Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (bể sự cố và hệ thống quan trắc nước thải tự động)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175328-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (bể sự cố và hệ thống quan trắc nước thải tự động)
Số hiệu KHLCNT 20211134986
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:35:00 đến ngày 2021-12-13 15:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,297,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải và hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ (hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải, giá trị hợp đồng tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ được coi là một hợp đồng tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế tận nơi giao hàng trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư các chuyên ngành: xây dựng, công nghệ môi trường, điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành hành nghề giám sát...+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh là chỉ huy trưởng của công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a) 01 kỹ sư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.b) 01 kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.c) 01 kỹ sư cơ khíĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động).Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (bể sự cố và hệ thống quan trắc nước thải tự động)
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại cụm công nghiệp Canh Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tô Hiệu, Hà Đông và Số 20 Hoàng Diệu, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, lập và đánh giá hồ sơ dự thầu: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh: Công ty cổ phần đầu tư Công nghệ môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Lạc Việc (LAVIC). Địa chỉ: 09 Đường Thành, P. Cửa Đông, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Dương. Địa chỉ: Tầng 10, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ. Địa chỉ: Tầng 1, 2 nhà A4, Đền Lừ 2, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tô Hiệu, Hà Đông và Số 20 Hoàng Diệu, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ đối với 1 số thiết bị chính trước khi giao hàng hóa yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá được vận chuyển đến chân công trình. Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan kèm theo nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất cứ lúc nào.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị của hệ thống quan trắc nước thải tự động. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với dịch vụ sau bán hàng yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, tính khấu hao 1 lần đóng nhổ cừ, thời gian lưu cừ 1 tháng - giá cừ tham khảo STT 15 (tháng 5) văn bản 02.1/2021/CBGVL-SXD ngày 01/6/2021 của Sở Xây dựng924,66kgTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất3,025100mTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.750,275100mTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực3,025100mTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
5Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5%77,367kgTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
6Lắp dựng giằng thép I1,657tấnTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
7Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,61,657tấnTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II39,2m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,528100m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,747100m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,173100m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,173100m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,173100m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 27,229100mTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 8,509m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25024,375m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấnTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,77tấnTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,114100m2Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 52,625m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 3,85100m2Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,126tấnTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6,901tấnTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,125m3Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,453tấnTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,758100m2Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
27Quét nước xi măng 2 nước324m2Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
28Quét nhựa bitum nóng vào tường136,8m2Theo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
29Thang lên xuống vệ sinh bể4bộTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
30Tấm chắn nước PVC rộng 300m110mdTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
31Nắp bể bằng tôn mạ kẽm4bộTheo quy định tại E-HSMTBỂ SỰ CỐ
32Vỏ tủ điệnKích thước: 1000Wx1700Hx700D, Vật liệu: Thép sơn tĩnh điệnChiều dầy vỏ tủ: 2-3mmMầu: RAL 6024, Bao gồm cả chân đế1bộTheo quy định tại E-HSMTTủ điện (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
33Đèn chiếu sáng 220 VAC1cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
34Quạt 220VAC (150x150mm)2cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
35Khởi động từ 220VAC/3P2cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
36Role nhiệt 220VAC/3P2cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
37Bộ ổn định thời gian điều khiển bơm 220VAC/0-99h1bộTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
38Biến áp cách ly 3A - 1 pha/220VAC-220VAC1bộTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
39Thiết bị chống sét lan truyền bảo vệ tủ 220VAC/2P1bộTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
40Bộ chỉnh lưu nguồn1bộTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
41Bộ chống nhiễu1bộTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
42MCB 16A3cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
43MCB 6A11cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
44Đầu dây nguồn 220VAC - 220VAC/6mm216mTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
45Đầu dây nguồn 24VDC - 220VAC/6mm32mTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
46Đầu đấu day PE - 220VAC/6mm29mTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
47Role trung gian 220VAC1cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
48Máy nén khí1cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
49Thanh đồng tiếp địa 8x12(mm)2cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
50Ổ cắm 220VAC/3P-16A2cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
51ODF quang điện 220 VAC1cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
52HUB mạng1cáiTheo quy định tại E-HSMTphụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục)
53Bộ hiển thị đa chỉ tiêu các thông số đo của trạm quan trắc- Thiết kế: Module hóa kết nối đa chỉ tiêu (COD, TSS, pH, nhiệt độ, Ammonium), màn hình hiền thị cảm ứng đa điểm, có khả năng mở rộng để kết hợp được lên tới 32 sensor đo cùng lúc.- Chuẩn truyền thông: Giao thức truyền nhận Modbus (TCP) hoặc 4-20 mA có thể kết nối về hệ thống PLC, SCADA tại nhà máy;- Chức năng chẩn đoán lỗi, tình trang thiết bị: Truyền thông trạng thái hoạt động “Đang chạy”; “báo lỗi”; “đang hiệu chuẩn”; bằng tín hiệu Modbus RTU RS485.- Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz)1bộTheo quy định tại E-HSMTHệ tủ quan trắc tự động liên tục
54Bộ hiển thị lưu lượng kênh hở- Hiển thị: Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Độ chính xác: ± 0.5% dải đo- Độ phân dải: 1mm- Thời gian đáp ưng: ≤ 5 phút- Ngõ ra tín hiệu tương tự: 4 – 20 mA, truyền lưu lượng tức thời- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60 Hz)1bộTheo quy định tại E-HSMTHệ tủ quan trắc tự động liên tục
55Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm (Sở Tài nguyên và Môi trường)Tần suất gửi dữ liệu: 5 phút/lần…. hoặc theo sự kiện- Bộ nhớ: ≥ 1 GB có thẻ nhớ mở rộng tối đa ≥ 32 GB- Tín hiệu analog: Khả năng kết nối với 12 ngõ vào analog (4-20 mA) của các thiết bị đo- Có ≥8 ngõ vào số đa chức năng, có khả năng cấu hình để nhận tín hiệu xung- Có ≥8 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển,- Có cổng kết nối: Ethernet/ Modbus TCP IP- Có cổng kết nối: RS485 Modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vi.- Có cổng chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS/3G/4G, sim cards.- Định dạng dữ liệu: Chức năng gửi dữ liệu qua ftp (file txt theo yêu cầu của chính phủ Việt Nam)- Cảnh báo: Chức năng cảnh báo thống qua ngõ ra, điều khiển đèn còi…- Màn hình: + Hiển thị mã trạng thái của datalogger + Màn hình ≥ 5 Inch, Hiển thị các thông số trên màn hình- Có chứng nhận hợp quy của cơ quan có thẩm quyền- Ngôn ngữ Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt1bộTheo quy định tại E-HSMTHệ tủ quan trắc tự động liên tục
56Bộ lưu điện UPSCông suất: 8000W/10KVAĐiện áp vào: 230V/50HzĐiện áp ra: 230V/50HzTiêu chuẩn an toàn:Bảo vệ chống đoản mạch đường raBảo vệ chống quá tảiBảo vệ chống điện ắc quy quá cao hoặc quá thấp1bộTheo quy định tại E-HSMTHệ tủ quan trắc tự động liên tục
57Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênhHỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4.HDMI xuất hình 4K (3840x2160)Kèm ổ cứng 2TB1bộTheo quy định tại E-HSMTHệ tủ quan trắc tự động liên tục
58Đầu đo CODPhương pháp đo: Hấp thụ quang học UV; sử dụng công nghệ hai chùm tia (2-beam)- Dãy đo: 0-1000 mg/l- Độ chính xác: ±5 %- Độ phân giải: 0.5 mg/l- Thời gian đáp ứng: 1 phút- Chiều dài cáp: ≥ 3 m- Tích hợp hệ thống làm sạch tự động- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển, hiển thị dữ liệu - Vật liệu sensor: 316L hoặc tương đương1bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
59Đầu đo TSS- Phương pháp đo: Tán xạ ánh sáng.- Dãy đo: 0,001mg …500g/l- Độ chính xác: 1bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
60Đầu đo pH kết hợp nhiệt độ- Phương pháp đo: Điện cực thủy tinh, tích hợp sensor Nhiệt độ- Dãy đo pH: -2 tới 14 pH- Dãy đo nhiệt độ: 0 - 70oC- Độ chính xác: ± 0.01 pH- Độ chính xác: ± 0.5%- Thời gian đáp ứng: ≤ 5s- Độ phân giải: 0.1 pH- Độ phân giải: 0.1 oC- Cấp bảo vệ: IP68 - Thời gian đáp ứng: đo liên tục- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển, hiển thị dữ liệu - Vật liệu sensor: Nhựa PEEK, Ryton , Inox1bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
61Đầu đo Ammonium (NH4-N)- Phương pháp đo: Chọn lọc I-on (ISE)- Cảm biến có thể thực hiện hiệu chỉnh nội tuyến tại một hoặc hai điểm - Dãy đo: 0.1 -1000 mg/l- Độ phân giải: ≤ 0.2 mg/l- Thời gian đáp ứng: ≤ 3 phút- Độ chính xác: 5%- Tích hợp hệ thống làm sạch tự động- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển, hiển thị dữ liệu - Cấp bảo vệ: IP681bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
62Đầu đo lưu lượng kênh hở- Phương pháp đo: Sử dụng sóng siêu âm, Không tiếp xúc trực tiếp với nước- Vỏ IP68, chống thấm nước- Độ chính xác: ± 5%- Dãy đo mức: 0-3 m- Chiều dài cáp tự sensor đến bộ hiển thị: 10m- Vật liệu vỏ: PVDF hoặc tương đương1bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
63Máy lấy mẫu tự động- Tự động lấy mẫu (định kỳ, đột xuất, hoặc theo thời gian)- Lưu mẫu trong tủ bảo quản ở nhiệt độ 4±2 oC- Có khả năng nhận tín hiệu điều khiển từ các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phục vụ việc tự động lấy mẫu từ xa- Bơm lấy mẫu: Bơm nhu động, chiều cao hút mẫu tối đa ≥ 7m- Nguyên lý hút mẫu chân không, tích hợp hệ thống làm lạnh với khả năng kiểm soát nhiệt độ mẫu ở nhiệt độ 4 oC- Số lượng chai: ≥ 12 chai (thể tích chai đáp ứng tiêu chuẩn lấy mẫu)- Tự động đưa ra trạng thái lấy mẫu sau mỗi chu kỳ- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz)- Bộ nhớ lưu dữ liệu thông tin lấy mẫu- Tích hợp cảm biến nhiệt độ- Màn hình hiển thị: LCD- Ngôn ngữ: Tiếng Việt hoặc Tiếng anh1bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
64Camera cố định- Độ phân giải: 1920 x 1080 @30fps.- Có khả năng quay (ngang, dọc)- Có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiếu 20m- Có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264.- Cấp bảo vệ: IP671bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
65Camera xoay+ Camera xoay- Độ phân giải: 2Mp (192 x 1080)- Có khả năng quay (ngang, dọc)- Có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiếu 20m- Có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình- Camera hồng ngoại- Cấp bảo vệ: IP651bộTheo quy định tại E-HSMTCác thiết bị bên ngoài tủ
66Trung tâm báo cháy1cáiTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
67Đầu báo khói kèm đế2cáiTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
68Còi báo cháy2cáiTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
69Tủ chữa cháy 400x600x200, 5zem (ngang*cao*sâu), Việt Nam1cáiTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
70Nút nhấn khẩn báo cháy (chìm)2cáiTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
71Bình chữa cháy CO2 3kg kèm tem1bìnhTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
72Bình chữa cháy ABC 4kg kèm tem2bìnhTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
73Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy1cáiTheo quy định tại E-HSMTHệ thống báo cháy, báo khói (Các thiết bị bên ngoài tủ)
74Cáp CU/XLPE/PVC 3x1.5 mm35mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
75Cáp CU/XLPE/PVC 3x4 mm12mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
76Dây điều khiển lưới 4x1.25 mm30mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
77Cáp mạng CAT-6 UTP (m)50mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
78Cáp quang 4FO (m)150mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
79Bộ chuyển đổi quang điện MC110CS TP-Link (cái)2cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
80Hộp hàn cáp quang 4FO - ODF (hộp)2cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
81Dây nhảy quang singlemode 2 đầu nối SC-SC chuẩn APC (1 bộ gồm 2 dây)4mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
82Dây hàn quang SC8mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
83Đầu kết nối cáp quang8cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
84Máng cáp+nắp 100Wx50Hx3000Lx1.2T (Phụ kiện: bát nối, te đồng, bulong tán M8x20L), mạ kẽm (có lỗ) (cây)10mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
85Co ngang 90 độ (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái)1cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
86Co lên 90 độ (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái)1cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
87Co xuống 90 độ (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái)1cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
88Ngã ba (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái)2cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
89Bát bịt đầu máng cáp 100Wx50Hx3000L, mạ kẽm (cái)2cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
90Ống luồn dây điện phi 20 SP (2.9m/ Cây) (cây)52mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
91Ống ruột gà xoắn cam phi 25 (m)100mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
92Máy bơmCó phao điều khiểnCông suất 1/3HPNguồn điện 220VLưu lượng nước tối đa 9.0m3/hCột áp tối đa 4mSử dụng đường ống 40mmCỡ nòng 11/2"Kích thước 200x135x285mmTrọng lượng 8kg2cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
93Bồn inox 304 chứa mẫu (40-50kg)1bồnTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
94Ống nước vào upvc D42 - C340mTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
95Ren ngoài upvc D4210cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
96Ren trong upvc D4214cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
97Van 1 chiều pvc D426cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
98Cút upvc D4225cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
99Tê upvc D4215cáiTheo quy định tại E-HSMTVật tư thi công ngoài hiện trường (Các thiết bị bên ngoài tủ)
100Buffer Solution pH4 1000ml/chai1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
101Buffer Solution pH7 1000ml/chai1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
102Buffer Solution pH10 1000ml/chai1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
103Ammonium Standard Solution 6.00 mg/l (Chai/100ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
104Ammonium Standard Solution 12.0 mg/l (Chai/100ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
105Ammonium Standard Solution 50.0 mg/l (Chai/100ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
106AMMONIUM IC-STD 1000 MG/L (Chai/500ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
107COD Standard Solution 20.0 mg/l (Chai/100ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
108COD Standard Solution 100.0 mg/l (Chai/100ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
109COD Standard Solution 500 mg/l (Chai/500ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
110Dung dịch chuẩn TSS 10 mg/L (Chai/500ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
111Dung dịch chuẩn TSS 100 mg/L (Chai/500ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
112Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/L (Chai/500ml)1ChaiTheo quy định tại E-HSMTHóa chất chuẩn (pH, COD, TSS, NH4) (Các thiết bị bên ngoài tủ)
113Kênh quan trắc- Vật liệu: Inox 304 dày 6mm- Lưu lượng: 250 m3/ngày đêm- Kích thước:Chiều dài kênh: 2200mmChiều rộng kênh: 550mmChiều cao kênh: 850mmChiều cao gờ chắn nước: 400mm356kgTheo quy định tại E-HSMTKênh quan trắc (Các thiết bị bên ngoài tủ)
114Chi phí hiệu chuẩn: COD1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
115Chi phí hiệu chuẩn: TSS1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
116Chi phí kiểm định pH1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
117Chi phí hiệu chuẩn: Nhiệt độ1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
118Chi phí hiệu chuẩn: Ammonium1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
119Chi phí hiệu chuẩn: Lưu lượng kênh hở1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
120Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: COD1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
121Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: TSS1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
122Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: pH1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
123Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: Nhiệt độ1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
124Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: Ammonium1LầnTheo quy định tại E-HSMTChi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công)
125Chi phí khảo sát, lập phương án thi công5CôngTheo quy định tại E-HSMTChi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công)
126Chi phí thi công lắp đặt, chạy thử, kết nối trạm quan trắc35CôngTheo quy định tại E-HSMTChi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công)
127Chi phí hướng dẫn, đào tạo chuyển giao công nghệ10CôngTheo quy định tại E-HSMTChi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công)
128Chi phí vận chuyển thiết bị1hệTheo quy định tại E-HSMTChi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công)
129Chi phí ăn ở, đi lại của công nhân1hệTheo quy định tại E-HSMTChi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công)
130Chi phí cấu hình và truyền dữ liệu về Sở theo địa chỉ IP, User, password Sở cung cấp1bộTheo quy định tại E-HSMTChi phí kết nối về Sở (Chi phí dịch vụ và nhân công)
131Chi phí hoàn thành hồ sơ xin kết nối dữ liệu về Sở TNMT1bộTheo quy định tại E-HSMTChi phí kết nối về Sở (Chi phí dịch vụ và nhân công)
132Máy tính để bàn + Phần mềm giám sát số liệu quan trắc trên nền Deskop: VOSTRO 3888 MT, Intel Core I3-10100, Ram 8GB, 1TB HDD + SSD 120 GBMàn Hình Dell 21.5 inch(Hoặc máy tính có cấu hình tương đương)1bộTheo quy định tại E-HSMTPhần mềm giám sát số liệu quan trắc trên nền Deskop+ Máy tính để bàn (Chi phí dịch vụ và nhân công)
133DỰ PHÒNG1Trọn khoản5% (1+2+3+…...+132)Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải và hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ (hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải, giá trị hợp đồng tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ được coi là một hợp đồng tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế tận nơi giao hàng trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư các chuyên ngành: xây dựng, công nghệ môi trường, điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành hành nghề giám sát...+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh là chỉ huy trưởng của công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 a) 01 kỹ sư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.b) 01 kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.c) 01 kỹ sư cơ khíĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí 1 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động).Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->