Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:50:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,989,816,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng và cải tạo lưới điện khu vực huyện Tân Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 10 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 11 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V HSMT | 11 | Bộ 3 quả |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi MTK-2 | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Chương V HSMT | 12 | Cột |
| 4 | Tiếp địa TBA 1 cột (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 5 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa TBA 2 cột (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | Vị trí |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Gông cột | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp xuất tuyến lên cột TBA | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 2 cột | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà trung gian | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột đúp | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột đúp | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác trạm 1 cột | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lực | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 22 | Thang trèo | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | Thang trèo 16 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ L2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà phụ L1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà phụ L3 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Xà phụ | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 29 | Dây lèo tiếp địa 1 cột | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 237 | m |
| 31 | Lắp Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Chương V HSMT | 66 | m |
| 32 | Lắp Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Chương V HSMT | 66 | m |
| 33 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M150 | Chương V HSMT | 154 | m |
| 34 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M120 | Chương V HSMT | 16,5 | m |
| 35 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M95 | Chương V HSMT | 49,5 | m |
| 36 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M70 | Chương V HSMT | 5,5 | m |
| 37 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Chương V HSMT | 11 | Bộ 3 pha |
| 38 | Lắp sứ đứng gốm 22KV | Chương V HSMT | 167 | Quả |
| 39 | Sứ hạ áp A20 | Chương V HSMT | 176 | Quả |
| 40 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo | Chương V HSMT | 6 | Quả |
| 41 | Đầu cốt đồng - M50 | Chương V HSMT | 66 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng - M70 | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng - M95 | Chương V HSMT | 62 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - M120 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - M150 | Chương V HSMT | 56 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm - AM70 | Chương V HSMT | 165 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng - M240 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 123 | Cái |
| 49 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V HSMT | 132 | Cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V HSMT | 33 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V HSMT | 44 | Cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 33 | Cái |
| 53 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V HSMT | 66 | Cái |
| 54 | Biển báo tên trạm | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 55 | Biển báo nguy hiểm | Chương V HSMT | 22 | Cái |
| 56 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng hạ áp | Chương V HSMT | 110 | Bộ |
| 57 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa | Chương V HSMT | 132 | m |
| E | PHẦN XÂY DỰNG DÂY 22KV | |||
| F | PHẦN THU HỒI VTTB | |||
| 1 | Hạ cột bê tông H8,5m | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Xà đỡ thằng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (A) | Chương V HSMT | 27 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 (A) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi cột MTK-1 | Chương V HSMT | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột kép MTK-2 | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 29 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 15 | Tiếp địa RC-4 (thủ công) (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 52 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha dọc | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà phụ | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | cổ dề móc chuỗi néo | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc đơn 22kV 3 pha bằng | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Móc sứ chuỗi | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo tam giác 22kv trên cột đôi | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 2 pha cột đơn | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà cầu dao cột đúp ngang tuyến | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà cầu dao cột đúp dọc tuyến | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Xà cầu dao cột đơn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà néo 3 pha bằng 22 trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 34 | Xà néo 3 pha bằng 22 trên cột đôi ngang tuyến | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Chụp đầu cột | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Đấu Hotline | Chương V HSMT | 12 | Cò lèo |
| 38 | Dây lèo tiếp địa DL-12 | Chương V HSMT | 40 | Bộ |
| 39 | Dây lèo tiếp địa DL-14 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Dây lèo tiếp địa DL-16 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - bọc | Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 149 | Quả |
| 43 | Lắp dặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo CNTT-22 | Chương V HSMT | 127 | chuỗi |
| 44 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Chương V HSMT | 54 | Cái |
| 45 | Biển báo tên cột | Chương V HSMT | 52 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Chương V HSMT | 9.708 | m |
| 47 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 1.005 | m |
| 48 | Dây buộc cổ sứ đơn (Composite định hình 70-95mm2) | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 49 | Lắp Cầu dao cách ly 1 pha 22kV | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm - AM70 2 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| I | PHẦN THU HỒI LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Chuyển hòm 2 công tơ | Chương V HSMT | 66 | Hòm |
| 2 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 13 | Hòm |
| 3 | Chuyển hòm 4 công tơ | Chương V HSMT | 97 | Hòm |
| J | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ,thu hồi dây dẫn AV-70 | Chương V HSMT | 612 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AV-50 | Chương V HSMT | 2.637 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE4x70 | Chương V HSMT | 1.098 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 4x50 | Chương V HSMT | 6.145 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 2.941 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 2x35 | Chương V HSMT | 3.515 | m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 3.054 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H chiều cao | Chương V HSMT | 226 | Cột |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà hạ thế | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 109 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 (cơ giới) | Chương V HSMT | 65 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đúp MĐH-3-7,5 (cơ giới) | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đúp MĐH-3-7,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 33 | Móng |
| 5 | Móng cột li tâm đơn MLT-3-8,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 6 | Cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 110 | Cột |
| 7 | Cột bê tông H-7,5B (cơ giới) | Chương V HSMT | 58 | Cột |
| 8 | Cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 67 | Cột |
| 9 | Cột bê tông H-7,5C (cơ giới) | Chương V HSMT | 25 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 dựng bằng thủ công | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RLL-7,5 (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 28 | Cột |
| 12 | Cổ dề móc cáp tên cột vuông đơn | Chương V HSMT | 536 | Bộ |
| 13 | Cổ dề móc cáp tên cột vuông đúp ngang tuyến | Chương V HSMT | 59 | Bộ |
| 14 | Cổ dề móc cáp tên cột vuông đúp dọc tuyến | Chương V HSMT | 43 | Cột |
| 15 | Cổ dề móc cáp trên cột Ly tâm đúp ngang tuyến | Chương V HSMT | 9 | Cột |
| 16 | Cổ dề móc cáp trên cột ly tâm đơn | Chương V HSMT | 170 | Cột |
| 17 | Cổ dề móc cáp trên cột Ly tâm đúp dọc tuyến | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 18 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Chương V HSMT | 3.480 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Chương V HSMT | 6.207 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V HSMT | 15.589 | m |
| 21 | Ðầu cốt đồng nhôm - AM95 | Chương V HSMT | 140 | Cái |
| 22 | Kẹp treo cáp | Chương V HSMT | 452 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp | Chương V HSMT | 220 | Bộ |
| 24 | Kẹp hãm cáp | Chương V HSMT | 440 | Bộ |
| 25 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Chương V HSMT | 360 | Cái |
| 26 | Ghíp cáp hạ thế ( 25-120)- 2 bulong | Chương V HSMT | 1.934 | Cái |
| 27 | Ðầu cốt đồng nhôm - AM70 | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Chương V HSMT | 356 | Cái |
| 29 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 30 | Kẹp đai | Chương V HSMT | 392 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi