Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư chỉnh lý Nhà trưng bày tại Khu di tích cấp quốc gia đặc biệt Rạch Gầm – Xoài Mút
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vật tư chỉnh lý Nhà trưng bày tại Khu di tích cấp quốc gia đặc biệt Rạch Gầm – Xoài Mút |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp văn hoá của Bảo tàng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:55:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,638,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18958E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 148.850.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (khi phát hiện lỗi, chất lượng không đạt yêu cầu) để thực hiện nghĩa vụ bảo hành thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện. . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt vật tư chỉnh lý Nhà trưng bày tại Khu di tích cấp quốc gia đặc biệt Rạch Gầm – Xoài Mút Chỉnh lý Nhà trưng bày tại Khu di tích cấp quốc gia đặc biệt Rạch Gầm – Xoài Mút 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp văn hoá của Bảo tàng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của E- HSDT gồm: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có)- Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu trong webform - Các tài liệu kèm theo (nếu có) .Nơi nhận: Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch; Địa chỉ: số 399 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3872226 |
| E-CDNT 10.2(c) | Đây là hàng hóa thông dụng trên thị trường. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật được nêu trong chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm về thông tin hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp thuận hàng hóa không đúng với cam kết về thông số kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến di tích Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút, tỉnhTiền Giang. Địa chỉ: xã Kim Sơn, huyện Châu Thành, Tiền Giang) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | - Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trong HSYC về năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm theo theo yêu cầu trong webform. - Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, cung cấp bản sách thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 2A Trương Vĩnh Ký, phường 7, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.872235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38, đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ĐỊa chỉ: số 399 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: 399 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách mặt tiền | 48,6 | m2 | KT: 6m x 2.7m x 3 =48.6Chất liệu: Alumium 3li Triều Chen màu xám. | ||
| 2 | Ốp thảm | 48,6 | M2 | KT: 6m x 2.7m x 3 =48.6Chất liệu: bề mặt phủ thảm xám. | ||
| 3 | Cột | 7,56 | m2 | KT: 1.4m x 2.7m x 2=7.56Chất liệu: Alumium 3li Triều Chen màu xám, bề mặt phủ thảm xám. | ||
| 4 | Ốp thảm | 7,56 | m2 | KT: 1.4m x 2.7m x 2=7.56Chất liệu: bề mặt phủ thảm xám. | ||
| 5 | Bảng Alumium ốp Phòng trưng bày hiện vật | 90 | m2 | 3m x 10m x 3 phòngChất liệu: Alumium 3li Alcorest xước vàng 3li nhôm dày 0.10mm ốp khung sắt vuông 25mm, hàn liên kết thành khung. | ||
| 6 | Bục trưng bày (hông 30cm) Ngang 2,95m x dài 2,7m x hông 30cm x 3 tấm | 23,895 | m2 | Khung sắt vuông 30mm x 30mm dày 1li4, bề mặt ốp Aluminium 4li | ||
| 7 | Bục trưng bày ngang 40cm x cao 60 cm x hông 40cm x 1 tấm | 1 | bục | Khung sắt vuông 30mm x 30mm dày 1li4, bề mặt ốp Aluminium 4li | ||
| 8 | Bục trưng bày ngang 42cm x cao 32cm x hông 50cm x 2 tấm | 2 | bục | Khung sắt vuông 30mm x 30mm dày 1li4, bề mặt ốp Aluminium 4li | ||
| 9 | BẢNG TRÍCH (cao 1.2m x ngang 1m) | 4,8 | m2 | - Kích thước: cao 1.2m x ngang 1m x 4 tấm - Chất liệu: Khung nhôm lắp ráp bề mặt ốp mica trong 2 li , lưng ốp fomat 5li dán decal in theo nội dung được duyệt | ||
| 10 | Bản Đồ (ngang 1m x cao 1.6m) | 3,2 | m2 | - Kích thước: ngang 1m x cao 1.6m x 2 tấm - Chất liệu: Khung nhôm lắp ráp bề mặt ốp mica trong 2 li , lưng ốp fomat 5li dán decal in nội dung được phê duyệt | ||
| 11 | Bảng Inox vàng khắc (40x50) | 2 | bảng | - Kích thước: 40cm x 50cm - Khắc theo nội dung được phê duyệt. - Chất liệu: inox | ||
| 12 | Bảng Inox vàng khắc (35 x 45) | 2 | bảng | - Kích thước: 35cm x 45cm- Chất liệu inox- Khắc theo nội dung được phê duyệt. | ||
| 13 | Đèn rây | 3 | bộ | - Công suất: 20 W, ánh sáng trắng- Bao gồm dây điện và các phụ kiện đính kèm | ||
| 14 | Bục trưng bày (hông 30cm) ngang 2,95m x dài 2,2m x hông 30cm x 1 tấm | 6,49 | m2 | Khung sắt vuông 30mm x 30mm dày 1li4, bề mặt ốp Aluminium 4li |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18958E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 148.850.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (khi phát hiện lỗi, chất lượng không đạt yêu cầu) để thực hiện nghĩa vụ bảo hành thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện. . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi