Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209396-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:50:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,989,816,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện khu vực huyện Tân Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
C PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT10Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChương V HSMT11tủ
4Lắp đặt chống sét van Chương V HSMT11Bộ 3 quả
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-4Chương V HSMT8Móng
2Móng cột BTLT đôi MTK-2Chương V HSMT2Móng
3Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT12Cột
4Tiếp địa TBA 1 cột (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT5Vị trí
5Tiếp địa TBA 2 cột (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT6Vị trí
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnChương V HSMT1Bộ
7Gông cộtChương V HSMT2Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtChương V HSMT8Bộ
9Giá đỡ cáp xuất tuyến lên cột TBAChương V HSMT16Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 2 cộtChương V HSMT1Bộ
11Xà trung gianChương V HSMT2Bộ
12Xà đón dây đầu trạm 1 cộtChương V HSMT5Bộ
13Giá đỡ máy biến ápChương V HSMT1Bộ
14Ghế thao tácChương V HSMT1Bộ
15Xà đón dây đầu trạm 1 cột đúpChương V HSMT2Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cộtChương V HSMT10Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtChương V HSMT10Bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cộtChương V HSMT6Bộ
19Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột đúpChương V HSMT4Bộ
20Ghế thao tác trạm 1 cộtChương V HSMT10Bộ
21Giá đỡ cáp lựcChương V HSMT11Bộ
22Thang trèoChương V HSMT10Bộ
23Thang trèo 16Chương V HSMT1Bộ
24Xà phụ L2Chương V HSMT2Bộ
25Xà phụ L1Chương V HSMT2Bộ
26Xà phụ L3Chương V HSMT4Bộ
27Xà phụChương V HSMT3Bộ
28Giá đỡ tủ điện hạ thếChương V HSMT11Bộ
29Dây lèo tiếp địa 1 cộtChương V HSMT5Bộ
30Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT237m
31Lắp Dây đồng mềm nhiều sợi M95Chương V HSMT66m
32Lắp Dây đồng mềm nhiều sợi M50Chương V HSMT66m
33Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M150Chương V HSMT154m
34Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M120Chương V HSMT16,5m
35Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M95Chương V HSMT49,5m
36Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M70Chương V HSMT5,5m
37Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT11Bộ 3 pha
38Lắp sứ đứng gốm 22KVChương V HSMT167Quả
39Sứ hạ áp A20Chương V HSMT176Quả
40Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néoChương V HSMT6Quả
41Đầu cốt đồng - M50Chương V HSMT66Cái
42Đầu cốt đồng - M70Chương V HSMT2Cái
43Đầu cốt đồng - M95Chương V HSMT62Cái
44Đầu cốt đồng - M120Chương V HSMT6Cái
45Đầu cốt đồng - M150Chương V HSMT56Cái
46Đầu cốt đồng nhôm - AM70Chương V HSMT165Cái
47Đầu cốt đồng - M240Chương V HSMT6Cái
48Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT123Cái
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V HSMT132Cái
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT33Cái
51Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT44Cái
52Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT33Cái
53Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT66Cái
54Biển báo tên trạmChương V HSMT11Cái
55Biển báo nguy hiểmChương V HSMT22Cái
56Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng hạ ápChương V HSMT110Bộ
57Ống luồn dây trung tính và tiếp địaChương V HSMT132m
E PHẦN XÂY DỰNG DÂY 22KV
F PHẦN THU HỒI VTTB
1Hạ cột bê tông H8,5mChương V HSMT1Cột
2Xà đỡ thằngChương V HSMT1Bộ
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột MT-3 (A)Chương V HSMT27Móng
2Móng cột MT-4 (A)Chương V HSMT5Móng
3Móng cột BTLT đôi cột MTK-1Chương V HSMT17Móng
4Móng cột kép MTK-2Chương V HSMT4Móng
5Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới)Chương V HSMT5Cột
6Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT7Cột
7Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công)Chương V HSMT4Cột
8Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới)Chương V HSMT8Cột
9Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT29Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT5Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT3Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT8Cột
15Tiếp địa RC-4 (thủ công) (Bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT52Bộ
16Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằngChương V HSMT24Bộ
17Xà đỡ vượt 22kV 3 pha dọcChương V HSMT1Bộ
18Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọcChương V HSMT2Bộ
19Xà phụChương V HSMT6Bộ
20cổ dề móc chuỗi néoChương V HSMT2Bộ
21Xà néo góc đơn 22kV 3 pha bằngChương V HSMT3Bộ
22Móc sứ chuỗiChương V HSMT1Bộ
23Xà néo tam giác 22kv trên cột đôiChương V HSMT1Bộ
24Xà rẽ 2 pha cột đơnChương V HSMT1Bộ
25Xà rẽ nhánh 22kV 3 phaChương V HSMT2Bộ
26Xà cầu dao cột đúp ngang tuyếnChương V HSMT1Bộ
27Xà cầu dao cột đúp dọc tuyếnChương V HSMT1Bộ
28Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnChương V HSMT2Bộ
29Giằng cột đúpChương V HSMT14Bộ
30Giằng cột đúpChương V HSMT3Bộ
31Giằng cột đúpChương V HSMT4Bộ
32Xà cầu dao cột đơnChương V HSMT2Bộ
33Xà néo 3 pha bằng 22 trên cột đôi dọc tuyếnChương V HSMT16Bộ
34Xà néo 3 pha bằng 22 trên cột đôi ngang tuyếnChương V HSMT3Bộ
35Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnChương V HSMT2Bộ
36Chụp đầu cộtChương V HSMT2Bộ
37Đấu HotlineChương V HSMT12Cò lèo
38Dây lèo tiếp địa DL-12Chương V HSMT40Bộ
39Dây lèo tiếp địa DL-14Chương V HSMT4Bộ
40Dây lèo tiếp địa DL-16Chương V HSMT8Bộ
41Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - bọcChương V HSMT15Bộ
42Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT149Quả
43Lắp dặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo CNTT-22Chương V HSMT127chuỗi
44Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Chương V HSMT54Cái
45Biển báo tên cộtChương V HSMT52Bộ
46Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT9.708m
47Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT1.005m
48Dây buộc cổ sứ đơn (Composite định hình 70-95mm2)Chương V HSMT27Bộ
49Lắp Cầu dao cách ly 1 pha 22kVChương V HSMT4Bộ
50Đầu cốt đồng nhôm - AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT24Cái
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
I PHẦN THU HỒI LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT66Hòm
2Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT13Hòm
3Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT97Hòm
J PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Tháo hạ,thu hồi dây dẫn AV-70Chương V HSMT612m
2Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AV-50Chương V HSMT2.637m
3Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE4x70Chương V HSMT1.098m
4Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 4x50Chương V HSMT6.145m
5Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 4x35Chương V HSMT2.941m
6Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 2x35Chương V HSMT3.515m
7Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 2x25Chương V HSMT3.054m
8Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H chiều caoChương V HSMT226Cột
9Tháo hạ, thu hồi xà hạ thếChương V HSMT100Bộ
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 (đào thủ công)Chương V HSMT109Móng
2Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 (cơ giới)Chương V HSMT65Móng
3Móng cột vuông đúp MĐH-3-7,5 (cơ giới)Chương V HSMT10Móng
4Móng cột vuông đúp MĐH-3-7,5 (đào thủ công)Chương V HSMT33Móng
5Móng cột li tâm đơn MLT-3-8,5 (đào thủ công)Chương V HSMT5Móng
6Cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT110Cột
7Cột bê tông H-7,5B (cơ giới)Chương V HSMT58Cột
8Cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT67Cột
9Cột bê tông H-7,5C (cơ giới)Chương V HSMT25Cột
10Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 dựng bằng thủ côngChương V HSMT5Cột
11Tiếp địa lặp lại RLL-7,5 (Bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT28Cột
12Cổ dề móc cáp tên cột vuông đơnChương V HSMT536Bộ
13Cổ dề móc cáp tên cột vuông đúp ngang tuyếnChương V HSMT59Bộ
14Cổ dề móc cáp tên cột vuông đúp dọc tuyếnChương V HSMT43Cột
15Cổ dề móc cáp trên cột Ly tâm đúp ngang tuyếnChương V HSMT9Cột
16Cổ dề móc cáp trên cột ly tâm đơnChương V HSMT170Cột
17Cổ dề móc cáp trên cột Ly tâm đúp dọc tuyếnChương V HSMT5Cột
18Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT3.480m
19Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V HSMT6.207m
20Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT15.589m
21Ðầu cốt đồng nhôm - AM95Chương V HSMT140Cái
22Kẹp treo cápChương V HSMT452Bộ
23Kẹp hãm cápChương V HSMT220Bộ
24Kẹp hãm cápChương V HSMT440Bộ
25Bịt đầu cáp dây vặn xoắnChương V HSMT360Cái
26Ghíp cáp hạ thế ( 25-120)- 2 bulongChương V HSMT1.934Cái
27Ðầu cốt đồng nhôm - AM70Chương V HSMT8Cái
28Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Chương V HSMT356Cái
29Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Chương V HSMT36Cái
30Kẹp đaiChương V HSMT392Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->