Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:49:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,087,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Đối với trường hợp tách riêng các hạng mục:1.1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + có giá trị ≥ 9 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng)1.2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 1,4 tỷ đồng).1.3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thông thường có tính chất tương tự có giá trị các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 0,8 tỷ đồng).2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ giám sát PCCC).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông >= 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu công suất >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường Xây mới hội trường, phòng làm việc, một cửa và cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Đồng Mai, quận Hà Đông 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh (Không bao gồm hạng mục mua sắm thiết bị thông thường). b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về đây. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hội trường hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6652 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,6253 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4637 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6898 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,4002 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4676 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5481 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8221 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8221 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8221 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6759 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6759 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6759 | 100m3 |
| B | Nhà hội trường xây mới | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,225 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0647 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1613 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1804 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5193 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4324 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4324 | tấn |
| 8 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8063 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8063 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8063 | 10 tấn/1km |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,11 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| 16 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | mối nối |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0797 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7027 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2966 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,054 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9454 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1158 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8112 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2104 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3826 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4942 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9512 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2686 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,862 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9945 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1694 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3564 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2036 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4418 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7155 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7857 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5315 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5315 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2595 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6248 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4204 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2292 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2292 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2292 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1997 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1997 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1997 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,198 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0964 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3722 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2456 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9175 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7407 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6523 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3061 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6708 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7638 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,0942 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4472 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5912 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3616 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5363 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5363 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,7632 | m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép K1 tiền chế (bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8903 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3099 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,422 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3943 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,184 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6697 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5213 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1532 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,3743 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4452 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2984 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,512 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | m3 |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485,895 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 676,6105 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 999,9228 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,443 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,614 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,2434 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 745,56 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,0535 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.431,3402 | m2 |
| 104 | Thi công trần nhôm clip in tiêu âm giật cấp 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,3164 | m2 |
| 105 | Phào thạch cao trần (bao gồm cả vật tư phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,52 | md |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0748 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,8628 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1446 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 891,1369 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2056 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,532 | m2 |
| 113 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 ( gồm sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,152 | md |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8615 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1003 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5414 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9026 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,1838 | m2 |
| 120 | Vách ngăn composite dày 12ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,795 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9513 | m2 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5079 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3874 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2865 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0851 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2302 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá rối chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,887 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4999 | m2 |
| 130 | Đất màu trồng cây của bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5116 | m3 |
| 131 | Đắp sỉ than công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3462 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8994 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1207 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6425 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8935 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5563 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9818 | m2 |
| 138 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6428 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3486 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 142 | Lát gạch 6 lỗ lát chống nóng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 143 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4065 | 100m2 |
| 144 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | md |
| 145 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2347 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2347 | m2 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | m3 |
| 148 | Lợp tấm tôn dâp L che khe giáp nối giữa 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | md |
| 149 | Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly Việt Nhật, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 150 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 151 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 152 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 153 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 154 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 155 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 156 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở đẩy, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 157 | Cung cấp vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 158 | Cung cấp cửa thép chống cháy dày 1,0mm bọc 4 bên dầy 50mm, Cánh cửa nhồi bông khoáng nén cường độ cao dày 38mm gia cường các bản thép rộng 100mm dày 1mm dọc theo cánh. Khuốn cửa thép có viền ốp trang trí 100x50 dày 1.6mm. Gioăng cao su ngăn khói. Tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm sơn tĩnh điện + vận chuyển đến chân công trình và vật tư phụ: : khóa tay gạt, bản lề, tay co thủy lực hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,22 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2331 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8784 | m2 |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,64 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8866 | 100m2 |
| 164 | Tủ điện 1200X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-200A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-100A-14KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Máy biến dòng 100/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 173 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 174 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 175 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-100A-14KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A-14KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-30A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Máy biến dòng 100/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 189 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 190 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 191 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 192 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 193 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 194 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A-14KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-30A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Đèn Led panel 600x600 - 220V/1x45W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Đèn sát trần chụp có bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng đèn huỳnh quang 220V/22W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Đèn Led Downlight 220V -1x9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 208 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 209 | Móc treo quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 210 | Lắp đặt Đèn Led dây 7W/m dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 211 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1 bóng 220V/1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 4 phím 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 5 phím 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | hộp |
| 219 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 220 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 221 | Cắt mặt sân bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10m |
| 222 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 223 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 229 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 1000v |
| 230 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 231 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 232 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 233 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 234 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 235 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 236 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 237 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 238 | Dây điện Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 239 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 240 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 241 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 242 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 243 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 247 | Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 248 | Dấy nối đất thiết bị an toàn điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 249 | Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 251 | Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 252 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 253 | Kéo rải dây nối đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 254 | Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 256 | Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 258 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 259 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (phụ kiện hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 264 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Hộp đồng hồ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt Tê PPR 40/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt Tê PPR 40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Tê PPR 32/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê PPR 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê PPR 25/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn PPR, D40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn PPR, D32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 286 | Rắc co PPR, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 287 | Rắc co PPR, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 288 | Rắc co PPR, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 289 | Kép thép D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 290 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nước PPR, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 298 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 299 | Xi phông tai thỏ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 300 | Rọ chắc rác mái D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 301 | Họng kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 303 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 308 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt côn U.PVC, D60/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 328 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 329 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 330 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt tủ rack 19"10U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 333 | Tủ rack 19"15U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 334 | Lắp đặt hộp MDF 20x2 bao gồm phiến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 335 | Hộp MDF 20x2 bao gồm phiến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt phiến 10 Line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | phiến |
| 337 | Phiến 10 Line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 339 | Hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/100+2SFP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 341 | Switch 24 cổng 10/100/100+2SFP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 342 | Lắp đặt Patch Panel Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Patch panel |
| 343 | Patch Panel Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 344 | Dây nhảy mạng UTP Cat6 L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 node |
| 345 | Dây nhảy mạng UTP Cat6 L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 346 | Lắp đặt ổ mạng mặt 2 lỗ + đế Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 ổ cắm |
| 347 | Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 ổ cắm |
| 348 | Lắp đặt ổ mạng mặt 2 lỗ + đế Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 ổ cắm |
| 349 | Ổ mạng mặt 3 lỗ + đế Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 ổ cắm |
| 350 | Lắp đặt nhân thoại RJ-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 351 | Nhân thoại RJ-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 352 | Lắp đặt nhân mạng Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cái |
| 353 | Nhân mạng Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 354 | Lắp đặt Wife gắn trần 750MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 355 | Wife gắn trần 750MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 356 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 thiết bị |
| 357 | Camera Dome 3.0 thu tiếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 358 | Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 10m |
| 359 | Dây tín hiệu UTPCAT6 Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 360 | Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại 2x2x0,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 361 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho CCTV Cu/PVC 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 362 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m |
| 363 | Máng nhựa 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 364 | Lắp đặt máng nhựa thông tầng 100x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 365 | Máng nhựa thông tầng 100x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 10m |
| 367 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 368 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Bể PCCC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,976 | 10m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2947 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6596 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,932 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8606 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6851 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1767 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4836 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8887 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,377 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,445 | m2 |
| 23 | Chống thấm thành ngoài bể bằng màng chống thấm bitumthen 3000 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,16 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,695 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng lòng bể 9,6kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,0875 | m3 |
| 27 | Băng cản nước PVC rộng 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | md |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0823 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0823 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0823 | 100m3 |
| 32 | Thuê cọc Larsen (Kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế tính KL trong 2 tháng) (giá bao gồm tiền vận chuyển cừ đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744 | md |
| 33 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | 100m |
| 34 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | 100m |
| 35 | Gia công hệ giằng bản mã thép H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | tấn |
| 36 | Gia công hệ giằng bản mã thép H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ giằng bản mã H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1324 | tấn |
| 38 | Rót cát móng khe cừ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3933 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0294 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1823 | tấn |
| D | Mở rộng, làm mới cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6533 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5631 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0236 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1241 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8115 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8725 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,254 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 20 | Mũi giáo thép đúc mỹ thuật trang trí cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 21 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Mô tơ cổng Mở xoay tự động, nguồn điện 230V, Sử dụng cho cổng trọng lượng tối đa 800kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4542 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4541 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6742 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,258 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0633 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3968 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1206 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | m2 |
| 49 | Mũi giáo thép đúc mỹ thuật trang trí tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| E | Mở rộng đường vào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,273 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,849 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3963 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9708 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2378 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa hạt thô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4147 | tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8084 | tấn |
| 19 | Băm tạo nhám mặt đường bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2835 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1331 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8133 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3672 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9555 | tấn |
| 35 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | 100m |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7144 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2255 | 100m2 |
| 39 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 42 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 44 | Quả cầu sắt trang trí lan can kèm phụ kiện lắp đặt (cầu inox 304, rỗng ruột, phi 100, dày 2ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| F | Cải tạo nhà Đảng ủy | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,72 | m2 |
| 2 | Vách ngăn bằng vách bê tông nhẹ bao gồm vận chuyển, lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0547 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7673 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6789 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | 100m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8474 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,5745 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228,1762 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,0575 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5938 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,7211 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,504 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,212 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,546 | m3 |
| 18 | Công tác ốp Đá bóc lồi kích thước 10x20xcm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3372 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,7547 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350,4729 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,5745 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6542 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5938 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,7211 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,287 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7446 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 474,84 | m |
| 28 | Đắp vữa trang trí biểu tượng quốc huy trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng chữ " ĐẢNG ỦY ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG MAI" bằng vật liệu inox vàng dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596,4089 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.260,2182 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8363 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8363 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8363 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,1177 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,4469 | m2 |
| 38 | Lát Đá ngưỡng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,005 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6708 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3561 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3561 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3561 | 100m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,672 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,166 | m2 |
| 45 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,888 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7572 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,051 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8338 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | m2 |
| 52 | Cung cấp vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,606 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa thép chống cháy dày 1,0mm bọc 4 bên dầy 50mm, Cánh cửa nhồi bông khoáng nén cường độ cao dày 38mm gia cường các bản thép rộng 100mm dày 1mm dọc theo cánh. Khuốn cửa thép có viền ốp trang trí 100x50 dày 1.6mm. Gioăng cao su ngăn khói. Tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm sơn tĩnh điện + vận chuyển đến chân công trình, vật tư phụ: khóa tay gạt, bản lề, tay co thủy lực hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,24 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,941 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7518 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,644 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Xi phong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (phụ kiện hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,733 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,434 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,087 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9975 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,471 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9432 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,087 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,733 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3772 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5555 | m2 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5047 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 86 | Vệ sinh mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 87 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,5087 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5343 | tấn |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,0235 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,723 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,589 | m2 |
| 92 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1lỗ |
| 93 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2445 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2862 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8117 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5353 | m3 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,589 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,7358 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4559 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2445 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7845 | 1m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7681 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9279 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1687 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1223 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1624 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1624 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,4144 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9587 | 100m2 |
| 110 | Phụ kiện úp nóc rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3365 | m |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,026 | 100m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7872 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3166 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4127 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8921 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,013 | m2 |
| 127 | Đục tẩy bề mặt Granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1576 | 1m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1576 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,013 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,013 | m2 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 134 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | m3 |
| 135 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2253 | 10m |
| 136 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4485 | m3 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3672 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6752 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0937 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8689 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4031 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3512 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1609 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8296 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2321 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0782 | m3 |
| 162 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m2 |
| 164 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 165 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5871 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 167 | Gia công lan can inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 168 | Mũ chụp chân Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 169 | Vít nở thép D=6, L70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 170 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3271 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 172 | Tủ điện 600x400x250, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCB 3P-63A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, thang đo 0-450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 182 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 183 | Tủ điện 600x400x250, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 220V/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 197 | Lắp đặt Đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng huỳnh quang 22V-22W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 199 | Móc treo quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 205 | Hộp nối 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 206 | Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 207 | Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 208 | Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 209 | Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 210 | Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 211 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 212 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 213 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 214 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 215 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 216 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 217 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 221 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 700mm (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Kéo rải dây dẫn sét, thép D10 (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 224 | Kéo rải dây làm chân đỡ, thép D8 (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 225 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 226 | Rọ chắc rác mái D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 231 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 232 | Tủ rack 19"15U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 233 | Lắp đặt Hộp MDF 50x2 bao gồm phiến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 234 | Hộp MDF 50x2 bao gồm phiến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt phiến 10 Line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | phiến |
| 236 | Phiến 10 Line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 238 | Hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/100+2SFP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 240 | Switch 24 cổng 10/100/100+2SFP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 241 | Lắp đặt Patch Panel Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 242 | Patch Panel Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 243 | Dây nhảy mạng UTP Cat L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 node |
| 244 | Dây nhảy mạng UTP Cat6 L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 245 | Lắp đặt Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 ổ cắm |
| 246 | Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 ổ cắm |
| 247 | Lắp đặt Nhân thoại RJ-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 248 | Nhân thoại RJ-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 249 | Lắp đặt Nhân mạng Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 250 | Nhân mạng Cat6-Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 251 | Lắp đặt Wife gắn trần 300MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 252 | Wife gắn trần 300MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 253 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 thiết bị |
| 254 | Camera Dome 3.0 thu tiếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 10m |
| 256 | Dây tín hiệu UTPCAT6 Siemax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 257 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho CCTV Cu/PVC 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 258 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m |
| 259 | Máng nhựa 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 260 | Lắp đặt máng nhựa 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 261 | Máng nhựa 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 10m |
| 263 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 264 | Lắp đặt máng thép thông tầng 200 x 100 kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| 265 | Máng thép thông tầng 200x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 266 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,9865 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4511 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9975 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,684 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0856 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,9865 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4511 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9975 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7696 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6705 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5342 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7566 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7566 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2406 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7706 | m2 |
| 16 | Lát Đá granít ngưỡng cửa , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7706 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7444 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5424 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,826 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7444 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9387 | 100m2 |
| H | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang loại thường, kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 8 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,5 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn hệ thống báo cháy 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 14 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | m |
| 15 | Ống gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 17 | Tê nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Măng sông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 20 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | cái |
| 21 | Cài đặt, lập trình, hướng dẫn chuyển giao công nghệ, chạy thử hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| I | Hệ thống thoát hiểm | |||
| 1 | Đèn Exit loại 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Đèn Exit loại 2 mặt, chỉ 1 hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,25 | m |
| 6 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 7 | Cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Tê nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Măng sông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 11 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | cái |
| J | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cáp cấp nguồn máy bơm điện loại chống cháy 3x25+1x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Ống gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 8 | Giá đựng 03 bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ (cả dụng cụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Hộp đựng phương tiện PCCC, KT 1200x600x180 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 12 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m, 16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lăng phun D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Hộp đựng phương tiện PCCC, KT 900x600x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m, 16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lăng phun D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Van cửa D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Van một chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van cửa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van một chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van chặn D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 30 | Tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Tê thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 34 | Côn thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Côn thép D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | cặp bích |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,875 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,625 | m3 |
| K | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17.5l/s, H=50m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=17.5l/s, H=50m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| L | Mua sắm thiết bị thông thường | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ sắt để hồ sơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục phát biểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục tượng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao nhũ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng 5 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Hoa sen trang trí tượng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Phông nền bằng vải nhung xanh may lượn sóng độ chun 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,69 | m2 |
| 10 | Vải cờ màu đỏ, độ chun 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 11 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 12 | Bàn họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 13 | Ghế gỗ Acacia (gỗ tự nhiên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 14 | Giá thép đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 15 | Tủ sắt để hồ sơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 16 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 17 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ sắt để hồ sơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Ghế nan gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 20 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 21 | Ghế liền 5 chỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 22 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 23 | Ghế làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ sắt để hồ sơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 25 | Phông nền bằng vải nhung xanh may lượn sóng độ chun 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,53 | m2 |
| 26 | Vải cờ màu đỏ, độ chun 2, Vải nhung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 27 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m2 |
| 28 | Bàn hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 29 | Ghế đại biểu bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 30 | Ghế nan gấp khung thép Hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Chiếc |
| 31 | Loa hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 32 | Amly liền công suất 450W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 33 | Bàn trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 34 | Bộ micro không dây cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 35 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 36 | Dây loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 37 | Dây micro | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Tủ máy 12U có mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 39 | Rèm vải dùng cho phòng làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Đối với trường hợp tách riêng các hạng mục:1.1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + có giá trị ≥ 9 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng)1.2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 1,4 tỷ đồng).1.3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thông thường có tính chất tương tự có giá trị các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 0,8 tỷ đồng).2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và thiết bị) | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ giám sát PCCC).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích >= 80L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông >= 1,5kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Máy hàn >= 23KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 13 | Máy lu công suất >= 16 tấn | Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi