Gói thầu: Gói thầu số 14 (Thiết bị): Thiết bị văn phòng, bàn ghế, dạy học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 (Thiết bị): Thiết bị văn phòng, bàn ghế, dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:30:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,081,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: Bàn ghế làm việc, bàn ghế (học sinh, giáo viên), bàn ghế salon gỗ, tủ sắt đựng dụng cụ dạy học, bảng chống lóa, ti vi, máy vi tính, máy in, máy photocoppy, máy chiếu, thiết bị âm thanh, sách, thiết bị dạy học hoặc giảng dạy.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.498.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a)Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.b)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí hoặc Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Chế biến lâm sản hoặc Thiết kế nội thất.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị tin học, điện. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Giáo dục tiểu học.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14 (Thiết bị): Thiết bị văn phòng, bàn ghế, dạy học Trường Tiểu học Phước Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). - Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh TH 02 chỗ ngồi (Điều chỉnh độ cao) | 540 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bảng chống lóa | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Ghế | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Tủ sắt đựng dụng cụ dạy học | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bàn nghỉ giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Ghế | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bình nước nóng lạnh | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bàn làm việc Hiệu trưởng (kết hợp bàn vi tính) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Tủ đựng sách | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bảng theo dõi chuyên môn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Bộ bình trà tiếp khách gốm sứ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Bàn làm việc (kết hợp bàn vi tính) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Máy vi tính văn phòng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Máy in | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Bộ bình trà tiếp khách gốm sứ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Bàn làm việc (kết hợp bàn vi tính) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Máy vi tính văn phòng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Máy photocopy A3 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Bàn Oval phòng hội đồng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Ghế phòng hội đồng | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Bàn làm việc (kết hợp bàn vi tính) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Giường y tế | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Bộ nệm, gối | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Thùng đựng rác y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Kéo mổ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Kéo cắt băng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Kẹp sát trùng vết thương | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Nhiệt kế 42 độ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Khay quả đậu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Khay đựng dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Hộp tròn Inox đựng gòn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Hộp đựng dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Cọc truyền dịch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Găng tay ( hộp / 50 đôi ) | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Hộp hủy kim tiêm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Garo tiêm truyền và cầm máu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Băng vết thương y tế ( băng thun 2 móc ) | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Túi chườm nóng lạnh cao su | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Bàn làm việc (kết hợp bàn vi tính) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Kệ sắt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Bàn thư viện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Ghế thư viện | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Tủ trưng bày sách | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Tủ sách thư viện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Giúp bé học toán lớp 1 (phạm vi 10-20-50-100) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Toán nâng cao 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Phát triển thông minh toán 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Giúp em giỏi Toán 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Vui chơi với các con số | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | 72 trò chơi toán 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Em học toán 1/1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Em học toán 1/2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Bồi dưỡng toán 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Bộ đề kiểm tra toán tiếng việt 1 (35.000) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Tổ chức trò chơi học tập trong dạy học tiếng việt (36.000) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Em học tiếng việt 1/1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Em học tiếng việt 1/2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Tập viết tiếng anh (Englich writing Practice )lớp 1/1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Tập viết tiếng anh (Englich writing Practice )lớp 1/2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Tập viết Tiếng Anh 1 (35.000) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Đề kiểm tra tiếng anh lớp 1 (40.000) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Ngữ pháp tiếng anh dành cho trẻ em tập 1 (58.000) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Cùng em học & thực hành đạo đức 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Truyện đọc đạo đức 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Trò chơi tạo hình mỹ thuật 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh tiểu học | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | kể chuyện theo tranh 1/1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | kể chuyện theo tranh 1/2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Giúp em học giỏi toán 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Toán nâng cao 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | 500 bài toán trắc nghiệm 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Phát triển và nâng cao toán 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Đề kiểm tra học kì tiếng việt – toán 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Phát triển nâng cao tiếng việt 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Cảm thụ văn học - dành cho học sinh lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Giúp em giỏi tập làm văn 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | 155 đề văn – tiếng việt 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Những bài làm văn hay 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Văn kể chuyện 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Tuyển tập đề kiểm tra Tiếng Việt 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Tổ chức trò chơi dạy - học Tiếng Việt 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Luyện tập làm văn 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng việt 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Tuyển chọn những truyện đọc hay lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Luyện kỷ năng viết các kiểu bài văn 2 & 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Luyện kĩ năng dùng từ viết câu 2 & 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Những bài văn miêu tả 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Tập làm văn 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Giúp em giỏi từ và câu 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | Những bài văn đạt điểm cao học sinh giỏi lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | Đề kiểm tra tiếng anh lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | 500 bài toán trắc nghiệm3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | Toán nâng cao 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | Đề kiểm tra học kì tiếng việt – toán 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | 500 bài toán chọn lọc 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | Ôn tập toán 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | Giúp em học giỏi toán 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | Bồi dưỡng toán 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 126 | Toán phát triển trí thông minh 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 127 | Phát triển và nâng cao Toán 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 128 | Phat triển nâng cao tiếng việt 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 129 | Những bài làm văn hay 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 130 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng việt 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 131 | Luyện kỷ năng dùng từ viết câu 2 & 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 132 | Tổ chức trò chơi dạy - học tiếng việt 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 133 | Tuyển chọn những truyện đọc hay lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 134 | Tập làm văn 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 135 | Luyện từ và câu tiếng việt 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 136 | Hướng dẫn học & làm bài - làm văn tiếng việt 3/1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 137 | Hướng dẫn học & làm bài - làm văn tiếng việt 3/2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 138 | Luyện tập làm văn 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 139 | Những bài văn đạt điểm cao học sinh giỏi lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 140 | Cảm thụ văn học dành cho học sinh lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 141 | 155 Bài văn – tiếng việt 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 142 | Văn kể chuyện lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 143 | Những bài văn miêu tả 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 144 | Giúp em giỏi tập làm văn 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 145 | Giúp em giỏi từ và câu 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 146 | Đề kiểm tra tiếng anh 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 147 | Tập viết Tiếng anh 3 family | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 148 | Giúp em học giỏi toán 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 149 | Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi toán 4 & 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 150 | Bộ đề giúp em tự đánh giá kết quả học tập toán 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 151 | Phát triển và nâng cao toán 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 152 | 500 bài toán chọn lọc 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 153 | Ôn tập và nâng cao toán 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 154 | Bồi dưỡng toán 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 155 | Phát triển trí thông minh toán 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 156 | Đề kiểm tra học kì Tiếng Việt – Toán - Khoa hoc - Lich sử - địa lí 4/1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 157 | Đề kiểm tra học kì Tiếng Việt – Toán - Khoa hoc - Lich sử - địa lí 4/2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 158 | Phát triển nâng cao tiêng việt 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 159 | Luyện kỷ năng viết các kiểu bài văn 4 & 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 160 | Luyện kỷ năng dùng từ viết câu 4 & 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 161 | Quy trình và Phương Pháp trình bày sơ đồ tiếng việt 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 162 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng việt 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 163 | 199 bai tâp làm văn 4 chọn lọc | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 164 | Tổ chức trò chơi học tập trong dạy học tiếng việt 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 165 | Tuyển chọn những truyện đọc hay lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 166 | Luyện tập làm văn 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 167 | Những bài làm văn hay 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 168 | Hướng dẫn học khoa học, lịch sử, địa lí 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 169 | Những bài văn đạt điểm cao hoc sinh giỏi lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 170 | Cảm thụ văn học dành cho học sinh lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 171 | Những bài văn miêu tả lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 172 | Những bài văn kể chuyện lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 173 | 155 Bài làm văn tiếng việt 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 174 | Luyện từ và câu 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 175 | Tập viết tiếng anh 4 family | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 176 | Đề kiểm tra tiếng anh 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 177 | Bồi dưỡng theo chuyên đề toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 178 | Bồi dưỡng toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 179 | Ôn tập và nâng cao toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 180 | 500 bài toán chọn lọc 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 181 | 500 bài toán trắc nghiệm 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 182 | 501 bài toán đố lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 183 | Các bài toán phân số & tỉ số | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 184 | Toán chuyên đề đại lượng & đo đại lượng 4-5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 185 | Toán chuyên đề số và hệ đếm thập phân 4-5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 186 | Toán chuyên đề số đo thời gian và toán chuyển động 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 187 | 75 Bài kiểm tra toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 188 | Nâng cao toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 189 | Giúp em học giỏi toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 190 | Bộ đề giúp em tự đánh giá kết quả học tập toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 191 | Phát triển và nâng cao toán 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 192 | Phát triển nâng cao tiếng việt 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 193 | Giúp em giỏi tập làm văn 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 194 | Đề kiểm tra học kì tiếng việt – toán – khoa học – lịch sử – địa lí lớp 5 – tập 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 195 | Đề kiểm tra học kì tiếng việt – toán – khoa học – lịch sử – địa lí lớp 5 – tập 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 196 | Hướng dẫn học khoa học – sử – địa 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 197 | Bài giảng & hướng dẫn chi tiết khoa học 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 198 | Bài giảng & hướng dẫn chi tiết lịch sử và địa Lí 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 199 | Luyện kỷ năng dùng từ viết câu 4 & 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 200 | Một số biện pháp giúp học sinh viết đúng chính tả | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 201 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng việt 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 202 | Luyện từ và câu tiếng việt 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 203 | Tuyển chọn những truyện đọc hay lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 204 | Luyện tập làm văn 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 205 | Những bài làm văn hay 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 206 | Những bài văn tự sự & miêu tả 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 207 | Những bài văn miêu tả 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 208 | Văn kể chuyện lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 209 | 155 bài làm văn tiếng việt 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 210 | Những bài văn đạt điểm cao học sinh giỏi lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 211 | Cảm thụ văn học dành cho học sinh lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 212 | Tập làm văn 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 213 | Cùng thám tử chữ học tiếng việt với các nhà văn | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 214 | Đề kiểm tra tiếng anh 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 215 | Đề thi môn tiếng anh vào lớp 6 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 216 | Đề thi môn toán và tiếng việt vào lớp 6 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 217 | Truyện đạo đức 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 218 | Cẩm nang an toàn giao thông dành cho học sinh (in màu) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 219 | Truyện đọc giáo dục Đạo đức 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 220 | 35 đề ôn luyện Toán 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 221 | Vở bài tập nâng cao Toán 1 – Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 222 | Vở bài tập nâng cao Toán 1 – Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 223 | 35 đề ôn luyện Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 224 | Truyện đọc 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 225 | Vở thực hành chính tả lớp 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 226 | TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 227 | TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT THÔNG DỤNG | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 228 | TỪ ĐIỂN ANH VIỆT 85.000 TỪ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 229 | TỪ ĐIỂN ANH VIỆT MINI 60.000 TỪ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 230 | Sách Toán 3 - Song ngữ Việt – Anh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 231 | Sách Toán 4 - Song ngữ Việt – Anh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 232 | Sách Toán 5 - Song ngữ Việt – Anh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 233 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 234 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 235 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 236 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 237 | Truyện đọc lớp 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 238 | Truyện đọc lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 239 | Truyện đọc lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 240 | Truyện đọc lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 241 | Truyện đọc lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 242 | Học Mĩ Thuật lớp 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 243 | Học Mĩ Thuật lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 244 | Học Mĩ Thuật lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 245 | Học Mĩ Thuật lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 246 | Học Mĩ Thuật lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 247 | Hướng dẫn học Tin học lớp 1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 248 | Hướng dẫn học Tin học lớp 2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 249 | Hướng dẫn học Tin học lớp 3 - Sách bài tập | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 250 | Hướng dẫn học Tin học lớp 3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 251 | Hướng dẫn học Tin học lớp 4 - sách bài tập | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 252 | Hướng dẫn học Tin học lớp 4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 253 | Hướng dẫn học Tin học lớp 5 - Sách bài tập | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 254 | Hướng dẫn học Tin học lớp 5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 255 | Kể chuyện Bác Hồ - T1 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 256 | Kể chuyện Bác Hồ - T2 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 257 | Kể chuyện Bác Hồ - T3 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 258 | Kể chuyện Bác Hồ - T4 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 259 | Kể chuyện Bác Hồ - T5 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 260 | Kể chuyện Bác Hồ - T6 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 261 | Kể chuyện Bác Hồ - T7 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 262 | Kể chuyện Bác Hồ - T8 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 263 | Kể chuyện Bác Hồ - T9 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 264 | Việt sử giai thoại - T1: 40 giai thoại thời Hùng Vương | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 265 | Việt sử giai thoại - T2: 51 giai thoại thời Lý | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 266 | Việt sử giai thoại - T3: 71 giai thoại thời Trần | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 267 | Việt sử giai thoại - T4: 36 giai thoại thời Hồ và thời thuộc Minh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 268 | Việt sử giai thoại - T5: 62 giai thoại thời Lê Sơ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 269 | Việt sử giai thoại - T6: 65 giai thoại thế kỉ 16-17 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 270 | Việt sử giai thoại - T7: 69 giai thoại thế kỉ 18 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 271 | Việt sử giai thoại - T8: 45 giai thoại thế kỉ 19 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 272 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 01: Những lời khuyên bổ ích của bác sĩ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 273 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 02: Những lời khuyên bổ ích của bác sĩ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 274 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 03: Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 275 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 04: Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 276 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 05: Bệnh Alzheimer | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 277 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 06: Bệnh Gout | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 278 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 07 - Những lời khuyên bổ ích | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 279 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 08: Để trái tim luôn khỏe mạnh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 280 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 09: Cao huyết áp | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 281 | DSHCM. Bác Hồ cây đại thọ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 282 | DSHCM. Bác Hồ kể chuyện Tây Du Ký | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 283 | DSHCM. Hồ Chí Minh bàn về đạo đức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 284 | DSHCM. Hồ Chí Minh bàn về phong cách | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 285 | DSHCM. Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ Chủ Tịch | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 286 | DSHCM. Phong cách Hồ Chí Minh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 287 | DSHCM. Quê hương & gia thế Chủ tịch Hồ Chí Minh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 288 | DSHCM. Chúng tôi học làm ngoại giao với Bác Hồ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 289 | DSHCM. Bác Hồ viết di chúc | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 290 | DSHCM. Đến với tư tưởng Hồ Chí Minh | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 291 | DSHCM. Di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh (khổ nhỏ) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 292 | DSHCM. HĐ: Cuộc đời và sự nghiệp của CT. HCM | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 293 | DSHCM. Lời Bác dạy Thanh thiếu nhi | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 294 | DSHCM. Sửa đổi lối làm việc (khổ nhỏ) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 295 | Đọc tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 296 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 01 (Tái bản) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 297 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 02 (Đổi giá- đổi bìa) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 298 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 03 (Đổi giá- đổi bìa) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 299 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 04 (Đổi giá- đổi bìa) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 300 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 05 (Đổi giá - đổi bìa) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 301 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn 06 (Đổi giá- đổi bìa) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 302 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình mẫu tử | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 303 | 500 câu chuyện ĐĐ. Gia đình | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 304 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình Cha | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 305 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình thầy trò | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 306 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình thân ái | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 307 | 500 câu chuyện ĐĐ: Lòng hiếu thảo | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 308 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình chị em | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 309 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình yêu thương | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 310 | Máy vi tính học sinh | 35 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 311 | Máng 30*70 sắt kẽm dày 1,5 mm | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 312 | Nắp đậy máng 12*70 inox 201 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 313 | Máng sàn - nhựa PVC 60*100 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 314 | Dây mạng AMP | 450 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 315 | Đầu code mạng | 80 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 316 | Switch TP Link TL-SF1016D 16 port | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 317 | Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA (BKN 2P) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 318 | Dây điện đơn d25 | 350 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 319 | Ổ điện có màn che | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 320 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 35 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 321 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 80 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 322 | Ống nối mềm | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 323 | Tắc kê 6,8,10 mm | 20 | bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 324 | Đinh vis 1,5 cm | 5 | bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 325 | Đinh vis 3 cm | 3 | bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 326 | Băng keo điện | 15 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 327 | Ống gen chịu nhiệt | 6 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 328 | Nẹp chữ D dùng sàn | 30 | ống | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 329 | Dây rút | 15 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 330 | Silicon | 5 | Chai | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 331 | Nhân công | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 332 | Bàn vi tính học sinh | 18 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 333 | Ghế vi tính học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 334 | Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 335 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 336 | Ghế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 337 | Loại điều hòa Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 338 | Cắt đục tường ( Cắt đục tường bao gồm đá cắt, công cắt đục, cát, xi măng, trét bột, sơn nước, hao mòn máy……) | 20 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 339 | Dây điện 2,5mm2 | 40 | M Tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 340 | Ống đồng + Gen cách nhiệt máy lạnh 2,5HP | 20 | M Tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 341 | Gía đỡ diàn nóng | 2 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 342 | MCB 1pha 50A + Hộp nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 343 | Xi quấn óng đồng | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 344 | Ống thoát nước mềm cách nhiệt, cùm treo ống, ty treo trần | 40 | m tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 345 | Tắc kê 6,8,10 mm | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 346 | Đinh vis 1,5, 3 cm | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 347 | Băng keo lụa | 2 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 348 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 349 | Bọ bắt tường | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 350 | Dây rút | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 351 | Nhân công lắp đặt máy lạnh 2,5HP | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 352 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 353 | Bàn ghế học sinh loại 02 ghế ngồi | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 354 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 355 | Loại điều hòa Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 356 | Cắt đục tường ( Cắt đục tường bao gồm đá cắt, công cắt đục, cát, xi măng, trét bột, sơn nước, hao mòn máy……) | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 357 | Dây điện 2,5mm2 | 150 | M Tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 358 | Ống đồng + Gen cách nhiệt máy lạnh 2,5HP | 50 | M Tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 359 | Gía đỡ diàn nóng | 2 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 360 | MCB 1pha 50A + Hộp nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 361 | Xi quấn óng đồng | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 362 | Ống thoát nước mềm cách nhiệt, cùm treo ống, ty treo trần | 40 | m tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 363 | Tắc kê 6,8,10 mm | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 364 | Đinh vis 1,5, 3 cm | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 365 | Băng keo lụa | 2 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 366 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 367 | Bọ bắt tường | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 368 | Dây rút | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 369 | Nhân công lắp đặt máy lạnh 2,5HP | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 370 | Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 371 | Bộ nhận tín hiệu của học viên | 35 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 372 | Tai nghe cho giáo viên & học viên | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 373 | Máy chủ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 374 | Màn hình học viên LCD | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 375 | Bộ bàn phím & trỏ chuột không dây | 35 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 376 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 377 | Cáp mạng 5e chống nhiễu FSTP | 4 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 378 | Đầu RJ-45 chống nhiễu (Hộp 100 cái) | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 379 | Ổ cắm Lioa GV 6 lỗ 3 chấu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 380 | Dây điện Đơn 4.0 | 300 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 381 | Dây điện 2x1.5 | 100 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 382 | Nẹp vuông 6cm | 16 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 383 | Ruột gà đi dây điện | 100 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 384 | Nẹp vuông 3cm | 10 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 385 | Nẹp vuông 4cm | 5 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 386 | Nẹp sàn 6cm | 10 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 387 | USB To RJ45 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 388 | Ổ điện 3 lỗ 3 chấu cho màn hình | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 389 | Tắc kê 6,8,10 mm | 10 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 390 | Đinh vis 1,5, 3 cm | 5 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 391 | Băng keo lụa | 10 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 392 | Băng keo điện | 10 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 393 | Bọ bắt tường | 10 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 394 | Dây rút | 5 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 395 | Chi phí thuê giàn giáo | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 396 | Chi phí vận chuyển Sài Gòn đến công trình | 1 | Chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 397 | Nhân công | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 398 | Máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 399 | Màn chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 400 | Khung treo máy chiếu, chiều dài 1,2m | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 401 | HDMI dài 20m | 1 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 402 | VGA dài 20m | 1 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 403 | Dây điện 3x2.5 | 70 | M Tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 404 | Tắc kê 6,8,10 mm | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 405 | Đinh vis 1,5, 3 cm | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 406 | Băng keo lụa | 2 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 407 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 408 | Bọ bắt tường | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 409 | Dây rút | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 410 | Chi phí thuê giàn giáo | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 411 | Chi phí vận chuyển Sài Gòn đến công trình | 1 | Chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 412 | Nhân công | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 413 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 414 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 415 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 416 | Ghế xếp | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 417 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 418 | Giá để bản nhạc | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 419 | Đàn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 420 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 421 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 422 | Kệ để thiết bị | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 423 | Giá treo bản vẽ, tranh ảnh minh họa lớp 1,2,3,4,5 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 424 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 425 | Chân di động cho tivi + nhân công lắp đặt, bàn giao kỹ thuật | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 426 | Bàn phòng truyền thống | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 427 | Ghế ngồi sinh hoạt | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 428 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 429 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 430 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 431 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 432 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 433 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 434 | Kệ sắt để trống | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 435 | Trống đội | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 436 | Tủ phòng truyền thống | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 437 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 438 | Ghế làm việc (Ghế tựa xếp) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 439 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 440 | Bàn chủ tọa phòng hội trường (loại 02 chỗ ngồi) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 441 | Ghế nhựa cao cấp có tựa lưng | 300 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 442 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 443 | Micro không dây | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 444 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 445 | LOA | 1 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 446 | Power Main | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 447 | Mixer | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 448 | Bass treo loa | 1 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 449 | Dây TH Cái - 6ly - 2 sợi (Nối micro với âm ly - Mixer) | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 450 | Dây tín hiệu canon đực cái (Nối Mixer với Power Main) | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 451 | Dây loa (loại tốt) - Dây đi toàn bộ hệ thống | 100 | md | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 452 | Trắc 6 ly cong | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 453 | Jack speakon (Dây jack) - (Rắc nối - Nối đầu loa với Power Main) | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 454 | Ống nẹp dây điện (Dây loa) | 70 | md | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 455 | Tắc kê, Đinh vis, băng keo, dây rút… | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 456 | Nhân công lắp đặt setup hệ thống, bàn giao kỹ thuật, đi dây âm trần, âm tường, trám trét hoàn thiện công trình, bảo hành... | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 457 | Tủ sắt đựng thiết bị + dụng cụ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 458 | Bảng khẩu hiệu:ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | 7 | m2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 459 | Phong màn+ Vật tư + Nhân công lắp đặt | 170 | m2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 460 | Ngôi sao + Búa Liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 461 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 462 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 463 | Bàn bóng bàn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 464 | Lưới bóng bàn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 465 | Vợt bóng bàn | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 466 | Quả bóng bàn, hộp 06 quả | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 467 | Trụ cầu lông di động | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 468 | Lưới cầu lông | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 469 | Vợt cầu lông (loại tốt) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 470 | Cầu lông 01 hộp = 6 quả | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 471 | Thảm cao su (khoảng 240m2) | 240 | m2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 472 | Máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 473 | Màn chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 474 | Khung treo máy chiếu, chiều dài 1,2m | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 475 | HDMI dài 20m | 1 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 476 | VGA dài 20m | 1 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 477 | Dây điện 3x2.5 | 70 | M Tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 478 | Tắc kê 6,8,10 mm | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 479 | Đinh vis 1,5, 3 cm | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 480 | Băng keo lụa | 2 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 481 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 482 | Bọ bắt tường | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 483 | Dây rút | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 484 | Nhân công | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 485 | Tivi 55 inch | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 486 | Máy laptop | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 487 | Bàn ghế bảo vệ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 488 | Tủ phòng bảo vệ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 489 | Giường | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 490 | Bóng đá | 10 | quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 491 | - Cầu môn bóng đá 5 người - Lưới bóng đá 5 người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 492 | Bóng rổ | 10 | quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 493 | - Chân cột bóng rổ - Lưới bóng rỗ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 494 | Quả cầu đá | 10 | quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 495 | Cột đá cầu | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 496 | Cờ vua | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 497 | Bàn cờ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 498 | Kéo co | 2 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 499 | Bóng ném | 10 | quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 500 | Đồng hồ | 5 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 501 | Còi | 5 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 502 | Thước | 5 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 503 | Dây nhảy | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 504 | Dây nhảy | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 505 | Nấm | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 506 | Cờ nheo | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 507 | Bảng điểm số | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 508 | Loa cầm tay | 5 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 509 | Tủ đựng dụng cụ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 510 | Máy chiếu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 511 | Màn chiếu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 512 | Khung treo máy chiếu, chiều dài 1,2m | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 513 | HDMI dài 20m | 1 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 514 | VGA dài 20m | 1 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 515 | Dây điện 3x2.5 | 70 | M Tới | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 516 | Tắc kê 6,8,10 mm | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 517 | Đinh vis 1,5, 3 cm | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 518 | Băng keo lụa | 2 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 519 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 520 | Bọ bắt tường | 4 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 521 | Dây rút | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 522 | Nhân công | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 523 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 524 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 525 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 526 | Thanh phách | 5 | cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 527 | Song loan | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 528 | Trống nhỏ | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 529 | Triangle (tam giác chuông) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 530 | Tambourine (trống lục lạc) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 531 | Chuông (bells) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 532 | Castanets | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 533 | Maracas | 5 | cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 534 | Bảng vẽ cá nhân | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 535 | Giá vẽ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 536 | Bụt đựng mẫu | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 537 | Các hình khối cơ bản | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 538 | Bút lông | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 539 | Bảng pha màu (Palet) | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 540 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 541 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 542 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 543 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 544 | Mô hình đồng hồ | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 545 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 546 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 547 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 548 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 549 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 550 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 551 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 552 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 553 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 554 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 555 | Bộ tranh: Thật thà | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 556 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 557 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 558 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 559 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 560 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 561 | Bộ tranh: Yêu nước | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 562 | Bộ tranh: Nhân ái | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 563 | Bộ tranh: Chăm chỉ | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 564 | Bộ tranh: Trung thực | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 565 | Bộ tranh: Trách nhiệm | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 566 | Bộ tranh: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 567 | Bộ tranh: Kĩ năng tự bảo vệ | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 568 | Bộ tranh: Chuẩn mực hành vi pháp luật | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 569 | Tranh ảnh: Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 570 | Tranh ảnh: Đội hình đội ngũ | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 571 | Tranh ảnh: Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản | 5 | tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 572 | Tranh ảnh: Hướng vào bản thân | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 573 | Tranh ảnh: Hoạt động hướng đến xã hội | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 574 | Tranh ảnh: Hoạt động hướng đến xã hội | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 575 | Tranh ảnh: Hoạt động hướng đến xã hội | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 576 | Bộ chữ dạy tập viết | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 577 | Chữ cái tiếng Việt | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 578 | Tên chữ cái tiếng Việt | 5 | tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 579 | Số tự nhiên | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 580 | Phép tính | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 581 | Hình phẳng và hình khối | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 582 | Thời gian | 5 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 583 | Khối lượng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 584 | Dung tích | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 585 | Tranh ảnh: Các thế hệ trong gia đình | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 586 | Tranh ảnh: Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 587 | Tranh ảnh: Hoạt động mua bán hàng hóa | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 588 | Tranh ảnh: Cơ quan vận động | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 589 | Tranh ảnh: Cơ quan vận động | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 590 | Tranh ảnh: Cơ quan hô hấp | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 591 | Tranh ảnh: Cơ quan bài tiết nước tiểu | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 592 | Tranh ảnh: Các mùa trong năm | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 593 | Tranh ảnh: Các mùa trong năm | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 594 | Tranh ảnh: Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: Bàn ghế làm việc, bàn ghế (học sinh, giáo viên), bàn ghế salon gỗ, tủ sắt đựng dụng cụ dạy học, bảng chống lóa, ti vi, máy vi tính, máy in, máy photocoppy, máy chiếu, thiết bị âm thanh, sách, thiết bị dạy học hoặc giảng dạy.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.498.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a)Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.b)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí hoặc Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị đồ gỗ | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Chế biến lâm sản hoặc Thiết kế nội thất.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị tin học, điện. | 2 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị cơ khí | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Giáo dục tiểu học.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi