Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210940-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211210080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:49:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,447,417,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.171127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.813.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạng III trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựngĐáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;+ Có chứng chỉ giám sát về PCCC còn hiệu lực.Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cavet + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Nhà để xe PCCC và các hạng mục phụ Công an huyện Thống Nhất
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH , địa chỉ: 240B, Khu 3, Ấp 7, Xã Gia Canh, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, Đường N2,KDC Bửu Long, KP1, P.Bửu Long, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Anh. Địa chỉ: 240B, Khu 3, Ấp 7, Xã Gia Canh, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng. Địa chỉ: 719, tổ 5, ấp 4, xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH , địa chỉ: 240B, Khu 3, Ấp 7, Xã Gia Canh, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Thống Nhất, TT Dầu Dây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạc đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Thống Nhất, TT Dầu Dây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC SÂN NỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V172,692m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V989,698m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V207,103m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V741,64m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V187đoạn ống
6Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V374cái
7Joint cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V374cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,584m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,311m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,392100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,039m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,561tấn
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
20Chốt bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,36m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V270,81m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,914m2
B HẠNG MỤC : NHÀ XE PCCC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m3/ 1 km
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,192m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,838m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,03m3
8Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V102m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,349m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
11Rải giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V247,695m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,935m3
13Cắt và trám khe 1x4mMô tả kỹ thuật theo chương V247,695m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,308m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,85m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,85m2
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,984tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,984tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,901tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,901tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,138tấn
29Bulông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
30Bulông M20x700Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
31Tăng đơ D20 - khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,618100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,939m2
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
38Mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
41Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ điện 2-4 modullMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,125m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,625m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
48Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V150md
C HẠNG MỤC : THÁP PHƠI DÂY
1Cung cấp lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,227m2
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27,227m2
3Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,066m2
7Cáp thoát sét Cu 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
10Tời điện 500 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,688m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
18Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25md
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,621m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,301m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
8Bê tông đổ bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,723tấn
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,16m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V86,12m2
18SXLD Thang inox xuống hồMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19SXLD nắp inox đậy lỗ thăm hồ nước 0.8x0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Mái che máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
E HẠNG MỤC : NHÀ KHO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,228m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,472m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,55m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98,88m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,63m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,19m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V53,19m2
48Cung cấp cửa khung sắt kính dày 8ly, bao gồm hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
56Mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
59Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
61Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
62Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Tủ điện 4-6 modullMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,575m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,475m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
71Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V130md
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,797100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,797100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,173100m3/km
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V23,987100m2
5Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,595100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,399100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V383,792m3
8Cắt và trám khe 1x4mMô tả kỹ thuật theo chương V2.398,7m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,44100m3/1 km
12Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8100m2
13Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
15Rải lớp giấy dầu làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V580m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V58m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V580m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V580m2
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,14100m3/1 km
22Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V2,301100m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,035m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,035m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,506m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,131m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,253m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V506,253m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,253m2
30Cung cấp đất hoa màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,7m3
31Ghế đá công viênMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
33Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,008m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,008m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,008m2
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
41Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,764m3
G HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC SÂU 0.65M ( 04 HỒ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V135,408m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,408m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,174m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,779m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,493tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,52m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,04m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V261,56m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V78,52m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V183,04m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,125m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
4Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V150md
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
7Tủ điện 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
14Bulông M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Đèn chiếu sáng công viênMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,395m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,735m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
4Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V138md
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,387100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,125m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
4Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V150md
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Họng cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đai khởi thủy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.171127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.813.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 '+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạng III trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựngĐáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;75
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng 1 '+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 '+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
4 Cán bộ PCCC 1 '+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;+ Có chứng chỉ giám sát về PCCC còn hiệu lực.Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Cavet + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Xe nâng 12m Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Hoá đơn + Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan ≥ 1 Kw Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn ≥ 23Kw Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->