Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh cơ quan năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh cơ quan năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173541 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:06:00 đến ngày 2021-12-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 217,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,267,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là326.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000VND .hoặc Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận chứng nhận huấn luyện an toan lao đồng - vệ sinh lao đồng còn hiệu lực, đang làm việc cho nhà thầu và có hợp đồng lao động có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động vệ sinh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đang làm việc cho nhà thầu và có hợp đồng lao động có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi vệ sinh công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà sàn công nghiệp dùng để chà sạch các khu vực thuộc phạm vi gói thầu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ phục vụ công tác lau dọn vệ sinh gồm: cây lau sàn, chổi, hốt rác, sọt rác, bộ lau gạt kính, dao cạo sàn, bộ dụng cụ làm sạch nhà vệ sinh... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, phục vụ công tác vệ sinh theo quy mô của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh cơ quan năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh cơ quan năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản sao chứng thực xác nhận về việc bên dự thầu hoàn thành các hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và biên bản xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của những hợp đồng đang thực hiện. -Lưu ý: Nhà thầu nhập thông tin trên webform theo yêu cầu của E-HSMT và đính kèm các file Scan các tài liệu quy định tại Mục 10-Chương I để tạo thành bộ E-HSDT hoàn chỉnh. Đối với nội dung liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu kê khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan (Theo quy định Điểm (b) Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15//11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (quy định tại Mục 15 Chương I, các biểu mẫu tại Chương IV) - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.267.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Miền Trung – Tây Nguyên (VTV8), Địa chỉ: 258 Bạch Đằng, P.Phước Ninh, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.873484. Fax: 02363.822028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lâm Thanh – Giám đốc Trung tâm Truyền hình Việt Nam Khu vực Miền Trung – Tây Nguyên (VTV8), Địa chỉ: 258 Bạch Đằng, P. Phước Ninh, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.873484. Fax: 02363.822028; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC - Trung tâm Truyền hình Việt Nam Khu vực Miền Trung – Tây Nguyên (VTV8), Địa chỉ: 258 Bạch Đằng, P.Phước Ninh, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.873484. Fax: 02363.822028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Truyền hình Việt Nam Khu vực Miền Trung – Tây Nguyên (VTV8), Địa chỉ: 258 Bạch Đằng, P.Phước Ninh, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.873484. Fax: 02363.822028. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh toàn bộ Trụ sở Trung tâm THVN Khu vực miền Trung – Tây Nguyên (VTV8) tại số 258 Bạch Đằng, P.Phước Ninh, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng, bao gồm các khu nhà và khuôn viên:- Vệ sinh toàn bộ khu vực ngoại cảnh;- Vệ sinh khối nhà 10 tầng (khu A) - Vệ sinh khối nhà B 3 tầng (phim trường thông 2 tầng và tầng trệt )- Vệ sinh khu nhà C (nối nhà A và B)- Vệ sinh khối nhà K 3 tầng - Vệ sinh khu nhà mỹ công, dịch vụ quảng cáo | Yêu cầu chi tiết tại Chương 5 “Yêu cầu kỹ thuật” trong E-HSMT | Đồng | 1 | Thời gian thực hiện:Sáng: từ 7h00 đến 11h00Chiều: từ 13h00 đến 17h00từ thứ hai đến thứ bảy hàng tuần (ngày Lễ, Tết đảm bảo vệ sinh chung theo yêu cầu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.26E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là326.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000VND .hoặc Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giám sát | 1 | Có giấy chứng nhận chứng nhận huấn luyện an toan lao đồng - vệ sinh lao đồng còn hiệu lực, đang làm việc cho nhà thầu và có hợp đồng lao động có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên lao động vệ sinh | 5 | Đang làm việc cho nhà thầu và có hợp đồng lao động có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi | Máy hút bụi vệ sinh công nghiệp | 1 |
| 2 | Máy chà sàn công nghiệp | Máy chà sàn công nghiệp dùng để chà sạch các khu vực thuộc phạm vi gói thầu khi có yêu cầu | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ phục vụ công tác lau dọn vệ sinh gồm: cây lau sàn, chổi, hốt rác, sọt rác, bộ lau gạt kính, dao cạo sàn, bộ dụng cụ làm sạch nhà vệ sinh... | Sử dụng tốt, phục vụ công tác vệ sinh theo quy mô của gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi