Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209942-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường
Số hiệu KHLCNT 20211203608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:49:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,087,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Đối với trường hợp tách riêng các hạng mục:1.1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + có giá trị ≥ 9 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng)1.2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 1,4 tỷ đồng).1.3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thông thường có tính chất tương tự có giá trị các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 0,8 tỷ đồng).2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và thiết bị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ giám sát PCCC).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu công suất >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường
Xây mới hội trường, phòng làm việc, một cửa và cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Đồng Mai, quận Hà Đông
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; + Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thăng Long. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh (Không bao gồm hạng mục mua sắm thiết bị thông thường). b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về đây. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hội trường hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,6652m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,6253m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4637m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,6898m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,4002m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4676tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5481100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8221100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8221100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8221100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8221100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6759100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6759100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6759100m3
B Nhà hội trường xây mới
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,225m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0647100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1613tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1804tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5193tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4324tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4324tấn
8Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,806310 tấn
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,806310 tấn
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,806310 tấn/1km
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,11100m
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m
16Sản xuất cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0797100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7027m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2966m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,054m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9454m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1158m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,8112m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2104100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3826100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4942tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9512tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2686tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,862m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9945m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1694m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3564m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2036100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4418tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2204tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7155m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,7857m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,5315m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,5315m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
47Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,2595m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6248m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0354100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4204100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2292100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2292100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2292100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1997100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1997100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1997100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,198m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0964100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3722tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2456tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9175tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,7407m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6523100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3061tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6708tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7638tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,0942m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4472100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5912tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3616tấn
73Gia công xà gồ thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5363tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5363tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,7632m2
76Gia công vì kèo thép K1 tiền chế (bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8903m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3099100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,422m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3943tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,184m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6697100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5213tấn
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1532m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,3743m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,4452m3
91Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2984m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,512m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4096m3
94Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật485,895m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật676,6105m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật999,9228m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,443m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,614m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,2434m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật745,56m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,536m
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.004,0535m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.431,3402m2
104Thi công trần nhôm clip in tiêu âm giật cấp 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,3164m2
105Phào thạch cao trần (bao gồm cả vật tư phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,52md
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,0748m2
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,8628m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1446m3
109Lát nền, sàn bằng gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật891,1369m2
110Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,2056m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,532m2
113Tay vịn cầu thang gỗ D60 ( gồm sơn hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,152md
114Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0755tấn
115Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8615m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1003m2
117Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,5414m2
118Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,9026m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,1838m2
120Vách ngăn composite dày 12lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,795m2
121Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9513m2
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5079m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3874m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2865m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0851m3
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,2302m2
128Công tác ốp đá rối chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,887m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4999m2
130Đất màu trồng cây của bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5116m3
131Đắp sỉ than công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3462m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8994m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1207m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6425m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8935m2
136Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5563m2
137Lát nền, sàn bằng gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9818m2
138Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6428tấn
139Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,3486m2
140Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,38m2
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,38m2
142Lát gạch 6 lỗ lát chống nóng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,38m2
143Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4065100m2
144Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,98md
145Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,2347m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,2347m2
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0777m3
148Lợp tấm tôn dâp L che khe giáp nối giữa 2 nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,71md
149Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly Việt Nhật, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55m2
150Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
151Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3m2
152Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75m2
153Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
154Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
155Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,66m2
156Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở đẩy, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
157Cung cấp vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
158Cung cấp cửa thép chống cháy dày 1,0mm bọc 4 bên dầy 50mm, Cánh cửa nhồi bông khoáng nén cường độ cao dày 38mm gia cường các bản thép rộng 100mm dày 1mm dọc theo cánh. Khuốn cửa thép có viền ốp trang trí 100x50 dày 1.6mm. Gioăng cao su ngăn khói. Tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm sơn tĩnh điện + vận chuyển đến chân công trình và vật tư phụ: : khóa tay gạt, bản lề, tay co thủy lực hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,22m2
160Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2331tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8784m2
162Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,64m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8866100m2
164Tủ điện 1200X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
165Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-200A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-100A-14KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Máy biến dòng 100/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
170Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Lắp đặt cầu chì 220V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
173Thanh cái đồng 15x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
174Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x95)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
175Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
176Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-100A-14KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A-14KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-30A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Máy biến dòng 100/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
186Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Lắp đặt cầu chì 220V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
189Thanh cái đồng 15x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3kg
190Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
191Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
192Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
193Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
194Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
195Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-80A-14KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-30A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
199Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
202Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
203Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
204Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Lắp đặt Đèn Led panel 600x600 - 220V/1x45WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128bộ
206Lắp đặt Đèn sát trần chụp có bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng đèn huỳnh quang 220V/22WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
207Lắp đặt Đèn Led Downlight 220V -1x9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
208Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
209Móc treo quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
210Lắp đặt Đèn Led dây 7W/m dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
211Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1 bóng 220V/1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
212Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
213Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
214Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
215Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
216Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 4 phím 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
217Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 5 phím 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76hộp
219Lắp đặt hộp nối 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
220Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
221Cắt mặt sân bê tông hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
222Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
223Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
228Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
229Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271000v
230Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
231Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
232Dây cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
233Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
234Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
235Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
236Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
237Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
238Dây điện Cu/PVC/PVC (4x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
239Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
240Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
241Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
242Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
243Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
245Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
246Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
247Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6-2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
248Dấy nối đất thiết bị an toàn điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
249Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
250Lắp đặt kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
251Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
252Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
253Kéo rải dây nối đất, dây thép loại d=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
254Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
255Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
256Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
257Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
258Xi phong chậu rửa LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
259Lắp đặt gương soi LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
260Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
261Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
262Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (phụ kiện hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
263Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
264Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265Hộp đồng hồ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
266Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
267Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
268Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
269Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
270Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
271Lắp đặt Tê PPR 40/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
272Lắp đặt Tê PPR 40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
273Lắp đặt Tê PPR 32/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Lắp đặt Tê PPR 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
275Lắp đặt Tê PPR 25/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
276Lắp đặt Tê PPR 20/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
277Lắp đặt Tê PPR ren trong 25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
278Lắp đặt cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
279Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
280Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
281Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
282Lắp đặt cút PPR ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
283Lắp đặt côn PPR, D40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
284Lắp đặt côn PPR, D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
285Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
286Rắc co PPR, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
287Rắc co PPR, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
288Rắc co PPR, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
289Kép thép D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
290Lắp đặt măng sông PPR, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
291Lắp đặt măng sông PPR, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
292Lắp đặt măng sông PPR, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
293Lắp đặt măng sông PPR, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
294Lắp đặt ống nước PPR, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
295Lắp đặt ống nước PPR, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
296Lắp đặt ống nước PPR, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
297Lắp đặt ống nước PPR, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
298Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
299Xi phông tai thỏ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
300Rọ chắc rác mái D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
301Họng kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
302Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
303Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
304Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
305Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
306Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
307Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
308Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
309Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
310Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
311Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
312Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
313Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
314Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
315Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
316Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
317Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
318Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
319Lắp đặt côn U.PVC, D60/34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
320Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
321Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
322Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
323Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
324Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
325Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
326Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
327Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
328Lắp đặt bịt đầu ống D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
329Lắp đặt bịt đầu ống D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
330Lắp đặt bịt đầu ống D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
331Lắp đặt bịt đầu ống D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
332Lắp đặt tủ rack 19"10UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
333Tủ rack 19"15UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
334Lắp đặt hộp MDF 20x2 bao gồm phiếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
335Hộp MDF 20x2 bao gồm phiếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
336Lắp đặt phiến 10 LineChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2phiến
337Phiến 10 LineChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
338Lắp đặt hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
339Hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
340Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/100+2SFPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
341Switch 24 cổng 10/100/100+2SFPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
342Lắp đặt Patch Panel Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 Patch panel
343Patch Panel Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
344Dây nhảy mạng UTP Cat6 L=2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381 node
345Dây nhảy mạng UTP Cat6 L=2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
346Lắp đặt ổ mạng mặt 2 lỗ + đế SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 ổ cắm
347Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 ổ cắm
348Lắp đặt ổ mạng mặt 2 lỗ + đế SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 ổ cắm
349Ổ mạng mặt 3 lỗ + đế SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 ổ cắm
350Lắp đặt nhân thoại RJ-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cái
351Nhân thoại RJ-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
352Lắp đặt nhân mạng Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 cái
353Nhân mạng Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
354Lắp đặt Wife gắn trần 750MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 thiết bị
355Wife gắn trần 750MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 thiết bị
356Lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 thiết bị
357Camera Dome 3.0 thu tiếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
358Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13010m
359Dây tín hiệu UTPCAT6 SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
360Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại 2x2x0,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
361Lắp đặt dây cấp nguồn cho CCTV Cu/PVC 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
362Lắp đặt máng nhựa 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401m
363Máng nhựa 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
364Lắp đặt máng nhựa thông tầng 100x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101m
365Máng nhựa thông tầng 100x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
366Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7010m
367Ống nhựa luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
368Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C Bể PCCC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,97610m
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2947100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,6596m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0898m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,932m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,8606m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6851100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1767tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4836tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,669m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8887100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1098tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,377tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0774m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,445m2
23Chống thấm thành ngoài bể bằng màng chống thấm bitumthen 3000 (bao gồm nhân công hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,16m2
24Quét sika chống thấm thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,695m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
26Ngâm nước xi măng lòng bể 9,6kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,0875m3
27Băng cản nước PVC rộng 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42md
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6896100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0823100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0823100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0823100m3
32Thuê cọc Larsen (Kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế tính KL trong 2 tháng) (giá bao gồm tiền vận chuyển cừ đến chân công trình)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật744md
33Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,44100m
34Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,44100m
35Gia công hệ giằng bản mã thép HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5198tấn
36Gia công hệ giằng bản mã thép HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
37Lắp dựng hệ giằng bản mã HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1324tấn
38Rót cát móng khe cừChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3933m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0294100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425100m2
42Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1823tấn
D Mở rộng, làm mới cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6533m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1033m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5631m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0467100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0322tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0236m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1241100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0137tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8115m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8725m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,52m
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,254m2
19Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1879tấn
20Mũi giáo thép đúc mỹ thuật trang trí cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
21Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Mô tơ cổng Mở xoay tự động, nguồn điện 230V, Sử dụng cho cổng trọng lượng tối đa 800kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4542m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0909m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4541m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2538m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0755m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0069100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0069100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6742m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,258m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0633m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3968m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24m
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1206m2
48Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,362m2
49Mũi giáo thép đúc mỹ thuật trang trí tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
E Mở rộng đường vào
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5225100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5225100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5225100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5225100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,273100m3
8Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,849m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3963100m3
10Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,9708m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2642100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2378100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,843100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,321100m2
15Bê tông nhựa hạt thôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4147tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,321100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,321100m2
18Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8084tấn
19Băm tạo nhám mặt đường bê tông cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m2
22Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2835tấn
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,1331m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8133m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m2
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,3672m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1266100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0681tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1984tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,507m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1005100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1485tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9555tấn
35Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,25100m
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7144m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2255100m2
39Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0681tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1984tấn
42Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2565tấn
43Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,09m2
44Quả cầu sắt trang trí lan can kèm phụ kiện lắp đặt (cầu inox 304, rỗng ruột, phi 100, dày 2ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9quả
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
F Cải tạo nhà Đảng ủy
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,72m2
2Vách ngăn bằng vách bê tông nhẹ bao gồm vận chuyển, lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,72m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0547m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7673m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6789m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0997100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0997100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0997100m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8474m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật548,5745m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.228,1762m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,0575m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,5938m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật630,7211m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,504m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,212m2
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,546m3
18Công tác ốp Đá bóc lồi kích thước 10x20xcmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3372m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật564,7547m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350,4729m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,5745m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,6542m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,5938m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630,7211m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,287m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,7446m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật474,84m
28Đắp vữa trang trí biểu tượng quốc huy trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Cung cấp và lắp dựng chữ " ĐẢNG ỦY ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG MAI" bằng vật liệu inox vàng dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật596,4089m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.260,2182m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8363100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8363100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8363100m3
35Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật604,1177m2
36Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,06m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,4469m2
38Lát Đá ngưỡng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,005m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6708m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3561100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3561100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3561100m3
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,672m2
44Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,166m2
45Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,888m2
46Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7572m2
47Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,051m2
48Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,8338m2
49Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,312m2
50Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,324m2
51Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,356m2
52Cung cấp vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,606m2
53Cung cấp cửa thép chống cháy dày 1,0mm bọc 4 bên dầy 50mm, Cánh cửa nhồi bông khoáng nén cường độ cao dày 38mm gia cường các bản thép rộng 100mm dày 1mm dọc theo cánh. Khuốn cửa thép có viền ốp trang trí 100x50 dày 1.6mm. Gioăng cao su ngăn khói. Tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm sơn tĩnh điện + vận chuyển đến chân công trình, vật tư phụ: khóa tay gạt, bản lề, tay co thủy lực hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
54Lắp dựng cửa chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
55Lắp dựng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,24m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,941tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,7518m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,644m2
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Xi phong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (phụ kiện hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
69Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,733m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,434m2
71Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,087m2
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,9975m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,471m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,9432m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,087m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,733m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,3772m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,5555m2
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0495100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0495100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0495100m3
82Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,285m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5047100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1733tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
86Vệ sinh máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
87Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,5087m2
88Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5343tấn
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,0235m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,723m2
91Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,589m2
92Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181lỗ
93Phá lớp vữa láng sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2445m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2862m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8117m3
96Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5353m3
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,589m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,7358m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4559m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2445m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,78451m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7681m2
103Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9279m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1687100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1223tấn
106Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1624tấn
107Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1624tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,4144m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9587100m2
110Phụ kiện úp nóc rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,3365m
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
114Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,026100m2
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7872m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0921m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3166m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4127m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0737m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0007tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8921m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
126Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,013m2
127Đục tẩy bề mặt GranitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,15761m2
128Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1576m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,013m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,013m2
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
134Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3038m3
135Cắt khe mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,225310m
136Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4485m3
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3672m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6752m3
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0867100m2
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0937tấn
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8689m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4031m3
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0732100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3512m3
154Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0319100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0242tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1609tấn
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8296m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1659100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2321tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0049tấn
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0782m3
162Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,59m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,19m2
164Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,32m2
165Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5871m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,1m2
167Gia công lan can inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1854tấn
168Mũ chụp chân Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Cái
169Vít nở thép D=6, L70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Cái
170Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3271m2
171Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Công
172Tủ điện 600x400x250, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
173Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCB 3P-63A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
176Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
178Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
179Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, thang đo 0-450VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Lắp đặt cầu chì 220V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
182Thanh cái đồng 15x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
183Tủ điện 600x400x250, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
184Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
185Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
186Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
187Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
191Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
194Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
195Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
196Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 220V/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
197Lắp đặt Đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng huỳnh quang 22V-22WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
198Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
199Móc treo quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
200Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
201Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
203Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
205Hộp nối 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
206Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
207Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
208Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
209Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
210Lắp đặt Dây cáp điện Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
211Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
212Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
213Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
214Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
215Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
216Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
217Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
220Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
221Gia công kim thu sét, thép D18, dài 700mm (mạ kẽm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
222Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
223Kéo rải dây dẫn sét, thép D10 (mạ kẽm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
224Kéo rải dây làm chân đỡ, thép D8 (mạ kẽm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
225Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4công
226Rọ chắc rác mái D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
227Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
228Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
229Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
230Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
231Lắp đặt tủ thiết bị mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
232Tủ rack 19"15UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
233Lắp đặt Hộp MDF 50x2 bao gồm phiếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
234Hộp MDF 50x2 bao gồm phiếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
235Lắp đặt phiến 10 LineChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5phiến
236Phiến 10 LineChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
237Lắp đặt hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
238Hộp phối quang 8ODF lắp rack đầy đủ phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
239Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/100+2SFPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
240Switch 24 cổng 10/100/100+2SFPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
241Lắp đặt Patch Panel Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
242Patch Panel Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
243Dây nhảy mạng UTP Cat L=2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401 node
244Dây nhảy mạng UTP Cat6 L=2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
245Lắp đặt Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231 ổ cắm
246Ổ mạng mặt 2 lỗ + đế SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231 ổ cắm
247Lắp đặt Nhân thoại RJ-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
248Nhân thoại RJ-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
249Lắp đặt Nhân mạng Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
250Nhân mạng Cat6-SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
251Lắp đặt Wife gắn trần 300MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 thiết bị
252Wife gắn trần 300MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 thiết bị
253Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 thiết bị
254Camera Dome 3.0 thu tiếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
255Lắp đặt dây tín hiệu UTPCAT6 SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15010m
256Dây tín hiệu UTPCAT6 SiemaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
257Lắp đặt dây cấp nguồn cho CCTV Cu/PVC 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
258Lắp đặt máng nhựa 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601m
259Máng nhựa 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
260Lắp đặt máng nhựa 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101m
261Máng nhựa 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
262Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7010m
263Ống nhựa luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
264Lắp đặt máng thép thông tầng 200 x 100 kèm phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,510m
265Máng thép thông tầng 200x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
266Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G Nhà bảo vệ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,9865m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4511m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9975m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,684m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0856m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,9865m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4511m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9975m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,7696m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,6705m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,5342m2
12Phá lớp vữa láng sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7566m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7566m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2406m2
15Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,7706m2
16Lát Đá granít ngưỡng cửa , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,685m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,7706m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7444m2
19Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376m2
20Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5424m2
21Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,826m2
22Lắp dựng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7444m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m3
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9387100m2
H Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Đầu báo cháy khói quang loại thường, kèm đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,410 đầu
3Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường kèm đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 nút
7Đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,65 đèn
8Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
9Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
10Điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật673,5m
13Dây cấp nguồn hệ thống báo cháy 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
14Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật812m
15Ống gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Cút nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129cái
17Tê nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
18Măng sông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414cái
19Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
20Kẹp giữ ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật690cái
21Cài đặt, lập trình, hướng dẫn chuyển giao công nghệ, chạy thử hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
I Hệ thống thoát hiểm
1Đèn Exit loại 1 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Đèn Exit loại 2 mặt, chỉ 1 hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,25m
6Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264m
7Cút nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
8Tê nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
9Măng sông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
10Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
11Kẹp giữ ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203cái
J Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Cáp cấp nguồn máy bơm điện loại chống cháy 3x25+1x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
5Ống gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
6Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bình
7Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bình
8Giá đựng 03 bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Tủ đựng dụng cụ phá dỡ (cả dụng cụ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Hộp đựng phương tiện PCCC, KT 1200x600x180 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
12Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Cuộn vòi chữa cháy D50-20m, 16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lăng phun D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Hộp đựng phương tiện PCCC, KT 900x600x200 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
16Cuộn vòi chữa cháy D65-20m, 16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lăng phun D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Van cửa D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Van một chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Van cửa D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Van một chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Y lọc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van chặn D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
30Tê thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Tê thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Cút thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
33Cút thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
34Côn thép D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Côn thép D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
37Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5cặp bích
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,66m2
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,8m2
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,875m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,625m3
K Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 05 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17.5l/s, H=50m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=17.5l/s, H=50m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
L Mua sắm thiết bị thông thường
1Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế làm việc nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Tủ sắt để hồ sơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Bục phát biểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Bục tượng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao nhũ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Biểu tượng búa liềm và sao vàng 5 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Hoa sen trang trí tượng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Phông nền bằng vải nhung xanh may lượn sóng độ chun 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69m2
10Vải cờ màu đỏ, độ chun 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,92m2
11Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
12Bàn họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
13Ghế gỗ Acacia (gỗ tự nhiên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
14Giá thép đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
15Tủ sắt để hồ sơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
16Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
17Ghế làm việc nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
18Tủ sắt để hồ sơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
19Ghế nan gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
20Ghế làm việc nhân viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
21Ghế liền 5 chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
22Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
23Ghế làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
24Tủ sắt để hồ sơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
25Phông nền bằng vải nhung xanh may lượn sóng độ chun 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,53m2
26Vải cờ màu đỏ, độ chun 2, Vải nhungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m2
27Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,95m2
28Bàn hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
29Ghế đại biểu bằng gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Chiếc
30Ghế nan gấp khung thép Hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Chiếc
31Loa hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
32Amly liền công suất 450WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
33Bàn trộnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
34Bộ micro không dây cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
35Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
36Dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
37Dây microChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Tủ máy 12U có mixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
39Rèm vải dùng cho phòng làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Đối với trường hợp tách riêng các hạng mục:1.1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + có giá trị ≥ 9 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng)1.2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 1,4 tỷ đồng).1.3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thông thường có tính chất tương tự có giá trị các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 0,8 tỷ đồng).2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và thiết bị)52
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường 1 Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ giám sát PCCC).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
7 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy trộn vữa dung tích >= 80L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy trộn bê tông dung tích >= 250L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
10 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
11 Máy khoan bê tông >= 1,5kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
12 Máy hàn >= 23KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
13 Máy lu công suất >= 16 tấn Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
14 Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
15 Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->