Gói thầu: Màn hình led và thiết bị hội nghị trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh |
| Tên gói thầu | Màn hình led và thiết bị hội nghị trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:31:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,893,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.00934097E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01868194E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt màn hình Led, âm thanh họp trực tuyến. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.871.025.786 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.613.077.358 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Phước hoặc Đông Nam Bộ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh chào thầu chính (Trung tâm điều khiển hội thảo, máy chủ tịch, máy đại biểu)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: quản lý dự án CNTT, chỉ huy trưởng, huấn luyện an toàn lao động, PCCC.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với vai trò là quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự); Hợp đồng thi công, Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Quản lý chung/hoặc Chỉ huy trưởng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ giám sát của ít nhất 01 gói thầu tương tự(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách lắp đặt âm thanh trực tuyến, tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông. Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh chào thầu chính (Trung tâm điều khiển hội thảo, máy chủ tịch, máy đại biểu).- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách lắp đặt màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách hàn khung giá đỡ màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Các cán bộ có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy và đã hoàn thành vai trò tương tự của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân dự kiến bố trí cho gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện-điện tử;- 03 nhân sự về tin học, điện;- 01 nhân sự về cơ khí hoặc Hàn Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Màn hình led và thiết bị hội nghị trực tuyến Mua sắm màn hình Led và thiết bị hội nghị trực tuyến tại Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Bình Phước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và các tài liệu sau (là các file Scan từ bản gốc hoặc sao được công chứng hoặc chứng thực): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); + Tờ khai quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020), trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng thì phải có bản sao thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng của Tổng cục Thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); 2/Các tài liệu minh năng lực kinh nghiệm bao gồm và không giới hạn bởi các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT này). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 04, Chương IV của E-HSMT này). 3/Cam kết khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ về kinh nghiệm, nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu bản gốc chứng minh (hợp đồng mua bán, lắp đặt, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu … của nhà thầu với bên mua); sẽ phối hợp, tạo điều kiện cung cấp địa chỉ và tên chủ đầu tư để bên mời thầu tham quan, kiểm tra thực tế các sản phẩm của hợp đồng tương tự khi cần thiết. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa: phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Tài liệu về mặt kỹ thuật: + Đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật chi tiết tại Chương V. + Sản phẩm chào thầu được các hãng sản xuất công bố rộng rãi tại công thông tin của hãng có thể hiện tính năng kỹ thuật, catalogues để phục vụ đối chiếu kỹ thuật khi cần thiết. + Có cam kết hàng hóa chào thầu và vật tư, vật liệu kèm theo phải có nguồn gốc rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với hàng hóa là công cụ, dụng cụ: 03 năm. - Đối với hàng hóa là thiết bị: 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Tư vần và Đầu tư Tân Thái Minh; Địa chỉ: Số 41F/13 Đường Trục, P. 13, Q. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3636.0437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Số 620 Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271. 3879 194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Số 620 Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271. 3879 194 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Số 620 Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271. 3879 194. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | 8,11 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Thiết bị hỗ trợ trình chiếu và chia sẻ màn hình | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Card truyền | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | 7,7 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Card truyền | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | 7,7 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Card truyền | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 15 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 16 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 17 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | 6,63 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 18 | Card truyền | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 19 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 20 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 21 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 22 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | 6,63 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 23 | Card truyền | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 24 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 25 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 26 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 27 | Máy đại biểu | 33 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 28 | Cần micro hội thảo | 33 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 29 | Âm ly khuếch đại công suấ | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 30 | Tăng âm trung tâm điều khiển hội thảo | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 31 | Máy chủ tịch | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 32 | Máy đại biểu | 8 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 33 | Cần micro hội thảo | 10 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 34 | Loa gắn tường 30W | 8 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 35 | Cáp nối dài micro chuyên dụng 10m | 2 | Sợi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 36 | Tủ chứa thiết bị âm thanh tích hợp PDU, 4 bánh xe | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 37 | Tăng âm trung tâm điều khiển hội thảo | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 38 | Máy chủ tịch | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 39 | Máy đại biểu | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 40 | Cần micro hội thảo | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 41 | Bộ trộn tín hiệu Mixer 10 đường vào | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 42 | Loa full đơn liền công suất | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 43 | Cáp nối dài micro chuyên dụng 10m | 1 | Sợi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 44 | Tủ chứa thiết bị âm thanh tích hợp PDU, 4 bánh xe | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 45 | Dây loa 2x 0.75mm | 180 | mét | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 46 | Dây chuyển 3.5 to RCA loại 10 mét | 3 | sợi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 47 | Dây chuyển 3.5 to 6.5 loại 10 mét | 3 | sợi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 48 | Phụ kiện | 7 | toàn bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 49 | Công lắp đặt | 7 | toàn bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.00934097E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01868194E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt màn hình Led, âm thanh họp trực tuyến. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.871.025.786 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.613.077.358 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Phước hoặc Đông Nam Bộ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh chào thầu chính (Trung tâm điều khiển hội thảo, máy chủ tịch, máy đại biểu)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: quản lý dự án CNTT, chỉ huy trưởng, huấn luyện an toàn lao động, PCCC.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với vai trò là quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự); Hợp đồng thi công, Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Quản lý chung/hoặc Chỉ huy trưởng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ giám sát của ít nhất 01 gói thầu tương tự(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành | 3 | - Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách lắp đặt âm thanh trực tuyến, tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông. Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh chào thầu chính (Trung tâm điều khiển hội thảo, máy chủ tịch, máy đại biểu).- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách lắp đặt màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách hàn khung giá đỡ màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Các cán bộ có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy và đã hoàn thành vai trò tương tự của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 4 | Danh sách công nhân dự kiến bố trí cho gói thầu | 6 | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện-điện tử;- 03 nhân sự về tin học, điện;- 01 nhân sự về cơ khí hoặc Hàn Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi