Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206613-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:47:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,889,819,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,347,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu ba trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37796E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Là hợp đồng bán vật tư/hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.822.873.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. - Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa có lô sản xuất khác đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả Gói thầu hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có ủy quyền ký bảo lãnh). 2. Catalogue và các tài liệu kỹ thuật do nhà sản suất phát hành, bản dịch catalogue và tài liệu kỹ thuật (nếu bằng tiếng nước ngoài) để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. Bảng đáp ứng kỹ thuật phải ghi đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu (nếu có), nhãn mác hàng hóa dự thầu. 5. Giấy phép nhập khẩu hoặc số lưu hành (Bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành ) phù hợp với các mặt hàng chào giá theo quy định của nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TB-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 6. Tài liệu chứng minh phân loại theo quy định tại Nghị định số36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và văn bản hướng dẫn có liên quan. 7. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm phù hợp với quy định điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế. 8. Nhà thầu được ủy quyền cung cấp hàng hóa phù hợp với quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế. 9. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu và các quy định hiện hành. – Các tài liệu quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế chỉ áp dụng đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế. – Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 2. Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) phù hợp với các mặt hàng chào giá theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 3.Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) 4. Hàng hóa dự thầu có nhãn mác đầy đủ theo quy định của điều 54 Nghị định 36/2016/NĐ-CP. 5. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm theo quy định tại Thông tư số Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập ( đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế). 6. Đối với các mặt hàng không phân nhóm và không áp dụng việc phân nhóm phải có các giấy tờ sau: + Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan (nếu là hàng nhập khẩu) + Tài liệu kỹ thuật, catalogue. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các loại giấy tờ tham gia dự thầu. 7. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp 8. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo mẫu 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.347.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả địa chỉ 371 đường Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Sdt: 02033 862245. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 đường Trần Phú, P.Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033862245; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Quản lý Trang thiết bị Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 đường Trần Phú, P.Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3860.885. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825446 ; Fax: 0203.3827218 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất pha loãng mẫu | HC001 | 100 | Thùng | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Dung dịch ly giải hồng cầu | HC002 | 110 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | HC003 | 30 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | HC004 | 30 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | HC005 | 30 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dung dịch rửa máy đậm đặc | HC006 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Phớt bơm chân không | HC007 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Phớt bơm áp suất | HC008 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Kim hút mẫu | HC009 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Hóa chất xét nghiệm kháng thể và Kháng nguyên Virus HIV | HC010 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm HIV | HC011 | 1 | chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HIV | HC012 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên Virus viêm gan B | HC013 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAg | HC014 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HBsAg | HC015 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Hóa chất đệm rửa | HC016 | 10 | Thùng | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Hóa chất rửa kim | HC017 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Hóa chất tiền xúc tác | HC018 | 8 | thùng | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Hóa chất xúc tác | HC019 | 8 | thùng | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Cóng phản ứng | HC020 | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cốc đựng mẫu | HC021 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm alpha-fetoprotein | HC022 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | HC023 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất alpha-fetoprotein | HC024 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 | HC025 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Hóa chất kiểm tra độ ổn định xét nghiệm Ca 15-3 | HC026 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | HC027 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 | HC028 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Hóa chất kiểm tra độ ổn định Xét nghiệm Ca 125 | HC029 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Hóa chất xét xét nghiệm định lượng CA 125 | HC030 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9 | HC031 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CA 19-9 | HC032 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | HC033 | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA (Carcinoembroyenic) | HC034 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA(carcinoembryonic) | HC035 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic) | HC036 | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1 | HC037 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 | HC038 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | HC039 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần | HC040 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | HC041 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | HC042 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HS Troponin | HC043 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HS Troponin | HC044 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin | HC045 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BHCG | HC046 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm BHCG | HC047 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Hóa chất xét nghiệm định lượng BHCG | HC048 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol | HC049 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol | HC050 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti TG | HC051 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TG | HC052 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn Thyroglobulin | HC053 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T3 | HC054 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T3 | HC055 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 | HC056 | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 | HC057 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4 | HC058 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | HC059 | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH | HC060 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH | HC061 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | HC062 | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Mẫu chứng | HC063 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PCT | HC064 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PCT | HC065 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT | HC066 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Hóa chất định lượng Pro- NT - BNP | HC067 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro NT -BNP | HC068 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro - NT- BNP | HC069 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin (Tg) | HC070 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Thyroglobulin (Tg) | HC071 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (Tg) | HC072 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | HC073 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin | HC074 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Hóa chất xét nghiệm Ferritin | HC075 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | HC076 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin BCG | HC077 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase | HC078 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | HC079 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin | HC080 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | HC081 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (creatine kínase) | HC082 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE | HC083 | 24 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | HC084 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trong trực tiếp | HC085 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | HC086 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | HC087 | 25 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron | HC088 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm MicroAlbumin | HC089 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | HC090 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total bilirubin | HC091 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total protein | HC092 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | HC093 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-C | HC094 | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Nitrogen | HC095 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Axit Uric | HC096 | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein dịch não tủy và Protein nước tiểu | HC097 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein | HC098 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL - C, HDL -C | HC099 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung | HC100 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | HC101 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB | HC102 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | HC103 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | HC104 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP hs | HC105 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Huyết thanh kiểm tra chất lượng xét nghiệm CRP hs | HC106 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP định lượng, CRP hs | HC107 | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol | HC108 | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol | HC109 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ethanol âm tính | HC110 | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP | HC111 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia | HC112 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Dung dịch hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm Protein niệu/dịch não tủy | HC113 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin/ Myoglobin/ IgE | HC114 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa chung mức 1 | HC115 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | HC116 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | HC117 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Dung dịch rửa hệ thống | HC118 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Dung dịch rửa máy thành phần acid | HC119 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Dung dịch rửa Alkaline | HC120 | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Nước rửa A | HC121 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Nước rửa B | HC122 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Dung dịch rửa | HC123 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Bóng đèn Halogen | HC124 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C | HC125 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Dung dịch hiệu chuẩn HbA1C | HC126 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Dung dịch để kiểm tra chất lượng HbA1C | HC127 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Hóa chất xét nghiệm điện giải | HC128 | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Hóa chất rửa máy | HC129 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Bộ hóa chất chuẩn máy | HC130 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Dung dịch quy chiếu | HC131 | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ | HC132 | 45 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Dung dịch rửa máy | HC133 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Dung dịch rửa đậm đặc | HC134 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ | HC135 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pH | HC136 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Màng điện cực chuẩn | HC137 | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Điện cực Na | HC138 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Điện cực pH | HC139 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Điện cực tham chiếu | HC140 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Điện cực Ca | HC141 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Điện cực Cl | HC142 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Điện cực K | HC143 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Dây bơm | HC144 | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Hóa chất đo thời gian PT | HC145 | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 | HC146 | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen | HC147 | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần | HC148 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 | HC149 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 | HC150 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu | HC151 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Chất chuấn máy đông máu mức bình thường | HC152 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Dung dịch rửa có tính kiềm | HC153 | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Dung dịch rửa có tính axit | HC154 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Hóa chất đệm cho đông máu | HC155 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Cốc phản ứng | HC156 | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người (TT) | HC157 | 11 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | Tay gắp cóng phản ứng | HC158 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | Cảm biến cóng phản ứng | HC159 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | HC160 | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Điện cực tham chiếu | HC161 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Hóa chất kiểm chuẩn | HC162 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | Bơm tiêm lấy máu | HC163 | 15 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 164 | Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | HC164 | 1 | túi | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Kit tách chiết DNA tổng số công nghệ cột lọc | HC165 | 100 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Kit tách chiết DNA/RNA virus theo công nghệ cột lọc | HC166 | 100 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Kit đo tải lượng virus Viêm Gan B theo phương pháp Realtime PCR | HC167 | 96 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Kit đo tải lượng virus Viêm Gan C theo phương pháp Realtime PCR | HC168 | 96 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Kit phát hiện vi khuẩn Lao theo phương pháp Realtime PCR | HC169 | 48 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Kit phát hiện Genotype virus HPV theo phương pháp Realtime PCR | HC170 | 48 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Bộ hóa chất khử nhiễm | HC171 | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Dung dịch rửa có tính kiềm | HC172 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Dung dịch rửa đậm đặc | HC173 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Que thử nước tiểu dùng cho máy tự động-U Pack | HC174 | 90 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm nước tiểu Roche | HC175 | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Que kiểm chuẩn dùng cho máy nước tiểu tự động cobas U | HC176 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 1 | HC177 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 2 | HC178 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Huyết thanh định nhóm máu A | HC179 | 35 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | Huyết thanh định nhóm máu B | HC180 | 35 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | Huyết thanh định nhóm máu B,A (O) | HC181 | 35 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Huyết thanh định nhóm nháu Rh Ig_G/Ig_M | HC182 | 15 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Huyết thanh định nhóm nháu Rh Ig_G | HC183 | 8 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Huyết thanh kháng globunin | HC184 | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Thuốc nhuộm Papanicolaou EA-50 | HC185 | 3 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Thuốc nhuộm Papanicolaou OG-06 | HC186 | 3 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Thuốc nhuộm Hematoxylin | HC187 | 3 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Bộ thuốc nhuộm Gram | HC188 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Thuốc nhuộm GIEMSA | HC189 | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Thuốc nhuộm xanh Crecyl | HC190 | 1 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Test thử viêm gan virus E | HC191 | 300 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Test thử viêm gan vius A | HC192 | 300 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | HC193 | 700 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | HC194 | 4.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | HC195 | 200 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP | HC196 | 200 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Test nhanh chẩn đoán HIV | HC197 | 5.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 198 | Test nhanh chẩn đoán Giang Mai | HC198 | 100 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Test nhanh chẩn đoán Cúm A,B | HC199 | 1.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Test nhanh chẩn đoán EV71 | HC200 | 70 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue IgM/Ig G | HC201 | 200 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue Ns1Ag | HC202 | 200 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue Ag/Ig M-Ig G | HC203 | 200 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 204 | Test nhanh chẩn đoán Chlammydia | HC204 | 75 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 205 | Test nhanh chẩn đoán Rota virus | HC205 | 300 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 206 | Test thử nước tiểu Morphine/heroin | HC206 | 5.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 207 | Test thử ma túy tổng hợp trong nước tiểu | HC207 | 3.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 208 | Test nhanh phát hiện cần sa trong nước tiểu | HC208 | 500 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 209 | Test nhanh phát hiện Amphetamin trong nước tiểu | HC209 | 500 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 210 | Test nhanh phát hiện Methamphetamine trong nước tiểu | HC210 | 500 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 211 | Que thử nước tiểu 10 thông số | HC211 | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 212 | Que thử nước tiểu 11 thông số | HC212 | 300 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 213 | Que thử đường huyết mao mạch | HC213 | 33.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 214 | Que thử độ cứng của nước Serim GUARIAN - 5129 | HC214 | 350 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 215 | Que thử hàm lượng Clo Serim GUARDIAN HiSENSE ULTRA 0.1- 5167 | HC215 | 400 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 216 | Que thử tồn dư peroxide Serim GUARDIAN – 5105 | HC216 | 400 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 217 | Que thử nồng độ axit peracetic Serim GUARDIAN – 5106 | HC217 | 400 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 218 | Thuốc thử Kovac | HC218 | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 219 | Thuốc thử Methyl đỏ | HC219 | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 220 | Dung dịch HCL 36% | HC220 | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 221 | Dung dịch Formaldehyde 37% | HC221 | 2 | Can | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 222 | Dung dịch Dlunging Solution nhuộm nhân tế bào | HC222 | 1 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 223 | Glucose | HC223 | 8 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 224 | Môi trường thích hợp nuôi cấy nhiều loài khó tính | HC224 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 225 | Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh | HC225 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 226 | Môi trường Cimons - Ctrat | HC226 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 227 | Môi trường KIA ( Kligler Iron Agar ) | HC227 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 228 | Môi trường Chapman | HC228 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 229 | Môi trường Ure - Indol | HC229 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 230 | Môi trường manit di động | HC230 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 231 | Môi trường Maconkey | HC231 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 232 | Máu cừu | HC232 | 6 | túi | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 233 | Dung dịch cố định lamen Boom | HC233 | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 234 | KOH 20% | HC234 | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 235 | Dầu soi | HC235 | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 236 | Test nhanh phát hiện liên cầu khuẩn | HC236 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 237 | Test nhanh phát hiện các yếu tố thấp khớp | HC237 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37796E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Là hợp đồng bán vật tư/hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.822.873.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. - Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa có lô sản xuất khác đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi