Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209326-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:47:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,929,523,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trườngChỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Bắc Lý, Châu Minh, Thường Thắng, Xuân Cẩm, Đoan Bái, Mai Trung và TT Thắng huyện Hiệp Hòa năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột MT-3 (thủ công)Chương V HSMT7Móng
2Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT6Móng
3Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT6Móng
4Móng cột đôi MTK-1-12 (thủ công)Chương V HSMT3Móng
5Móng cột BTLT đôi MTK-1-12(cơ giới)Chương V HSMT3Móng
6Móng cột BTLT đôi MTK-1-14(cơ giới)Chương V HSMT4Móng
7Tiếp địa RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT10bộ
8Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT19bộ
9Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT9Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (thủ công)Chương V HSMT11Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT6Cột
15Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (thủ công)Chương V HSMT6Cột
16Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
17Dây lèo tiếp địa DL-12Chương V HSMT19bộ
18Dây lèo tiếp địa DL-14Chương V HSMT10bộ
19Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT1Bộ
20Xà rẽ 3 pha lệch trên cột đơn XR-3LChương V HSMT4Bộ
21Chụp cộtChương V HSMT1Bộ
22Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT1Bộ
23Giằng cột đúp 1Chương V HSMT11Bộ
24Giằng cột đúp 1Chương V HSMT7Bộ
25Xà khoá 3 pha bằng 22kV XKB-22Chương V HSMT1Bộ
26Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XNB-22Chương V HSMT1Bộ
27Xà néo 3 pha bằng kép ngangChương V HSMT2Bộ
28Xà néo 3 pha bằng kép dọcChương V HSMT3Bộ
29Xà đỡ 3 pha tam giác 22kV XĐΔ-22Chương V HSMT7Bộ
30Xà đỡ 3 pha bằng 22kV XĐB-22Chương V HSMT7Bộ
31Xà khoá 3 pha tam giác 22kV XKΔ-22Chương V HSMT1Bộ
32Xà néo 3 pha tam giác 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNΔ-22DChương V HSMT3Bộ
33Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôiChương V HSMT1Bộ
34Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôi XCD -2AChương V HSMT3Bộ
35Xà néo 3 pha tam giác trên cột đơnChương V HSMT1Bộ
36Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐΔ-35Chương V HSMT3Bộ
37Xà néo 3 pha bằng trên cột đôi ngang tuyếnChương V HSMT1Bộ
38Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT16Quả
39Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT79Quả
40Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT12bộ
41Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT57bộ
42Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT54cái
43Kẹp cáp nhôm -nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-150Chương V HSMT138cái
44Ống nối không chịu lực cho dây 70Chương V HSMT5cái
45Biển tên cầu daoChương V HSMT5cái
46Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT6.716,7m
47Đai thép cố định dây leo tiếp địa +kẹp đaiChương V HSMT97cái
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hào cáp đơn đi dưới đường đất tự nhiênChương V HSMT5m
2Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngChương V HSMT536m
3Cáp đi trong mương cáp hiện cóChương V HSMT1m
4Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT2cái
5Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngChương V HSMT536m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø160/125Chương V HSMT536m
7Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Chương V HSMT2bộ
8Hộp nối cáp ngầm 3 pha nhôm 24kVChương V HSMT1bộ
9Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT19quả
10Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V HSMT24Cái
11Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmChương V HSMT584,88m
12Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT60m
13Dây đồng mềm M50Chương V HSMT40m
14Xà đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-2Chương V HSMT2Bộ
15Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Chương V HSMT2Bộ
16Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V HSMT2Bộ
17Chụp cột CT-2Chương V HSMT2Bộ
18Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-3Chương V HSMT1Bộ
19Thay cò lèo đường dây 3 phaChương V HSMT15
20Thang trèo TT-12Chương V HSMT1Bộ
21Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Chương V HSMT1Bộ
22Tay thao tác cầu dao TCDChương V HSMT1Bộ
23Kẹp cáp nhôm -nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-150Chương V HSMT24cái
24Dây buộc cổ sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT19cái
25Ống thép mạ kẽm D126,8x2,5Chương V HSMT8m
26Biển tên cầu daoChương V HSMT2cái
27Biển báo tên lộ đường dâyChương V HSMT2bộ
28Mốc báo hiệu cápChương V HSMT27cái
D PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT1bộ 3 pha
2Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kVChương V HSMT4bộ 3 pha
E PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V HSMT1bộ 3 pha
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVChương V HSMT1Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3Chương V HSMT8Móng
2Móng cột MTK-1-12Chương V HSMT3Móng
3Tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT7Vị trí
4Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Chương V HSMT6Cột
5Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT8Cột
6Xà đỉnh trạm dọc tuyếnChương V HSMT4Bộ
7Xà đỉnh trạm dọc tuyếnChương V HSMT4Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơnChương V HSMT3Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTGChương V HSMT8Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đơnChương V HSMT3Bộ
11Xà cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT4Bộ
12Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT4Bộ
13Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT4Bộ
14Thang sắtChương V HSMT7Bộ
15Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT3Bộ
16Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến TK-CXTChương V HSMT12Bộ
17Xà đón dây đầu trạm cột ghép đôiChương V HSMT3Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơnChương V HSMT3Bộ
19Giá đỡ máy biến áp trạm cột đôiChương V HSMT3Bộ
20Ghế thao tác trạm cột đơnChương V HSMT3Bộ
21Giá đỡ cáp lực trạm cột đơnChương V HSMT3Bộ
22Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT4Bộ
23Giằng cột đúpChương V HSMT3Bộ
24Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBAChương V HSMT3Bộ
25Giá đỡ tủ phân phốiChương V HSMT7Bộ
26Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngChương V HSMT2m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V HSMT2m3
28Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngChương V HSMT0,66m3
29Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V HSMT12m3
30Quét vôi 3 nước trắngChương V HSMT12m2
31Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT17m
32Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT133m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V HSMT115,5m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT35m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT31m
36Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT84m
37Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT1Bộ 3 pha
38Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT6Bộ 3 pha
39Lắp sứ đứng gốm 22KV cả tyChương V HSMT104Quả
40Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT10Quả
41Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT6bộ
42Lắp Chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT3Bộ
43Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT80cái
44Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT14cái
45Đầu cốt đồng M120Chương V HSMT14cái
46Đầu cốt đồng M240Chương V HSMT42cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT117cái
48Dây buộc cổ sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT51Cái
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -150Chương V HSMT72Cái
50Biển báo tên trạmChương V HSMT7Cái
51Biển báo nguy hiểmChương V HSMT7Cái
52Sứ hạ thế A20 cả tyChương V HSMT48Quả
53Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Chương V HSMT40cái
54Khóa đai thépChương V HSMT40cái
55Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT21cái
56Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT28cái
57Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT21cái
58Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT42cái
G PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp phân phối 3 pha 35; 22/0,4kV Chương V HSMT7Máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChương V HSMT7tủ
3Lắp đặt Chống sét van Chương V HSMT7Bộ 3 quả
H PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 95mm2Chương V HSMT9.201m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2Chương V HSMT5.260m
3Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT12.140m
4Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2Chương V HSMT2.322m
5Tháo hạ Dây nhôm trần 25mm2Chương V HSMT414m
6Hạ cột bê tông vuông bưu điệnChương V HSMT55cột
7Hạ cột bê tông vuông H-6,5Chương V HSMT95cột
8Hạ cột bê tông vuông H-7,5Chương V HSMT7cột
9Hạ cột bê tông vuông H-5,5Chương V HSMT15cột
10Hạ cột bê tông ly tâm LT-8,5Chương V HSMT1cột
11Tháo hạ Xà đỡ trên cột vuông đơn XĐ-2VChương V HSMT167bộ
12Tháo hạ Xà néo trên cột vuông đơn XN-2VChương V HSMT105bộ
13Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V HSMT705m
14Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V HSMT5.683m
15Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25mm2Chương V HSMT2.889m
I PHẦN THÁO RA LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đúpChương V HSMT8Bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại xà néo đơnChương V HSMT2Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắnChương V HSMT602m
4Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắnChương V HSMT671m
5Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắnChương V HSMT720m
J PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-2 (cơ giới)Chương V HSMT83Móng
2Móng cột vuông đơn MH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT127Móng
3Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT6Móng
4Móng cột vuông đôi MĐH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT39Móng
5Móng cột vuông đôi MĐH-3 (cơ giới)Chương V HSMT5Móng
6Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công)Chương V HSMT1Móng
7Móng cột vuông đôi MĐH-2 (cơ giới)Chương V HSMT39Móng
8Móng cột li tâm đôi MĐLT-2 (đào thủ công)Chương V HSMT2Móng
9Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT42vị trí
10Cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT99Cột
11Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
12Cột bê tông H-7,5B (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
13Cột bê tông H-7,5C (cơ giới)Chương V HSMT39Cột
14Cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT227Cột
15Cột bê tông H-8,5C cơ giớiChương V HSMT16Cột
16Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 cơ giớiChương V HSMT3Cột
17Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VChương V HSMT1Bộ
18Xà néo trên cột vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4DChương V HSMT1Bộ
19Xà néo lệch trên cột vuông đơnChương V HSMT23Bộ
20Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT590Bộ
21Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2Chương V HSMT163Bộ
22Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1AChương V HSMT32Bộ
23Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1Chương V HSMT12Bộ
24Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2Chương V HSMT7Bộ
25Phá dỡ bê tông phục vụ thi công móng cột đơnChương V HSMT91m3
26Phá dỡ bê tông phục vụ thi công móng cột đúpChương V HSMT35m3
27Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT6.698m
28Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V HSMT5.749m
29Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT9.130m
30Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Chương V HSMT1.760m
31Đầu cốt đồng nhôm AM50 1 lỗChương V HSMT42cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗChương V HSMT4cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM95 1 lỗChương V HSMT116cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗChương V HSMT20cái
35Sứ hạ áp A30 cả tyChương V HSMT16Quả
36Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Chương V HSMT18bộ
37Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT65bộ
38Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT54bộ
39Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT48bộ
40Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Chương V HSMT74bộ
41Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT479bộ
42Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT251bộ
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT319bộ
44Bịt đầu cápChương V HSMT20bộ
45Bịt đầu cápChương V HSMT140bộ
46Bịt đầu cápChương V HSMT232bộ
47Bịt đầu cápChương V HSMT268bộ
48Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V HSMT1.278bộ
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -150Chương V HSMT64cái
50Ống nhựa xoắn chịu lực HDPEChương V HSMT60m
K PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp trung gianChương V HSMT157hộp
2Chuyển hòm 1 công tơChương V HSMT13hòm
3Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT37hòm
4Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT154hòm
5Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT144hòm
6Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Chương V HSMT820m
7Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25Chương V HSMT345m
8Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25Chương V HSMT90m
9Đầu cốt đồng nhôm AM35 1 lỗChương V HSMT820Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM25 1 lỗChương V HSMT400Cái
11Bịt đầu cápChương V HSMT820bộ
12Bịt đầu cápChương V HSMT348bộ
13Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Chương V HSMT700bộ
14Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Chương V HSMT318bộ
15Kẹp đaiChương V HSMT1.018bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trườngChỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->