-HSMT13,0753100m2
8Ván khuôn tấm látChương V E-HSMT22,7645100m2
9Ván khuôn gờ chắn bánhChương V E-HSMT2,882100m2
10Cốt thép dầm DChương V E-HSMT2,9674tấn
11Cốt thép dầm DChương V E-HSMT10,5264tấn
12Cốt thép gờ chắn bánhChương V E-HSMT0,1537tấn
13Cốt thép tấm látChương V E-HSMT5,9988tấn
14Bê tông dầm M250Chương V E-HSMT165,13m3
15Bê tông gờ chắn bánh M200Chương V E-HSMT30,96m3
16Bê tông tấm lát và đổ bù M250Chương V E-HSMT206,72m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT15.3811 cấu kiện
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V E-HSMT577,363100m
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT138,81m2
20Ống nhự thoát nước D32Chương V E-HSMT855,15m
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT2,789100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT37,396100m2
23Lót bạt xác rắn tường đỉnhChương V E-HSMT267,24m2
24Đắp bãi đúc tấm látChương V E-HSMT1,2100m3
25Bạt li lông lót đáyChương V E-HSMT400m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB30)Chương V E-HSMT40m3
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V E-HSMT615,24tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V E-HSMT615,24tấn
29Vận chuyển tấm lát đến chân công trìnhChương V E-HSMT87Chuyến
30Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcChương V E-HSMT4rọ
31Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT0,08100m2
32Lót bạt xác rắnChương V E-HSMT29,7m2
33Ván khuôn bậc lên xuốngChương V E-HSMT0,15100m2
34Bê tông bậc lên xuốngChương V E-HSMT6,48m3
35Bao tải dứa loại PP(1mx0.6)Chương V E-HSMT59.072Cái
36Đổ đất vào bao tải (tận dụng đất cấp 2)Chương V E-HSMT1.846,22m3
37Xếp bao tải làm đê quaiChương V E-HSMT1.846,22m3
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V E-HSMT56,83100m
39Nẹp tre định hướng đê quaiChương V E-HSMT5.499,7m
40Thép ly buộc nẹp treChương V E-HSMT659,9Kg
41Bạt li lôngChương V E-HSMT4.175,97m2
42Bơm nước hố móngChương V E-HSMT120Giờ
43Đào xúc đê quai thanh thải dòng chảyChương V E-HSMT18,4622100m3
44Vận chuyển đổ thải 1km đầuChương V E-HSMT18,4622100m3
45Vận chuyển tiếp bằng 2,5km ra bãi thảiChương V E-HSMT18,4622100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê).4
2 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê).2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L , Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
4 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
5 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
6 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
7 Máy hàn Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
8 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
9 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->