Gói thầu: Xây lắp (San nền giao thông cấp thoát nước và cấp điện thuộc giai đoạn 2; hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và vỉa hè cho toàn bộ dự án)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211186-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp (San nền giao thông cấp thoát nước và cấp điện thuộc giai đoạn 2; hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và vỉa hè cho toàn bộ dự án)
Số hiệu KHLCNT 20211210955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn ứng trước từ Quỹ phát triển đất sau đó UBND huyện Bình Xuyên hoàn trả bằng nguồn đấu giá QSDĐ hoặc ngân sách nhà nước huyện Bình Xuyên.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:50:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,389,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2.711.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực;Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp (San nền giao thông cấp thoát nước và cấp điện thuộc giai đoạn 2; hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và vỉa hè cho toàn bộ dự án)
Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Thăng Long và đất giãn dân, đấu giá QSD đất tại xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên; Giai đoạn II
120 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn ứng trước từ Quỹ phát triển đất sau đó UBND huyện Bình Xuyên hoàn trả bằng nguồn đấu giá QSDĐ hoặc ngân sách nhà nước huyện Bình Xuyên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: …………………………………………….; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: ………………………………….


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2119100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2119100m3
3Vật liệu đất đắp k95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,2529100m3
4Vật liệu đất đắp k98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6169100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,6069100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,6029100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2893100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9736100m3
9Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 204,666m3
10Làm khe coChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 203m
11Làm khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28m
12Làm khe dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,69m
13Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,0011m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.032,25m2
15Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2928100m2
16Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0439m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5475100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,8832m3
19Bó vỉa thẳng hè (lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 261m
20Bó vỉa cong hè (lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,8m
21Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,183100m2
22Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,83m3
23Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,2m2
24Cây xanh trên vỉa hè, cây sấu đường kính gốc từ 10-15cm (tính cả công trồng và bảo dưỡng trong 3 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80 cây
25Xây móng bằng gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,768m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,8m2
27Đào móng, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5934100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1978100m3
29Vận chuyển đất, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3956100m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,16m3
31Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,01m3
32Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7579tấn
33Ván khuôn thép hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7055100m2
34Nắp chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
35Đào móng, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1992100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3997100m3
37Vận chuyển đất, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7995100m3
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,63m3
39Ván khuôn thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9403100m2
40Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3749tấn
41Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,85m3
42Nắp thăm gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
43Đào móng, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,105100m3
44Vận chuyển đất, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,105100m3
45Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m3
46Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,38m3
47Đế cống BTCT D300 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 301cấu kiện
49Cống BTCT D300 M300, L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101 đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9mối nối
52Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8838100m3
53Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,78m3
54Đế cống BTCT D600, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183cái
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1831cấu kiện
56Báo giá cống BTCT D600, M300, L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,5m
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 611 đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60mối nối
59Đào móng băng, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,481m3
60Vận chuyển đất, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,023100m3
61Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,53m3
62Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,02m3
63Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18m3
64Đào xúc đất, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0047100m3
65Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8879100m3
66Mua đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3159100m3
67Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3933100m3
68Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,31m3
69Ván khuôn gỗ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,253100m2
70Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,62m3
71Xây rãnh, gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,76m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2874m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,6m2
74Ván khuôn mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1384100m2
75Bê tông mũ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,52m3
76Sản xuất, lắp đặt tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8788tấn
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2844100m2
78Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,33m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1271cấu kiện
80Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5767100m3
81Ống cấp nước HDPE Dn 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4032100 m
82Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,032m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,6448m3
84Lắp đặt van chặn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
85Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
86Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
87Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
88Bộ đai chống trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
89Đào móng băng, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,51m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1m3
91Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,272m3
92Bulong M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,128m3
94Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4032100m
95Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,506610m³/1km
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,31m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,286100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2m3
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 cột
6Vận chuyển đất, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,061100m3
7Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,06100m
8Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Tấm ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Đai thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m
12Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Ghíp cách điện képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Bịt đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,410 đầu cốt
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,210 cọc
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0277100kg
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,110 đầu cốt
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
21Ghíp móng đồng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
22Băng cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cuộn
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201 cần đèn
24Lắp chóa cao áp (lắp đặt bộ đèn led 100W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
25Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 bộ
26Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 541m
27Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
28Tấm ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
29Đai thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28m
30Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
31Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
32Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210 cột
33Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
35Mua tủ điện + thiết bị trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
36Băng cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cuộn
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2.711.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực;Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3
11 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->