Gói thầu: Xây lắp (San nền giao thông cấp thoát nước và cấp điện thuộc giai đoạn 2; hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và vỉa hè cho toàn bộ dự án)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (San nền giao thông cấp thoát nước và cấp điện thuộc giai đoạn 2; hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và vỉa hè cho toàn bộ dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn ứng trước từ Quỹ phát triển đất sau đó UBND huyện Bình Xuyên hoàn trả bằng nguồn đấu giá QSDĐ hoặc ngân sách nhà nước huyện Bình Xuyên. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:50:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,389,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2.711.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.711.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực;Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (San nền giao thông cấp thoát nước và cấp điện thuộc giai đoạn 2; hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và vỉa hè cho toàn bộ dự án) Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Thăng Long và đất giãn dân, đấu giá QSD đất tại xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên; Giai đoạn II 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn ứng trước từ Quỹ phát triển đất sau đó UBND huyện Bình Xuyên hoàn trả bằng nguồn đấu giá QSDĐ hoặc ngân sách nhà nước huyện Bình Xuyên. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2119 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2119 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất đắp k95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,2529 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp k98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,6069 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,6029 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2893 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9736 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 204,666 | m3 |
| 10 | Làm khe co | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203 | m |
| 11 | Làm khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m |
| 12 | Làm khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,69 | m |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,0011 | m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400x30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.032,25 | m2 |
| 15 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2928 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0439 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5475 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,8832 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè (lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 261 | m |
| 20 | Bó vỉa cong hè (lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,8 | m |
| 21 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,83 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,2 | m2 |
| 24 | Cây xanh trên vỉa hè, cây sấu đường kính gốc từ 10-15cm (tính cả công trồng và bảo dưỡng trong 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cây |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,768 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,8 | m2 |
| 27 | Đào móng, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5934 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1978 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3956 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,01 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7579 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7055 | 100m2 |
| 34 | Nắp chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Đào móng, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1992 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3997 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7995 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,63 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9403 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3749 | tấn |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,85 | m3 |
| 42 | Nắp thăm ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Đào móng, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,38 | m3 |
| 47 | Đế cống BTCT D300 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 49 | Cống BTCT D300 M300, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | mối nối |
| 52 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8838 | 100m3 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,78 | m3 |
| 54 | Đế cống BTCT D600, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183 | cái |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183 | 1cấu kiện |
| 56 | Báo giá cống BTCT D600, M300, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | mối nối |
| 59 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,48 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,53 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,02 | m3 |
| 63 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0047 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8879 | 100m3 |
| 66 | Mua đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3159 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3933 | 100m3 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,31 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,62 | m3 |
| 71 | Xây rãnh, gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,76 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2874 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,6 | m2 |
| 74 | Ván khuôn mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1384 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mũ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,52 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8788 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2844 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,33 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127 | 1cấu kiện |
| 80 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5767 | 100m3 |
| 81 | Ống cấp nước HDPE Dn 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4032 | 100 m |
| 82 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,032 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,6448 | m3 |
| 84 | Lắp đặt van chặn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Bộ đai chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 89 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,272 | m3 |
| 92 | Bulong M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,128 | m3 |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4032 | 100m |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,5066 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Tấm ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 12 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Ghíp cách điện kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0277 | 100kg |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Ghíp móng đồng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Băng cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cuộn |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp chóa cao áp (lắp đặt bộ đèn led 100W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 26 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 541 | m |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tấm ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m |
| 30 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 31 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 32 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 10 cột |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 35 | Mua tủ điện + thiết bị trọn bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Băng cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2.711.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.711.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực;Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi