Gói thầu: Thi công xây dựng (nhà bảo vệ, tiếp dân; nhà công vụ; nhà để xe; đường giao thông; cổng, tường rào)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208746-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng (nhà bảo vệ, tiếp dân; nhà công vụ; nhà để xe; đường giao thông; cổng, tường rào)
Số hiệu KHLCNT 20211208678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:42:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,620,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.275.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.550.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình chung và phụ trách cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách điện động lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm.
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (nhà bảo vệ, tiếp dân; nhà công vụ; nhà để xe; đường giao thông; cổng, tường rào)
Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: số 05 Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dung Hùng Vương + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Mỹ Anh (Ngõ 5, đường Phai Vệ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Ngọc Hà Lạng Sơn – địa chỉ: Số 11 ngõ 6, đường Bà Triệu - Phường Hoàng Văn Thụ - Thành phố Lạng Sơn - Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: số 05 Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn – địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ, TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0531100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2831m3
3Lắp dựng ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1399100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1216m3
5Ván khuôn đài móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
6Ván khuôn giằng móng và giằng tườngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4431100m2
7Cốt thép móng, đường kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3101tấn
8Cốt thép móng, đường kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6699tấn
9Cốt thép móng, đường kính >18 mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1506tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3872m3
11Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0704100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2419m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8907100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,136100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12m2
16Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5136100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1168m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1464100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, Ván khuôn bểTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đ­ờng kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1279tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0752tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6556m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4285m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,907m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,907m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,36m2
29Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,04m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0608tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0804100m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3552m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2464100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2304tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2387m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2035100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0672tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4228tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1794m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1179100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0382tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2185m3
47Ván khuôn lanh tôTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2196100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0523tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1792tấn
50Sản xuất xà gồ thépTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2873tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2873tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,619m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5949m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,8605m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,0327m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
57Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,47m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,22m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,231m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,312m3
62Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu ghi sángTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,0464m2
63ốp gạch 100x600mm màu ghi sáng chân tườngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,059m2
64Quét chống thấm sàn vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,0887m2
65Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8664m2
66Quét chống thấm tường khu vệ sinh trước khi ốpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,689m2
67Công tác ốp gạch vào tường khu VS, gạch 300x600 mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,689m2
68Công tác ốp gạch thẻ chân tường, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,227m2
69Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, sảnh vữa M75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,97m2
70Làm trần thạch cao chống ẩmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8664m2
71Ngâm nước xi măng chống thấm máiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9008m2
72Chống thấm mái 3 lớp ( ĐM 0,6kg/1m2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9008m2
73Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6127100m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,86m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,032m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,224m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,86m2
78Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật284,252m2
79Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,125
80Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,575
81Cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,04
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,74m2
83Hoa sắt bảo vệ cửa sổTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,32
84Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,32m2
85Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
86Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
87Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x4mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
88Ống PVC luồn dây D16Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
89Ống PVC luồn dây D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
90Ống PVC luồn dây D34Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
91MCB 3P 75A 10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
92MCB 2P 30A 10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
93MCB 1P 30A 6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
94MCB 1P 20A 6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
95MCB 1P 10A 6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Đèn downlight âm trần mặt kính, D140, công suất bóng 18WTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
97Công tắc 1 phím, 1 chiều 10ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Công tắc 2 phím, 1chiều 10ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
100Lắp đặt đèn huỳnh đôi quang 1,2m 2x36WTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Lắp đặt Lavarbo+vòi +xiphongTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Lắp đặt gương soiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
108Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường 20litTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Dây mềm nối thiết bị, D15Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
112Lắp đặt tê nhựa PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Kép nối ren D15Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
116Van 2 chiều PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Rắc co PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Ống nhựa U.PVC class 3, D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
119Ống nhựa U.PVC class 3, D76Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
120Ống nhựa U.PVC class 3, D48Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
121Tê nhựa chéo u.PVC, D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Cút nhựa chéo u.PVC, D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
123Cút nhựa chéo u.PVC, D76Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
124Cút nhựa chéo u.PVC, D48Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng, máy đào Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,596100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,05m3
3Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,935m3
5Ván khuôn gỗ móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,636100m2
6Ván khuôn gỗ giằng móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,171100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,207tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,899tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,433m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,395tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,364m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,165100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,431100m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,498m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,513100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,117m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,146100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,655m3
26Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,428m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, trát lần 1Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,907m2
28Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, trát lần 2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,907m2
29Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,36m2
30Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,04m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km, đất C2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,788m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,622100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,235m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,477100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,609tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,556m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,075100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5tấn
50Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,479m3
51Ván khuôn gỗ lanh tôTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
52Cốt thép lanh tô, D Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
53Cốt thép lanh tô, D> 10mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
54Sản xuất xà gồ thépTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,376tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,376tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật66m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,628m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,426m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,5m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,675m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6m2
62Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,62m2
63Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,33m2
64Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,1m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
66Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,071m3
67Trát tường ngoài, trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,257m2
68Lát nền, sàn gạch KT 600x600mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,787m2
69Ốp chân tường, kích thước gạch 100x600mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,416m2
70Quét chống thấm sàn vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,325m2
71Lát sàn vệ sinh, gạch KT 300x300mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,325m2
72Quét chống thấm tường khu vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,07m2
73Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x450mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,3m2
74Lát đá bậc tam cấpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,326m2
75Công tác ốp gạch thẻ chân tường, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,158m2
76Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,29m2
77Ngâm nước xi măng chống thấm máiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,814m2
78Chống thấm mái 3 lớp ( ĐM 0,6kg/1m2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,814m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,442100m2
80Tôn úp nócTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1md
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,7m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,011m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật253,36m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,7m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật522,154m2
86Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,375
87Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,313
88Cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ (Đơn giá tham khảo mục 5.1 CBG tháng 10/2021 Tĩnh Lạng Sơn)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,035
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,723m2
90Hoa sắt bảo vệ cửa sổTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,235
91Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,235m2
92Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
93Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
94Dây cáp 1x25mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
95Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x4mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
96Dây cáp 3x10mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
97Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
98Ống PVC luồn dây D16Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
99Ống PVC luồn dây D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
100MCB 3P 50A 10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
101MCB 3P 30A 10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
102MCB 1P 30A 6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
103MCB 1P 20A 6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
104MCB 1P 10A 6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
105Đèn ốp trần sảnh + WC, bóng vòng Compact 22wTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
106Công tắc 1 phím, 1 chiều 10ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
107Công tắc 2 phím, 1chiều 10ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
108Công tắc 3 phím, 1chiều 10ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
110Tủ điện nhà phòngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
111Tủ điện tầng, tủ điện tổngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
112Lắp đặt đèn huỳnh đôi quang 1,2m 2x36WTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
114Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
116Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
117Thép bản 40x4mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
119Lắp đặt Lavarbo+vòi +xiphongTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
120Lắp đặt gương soiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
121Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
124Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
125Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường 20litTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
127Dây mềm nối thiết bị, D15Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
131Lắp đặt tê nhựa PPR, D32x20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
136Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
137Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
138Kép nối ren D15Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
139Van 2 chiều PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
140Rắc co PPR, D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
141Ống nhựa U.PVC class 3, D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
142Ống nhựa U.PVC class 3, D76Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
143Ống nhựa U.PVC class 3, D48Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
144Tê nhựa chéo u.PVC, D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
145Cút nhựa chéo u.PVC, D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
146Cút nhựa chéo u.PVC, D76Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
147Cút nhựa chéo u.PVC, D48Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
148Phễu thu nước D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2312100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7475m3
3Lắp dựng ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1242100m2
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1275m3
5Ván khuôn đài móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằng móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4379100m2
7Cốt thép móng, đường kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4001tấn
8Cốt thép móng, đường kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8584tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
10Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1835m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0656100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
14Trát tường ngoài, tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2138100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,128m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,914m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2552100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
21Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8973m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6234100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1183tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8064tấn
25Sản xuất xà gồ thépTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1923tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1923tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,769m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,528m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,48m2
30Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,32m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,4m2
32Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,726100m2
33Cửa cuốnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,86m2
34Mô tơ + lưu điện cửa cuốnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Hoa cửa sắtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,86m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,32m2
38Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,88m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,88m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,32m2
41Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
42Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật160m
43Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x4mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
44Ống PVC luồn dây D16Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
45Ống PVC luồn dây D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
46Ống PVC luồn dây D34Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chiều sâu tác dụng 30cm)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,066100m3
2Bê tông mặt sân SX bang máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,4m3
3Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,144m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.190,08m
5Trồng cỏTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,901100m2
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,352m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,619m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,393m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,635tấn
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,234100m2
7Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,796m3
8Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,442m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,847tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,219100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,895m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
15Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,573m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,37m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,432m3
19Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.339,2m2
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,948m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.074,06m
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật819,472m2
23Sơn dầm, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,948m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
25Chữ tên cơ quan gắn nổi vào tường mầu vàng đồngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Hàng rào sắt vuông 16x16, kết hợp thép tấm dày 1mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,75m2
27Cổng chính 2 cánh sắt hộp sơn màu xanh lam cao 2,5Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,25m2
28Cổng phụ 2 cánh mở bằng hoa sắtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,265m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,202100m3
F ĐỒ GỖ NỘI THẤT
1Bàn làm việc (Gỗ công nghiệp Melamine, kích thước Rộng 1400 x Sâu 600 x Cao 750 mm)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật36Cái
2Ghế làm viêc (Ghế chân quỳ lưng trung khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc vải, tay nhựa)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30Cái
3Bàn uống nước (đồ gỗ tự nhiên gỗ nhóm III)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
4Ghế 2 ghế (Ghế phòng chờ khung thép sơn tĩnh điện, kết hợp mạ Ni_Cr, có 2 chỗ ngồi)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Ghế băng 3 ghế (Ghế phòng chờ khung thép sơn tĩnh điện, kết hợp mạ Ni_Cr, có 3 chỗ ngồi)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Tủ gỗ hồ sơ (Tủ hồ sơ gỗ nội thất làm bằng gỗ MFC. Tủ có 5 ngăn kéo để file tài liệu và có cánh kính)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật54Cái
7Ghế làm viêc (Kích thước: 540*600*920 mm)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
8Bàn làm việc lanh· đạo (Chất liệu từ gỗ MDF cao cấp, sử dụng một lớp sơn phủ PU được nhập khẩu từ nước ngoài nhằm làm tăng tính thẩm mĩ và như duy trì tuổi thọ cho sản phẩm.)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
9Ghế làm việc của lãnh đạo (Ghế lãnh đạo cao cấp. tay gỗ sơn. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
10Tủ làm việc viện trưởng (Gỗ công nghiệp Melamine, kích thước dài 4,1 cao 2m, rộng 0,6m)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
11Bàn tiếp khách (gồm Bàn kính, So pha 2 ghế đơn + đi văng, khung bằng gỗ tự nhiên, chất liêu giả da)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Bàn quầy phòng họp (Gỗ công nghiệp Melamine, kích thước 1600x5600)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
13Ghế họp (Phần tay ghế nối liền từ lưng tựa xuống mặt ngồi tạo thành một đường cong uốn lượn và nối liền xuống chân quỳ, tạo nên vẻ rất riêng cho dòng sản phẩm này)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40Cái
14Ghế họp chủ tọa (Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15Vách gỗ công nghiệp (Gỗ công nghiệp Melamine)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5m2
16Giường ngủ (Giường 2 ngươi·, Gỗ công nghiệp Melamine)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
17So pha tiếp khách (Đệm mút giải da)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
18Tủ gỗ để quần áo (Gỗ công nghiệp Melamine)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
19Bàn uống nước ( 1 bàn 2 ghế gỗ công nghiệp)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
20Rèm cửa (Rèm cuốn lưới, rèm cuốn lưới một màu)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật221m2
G ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1Điều hòa 12.000 BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13Bộ
2Điều hòa 18.000 BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
3Điều hòa 24.000 BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.275.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.550.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.55
2 Phụ trách xây dựng công trình chung và phụ trách cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.33
3 Phụ trách điện động lực 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.33
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm.1
2 Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm. Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu.1
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm.1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
6 Máy đầm cóc Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
7 Máy đầm bàn Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
8 Máy đầm dùi Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
9 Máy cắt uốn thép 5kW Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
10 Máy hàn điện 23kW Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->