Gói thầu: Xây dựng Nhà văn hóa Khóm II, thị trấn Krông Klang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà văn hóa Khóm II, thị trấn Krông Klang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:41:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82662E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.785.756.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >7 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cócGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà văn hóa Khóm II, thị trấn Krông Klang Nhà văn hóa Khóm II, thị trấn Krông Klang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SAN GẠT | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | gốc cây |
| 2 | Đào san đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ đất bải rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuyến |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,03 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,334 | 100m3 |
| B | II. NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,574 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,773 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, B lô (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,069 | m3 |
| 5 | Bờ tụng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bố, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,687 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thép móng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thép móng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,042 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Vỏn khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,548 | m3 |
| 19 | Vỏn khuụn gỗ. Vỏn khuụn cột, cột vuụng, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thộp cột, trụ, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thộp cột, trụ, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,983 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ cụng bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,477 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thộp sàn mái, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tụ liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,526 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 39 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Xingfa hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 40 | Phụ kiện đồng bộ khóa chốt đa điểm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 42 | Khóa mỏ cài cửa mở hất (hoặc Tương đương GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Cửa sổ 2 cỏnh mở quay nhụm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 44 | Khóa mỏ cài cửa sổ (Hoặc Tương đương GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Sản xuất lắp dựng hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 46 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,369 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,369 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thộp các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,369 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thộp (Xà gồ, vỡ kốo) bằng sơn các loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,395 | m2 |
| 52 | Bu long M14-L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn mũi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bóo thộp (5cái/m) (Có bao giỏ kốm theo hộp (100 cái): 180,000đ, mũ chụp đinh gói (100cái): 20,000đ), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,5 | cái |
| 55 | Gia cụng xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 57 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,648 | m2 |
| 58 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 59 | Cầu cản rác + hộp thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,235 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,791 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,375 | m3 |
| 68 | Lát đá granit màu muối tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,786 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,431 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, lanh tô vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,42 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,78 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,495 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,782 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,252 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | m |
| 77 | Quét Flinkote chống thấm mái, sờ nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,141 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn cú đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,141 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,604 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,116 | m2 |
| 81 | Đắp chữ (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thép móng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, thao dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thộp. Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 96 | Xây gạch đất sột nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 98 | Trá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại led đôi 1,2mx18W/220V (hoặc Tương đương Rạng Đông). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đốn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (hoặc Tương đương Rạng Đông). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đốn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W ( hoặc Tương đương Rạng Đông). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt cụng tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hoặc Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cụng tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hoặc Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cụng tắc 3 nút bấm (nuts bấm, mặt viền) (hoặc Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (hoặc Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 114 | Dây điện CXV/DSTA 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 115 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 116 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 117 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 119 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 11 | cái | |
| 120 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 121 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kim |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thộp d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 124 | Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 125 | Chân bật thộp tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 127 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | ống gốm trang trớ (Luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (hoặc Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 132 | Đào đất chốn ống cấp nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,5 (Tương đương hóng Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 134 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (hoặc Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (hoặc Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 137 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 138 | Cút vuông các loại D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Tê vuông PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Tê vuông PPR 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Măng sông không ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Măng sông không ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Côn thu D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vũi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Van 1 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Van 2 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Van 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 150 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Vật liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | % |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đăt tờ nhựa xiờn, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đăt tờ nhựa xiờn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đăt tờ nhựa vuông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đăt côn D=110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đăt côn D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Vật liệu phụ (Múc treo ống đi dưới sàn bỏch giữ ống đứng, keo dán, đinh vít...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | % |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt hoặc tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 hoặc tương đương Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Lavabo hoặc tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Hộp giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 171 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy bột BC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 175 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Móng bo vĩa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lótt móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng múng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ cụng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Vỏn khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móngng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,085 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng B lô(15x20x30)cm, chiều dày 15cm, vữa XM mỏc 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,659 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yờu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,826 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông lam, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,231 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thộp bê tông đúc sẵn, cốt thộp lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,576 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,52 | m2 |
| 24 | Đắp phào kộp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,696 | m2 |
| 26 | Ray cổng thộp V4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82662E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.785.756.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích hoặc lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >7 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cócGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy cân bằng Laser | Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 100 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi