Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209265-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:43:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,855,983,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Hoàng Lương, Hoàng Vân, Hương Lâm, Mai Đình, Ngọc Sơn huyện Hiệp Hòa năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột MT-4 (thủ công)Chương V HSMT6Móng
2Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT19Móng
3Móng cột đôi MTK-1 (thủ công)Chương V HSMT5Móng
4Móng cột kép MTK-1 (cơ giới)Chương V HSMT13Móng
5Tiếp địa RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT11bộ
6Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT32bộ
7Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT17Cột
8Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
9Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT16Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT10Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT8Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT5Cột
15Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT25bộ
16Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT9bộ
17Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT9bộ
18Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT3Bộ
19Xà rẽ 3 pha sứ đứng cột đôi dọc tuyếnChương V HSMT1Bộ
20Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT2Bộ
21Móc sứ chuỗi MSCChương V HSMT9Bộ
22Giằng cộtChương V HSMT7Bộ
23Xà néo 3 pha bằng kép dọcChương V HSMT10Bộ
24Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôiChương V HSMT3Bộ
25Xà khóa 3 pha bằngChương V HSMT1Bộ
26Xà đỡ 3 pha tam giácChương V HSMT17Bộ
27Xà néo 3 pha bằng kép ngangChương V HSMT8Bộ
28Xà néo 3 pha tam giác 22kV trên cột đơn XNΔ-22Chương V HSMT2Bộ
29Xà khóa 3 pha bằng 22kV lệchChương V HSMT1Bộ
30Xà néo góc đúp 22kV 3 pha lệch 2 tầng 2 cột ngang tuyếnChương V HSMT2Bộ
31Xà đỡ góc 22kV lệch 2 tầngChương V HSMT4Bộ
32Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT112Quả
33Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT105bộ
34Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - giáp níu (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT33bộ
35Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗChương V HSMT30cái
36Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-120Chương V HSMT99cái
37Biển báo an toànChương V HSMT43cái
38Biển tên cầu daoChương V HSMT5cái
39Dây buộc cổ sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT34cái
40Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT8.170m
41Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT1.881m
42Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha phần đường dâyChương V HSMT21
C PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngChương V HSMT714m
2Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT4cái
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø160/125Chương V HSMT714m
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Chương V HSMT4bộ
5Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT4quả
6Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT12cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗChương V HSMT12Cái
8Biển tên cầu daoChương V HSMT4bộ
9Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmChương V HSMT784m
10Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT50m
11Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT56m
12Xà cầu dao XCDChương V HSMT1Bộ
13Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-CSV-22Chương V HSMT4Bộ
14Giá đỡ cáp lên cột đơnChương V HSMT4Bộ
15Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTTChương V HSMT1Bộ
16Tay thao tác cầu dao TCDChương V HSMT1Bộ
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-120Chương V HSMT24Cái
18Biển báo tên lộ đường dâyChương V HSMT4bộ
19Mốc báo hiệu cápChương V HSMT71Cái
20Ống thép mạ kẽmChương V HSMT16Cái
D PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kVChương V HSMT5bộ 3 pha
E PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM 35KV
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V HSMT1Bộ
2Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVChương V HSMT1Bộ
F PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-400AChương V HSMT1tủ
2Tháo hạ Cầu chì tự rơi cắt không tải Polymer 35kVChương V HSMT33/bộ
3Tháo hạ Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnChương V HSMT1bộ
4Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gianChương V HSMT1bộ
5Tháo hạ Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sétChương V HSMT1bộ
6Xà đỡ cầu dao XCDChương V HSMT1bộ
7Tháo hạ Giá đỡ máy biến ápChương V HSMT1bộ
8Tháo hạ Ghế thao tácChương V HSMT1bộ
9Tháo hạ Giá đỡ tủ phân phốiChương V HSMT1bộ
10Tháo hạ Thang trèoChương V HSMT1bộ
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3Chương V HSMT8Móng
2Móng cột MT-4Chương V HSMT2Móng
3Móng cột MTK-1Chương V HSMT2Móng
4Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
5Tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT6Vị trí
6Tiếp địa trạm cột 14m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT2Vị trí
7Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT12Cột
8Cột BTLT PC-I-14-190-9,2Chương V HSMT2Cột
9Cột BTLT PC-I-14-190-13Chương V HSMT1Cột
10Xà đón dây đầu trạm cột đơnChương V HSMT1Bộ
11Xà đỉnh trạm dọc tuyến 1Chương V HSMT3Bộ
12Giá đỡ máy biến áp 1Chương V HSMT1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm cột đúpChương V HSMT2Bộ
14Xà trung gian 1Chương V HSMT3Bộ
15Xà trung gian 2Chương V HSMT3Bộ
16Xà cầu chì tự rơi và chống sét vanChương V HSMT3Bộ
17Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-NChương V HSMT2Bộ
18Ghế thao tác 1Chương V HSMT3Bộ
19Xà đỉnh trạm dọc tuyến 2Chương V HSMT3Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trung gian trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT10Bộ
21Giá đỡ máy biến áp 1 DChương V HSMT2Bộ
22Xà cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT5Bộ
23Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBA GĐC-XTChương V HSMT13Bộ
24Thang sắt 12Chương V HSMT7Bộ
25Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT5Bộ
26Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT5Bộ
27Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn GCL-2Chương V HSMT8Bộ
28Thang sắt 14Chương V HSMT1Bộ
29Giá đỡ tủ phân phốiChương V HSMT8Bộ
30Dây dẫn AC-70/11Chương V HSMT120m
31Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT160m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V HSMT66m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT49,5m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT71,5m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT71,5m
36Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT72m
37Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT8Bộ 3 pha
38Lắp sứ đứng gốm 22KV cả tyChương V HSMT117Quả
39Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT12bộ
40Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - giáp níu (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT3Bộ
41Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT96cái
42Đầu cốt đồng M50 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT112cái
43Đầu cốt đồng M95 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT26cái
44Đầu cốt đồng M120 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT26cái
45Đầu cốt đồng M150 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT18cái
46Đầu cốt đồng M240 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT24cái
47Biển báo tên trạmChương V HSMT8Cái
48Biển báo nguy hiểmChương V HSMT8Cái
49Sứ hạ áp A20 cả tyChương V HSMT128Quả
50Dây buộc cổ sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT63Cái
51Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-120Chương V HSMT39Cái
52Đai thép cột trung áp + khóa đaiChương V HSMT80cái
53Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT24cái
54Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT32cái
55Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT24cái
56Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT48cái
H PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 22/0,4kV-180kVA3Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 22/0,4kV-250kVA4Máy
3Tháo hạ, di chuyển máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 22/0,4kV-400kVA1Máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 22/0,4kV-400kVA1Máy
5Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 600ATĐ-450V-300A1tủ
6Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400ATĐ-450V-400A4tủ
7Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 300ATĐ-450V-600A3tủ
8Lắp đặt chống sét van ZnO-24kV8Bộ 3 quả
I PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Hạ cột bê tông vuông bưu điệnBưu điện58cột
2Hạ cột bê tông vuông H-6,5H-6,521cột
3Hạ cột bê tông vuông H-7,5H-7,518cột
4Hạ cột bê tông vuông H-5,5H-5,53cột
5Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2AL-XLPE-4x351,308Km
6Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25mm2AL-XLPE-2x251,122Km
7Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2AL-XLPE-2x351,828Km
J PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-2 (cơ giới)MH-2.82Móng
2Móng cột vuông đơn MH-2 (đào thủ công)MH-270Móng
3Móng cột vuông đôi MĐH-2 (cơ giới)MĐH-2.21Móng
4Móng cột vuông đôi MĐH-2 (đào thủ công)MĐH-27Móng
5Móng cột li tâm đơn MLT-2 (cơ giới)MLT-2.29Móng
6Móng cột li tâm đơn MLT-2 (đào thủ công)MLT-21Móng
7Móng cột li tâm đôi MĐLT-2 (cơ giới)MĐLT-2.5Móng
8Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm thí nghiệm)RLL86vị trí
9Dựng cột bê tông H-7,5B (cơ giới)H-7,5B.124Cột
10Dựng cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)H-7,5B84Cột
11Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (cơ giới)PC-8,5-4,3.39Cột
12Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (dựng thủ công)PC-8,5-4,31Cột
13Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1CDV-1581Bộ
14Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2CDV-286Bộ
15Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1ACDLT-1A53Bộ
16Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1CDLT-132Bộ
17Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2CDLT-25Bộ
18Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50AV-50.86m
19Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50AL-XLPE-4x505.339m
20Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70AL-XLPE-4x704.379m
21Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95AL-XLPE-4x9513.223m
22Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120AL-XLPE-4x1202.406m
23Đầu cốt đồng nhôm AM50 1 lỗCu/Al-50-186cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM95 1 lỗCu/Al-95-1124cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗCu/Al-120-120cái
26Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95KT-4x9520bộ
27Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95KT-4x7016bộ
28Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95KT-4x5016bộ
29Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120KX-4x120146bộ
30Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KX-4x95668bộ
31Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KX-4x70226bộ
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KX-4x50377bộ
33Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KX-4x353bộ
34Bịt đầu cápBC-12024cái
35Bịt đầu cápBC-95264cái
36Bịt đầu cápBC-70108cái
37Bịt đầu cápBC-50356cái
38Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongGN 25-120846cái
K PHẦN CÔNG TƠ
1Chuyển hòm 1 công tơCH13hòm
2Chuyển hòm 2 công tơCH245hòm
3Chuyển hòm 4 công tơCH473hòm
4Chuyển hòm công tơ 3 phaCH3fa46hòm
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongGN 25-1202.656cái
6Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)ĐT-1334cái
7Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)ĐT-233cái
8Kẹp đai367cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->